+Giọng người mẹ: Dịu dàng -HD đọc từng câu và luyện phát âm từ khó -Giáo viên nhận xét từng học sinh, uốn nắn kịp thời các lỗi phát âm theo phương ngữ.. * Luyện đọc lại bài: -GV đọc lại
Trang 1TuÇn 6:
Thứ hai ngày tháng 10 năm 2010 TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN BÀI TẬP LÀM VĂN I/Mục tiêu
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tơi ” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa : Lời nĩi của HS phải đi đơi với việc làm , đã nĩi thì phải cố làmcho được điều muốn nĩi ( Trả lời được các CH trong SGK )
- Biết xắp xếp các tranh (SGK ) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của
câu chuyện dựa vào tranh minh họa
II
/§å dïng d¹y häc:
Tranh minh hoạ SGK
III/Các hoạt động:
1/Ổn định:
2/Kiểm tra: Cuộc họp của chữ viết
-Đọc và TLCH:
+các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
+Cuộc họp đã đề ra cách gì giúp đỡ em
Hoàng?
- Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
3/Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- Đọc mẫu lần 1:
+Giọng nhân vật: “Tôi”: Giọng tâm sự, nhẹ
nhàng , hồn nhiên
+Giọng người mẹ: Dịu dàng
-HD đọc từng câu và luyện phát âm từ khó
-Giáo viên nhận xét từng học sinh, uốn nắn
kịp thời các lỗi phát âm theo phương ngữ
-HD đọc đoạn
-Luyện đọc câu dài/ câu khó:
Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi
Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn
ngủn như thế này? (băn khoăn)
Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết Lạ
thật, các bạn viết gì mà nhiều thế?
-2 học sinh lên bảng
+Họp bàn cách giúp đỡ emHoàng, Hoàng không biết chấmcâu
+Cuộc họp đề nghị anh DấuChấm nhắc Hoàng đọc lại câuvăn trước khi chấm
-HS nối tiếp đọc từng câu đếnhết bài
-Mỗi HS đọc 1 đoạn: chú ý ngắtgiọng đúng ở dấu chấm, phẩy.-4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn-Mỗi nhóm 4 HS
-2 nhóm thi đọc-Mỗi tổ đọc đồng thanh 1 đoạn
Trang 2( ngạc nhiên)
- ĐaËt câu với từ ngắn ngủn?
(Có thể đặt câu hỏi để rút từ:)
-HD HS luyện đọc theo nhóm
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:
-Nhân vật tôi trong truyện là ai?
-Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?
-Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập làm văn
này?
Y/C h/s đọc đoạn 3
Thấy các bạn viết nhiều Cô- li- a đã làm cách
nào để bài viết dài ra?
-Củng cố lại nội dung + GD
Đoạn 4:
-Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc
đầu Cô-li-a ngạc nhiên?
-Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời mẹ?
-Giáo viên củng cố lại nội dung
- Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
* Luyện đọc lại bài:
-GV đọc lại mẫu đoạn 3,4
Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật
Nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện tốt
( Có thể cho học sinh sắm vai nhân vật)
KỂ CHUYỆN
Định hướng: Gọi HS đọc yêu cầu phần kể
chuyện:
- Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu chuyện
“Bài tập làm văn”
- Câu chuyện trong SGK được yêu cầu kể lại
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm+Cô- li-a
+Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ.+Vì ở nhà mẹ thường làm mọiviệc, đôi khi Cô-li-a chỉ làm 1số việc vặt
Thảo luận nhóm đôi trả lời Nhận xét , bổ sung
1 HS đọc to, lớp đọc thầm.+Cố nhớ lại những việc thỉnhthoảng làm để viết thêm…
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm+Chưa bao giờ mẹ nhờ nhữngcông việc này và chưa bao giờphải giặt quần áo
+Vui vẻ vì những việc này bạnđã nói trong bài TLV
-Lời nói phải đi đôi với việclàm Những điều mình đã nóitốt cho mình thi mình cần phảicố gắng làm cho bằng được
-HS tiếp nối trong nhóm 4 HS 1nhóm, mỗi HS đọc 1 đoạn.-2 nhóm thi đọc
-1 học sinh 3-4-2-1-Xung phong lên bảng kể theotranh minh hoạ Nhận xét lời kể( không để lẫn lộn với lời củanhân vật)
-HS kể theo y/c của giáo viên -Lớp nhận xét – bổ sung
-Về nhà đọc lại bài, TLCH vàtập kể lại câu chuyện
-Xem trước bài “ Ngày khaitrường”
Trang 3baống gioùng keồ cuỷa ai? (baống lụứi cuỷa em)
-Thửùc haứnh keồ chuyeọn
-N.xeựt tuyeõn dửụng , boồ sung) Caàn cho HS boồ
sung hay keồ laùi nhửừng ủoaùn chửa toỏt
-Nhaọn xeựt chung tieỏt hoùc
-Veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau
-TOAÙN LUYEÄN TAÄP
Muùc tieõu:
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải cỏc bài toỏn cú lời văn
II//Đồ dùng dạy học: baỷng phuù keỷ 4 hỡnh ụỷ BT 4
III/ Các hoạt động dạy học:
1/OÅn ủũnh:
2/Kieồm tra baứi cuừ: Tỡm 1 trong caực phaàn
= nhau cuỷa 1 soỏ
-Leõn baỷng sửỷa baứi taọp 1 c,d/26
-Nhaọn xeựt ghi ủieồm NXC
3/Baứi mụựi :
Baứi 1:
-Neõu yeõu caàu baứi toaựn
-Theo doừi nhaọn xeựt , giuựp ủụừ hoùc sinh yeỏu
-Nhaọn xeựt
-2 hoùc sinh leõn baỷng c/51cuỷa 35 m laứ 7 m
d/16 cuỷa 54 phuựt laứ 9 phuựt
-Hoùc sinh nhaọn xeựt – boồ sung
-Lụựp laứm nhaựp, 2 HS leõn baỷng a/ 12 cuỷa 12 cm laứ 6 cm
Trang 4Bài 2: Đọc yêu cầu:
- Bài toán cho biết gì?
- Vân tặng 61 số bông hoa nghĩa là thế
nào?
- Bài toán hỏi gì?
-Giáo viên tổ chức nhận xét, bổ sung , sửa
sai
Bài 3 : dành cho HS khá giỏi.
-Đọc yêu cầu: Hướng dẫn tương tự bài 2
-Chữa bài và chấm điểm 1 số vở
Bài 4:
-GV treo bảng phụ
-Em hãy giải thích câu trả lời của mình :
+Có mấy ô vuông?
+51 của 10 ô vuông là mấy ô vuông?
-H.2 và H.4, mỗi hình tô mấy ô vuông?
4/Củng cố:
-Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bài tập
còn lại
-Nhận xét chung tiết học
+Nghĩa là Vân lấy số bông hoa củamình làm chia ra 6 phần và Vântặng bạn 1 phần
+Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?-HS làm phiếu vo 1 HS lên bảnggiải
Giải
Vân đã tặng bạn số bông hoa là:
30 : 5 = 6( bông hoa)Đáp số: 6 bông hoa-T/c nhận xét , sửa sai -Tiến hành tương tự các thao táctrên ở bài tập 2
Bài giải:
Số học sinh lớp 3A có là:
28 : 4 = 7 ( học sinh) Đáp số: 7 học sinh-HS quan sát hình và tìm hình đã tômàu 51 số ô vuông
-Đó là hình 2 và hình 4+Có 10 ô vuông
-10 : 5 = 2 ô vuông-Mỗi hình đã tô 2 ô vuông tức là đãtô 51 số ô vuông
-ĐẠO ĐỨC TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH ( Tiết 2) I/Mục tiêu
Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
- LÊy chøng cø NX:
II/
/§å dïng d¹y häc:
Trang 5Tư liệu “ Chuyện bạn Lâm”,
Tranh vẽ SBT
III/ Các hoạt động d¹y häc:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
-Kiểm tra bài học ở tiết 1
+Thế nào là tự làm lấy công việc của mình?
+Tự làm lấy công việc của mình có lợi ích
Hoạt động 1: Xác định hành vi
-Giáo viên phát phiếu học tập cho 4 nhóm
-Y/c: Sau 2 phút các nhóm phải thảo luận
xong để lên bảng trình bày nội dung và giải
thích cho biết vì sao chọn (Đ) hoặc (S)
a Lan nhờ chị làm hộ bài tập về nhà
b Tùng nhờ chị rửa hộ ấm chén- công
việc mà Tùng được bố giao
c Trong giờ K.tra Nam gặp BT khó
không giải được, Hà bèn cho Nam chép bài
nhưng Nam từ chối
d Vì muốn mượn Toàn quyển truyện ,
Tuấn đã trực nhật hộ Toàn
đ Nhớ lời mẹ dặn 5 giờ chiều phải nấu
cơm nên đang chơi vui với các bạn Hường
cũng chào các bạn về để nấu cơm
Nhận xét câu trả lời của các nhóm + giáo
dục: Phải luôn luôn tự làm lấy công việc
của mình, không được ỷ lại vào người khác.
-Giáo viên Chuyển ý:
Hoạt động 2: “ Sắm vai”
-Giáo viên đưa ra tình huống, cả lớp theo
dõi , sau đó cho học sinh thảo luận theo
nhóm để sắm vai xử lí tình huống
Tình huống:
-3 học sinh lên bảng +Cố gắng làm tốt công việc củabản thân, không dựa dẫm vàongười khác
+Sẽ nhanh tiến bộ và không làmphiền người khác
-Học sinh thảo luận nhóm báocáo phần 1 học sinh lên bảng -Các nhóm nhận xét, bổ sung.-Đáp án: a sai; b sai; c đúng ;d:sai; đ đúng
-Mỗi nhóm cử đại diện lên bảngtrình bày nội dung phiếu học tập– dán bài thảo luận lên bảng,Các nhóm khác nhận xét, bổsung
-Lắng nghe và ghi nhận
-Đại diện nhóm cử 3 bạn lênbảng thể hiện
-Lớp nhận xét , tuyên dương.-Thi đua giữa các nhóm
-HS theo dõi nêu câu hỏi nhận
Trang 6-Toàn và Hải là đôi bạn thân Toàn học rất
giỏi , còn Hải học yếu, Hải thường bị bố mẹ
đánh khi bị điểm kém Thương bạn ở trên
lớp, nếu có dịp Toàn tìm cách để nhắc bài
cho Hải Nhờ thế Hải bị ít đánh đòn hơn và
bài có nhiều học đạt điểm cao Hải cảm ơn
rối rít Em là bạn học chung hai bạn Toàn
và Hải , nghe lời cảm ơn của Hải tới Toàn,
em sẽ làm gì?
-Giáo viên t/c nhận xét, đóng góp ý kiến
cho cách giải quyết của từng nhóm
-Giáo viên chốt nội dung Tuyên dương
nhóm có cách ứng xử tình huống tốt
Chuyển ý
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi “Ai chăm
chỉ hơn”
Thi đua giữa hai đội: “Oẳn tù tì” để giành
quyền nêu ra động tác câm để nhóm khác
phát hiện việc giúp đỡ gia đình (nhóm thua
sẽ diễn kịch câm)
-Nhóm nêu ra được nhiều công việc đúng
sẽ giành phần thắng ( mỗi công việc đúng
ghi được 1 điểm)
4.Củng cố:
-Tự làm lấy việc của mình sẽ có lợi gì?
-Về nhà học bài và thực hiện tốt
-Giáo viên nhận xét chung tiết học
xét, đánh giá tiểu phẩm cácnhóm
-Bài học rút ra từ câu chuyệntrên?
-Đại diện 1 dãy từ 5 -7 HS lênbảng thực hiện y/c động tác đểcho đối phương tìm nêu côngviệc làm
-Nhận xét , bổ sung
-Giúp ta tiến bộ và không làmphiền người khác
-Xem lại nội dung bài học
Chuẩn bị bài: “ Quan tâm ,
chăm sóc ông bà, cha mẹ,anh chị em”
-Thứ ba ngày tháng 10 năm 2010
CHÍNH TẢ - (NGhe viÕt) BÀI TẬP LÀM VĂN I/Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuơi
- Làm đúng bài tập điền tiếng cĩ vần eo / oeo ( TB2)
- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Trang 72.Kiểm tra:
-Gọi học sinh lên bảng viết – cả lớp
viết b/con
+ngọt ngào, chìm nổi, hạng nhất
+Ngao ngán, lưỡi liềm, đàng
hoàng
-Nhận xét chung
3.øBài mới:
a.Gtb: Giáo viên củng cố lại nội dung
bài tập đọc “ Bài tập làm văn”
b.Hướng dẫn viết chính tả :
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
-Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Cô- li – a đã giặt quần áo bao giờ
chưa ?
- Vì sao Cô –li –a lại vui vẻ đi giặt
quần áo?
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
-Đoạn văn có mấy câu?
- Đoạn văn có những chữ nào viết
hoa?
-Tên riêng của người nước ngoài viết
như thế nào ?
*Hướng dẫn viết từ khó:
-Đọc các từ khó , cả lớp viết b/con, 2
học sinh lên bảng viết
+làm văn, lúng túng, Cô-li-a
+quần áo, ngạc nhiên,
Cô-li-a
-Y/c: Học sinh đọc lại các chữ trên
-GV đọc lại bài lần 2
-Giáo viên hướng dẫn trình bày bài
viết và ghi bài vào vở
-1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm
+Chưa bao giờ…
+Vì bạn đã nói trong bài TLV…
-4 câu-các chữ cái đầu câu phải viết hoa-Tên riêng người nước ngoài đượcviết hoa chữ, chữ cái đầu câu, códấu gạch nối giữa các tiếng
-Học sinh viết b con theo y/ c củagiáo viên
-3 –4 học sinh -Mở vở , trình bày bài và viết
-Đổi chéo vở, dò lỗi
-3 HS lên bảng thi đua, cả lớp làmvào VBT
a/khoeo chânb/người lẻo khẻoc/ngoéo tay-Học sinh nhận xét -1 học sinh đọc y/cChia và mời 2 nhóm lên bảng thiđua , điền đúng , điền nhanh ,trình
Trang 8-M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay
-Theo dõi , nhận xét , bổ sung ,sửa sai
Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để
điền vào chỗ chấm?
-Hướng dẫn học sinh thứ tự từng câu
4.Củng cố :
-Những em nào viết xấu, sai về nhà
viết lại
bày đẹp a) Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay s iêng làm lụng, mắt hay kiếm
tìmHai con mắt mơ,û ta nhìn
Cho sâu, cho s áng mà tin cuộc đời
Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớlại buổi đầu đi học”
-TẬP ĐỌC NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I/Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng , tình cảm
- Hiểu ND : Những kĩ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học ( Trả lời được các CH 1,2,3,4,)
II/
§å dïng d¹y häc:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu cần rèn đọc
III/ Các hoạt động d¹y häc:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra thuộc lòng bài “ Ngày khai
trường” + TLCH:
+ND bài nói lên điều gì?
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb:
Cho học sinh hát bài “ Ngày đầu tiên đi
học”, b.Vào bài:
*Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Giáo viên đọc mẫu lần 1: chậm rãi, tình
cảm, nhẹ nhàng
-Xác định số câu: y/c học sinh đọc câu + kết
hợp sửa sai theo phương ngữ
Trang 9*Hướng dẫn đọc câu dài:
-Tôi quên sao…trong sáng ấy/ nảy….tôi/như
… tươi/ quang đãng.//
- Buổi mai hôm ấy,/….gió lạnh /…dắt tay tôi…
hep//
-Đọc thi đua theo nhóm
-Đọc nhóm đôi , trao đổi cách đọc theo dõi
đúng, sai
-Đọc đồng thanh :
*Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Đọc thầm đoạn 1:
- Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của
buổi tựu trường ?
-Tác giả đã so sánh những cảm giác của
mình được nảy nở trong lòng với cái gì?
-Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu đoạn 2:
- Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao tác
giả lại thấy mọi vật xung quanh có sự thay
đổi lớn?
*Giáo viên chốt lại nội dung: Cậu học sinh
bỡ ngỡ khi thấy mọi điều đều khác
-Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu tiếp đoạn 3
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngơ,õ rụt
rè của đám học trò mới?
*Luyện đọc lại:
-1 học sinh khá đọc diễn cảm toàn bài
-GV gọi HS tự chọn đoạn văn mình thích
thể hiện giọng đọc diễn cảm Nêu nguyên
nhân mình thích khổ thơ đó
*Học thuộc lòng : Một đoạn văn mà em
thích ( gọi học sinh xung phong)
-Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
4.Củng cố:
-Giáo viên nhận xét chung tiết học
-Về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị
-Vì tác giả lần đầu đi học, cậurất bỡ ngỡ nên thấy những cảnhquen thuộc hàng ngày như cũngthay đổi
-HS đọc Đ3-Đứng nép bên người thân …đinhẹ như những cánh chim nhìnquãng trời rộng muốn bay …-1 học sinh đọc
-3 - 4 học sinh -2 – 3 HS Lớp theo dõi , nhậnxét
-4 học sinh
-Đọc bài nhiều lần – TLCH.-Xem trước bài “Trận bóng dướilòng đường”
-TOÁN
Trang 10CHIA SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SO.Á
I/Muùc tieõu
- Biết làm tớnh chia số cú hai chữ số cho số cú một chữ số ( trường hợp chiahết cho tất cả cỏc lượt chia )
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số
II/ Các hoạt động dạy học:
1/OÅn ủũnh:
2/Kieồm tra: Luyeọn taọp
-K tra baứi taọp 1/26 ủaừ cho veà nhaứ
-Nhaọn xeựt ghi ủieồm Nhaọn xeựt chung
3/Baứi mụựi:
a.Gtb: Neõu muùc tieõu giụứ hoùc
b Hửụựng daón thửùc hieọn pheựp chia
96:3= ?:
+Ta baột ủaàu chia tửứ H.chuùc ủeỏn H.ủ.vũ 9
chia 3 ủửụùc maỏy?
+tỡm soỏ dử trong laàn chia thửự nhaỏt: 3 nhaõn 3
= maỏy?
+Vieỏt 9 thaỳng coọt vụựi haứng chuùc cuỷa SBC:
9 trửứ 9 = 0, vieỏt 0 thaỳng coọt vụựi 9
+Haù 6, 6 chia 3 ủửụùc maỏy?
+Vieỏt 2 vaứo thửụng
+Tỡm soỏ dử trong laàn chia thửự 2
cuỷa 30 giụứ laứ 5 giụứ
9 : 3 ủửụùc 3 vieỏt 3 vaứo thửụng
-3 hoùc sinh nhaộc laùi
-3 hoùc sinh nhaộc laùi
Trang 11-Y/c: Học sinh tự suy nghĩ và thực hiện
bảng con
-Nhận xét , củng cố lại
c Luyện tập:
Bài 1:
-Đọc yêu cầu bài toán
-Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài , nêu rõ
cách thực hiện , lớp theo dõi , nhận xét
Bài 2:
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần
hai, một phần ba của 1 số Sau đó cho học
sinh làm bài vào vở (câu b dành cho HS
khá giỏi)
-T/c nhận xét, HS đổi chéo vở KT
Bài 3:
-Nêu điều bài toán cho?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả
cam ta phải làm gì?
4.Củng cố:
-Giáo viên nhận xét chung giờ học
-Về nhà học bài và làm BT ở VBT
-Chuẩn bị bài : Luyện tập
-4 HS lên bảng làm, nêu cáchtính, cả lớp làm nháp
-HS lên bảng làma/13 của 69 kg là 23 kg
+Mẹ biếu bà bao nhiêu quảcam?
+ta phải tính 13 của 36-Học sinh làm bài vào vở
Giải
Số cam mẹ đã biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả
-Thứ t ngày tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
tõ ng÷ vỊ TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY.
I/Mục tiêu
- Tìm được một số từ về trường học qua bài tập giải ơ chữ ( BT1 )
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn ( BT2 )
II/
§å dïng d¹y häc:
Bảng phụ, hoặc ghi giấy nội dung bài tập
Trang 12III/ Các hoạt động d¹y häc :
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: So sánh
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện bài
tập 1 xác định từ chỉ sự vật và hình ảnh so
sánh sánh, từ so sánh trong các câu thơ
T/c nhận xét , bổ sung ,sửa sai
-Nhận xét , ghi điểm Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb: Giới thiệu nội dung và y/c bài học –
ghi tựa
b Hướng dẫn bài học :
Từ ngữ về trường học :
Bài tập 1: GV đưa yêu cầu bài tập lên bảng
(ô chữ)
-Đọc y/ c: Giáo viên nêu cách làm
-Giáo viên đọc từng nội dung gợi ý
-Đáp án: Hàng dọc: Lễ khai giảng
Tìm thêm 1 số từ ngữ về chủ đề nhà trường?
Bài 2 :
-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét và ghi điểm học sinh
-T/ c nhận xét đánh giá, bổ sung
4.Củng cố:
-Nhắc lại 1 số từ ngữ nói về trường học ?
-4 học sinh thực hiện
Bài 1:
a/Cháu khoẻ ông nhiều, ông buổi trời chiều, cháu - ngày rạngsáng
b/Trăng - đèn
-1 học sinh đọc y/c-Học sinh thảo luận nhóm tìm vànêu theo yêu cầu
1 học sinh làm miệng Lớp nhậnxét, ghi điểm
-3 học sinh -1 học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.-3 học sinh lên bảng làm bài , mỗihọc sinh làm 1 ý
-Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Trang 13-Chuẩn bị bài sau: Oân tập về từ chỉ hoạt
động, trạng thái so sánh
c/Nhiệm vụ của đội viên là thựchiện 5 điều bác hồ dạy, tuân theođiều lệ đội và giữ gìn danh dự đội
TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA D, § I/Mục tiêu :
Viết đúng chữ hoa D ( 1 dịng ) , D , H ( 1dịng ) viết đúng tên riêng Kim Đồng( 1 dịng ) và câu ứng dụng Dao cĩ mài mới khơn ( 1 lần ) bằng chữ viết cỡnhỏ
II/
§å dïng d¹y häc:
Mẫu chữ viết hoa
Các chữ Kim Đồng và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
Vở tập viết , bảng con và phấn
III/Các hoạt động d¹y häc :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra việc thực hiện bài viết ở
b.Hướng dẫn viết bài:
*Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa có trong bài
+Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết,
nét chữ
*Giới thiệu tên riêng:
-Giải thích: KĐ tên thật là Nông Văn
Dền, là đội viên đầu tiên, làm liên
lạc, anh dũng hy sinh lúc 15 tuổi, quê ở
Hà Quảng, Cao Bằng
-Trong từ ứng dụng các chữ có chiều
-Có các chữ hoa: Đ, H, K
-HS viết bảng lớp, cả lớp viết b.con
-1 học sinh đọc Kim Đồng
-Chữ K, Đ,g có chiều cao 2 li rưỡi
Các chữ còn lại cao 1 li
-Bằng 1 con chữ o-Học sinh viết bảng lớp , cả lớp viếtbảng con
-HS đọc
HS phát biểu
-HS viết bảng lớp, bảng con