1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 6 CKTKN

101 254 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ 2 Tập hợp các số tự nhiênA Mục tiêu - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên , Nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.. biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm

Trang 1

Ch ơng I Ngày 15/ 8/ 2010

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng 5ph)

- Tập hợp các cây trong sân trờng

- Tập hợp các ngón tay của một bàn tay

Trang 2

nhau bởi dấu chấm phẩy “,” (nếu

phần tử là số)hoặc dấu phẩy “,”

thích hợp để điền vào các ô vuông

cho đúng:

a B; 1 B; c B; 5 B

+ Đa tiếp bài tập để củng cố (bảng phụ)

BT: Trong cách viết sau cách viết nào

đúng,cách viết nào sai

0 3

a

c b

b

Trang 3

Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên

A Mục tiêu

- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên , Nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Học sinh phân biệt đợc tập hợp N và tập hợp N* , biết sử dụng kí hiệu “≤” và “≥” , biết viết số tự nhiên liền sau, liền trớc của một số cho trớc

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

B Chuẩn bị

Phấn màu, thớc kẻ , mô hình tia số

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7ph)

M = { N;H;A;T;R;G }..Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

Trang 4

HS 1: Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý

trong SGK và cách viết tập hợp

Làm bài tập 7 trang 3 (SBT)

c1 : D={ 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 }

c2 : D={ xN/ 3 < x< 10 }.Minh họa tập hợp

Hãy cho biết các phần tử của tập hợp N

Các số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia số

Đa mô hình tia sô yêu cầu HS mô tả lại

+ Đa bài tập củng cố (bảng phụ)

Kí hiệu

N = { 0; 1; 2; 3; }:

Các số từ 0; 1; 2; 3; là các phần tử của tậphợp N

.7 8

9

Trang 5

+ Yêu cầu HS quan sát tia số và trả lời câu

hỏi: So sánh 2 và 4

Nhận xét điểm 2 và điểm 4 trên tia số

+ GV giới thiệu tổng quát

Với a, b ∈ N, a < b hoặc b > a

Trên tia số (tia số nằm ngang),

điểm a nằm bên trái điểm b

- Lấy hai ví dụ về số liền sau rồi chỉ ra

số liền sau của mỗi số?

+ Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy

+ GV : Trong các số tự nhiên , số nào nhỏ

nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?

Vì sao?

Với a, b ∈ N, a < b hoặc b > aTrên tia số (tia số nằm ngang),

điểm a nằm bên trái điểm bGiới thiệu kí hiệu ≤ ; ≥

a≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b

b≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a

Tính chất bắc cầu

Cho HS làm bài tập 6, 7 trong SGK

Hoạt động nhóm : Bài tập 8, 9 trang 8

Đ 3 Ghi số tự nhiên

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân hiểu

rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo thứ tự

- Học sinh biết đọc và viết các số la mã không vợt quá 30

- Học sinh thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi và tính toán

B Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi các số la mã từ 1 đến 30

- Bảng phân biệt số và chữ số

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

Trang 6

biểu diễn các phần tử của tập hợp b trên

tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm

HS 2:

c1 ) B={ 0;1; 2; 3; 4; 5; 6 }

c2 )B={ xN/x≤ 6 }.Biểu diễn trên tia số

0 1 2 3 4 5Các điểm ở bên trái diểm 3 trên tia số là 0;1; 2

Bài 10 trang 8 (SGK)4601; 4600; 4599a+2; a+1; a

Hoạt động 2: Số và chữ số (10ph)

+Lấy một số ví dụ về số tự nhiên

-Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

những chữ số nào?

Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự

nhiên

- Với 10 chữ số trên ta ghi đợc mọi số

tự nhiên

- Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu

chữ số? Hãy lấy ví dụ:

- Nêu chú ý trong SGK phần a

Ví dụ : 15 712 314

+ lấy ví dụ số 3895 nh trong SGK,

Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3 chữ số

Ví dụ : Số 5 - có 1 chữ số

Số 11 - có 2 chữ số

Số 212 - có 3 chữ số

Số 5145 - có 4 chữ số

hàng trăm3895

Trang 7

-Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta

ghi đợc mọi số tự nhiên theo nguyên tắc

một đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn

vị của hàng thấp hơn liền sau

- Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong

Tơng tự hãy biểu diễn các số

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau là 987

Yê+ G Giới thiệu: Mỗi chữ số I, X có thể

viết liền nhau nhng không quá 3 lần

Yêu cầu HS lên bảng viết các số La Mã

phụ và yêu cầu HS đọc

số La Mã để ghi các số trên la I,V, X và giátrị tơng ứng 1, 5, 10 trong hệ thập phân

- -Tiết 4

Đ 4 Số phần tử của một tập hợp tập hợp con

A Mục tiêu

Trang 8

- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có 1 phần tử , vô số phần tử hoặc không có phần thử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con , 2 tập hợp bằng nhau

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , kiểm tra xem 1 tập hợp phải là tập con

B Chuẩn bị

Phấn màu , bảng phụ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

?1

Tập hợp D có một phần tử

Tập hợp E có hai phần tử

H ={ 0;1;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 }.Tập hợp H có 11 phần tử

.x y

Trang 9

Hãy viết các tập hợp E, F?

Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp

E và F?

+ Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc

tập hợp F ta nói tập hợp E là tập con của

giữa các tập hợp con đó với tập hợp

M

Bài tập (Bảng phụ):

trong các cách viết sau đây:

Trang 10

-Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp

- Rèn luyện kỷ năng viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 ph)

Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu

+ GV yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm

Yêu cầu của nhóm:

- Kiểm tra bài của các nhóm còn lại

+ GV yêu cầu HS đọc đề bài

( b – a) : 2 + 1 (phần tử.)

- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn m đến sốchẵn n

( n – m ) : 2 + 1 (phần tử.)Tập hợp

Bài 22 trang 14 (SGK)

Trang 11

- Các HS khác làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng,

kiểm tra nhanh 4 bài của HS

- -Tiết 6

Đ5 Phép cộng và phép nhân

A.Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán , kết hợp ,của phép cộng

và phép nhân số tự nhiên;Tính chất phân phối giữa phép cộng với phép nhân

biết phát biểu và viết dới dạng tổng quát của các tính chất đó

- Vận dụng các tính chất trên vào giải các bài tập

B Chuẩn bị :

Bảng phụ ghi các tính chất

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài (1 ph))

ở tiểu học các em đã học phép cộng phép

nhân các số tự nhiên

Tổng của hai số bất kỳ cho ta một số tự

nhiên duy nhất

Tích của hai số tự nhiên cũng cho ta một

số tự nhien duy nhất

Trong phép cộng và phép nhân có một số

tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính

nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài hôm

nay

Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên (15 ph)

Hãy tính chu vi và diện tích của một sân

hình chữ nhật có chiều dài 32m và chiều

rộng là 25 m

- Em hãy nêu công thức tính chu vi và

diện tích của hình chữ nhật đó?

+ Gọi một HS lên bảng giải bài toán

Chu vi hình chữ nhật bằng 2 lần chiều dàicộng 2 lần chiều rộng

-Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dàinhân chiều rộng

Giải: Chu của sân hình chữ nhật là:

Trang 12

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 ph)

* Tính chất giao hoán

a.b = b

* Tính chất kết hợp

(a.b).c = a (b.c)4.37.25 = (4.25).37

= 100.37 = 3700

* Tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

a(b + c) =ab + ac 87.36 + 87.64 = = 87(36+64) = 84.100 = 8400

Hà Nội – Vĩnh Yên – Việt Trì - Yên

Bái có ghi các số liệu nh SGK

HN VY VT YB

- Phép cộng và phép nhân đều có tính chấtgiao hoán và kết hợp

+ Quãng đờng bộ Hà Nội Yên Bái là:

54+19 + 82 = 155 (km)(54 +1 ) + (19 + 81 ) = 55 + 100 = 155

Trang 13

- Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Bái phải

qua Vĩnh Yên và Việt Trì, em hãy tính

quãng đờng bộ từ Hà Nội lên Yên Bái

- Em nào có cách tính nhanh tổng đó

Bài 27 trang 16 SGK: Hoạt động nhóm 8

nhóm làm cả 4 câu và treo bảng nhóm c

a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69

c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 2700d) 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100 = 2800

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 ph)

Làm các bài tập: 28 trang 16; 29; 30(b) trang 17 (SGK); bài 43; 44; 45; 46 trang 8 (SBTtập 1)

Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi

Học phần tính chất của phép cộng và nhân nh SGK (trang 16)

Ngày soạn :25 / 8/ 2011

Tiết 7 :

Luyện tập

A Mục tiêu :

- Cũng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào giải các bài tập

- Vận dụng máy tính bỏ túi vào giải toán

B Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi bài tập và máy tính bỏ túi

A Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

HS 1: Phát biểu và viết dạng tổng quát

tính chất giao hoán của phep cộng?

= 600

Trang 14

Yêu cầu HS đã vận dụng những tính chất

nào của phép cộng để tính nhanh

Bài 33 trang 17 (SGK)

Hãy tìm quy luật của dãy số

Hãy viết tiếp 4; 6; 8 số nữa vào dãy số 1,

1, 2, 3, 5.8

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

+ GV đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới

- Luật chơi: Mỗi nhóm 5 HS, cử HS 1

dùng máy tính lên bảng điền kết quả

thứ 1 HS 1 chuyển phấn cho HS 2

lên tiếp cho đến kết quả thứ 5 Nhóm

nào nhanh và đúng sẽ đợc thởng

điểm cho cả nhóm

+ GV đa tranh nhà toán học Đức Gau -Xơ,

giới thiệu qua về tiểu sử: sinh

= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25

= 50.5 +25 = 275

Bài 32 SGKa) = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4 ) + 41 =1000 +41

= 1041b) = (32 +2) + 198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200

= 235

- Đã vận dụng tính chất giao hoán và kếthợp để tính nhanh

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số.

GV cho HS đọc đề bài 33 (trang17)

M ={39 ; 48 ; 52 ; 61}.Hoặc :

Trang 15

- Tập hợp M có 4 phần tử+ GV cho HS lên bảng

A = 26 + 27 + 28 +29 +30+ 31+32 + 33

A = (26 + 33) + (27 + 32) +(28 + 31) + (29 + 30)

A = 59.4 = 236

Bài 50 trang 9 (SBT)

-số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau: 102.-số lớn nhất có ba chữ số khác nhau: 987

Ngày soạn : 28 / 8/ 2010

Tiết 8: Đ6 phép trừ và phép chia ( Tiết 1)

A Mục tiêu:

- HS hiểu khi nào kết quả phép trừ là một số tự nhiên

- HS hiểu quan hệ giữa các số trong phép trừ

- Vận dụng kiến thức của phép trừ để tìm số cha biết của phép trừ

B Chuẩn bị:

Phấn màu , thớc kẻ ; tia số

C Hoạt động dạy học

Trang 16

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

HS 1: Chữa bài tập 56 SBT (a)

Hỏi thêm :

- Em đã sử dụng những tính chất nào

của phép toán để tính nhanh

- Hãy phát biểu các tính chất đó

Hoạt động 2: Phép trừ hai số tự nhiên (10 ph

Hãy xét xem có số tự hiên x nao mà:

a) 2+x = 5 hay không?

b) 6+x = 5 hay không?

+ ở câu a ta có phép trừ: 5 - 2 = x

+ Khái quát và ghi bảng cho 2 số tự

nhiên x sao cho b + x = a thì có phép trừ

a - b = x

+ Giới thiệu cách xác định hiệu bằng

tia số

Xác định kết quả của 5 trừ 2 nh sau:

- Đặt bút chì ở điểm 0.di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên (GV

+ Giải thích 5 không trừ đợc cho 6 vì khi

di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngợc

mũi tên 6 đơn vị thì bút vợt ra ngoài tia

Hoạt động 3 : Luyện tập (22 ph)

Cho HS hoạt động nhóm hoàn thành bài

42 SGK ( Đa nội dung lên bảng phụ)

trong 5 phút

- Nhóm 1 – 2: làm câu a

- Nhóm 3 – 4 làm câu b

+ Yêu cầu đại diện 2 nhóm lê trình bày?

Cho HS hoạt động cá nhân hoàn thành

bài 64 và bài 70 SBT

+ yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày

Bài 42( SGK)

Bài 64 SBTa) x = 162b) x = 60 Bài 70 SBT

Trang 17

a) S – 1538 = 3425; S – 3425 = 1538b) D + 2451 = 9142; 9142 – D = 2451

- HS hiểu khi nào kết quả phép chia là một số tự nhiên

- HS hiểu quan hệ giữa các số trong phép chia và phép chia có d

- Vận dụng kiến thức của phép trừ và phép chia để tìm số cha biết của

phép trừ và phép chia

B.Chuẩn bị:

Phấn màu , thớc kẻ ; tia số

C.Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph)

0) nếu có số tự nhiên x sao cho:

b.x = a thì ta có phép chia hết a:b = x

+ Giới thiệu hai phép chia

12 3 14 3

0 4 2 4

+ Hai phép chia có gì khác nhau ?

+ Giới thiệu phép chia hết, phép chia có

d ( nêu các thành phần của phép chia)

+ Tổng quát: cho 2 số tự nhiên a và b

b.x = a thì ta có phép chia hết a:b = x

? 2

a) 0 : a = 0 (a ≠0)b) a : a = 1 (a ≠0)c) a: 1 = 1

a = b.q + r (0≤ r< b)Nếu r = 0 thì a = b.q: phép chia hết

Trang 18

Yêu cầu HS làm vào nháp

GV kiểm tra kết quả

Cho HS làm 44 (a, d)

Bài tập 44 a, d

Gọi hai HS lên bảng chữa

GV kiểm tra bài của các bạn còn lại

b) Thơng 41; Số d 0c) Không xảy ra vì số chia bằng 0d) Không xảy ra vì sốd >Số chia

Bài 44:

a) Tìm x biết x : 13 = 41

x = 41.13 = 533d) Tìm x biết : 7x – 8 = 7137x = 713 + 8

7x = 712x= 721 : 7 = 103

- Nêu điều kiện để a chia hết cho b

- Nêu điều kiện của số chia, số d của

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

+ HS 1: Cho 2 số tự nhiên a và b Khi

Trang 19

+ HS2 : Có phải khi nào cũng thực hiện

đợc phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên

Sau mỗi bài GV cho HS thử lại ( bằng

cách nhẩm) xem giá trị của x có đúng

theo yêu cầu không ?

HS tự đọc hớng dẫn của bài 48,49 (tr.24

SGK) Sau đó vận dụng để tính nhẩm

Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài bạn

GV đa bảng phụ có ghi bài

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x =118 – 93

x = 25c)156 - (x + 61) = 82

Trang 20

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph)

chia và số chia với cùng một số thích hợp

2100 : 50 =(2100.2):(50.2)=4200: 100 = 42

1400 : 25 =(1400.4):(25.4)= 5600 : 100 = 56

132 : 12= (120 +12) : 12= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16): = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế

Trang 21

Bài 53 tr 25(SGK)

+ GV: Đọc đề bài, gọi tiếp một HS đọc

lại đề bài yêu cầu một HS tóm tắt nội

dung bài toán

+ Theo em ta giải bài toán nh thế nào?

Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy

21000 đ : 2000 đ Thơng là số vở cần

tìm

Tơng tự, nếu chỉ mua vở loại II ta lấy

21000 đ : 1500 đ

Hãy trình bày bài giải

+ GV: Gọi lần lợt 2 HS đọc đề bài , sau

đó tóm tắt nội dung bài toán

+ Muốn tính đợc số toa ít nhất em phải

làm thế nào ?

+ Gọi HS lên bảng làm

+ Các em đã biết sử dụng máy tính bỏ túi

đối với phép cộng, nhân , trừ Vậy đối với

Giá tiền một quuyển loại I: 2000đ

Giá tiền một quuyển loại II : 1500đ

Hỏi : a) Tâm chỉ mua loại I đợc nhiều nhấtbao nhiêu quyển

b) Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất baonhiêu quyển

Giải: 21000 : 2000 = 10 d 1000Tâm mua đợc nhiều nhất 10 quyển vở loại I

là 21000 : 1500 = 14Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loại II

Bài 54 SGK

Số khách : 1000 ngờiMỗi toa : 12 khoangMỗi khoang : 8 chỗTính số toa ít nhấtGiải:

Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là8.12 = 96 (ngời)1000 : 96 = 10 d 40

Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách dulịch là 11 toa

Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi

Sử dụng các nút+ ; . ; − ; ữ ; =

Phép chia là phép toán ngợc lại của phépnhân

- -Tiết 12

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

Trang 22

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

HS : Hãy viết tổng sau thành tích:5 + 5 + 5 + 5 + 5

a + a + a + a + a + a

+ Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tíchnhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn nh sau: 2 2 2 = 23; a a a a = a4

Ta gọi 23, a4 là một luỹ thừa

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (20 ph)

a a

a . = an (n≠ 0)

b4: b mũ 4 ,b luỹ thừa 4 luỹ thừa bậc 4 của b

an: a mũ n,a luỹ thừa n luỹ thừa bậc n của n

a là cơ số ,n là số mũ

Định nghĩa:Luỹ thừa bậc n của a là tích

của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằnga

số thừa n

a a

a . = an (n≠ 0)

?1

Luỹthừa Cơsố mũSố Giá trị củaluỹ thừa

72

23

34

723

234

49881

Trang 23

Hoạt động 3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph)

+ Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ

với số mũ của các luỹ thừa ?

+ Qua 2 ví dụ trên em có thể cho biết muốn

nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Ghi công thức tổng quát

Củng cố:

1) Yêu cầu HS làm bài tập sau

viết tích của 2 luỹ thừa sau thành một luỹ

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

- Không đợc tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

- Bài tập về nhà : Bài 57, 58(b),59(b), 60, trang 28 (SGK )

- Bài 86, 87, 88,89, 90 tr 13 (SBT tập 1)

Ngày 19 / 9 / 2011

Tiết 13 Luyện Tập

A Mục tiêu:

Trang 24

- HS biét đợc cơ số và số mũ,nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng cách dùng luỹ thừa

- Rèn luyễn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

B Chuẩn bị: Bảng phụ, -Phấn màu

C Tiến hành dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

HS1: Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát

áp dụng tính: 102=?; 53=?

HS 2: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dạng tổng quát?

áp dụng : Viết kết quả phép tính dới dạng một lũy thừa 33 34=?; 52 57= ? ; 75 7=?

thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị

của luỹ thừa?

+ GV đứng tại chỗ trả lời và giái thích tại

sao đúng? Tại sao sai?

Gọi bốn HS lên bảng đồng thời thực hiện

Gọi HS trả lời và cho HS cả lớp dùng

Dạng 1: Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa

0

00 = 1012

Dạng 2: Đúng, sai Bài tập 63 (trang 28)

Dạng 3: Nhân các luỹ thừa

Bài 64 trang 29 (SGK)

a) 23. 22 24= 23+2+4= 29 b) 102. 103 105= 102+3+5= 1010 c) x x5= x1+5= x6

d) a3 a2 a5= a3+2+5= a10

Dạng 4: So sánh hai số Bài 65 trang 29(SGK)

a) 23 và 32 ; 23= 8 và 32= 9

9

8 <

⇒ hay 23 < 32 b) 24 và 42 ; 24= 16 và 42= 16 ⇒ 24 = 42 c) 25 và 52 ; 25= 32 và 52= 25

⇒32> 25 hay 25 > 52 d) 210 và 102 ; 210= 1024 và 102= 100

Trang 25

- -Tiết 14: Đ8 Chia hai lủy thừa cùng cơ số

A M ục tiêu:

- Nắm vững quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn kuyện tính chính xác , cẩn thận

B Chuẩn b ị: Bảng phụ ghi bài 69 SGK.

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 10 ph)

HS 1: + Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát

Bài tập: Chữa bài tập 93 trang13 (SBT)

Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa

a) a3 a5 b) x7 x x4

là bao nhiêu? Đó là nội dung bài hôm nay

Hoạt động 2: Ví dụ (8 ph)

trang 29 (SGK)

Yêu cầu HS so sánh số mũ của số bị chia,

số chia với số mũ của thơng

b) x6 : x3= x3(x≠ 0)

Trang 26

a abcd = 1000 + 100 + 10 +

a) cn= 1 ⇒c= 1 Vì 1n= 1b) cn= 0 ⇒c= 0 Vì 0n= 0(n∈N*)

- Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Bài tập : 68, 70, 72(c) (trang 30, 31 SGK) 99, 100, 101, 102, 103 (trang 14 SBT tập 1)

- HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B Chuẩn bị :

-Bảng phụ ghi bài 75(trang 32 SGK),bảng nhóm, bút viết.

Trang 27

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5 ph)

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức (5 ph)

+ Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu

thức, em nào có thể lấy thêm ví dụ về

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (23 ph)

ở tiểu học ta đã biết thực hiện phép

tính.bạn nào nhắc lại cho cô thứ tự thực

hiện các phép tính?

+ Thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu cũng nh vậy Ta xét từng trờng hợp

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

+ Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện

lên luỹ thừa ta làm thế nào?

+ Hãy tính giá trị biẻu thức;

* Đa bảng phụ bài tập sau

Bạn Lan đã thực hiệ các phép tính nh sau:

a) 2 52 = 102 =100

b) 62 : 4.3 = 62: 12 = 3

Theo em bạn Lan đã làm đúng hay sai?

Đa nội dung sau lên bản phụ:

+ Trong dãy tính nếu chỉ có dãy tính cộngtrừ (hoặc nhân chia) ta thực hiện từ tráisang phải

+ Nếu thực hiện có ngoặc ta thực hiệnngoặc tròn trớc rồi đến ngoặc vuông hoặcngoặc nhọn

* Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- Nếu chỉ có phép cộng cộng, trừ hoặcnhân, chia ta thực hiện phép tính ta thựchiện từ trái sang phải

a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24b) 60 : 2.5 = 30 5 = 150Nếu có phép cộng trừ, nhân, chia,nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép nânglên luỹ thừa trớc, rồi đến nhân chia, cuốicùng đến cộng, trừ

= 36 – 30 = 6b) 33 10 + 22 12 = 27.10 = 4.12

130 − −

= 80 -[130 − 8 2] = 80 -[130 − 64]

= 80 – 66 = 14

?1 a) 62 : 4.3 + 2.55

= 36 : 4.3 + 2.25 = 9.3 + 2.25

= 27 + 50 = 77

b) 2(5.42 -18) = 2(5.16 - 18)

Trang 28

Đa bài tập sau lên bảng phụ

Bạn Nga thực hiện các phép tính nh sau:

a) 3 2 3 = 63 216

b) 6 2 : 4 3 = 6 2 : 12 =3

Theo em bạn làm đúng hay sai ? Nếu sai

hãy sữa lại cho đúng

Cho HS suy nghĩ làm bài 75 SGK

Bài 73 SGKa) sai , sữa lại : = 3 8 = 24b) sai , sữa lại: = 36: 4 3 = 27Bài 75 SGK

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12 ph)

HS 1: * Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc

* Bài tập : Chữa bài 74 (a, c)

Trang 29

Đa bài 78 lên bảng phụ yêu cầu HS đọc

đề bài trang 33(SGK)

Sau đó gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

Giải thích: giá tiền quyển sách là :

18000.2 : 3

Qua kết quả bài 78 giá kết quả 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

Bài 80 (trang 33)

Viết sẵn bài 80 vào bảng nhóm cho các

nhóm yêu cầu các nhóm thực hiện (mỗi

thành viên của nhóm lần lợt thay nhau ghi

các dấu (= ; <; > ) thích hợp vào ô

vuông ) Thi đua giữa các nhóm về thời

gian và các câu đúng

Bài 81: sử dụng máy tính bỏ túi.

Treo tranh vẽ đã chuẩn bi và hớng dẫn HS

cách sử dụng nh trong SGK trang 33

+ An mua một bút chì giá 1500 đồng mộtchiếc, mua 3 quyển vở giá 1800 đồng mộtquyển, mua một quyển sácg và một góiphong bì Biết số tiền mua 3 quyển sáchbằng số tiền mua 2 quyển vở, tổng số tiềnphải trả là 1200 đồng Tính giá một góiphong bì

+ Giá một phong bì là 2400 đồngBài 80 SGK: Kết quả

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54dân tộc

- -A.Mục tiêu:

Trang 30

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 ph)

- HS 1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và nhân

- HS 2: Luỹ thừa mũ n của a là gì?Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS 3:+ Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc

+ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

Số phần tử của tập jhợp B là:

(98 - 10): 2 + 1 = 45 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp C là:

(105 - 35): 2 +1 = 36 (phần tử)Bài 2:

a) (x- 47) – 115 = 0

x = 142b) (x - 36) : 18 = 12

x = 252c) 2x = 16

2x = 2 4 ⇒ x= 4

d) x50= x ⇒x∈{ }0 ; 1

Hoạt động 3: Củng cố (4 ph)

Trang 31

C Ma trËn bµi kiÓm tra

Lñy thõa víi sè mò tù

a) §Þnh nghÜa luü thõa bËc n cña ab) ViÕt d¹ng tæng qu¸t chia hai luü thõa cïng c¬ sè

¸p dông tÝnh: a12: a4(a≠ 0)

Bµi 2 (2 ®iÓm) §iÒn kÕt qu¶ thÝch hîp vµ c¸c phÐp tÝnh sau

a) 12 8 : 12 4 = b) 53 =

c) 53.52=d) (3 3 ) 4 =

Bµi 3 (3 ®iÓm): Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh(tÝnh nhanh nÕu cã thÓ )

§Ò II Bµi 1 ( 2 ®iÓm) 2 ®iÓm)

a) §Þnh nghÜa luü thõa bËc n cña a

b)ViÕt d¹ng tæng qu¸t chia hai luü thõa cïng c¬ sè

Trang 32

Bài 3 (3 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có)

a 12 : a 4 = a 8 (a ≠0) 0,75 đ Câu 2: Mổi ý đúng 0, 5 đ

- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay khôngchia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng , của hiệu đó

Trang 33

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 ph)

+ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0

+ Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác không

ĐVĐ: Khi xem xét một tổng có chia hết cho một số hay không, có những trờng hợp

không tính tổng hai số mà vẫn xác định đợc tổng đó có chia hết hay không chia hết chomột số nào đó Để biết đợc điều này chúng ta vào bài học hôm nay

Hoạt động 2: Nhắc lại về quan hệ chia hết (2 ph)

a chia hết cho b kí hiệu là: ab

a không chia hết cho b kí hiệu là : a M b

Hoạt động 3: Tính chất 1 (15 ph)

Gọi 3 HS lấy ví dụ câu a

Gọi hai HS lấy ví dụ câu b

Qua các ví dụ các em lấy trên bảng, các

Em hãy viết tổng quát của 2 nhận xét trên

Khi tổng quát ta cần chú ý tới điều kiện

6 6

6 30

7 21

7 7

m b

m a

m b

a )  ( −

) (a b c m

c

m b

m a

+ +

và77 11

Hoạt động 4: Tính chất 2(15 ph)

Trang 34

Hãy viết tổng quát

Em hãy lấy ví dụ về tổng 3 trong đó có số

hạng không chia hết cho 3, hai số còn lại

hạng không chia hết cho một số nào đó số

còn lại chia hết cho số đó thì tổng có chia

hết cho số đó không? Vì sao ?

Em có thể lấy ví dụ ?

Vậy nếu trong tổng chỉ có một số hạng

của tổng không chia hết cho một số, còn

các số hạng khác đều chia hết cho số đó

thì tổng không chia hết cho số đó Chính

là nội dung tính chất 2 - - Yêu cầu HS

nhắc lại tính chất 2 và đa lên màn hình kết

Tổng quát: a m; b m; c m

⇒(a + b+ c)  m (m≠ 0)

Trang 35

Đa bảng phụ ghi bài 86 (tr 36 SGK) yêu

cầu HS điền dấu "ì"vào ô trống thích hợp

trong các câu sau và giải thích

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 ph)

Muốn biết số 246 có chia hết cho 6 hay

Trang 36

điều đó Trong bài này ta xét dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5

-Chia hai dãy trong một lớp để tìm các ví

dụ có chữ số tận cùng là 0 Xét xem số đó

có chia hết cho 2, cho 5 không? Vì sao ?

5

210 = 21 10 = 21 2 5 chia hết cho 2,cho 5

3130 = 313 10 = 310 2 5 chia hết cho

2, cho 5

Nhận xét : Các số có chữ số tận cùng là 0

đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 2 (10 ph)

- Trong các số có một chữ số, số nào chia

- - Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2?

- Tìm đầy đủ * có thể thay thế là 2; 4;6; 8; 0 là các số chẵn

Kết luận 1: SGK Kết luận 2 : SGK

a) 650; 560; 506b) 650; 560; 605

A.Mục tiêu

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Có kĩ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết

- Rèn tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS

B.Chuẩn bị :

- Bảng phụ Hình vẽ 19 phóng to.

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

Trang 37

+ HS1- Chữa bài tập 94(SGK)

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

+ HS 2- Chữa bài tập 95 (SGK)

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp (35 ph)

Đa bài tập 96 SGK lênbảng phụ, yêu cầu

2 HS lên bảng mỗi em một câu

- Thảo luân theo nhóm :

So sánh điểm khác với bài 95? Liệu còn

GV dẫn dắt HS tìm số tự nhiên đó nếu quá

thời gian cha có em nào làm ra

Ô tô ra đời năm nào?

Dù ở dang bài tập nào cũng phải nắm chắc

dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

a) Không có chữ số nàob) *=1; 2; 3 ; 9

HS đọc đề bài Cả lớp cùng làm

a) Chữ số tận cùng là 0 hoặc 4

Đó là các số 450, 540, 504b) Chữ số tận cùnh là 0 hoặc 5

Đó là các số 450, 540, 405Bài tập 97 SGK

a) 534b) 345

Bài tập 99 SGKGọi số tự nhiên có 2 chữ số các chữ số

Trang 38

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p)

Bài tập: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số giống nhau biết rằng số đó chia hết cho 2 cònchia cho 5 thì d 4

Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu(7p)

(Tổng các chữ số) + (số chia hết cho 9)

253 = 2.100 + 5.10+3 = 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3 = (2+5+3) + (2.99+5.9)(Tổng các chữ số) + (số chia hết cho 9)

Kết luận

) 9 99 ( ) (a b c a b

Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 9 (12p)

Dựa vào nhận xét mở đầu không cần thực

9 ; 5124 M 9

Vậy khi nào thì một số M9; M9

Hãy phát biểu các kết luận

Cho số a = 146* tìm * để a M 9

Kết luận 1: SGK kết luận 2: SGK

* Dấu hiệu chia hết cho 9 (SGK)

A = ( 1 + 4 + 6 + * )

= 9 + +{2 *}Vì 9 M 9 nên a M 9 khi (2 + * ) M 9

Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 3 (10p)

áp dụng nhận xét mở đầu xét xem các số

B = {3564;6570}

Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà (1p)

Trang 39

+ Hoàn thành các bài tập càn lại ở SGK vag SBT

+ Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Luyện tập

A Mục tiêu:

+ HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

+ Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

+ Rèn tính cẩn thận cho HS khi tính toán Đặc biệt HS biết cách kiểm tra kết quảcủa phép nhân

B Chuẩn bị :

Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10p)

a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ

Hoạt động 3: Bài tập tìm tòi kiến thức mới (15p)

Nêu cách tìm số d khi chia cho 3 ; cho 9

áp dụng tìm số d m khi chia a cho 9 và n

khi chia a cho 3

Đa bài 110 SGK lên bảng phụ

hoàn thành bài 111 SGK rồi so sánh r với d

áp dụng kiểm tra phép nhân sau:

n d m

r

Hoạt động 4: Bài tập nâng cao (3p)

Trang 40

a, b thoả mãn điều kiện gì?

Hớng dẫn về nhà: (1p)

Làm bài tập 133 - 136 SBT và bài tập SGK

Xem trớc bài Ước và Bội

Bài tập: Thay x bởi chữ số nào để:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hãy nhắc lại khi nào thì số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b? (b ≠ 0)

giới thiệu ớc và bội

là ớc b

b của bội

là ớc b

b của bội

a

b a

Số 4 là ớc của 12, không là ớc của 15

Hoạt động 3: Cách tìm ớc và bội

GV giới thiệu ký hiệu tập hợp các ớc của

a là Ư(a), tập hợp các bội của a là B(a) Ký hiệu: Ư(a): tập hợp các ớc của a

Ngày đăng: 24/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm của HS - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng nh óm của HS (Trang 34)
Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng ph ụ ghi câu hỏi, bài tập (Trang 39)
Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng ph ụ ghi câu hỏi, bài tập (Trang 40)
Bảng số nguyên tố  ( Tiết 1 ) - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng s ố nguyên tố ( Tiết 1 ) (Trang 41)
Bảng phụ ghi một số bài tập. - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng ph ụ ghi một số bài tập (Trang 47)
Hình  vuông  (tính  bằng  cm)là  ƯCLN (75; 105) - Giáo án Toán 6 CKTKN
nh vuông (tính bằng cm)là ƯCLN (75; 105) (Trang 52)
Bảng phụ ghi các bài tập - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 79)
Bảng phụ ghi các bài tập. - Giáo án Toán 6 CKTKN
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w