- Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên.. * Rèn kĩ năng đọc - hiểu: - Nắm đợc nghĩa của các từ mới rông chiêng, nông cụ… - Hiểu đặc điểm
Trang 1Tuần 15: Thứ t ngày 03 tháng 12 năm 2008
Tập đọc
Tiết 44 :Nhà rông ở Tây Nguyên
I.Mục tiêu:Giúp HS:
*Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: Múa sông chiêng, ngọn giáo, vớng mái, truyền
lại, chiêng trống, trung tâm, tập trung, buôn làng
- Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ tả đặc điểm của
nhà rông Tây Nguyên
* Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới (rông chiêng, nông cụ…))
- Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng
đồng của ngời Tây nguyên gắn với nhà rông
* Giáo dục học sinh có tình cảm với ngời dân tộc, biết chia sẻ, hiểu biết về
những nét văn hóa riêng của các dân tộc
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ chép câu cần hớng dẫn luyện
đọc.Bản đồ Việt Nam
-Học sinh: SGK, đọc trớc bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài cũ +Trả lời câu hỏi của bài Hũ
bạc của ngời cha
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Trực tiếp)
b.Luyện đọc:
+GV đọc mẫu(Đọc đúng và hay)
-Đọc bài với giọng diễn cảm để miêu tả
đợc đặc trng của ngôi nhà
c.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ ngữ.
-Cho HS đọc từng câu
-Cho HS chia đoạn và đọc từng đoạn
tr-ớc lớp kết hợp giải nghĩa từ mới đợc chú
giải ở SGK
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Cho HS đọc đồng thanh
d.Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc thầm, trao đổi về nội dung
bài dựa theo câu hỏi ở SGK:
- Vì sao nhà rông phải chắc và cao?
- Gian đầu của nhà rông đợc t2 nh thế nào?
- Vì sao nói gian giữa là trung tam của
nhà rông ?
5’
10’
10’
-2 HS đọc
-Nhận xét, cho điểm
-HS quan sát tranh -HS nghe
-HS nối tiếp nhau câu -HS nối tiếp đoạn -HS đọc đoạn trong nhóm
-Cả lớp đọc ĐT cả bài giọng vừa phải
* HS đọc đoạn 112:
- Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài, chịu đợc gió bão…).Mái cao để khi múa ngọn giáo không vớng phải
- Gian đầu là nơi thờ thần làng nên bố trí rất nghiêm trang…)
* HS đọc thầm Đ 3, 4:
- Vì gian giữa là nơi có bếp lửa, nơi các già làng thờng tụ tọp…)
- Là nơi ngủ của trai làng từ 16 tuổi
Trang 2- Từ gian thứ 3 dùng để làm gì?
- Em nghĩ gì về nhà rông sau khi đã
đọc,xem tranh?
đ.Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm toàn bài
3.Tổng kết-dặn dò:
- Nêu hiểu biết của mình về nhà rông
sau bài học ? (2HS)
-Nhận xét
-Tuyên dơng
8’
2’
cha lập gia đình để bảo vệ buôn làng
- HS nêu theo ý hiểu
- HS nghe
- 4HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn
- 1 vài HS thi đọc cả bài
Toán
Tiết 73:Giới thiệu bảng nhân
I- Mục tiêu
- HS biết cách sử dụng bảng nhân Củng cố về bài toán gấp một số lên nhiều
lần
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán, tính cẩn thận, lòng say mê
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ, phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra:
2 Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu bảng nhân
- GV treo bảng nhân nh SGK
- Đếm số hàng, số cột?
- Đọc các số trong hàng, cột đầu tiên
của bảng?
- giới thiệu: Đây là các thừa số trong
các bảng nhân đã học Các ô còn lại là
KQ của các phép nhân
- yêu cầu HS đọc các số hàng thứ ba
Các số đó là tích của bảng nhân nào?
- Tơng tự GT một số hàng khác
b) HD sử dụng bảng nhân
- HD tìm KQ của phép nhân 3 x 4 Ta
tìm số 3 ở hàng tìm số 4 ở cột Đặt
thớc dọc theo hai mũi trên gặp nhau ở
ô thứ 12 Số 12 là tích của 3 x 4
c) HĐ 3: Luyện tập
* Bài 1 (Tr 74)
Củng cố về tìm tích của hai số
- Nêu yêu cầu BT?
1’
3’
29’
HS làm bảng con: đặt tính và thực hiện phép chia
: 420: 6 ; 578 : 2
- bảng nhân2 thực hành tìm KQ phép nhân dựa vào bảng nhân
+ Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp
ở ô trống
- 2 em lên bảng, cả lớp làm phiếu
7 4 9
Trang 3* Bài 2 (Tr 74)
Củng cố về tìm thừa số cha biết trong
phép nhân
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 3:
Củng cố về giải toán có lời văn toán
giải bằng hai phép tính và gấp một số
lên nhiều lần
- Đọc đề?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì - Chấm bài, nhận xét
- GV kết hợp chấm bài
3 Củng cố:
- Thi tìm nhanh tích của phép nhân
dựa vào bảng nhân
- Nhận xét, cho điểm
2’
6 7 8
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn + Điền số vào ô trống
- HS làm bài vào vở
- HS dựa vào bảng nhân để tìm thừa số
và tích rồi điền vào bảng
- HS làm vở ô li
- 1 HS làm trên bảng, lớp làm vở
Bài giải
Số huy chơng bạc là:
8 x 3 = 24( huy chơng) Tổng số huy chơng là:
24 + 8 = 32( huy chơng) Đáp số: 32 huy chơng
Toán
Tiết 57: Luyện tập
I Mục tiêu:
- - Giỳp HS củng cố về phộp cộng trong phạm vi 10
- Viết được phộp tớnh đó thớch hợp với tỡnh huống trong tranh
- Rèn kỹ năng tính nhanh, viết cẩn thận, trình bày khoa học
- Cú lũng ham học bộ mụn
II.Chuẩn bị:
- Bộ đồ dựng dạy học Toỏn
- Vở bài tập, bộ đồ dựng học Toỏn
III Hoạt động dạy học:
G
Hoạt động của trũ
1 Kiểm tra
- Yờu cầu HS nhắc lại bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 8
2 Bài mới
Bài 1:
- Củng cố tớnh chất giao hoỏn của phộp
cộng
- Hướng dẫn HS sử dụng cụng thức cộng
trong phạm vi 10 để tỡm kết quả phộp tớnh
Bài 2:
- Cho HS nờu cỏch làm, lưu ý cỏc em
nhẩm và điền ngay kết quả vào phộp tớnh
3’
30’
- HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi 10
- HS nờu cỏch làm
- HS làm bài vào thanh gài
- HS tự điền ngay kết quả vào phộp tớnh
Trang 4- Yờu cầu HS viết phải thật thẳng cột nhất
là với kết quả là 10
Bài 3:
- Củng cố kĩ năng điền số thớch hợp vào
chỗ trống
Bài 4:
- Củng cố kĩ năng thực biểu thức cú hai
phộp tớnh
Bài 5:
- Cho HS nhỡn tranh và nờu bài toỏn
3 Củng cố dặn dũ
- GV nhận xột giờ học
- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và trừ
trong phạm cỏc số đó học
2’
- một số HS chữa bài
- HS sử dụng cụng thức cộng để thực hiện phộp tớnh và điền số vào chỗ chấm
- HS làm bài ra vở
- HS nhỡn vào tranh cú thể nờu được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng
Tự học Tiết 10: Rèn chữ : Viết vần om am ăm âm ôm ơm
I Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng vần om am âm ăm ôm ơm và tiếng, từ ghi vần đom
đóm, làng xóm, quả cam, làm văn, cô tấm, chăm cây, nấm rơm, chôm
chôm
- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp
- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài
II Chuẩn bị: GV phấn màu, bài mẫu
HS; bảng con, vở
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trũ
1.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết học sinh, cao
lênh khênh, bập bênh,
2 Nội dung:
a Giới thiệu bài:
b GV hớng dẫn viết bảng con
- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,
h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,
khoảng cách giữa các tiếng
c Hớng dẫn viết vở ô ly:
3’
30’
2 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con
Trang 5- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,
khoảng cách mắt nhìn tới vở
- GV giúp đỡ HS viết còn xấu
d Chấm bài:
- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận
xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét gời học
- Dặn dò HS viết lại bài
2’