Kế hoạch kiểm tra tình hình hoạt động và chất lượng dịch vụ kiểm toán năm 2019Nội dung và phạm vi kiểm tra: Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật về Kiểm toán độc lập: đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán, đăng ký hành nghề kiểm toán, góp vốn, thực hiện bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp hoặc trích quỹ dự phòng rủi ro nghề nghiệp, kiểm toán báo cáo tài chính và các nội dung khác liên quan đến tuân thủ pháp luật về kiểm toán độc lập. Kiểm tra hệ thống: Xem xét cách thức tổ chức hệ thống kiểm soát chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp, tình hình tuân thủ các quy định của Nhà nước và hướng dẫn của Hội nghề nghiệp trong quá trình hoạt động và cung cấp dịch vụ kiểm toán, thông qua Bảng chấm điểm hệ thống. Bao gồm: Kiểm tra việc xây dựng và thực hiện các qui chế nhân viên, quy chế đào tạo, quy chế hành chính văn thư, quy chế tài chính, quy chế kiểm soát chất lượng dịch vụ... của công ty; việc tuyển dụng nhân viên, hợp đồng lao động, đào tạo cập nhật, sắp xếp bộ máy tổ chức, danh sách KTV (chấm công, trả lương, nộp BHXH, ký báo cáo kiểm toán ...). Kiểm tra kỹ thuật: Kiểm tra việc thực hiện các thủ tục kiểm toán, bằng chứng kiểm toán, dấu tích soát xét, số liệu Báo cáo tài chính và chất lượng ý kiến kiểm toán của từng KTV, thông qua Bảng chấm điểm kỹ thuật...; Kiểm tra và đánh giá các hồ sơ kiểm toán BCTC cho Doanh nghiệp FDI, DNNN, Công ty niêm yết... Công ty chủ động cung cấp 1 file làm tốt nhất, Trưởng đoàn kiểm tra lựa chọn từ 2 đến 4 file bất kỳ;
Trang 1Họ tên TV Đoàn kiểm tra:
1/
2/
Kết quả kiểm tra:
chuẩn
Điểm thực tế
Ghi chú của người kiểm tra Hướng dẫn chấm điểm
1 HSKT có được lập, giấy tờ làm việc có được phân
loại, sắp xếp theo trật tự nhất định của quy trình kiểm
toán của doanh nghiệp kiểm toán không (sắp xếp thứ
tự, đánh tham chiếu chéo giữa các giấy tờ làm việc,
thời điểm lập và đưa vào lưu trữ kịp thời,…)?
14, A21 -A22, VSA230; 45, A54-A55, VSQC1
2 1 Yêu cầu: HSKT phải được lập, sắp xếp cho từng hợp đồng hoặc từng cuộc kiểm toán HSKT cần có mục
lục, chia file cho các phần trong HSKT, các tài liệu trong các phầnphải được đánh số hoặc ký hiệuthống nhất Việctham chiếu chéophải được thực hiện đầy đủ(Tham chiếu từ BCTC trước kiểm toán đãđược khách hàng ký, đóng dấu đến WP tổng hợp, tham chiếu từ chương trình kiểm toán đến WPs, thamchiếu từ BCTC đã kiểm toán đến WPs, tham chiếu từ WPs đến bằng chứng kiểm toán, tham chiếu giữacác WPs với nhau)
HSKT không có mục lục, chia file, tài liệu trong HSKT không được sắp xếp trật tự,: trừ đến 0.3 đ
Tham chiếu không đầy đủ: Trừ đến 0.5 đ, tùy theo mức độ
Không lưu BCTC có ký, đóng dấu trước kiểm toán và tham chiếu đến các phần hành kiểm toán trừ 0.2 đ,
Thành viên BGĐ ký BCKT: ………… Giấy CNĐKHN: …………
Kiểm toán viên ký BCKT: ……… Giấy CNĐKHN: …
Ngày kiểm tra: ……
BẢNG ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VỀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI HỒ SƠ KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH …….
Họ và tên người đại diện công ty kiểm toán: ……
Chức vụ: Giám đốc
Dạng ý kiến kiểm toán: ………
Báo cáo tài chính năm: … Phí kiểm toán: …………
Tên đơn vị được kiểm toán: ……
Báo cáo kiểm toán số: ……… Ngày: ……
Trang 22 Các tài liệu kiểm toán trong HSKT có ghi lại đặc điểm
xác định của các khoản mục cụ thể hoặc các vấn đề
được kiểm tra và nêu rõ tên người thực hiện công việc
kiểm toán, thời gian hoàn thành công việc đó không?
09(b), A1, A12, VSA230
2 1 Yêu cầu: HSKT phải códanh sách thành viên nhóm kiểm toán, bao gồm cả các thành viên tham gia trực
tiếp cuộc kiểm toán,tham gia kiểm kê và các cấp soát xét HSKT Trên các tài liệu kiểm toán phải ghi lạinội dung công việc, tên người thực hiện,thời gian hoàn thành công việc đó và tên người thực hiện côngviệc phải phù hợp với danh sách thành viên,thời gian hoàn thành phải hợp lý và logic giữa các tài liệu(báo cáo kiểm toán, tài liệu soát xét, )
Không ghi danh sách nhóm kiểm toán/danh sách nhóm kiểm toán không đúng/ không đầy đủ: Trừ đến0,5 đ
Giấy tờ làm việc không ghi đầy đủ nội dung công việc, tên thành viên thực hiện và thời gian hoàn thành:
Trừ đến 0,5 đ
3 Các tài liệu kiểm toán trong HSKT có thể hiện người
soát xét công việc kiểm toán đã thực hiện, thời gian và
phạm vi của việc soát xét? (đặc biệt là đối với các vấn
đề quan trọng, các rủi ro đáng kể, các kết luận KT
quan trọng, dự thảo BCKT)?
07, 09( c), A1, A13, VSA230;
16, 17, A16 - A19, VSA220;
33, 35-41, A35, A41- A51, VSQC1
2 1 Yêu cầu: HSKT là file cứngphải được soát xét các cấp và ghi đầy đủ ngày tháng soát xét Người soát xét
phải ghi nội dung soát xét Người soát xét có thể sử dụng tên viết tắt hoặc chữ ký tắt nhưng phảiđảmbảo nhất quántrong toàn bộ Hồ sơ kiểm toán.Ngày soát xét phải logic(có trường hợp ngày soát xét saungày ký BCKiT là không phù hợp).Cty kiểm toán cần có quy định cụ thể về quy trình soát xét trong đóquy định rõ thẩm quyền soát xét cho mỗi giai đoạn (tối thiểu theo 3 cấp) Ngày tháng lập và soát xétkhông được sửa chữa
Đối với BCTC của tổ chức niêm yết, phải thực hiện soát xét việc KSCL hợp đồng dịch vụbởi cá nhânkhông tham gia hợp đồngtrong thời gian soát xét và có đầy đủ kỹ năng chuyên môn, kinh nghiệm vàthẩm quyền phù hợp
Ngày tháng soát xét không logic: Trừ đến 0.3 đThiếu nội dung, chữ ký, ngày tháng soát xét đối với các bằng chứng KT quan trọng, kết luận KT quantrọng, dự thảo BCKT: Trừ đến 0,5 đ;
Người, cấp bậc soát xét không phù hợp: Trừ đến 0.2 đ
1 Đánh giá chấp nhận khách hàng mới hoặc duy trì
khách hàng cũ
1,5 0,0
x1.1 Có thu thập đầy đủ, xem xét và đánh giá các thông tin
cần thiết (bao gồm tiền đề của một cuộc kiểm toán)
trước khi chấp nhận KH mới hoặc tiếp tục duy trì
quan hệ với KH hiện tại không?
26 - 27, A18 - A21,VSQC1;
06-08, A20, VSA210
A2-1 0,5 Yêu cầu: HSKT phải có biểu mẫu riêng để phục vụ việc đánh giá chấp nhận/duy trì KH.Các thông tin
thu thập phải đầy đủ, phù hợp Việc đánh giá chấp nhận/duy trì khách hàng phải được thực hiện trướckhi ký hợp đồng
Nội dung biểu mẫu sơ sài, không đủ các nội dung, nhiều khi việc thực hiện chỉ mang tính hình thức; Trảlời sai/bất hợp lý: Trừ điểm theo mức độ
Ngày tháng không hợp lý: Chấm 0 điểm
1.2 Có xem xét tính độc lập khi đánh giá chấp nhận/duy
trì khách hàng hay không?
26(b), VSQC1;
A8(3), VSA220
1 0,5 Nếu biểu mẫu liên quan đến việc xem xét, đánh giá chấp nhận/duy trì khách hàngkhông có các câu hỏi
liên quan đến tính độc lập: Chấm 0 điểm
Ngày tháng phải trước khi ký hợp đồng kiểm toán
1.3 Có thể hiện sự xem xét và phê duyệt của thành viên
Ban GĐ đối với việc chấp nhận/duy trì quan hệ KH và
hợp đồng kiểm toán hay không?
12, A8, VSA220
1 0,5 Tại mục này của hồ sơ kiểm toán, phải có bút tích thể hiện sự xem xét, phê duyệt của thành viên Ban GĐ
phụ trách tổng thể hợp đồng dịch vụ Nếu có các thông tin có thể làm cho DN kiểm toán từ chối hợpđồng kiểm toán thì thành viên Ban GĐ đó phải có các biện pháp phù hợp để xử lý vấn đề đó trước khiphê duyệt chấp nhận hợp đồng kiểm toán
Ngày tháng xem xét, phê duyệt không hợp lý: Chấm 0 điểm
Không ghi ngày tháng trừ 0.2 đ
2.1 Thành viên BGĐ phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán
có kiểm tra việc tuân thủ tính độc lập và đạo đức nghề
nghiệp của các thành viên trong nhóm kiểm toán trước
khi thực hiện và trong suốt cuộc kiểm toán không?
09, 11, A6, VSA 220;
14, A14-A17, VSA200;
1 0,5 Yêu cầu: HSKT năm phải có biểu mẫu riêng để kiểm tra/ đánh giá tính độc lập của nhóm kiểm toán
Ngày tháng phải trước khi thực hiện kiểm toán
Nội dung biểu mẫu sơ sài, trả lời nhiều khi mang tính hình thức:Trừ 0.2 đ; Trả lời sai/bất hợp lý: Trừ0.2đ; Ngày tháng không hợp lý: Chấm 0 điểm
Trang 32.2 HSKT có thể hiện đầy đủ cam kết về tính độc lập của
các thành viên nhóm kiểm toán hay không? 24, A11
-VSQC1; A7, VSA300
1 0,5 Yêu cầu: HSKT phải có biểu mẫu riêng để nhóm kiểm toán ký cam kết về tính độc lập (trừ trường hợp
cty kiểm toán có quy định nội bộ riêng về việc cam kết độc lập, VD: tất cả nhân viên đều đã ký cam kếtđộc lập theo từng năm Mỗi khi có khách hàng mới, đều đã gửi thông báo tới các nhân viên về việc kiểmtra mối quan hệ (Relationship Check) trước khi chấp nhận khách hàng) Thành viên tham gia chứng kiếnkiểm kê hoặc soát xét chất lượng cũng phải ký cam kết độc lập Ngày tháng cam kết có trường hợp saungày thực hiện kiểm toán hoặc sau ngày phát hành BCKT là không phù hợp
Tên và chữ ký thành viên nhóm kiểm toán không đúng/không đầy đủ:Trừ từ 0.2 đến 0.5đ; Ngày thángkhông hợp lý: Chấm 0 điểm
2.3 Công ty có thực hiện việc luân chuyển thành viên Ban
Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán và KTV
hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán khi kiểm toán 1
khách hàng trên 3 năm liên tục không?
25, A13, A14 - VSQC1;
Khoản 2, Điều 16, ND17
1 0,5 Yêu cầu: Công typhải cung cấp Sổ theo dõi ký báo cáo qua các năm liên tục(có người lập, người soát
xét) hoặc phải cung cấp các BCKiT gốc để kiểm tra
Có trường hợp không luân chuyển: Chấm 0 đ
3.1 Có trao đổi với Ban quản trị và Ban Giám đốc đơn vị
được kiểm toán về trách nhiệm của kiểm toán viên
trong cuộc kiểm toán báo cáo tài chính, các nội dung
chính về phạm vi và lịch trình thực hiện kiểm toán,
trong giai đoạn thương thảo hợp đồng (nếu kiểm toán
năm đầu tiên) hoặc trước khi thực hiện thực hiện cuộc
kiểm toán tại khách hàng không?
14, 15, A13, A37- A41, VSA260
A11-2 1 Yêu cầu: Phải có giấy tờ làm việcghi lại thời điểm, nội dung, cá nhân hoặc các cá nhân tham gia trao đổi
hoặc văn bản trao đổi (nếu trao đổi bằng văn bản) Cá nhân hoặc bộ phận tham gia trao đổi phải phù hợp
Nội dung trao đổi phải đầy đủ Thời điểm trao đổi phải kịp thời, thích hợp KTV phải đánh giá mức độthỏa đáng của việc trao đổi
Cá nhân hoặc bộ phận trao đổi không phù hợp: Trừ điểm phù hợp với thực tếNội dung trao đổi không đầy đủ: Trừ điểm phù hợp với thực tế
Thời điểm trao đổi không kịp thời, thích hợp: Trừ điểm phù hợp với thực tếKTV không đánh giá mức độ thỏa đáng của việc trao đổi: Trừ điểm phù hợp với thực tế
Khoản 2, Điều
9, LKTĐL
1 0,5 Hợp đồng kiểm toán phải ký kết trước khi thực hiện cuộc kiểm toánnhưngphải sau thời điểm thành
viên BGĐ phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán phê duyệt chấp nhận/duy trì khách hàng kiểm toán
HĐ kiểm toán của các đối tượng bắt buộc phải kiểm toán phải được ký trước ngày kết thúc năm tài chính
30 ngày đối với TH bắt buộc phải kiểm toán
Không đáp ứng được 1 trong 2 yêu cầu trên: Chấm 0 điểm
4.2 Hợp đồng kiểm toán có đầy đủ các nội dung quy định
và hướng dẫn tại CMKT Việt Nam số 210 không?
10,11, A23, A24 - VSA210
5 Tìm hiểu về đơn vị được kiểm toán và môi trường
của đơn vị:
Trang 45.1 Có tìm hiểu đầy đủ về đơn vị được kiểm toán và môi
trường của đơn vị qua phỏng vấn BGĐ, các cá nhân
khác trong đơn vị, qua quan sát, điều tra, kiểm tra tài
liệu ở giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán hay không?
05, 06, 11, A11, A17- A41, VSA 315
A1-2 1 Yêu cầu: HSKT phải có biểu mẫu riêng để tìm hiểu đặc điểm KH ở giai đoạn lập kế hoạch (Tối thiểu:
hiểu biết chung về nền kinh tế, môi trường kinh doanh, môi trường pháp lý, lĩnh vực hoạt động, đặcđiểm quan trọng về sở hữu và quản lý, các hoạt động chính trong năm, cơ cấu tổ chức, các thay đổi lớntrong năm các thông tin về ngành nghề kinh doanh, các quy định pháp lý và các yếu tố bên ngoài khác;
đặc điểm của đơn vị; các chính sách kế toán mà đơn vị lựa chọn áp dụng; mục tiêu, chiến lược của đơn
vị và những rủi ro kinh doanh có liên quan; việc đo lường và đánh giá kết quả hoạt động của đơn vị)Nội dung biểu mẫu sơ sài: Trừ đến 0.5 đ;
Trả lời Mô tả sai/bất hợp lý: Trừ đến 0.5 đ;
Ngày tháng không hợp lý: Chấm 0 điểm.(Ngày tháng thực hiện sau khi thực hiện kiểm toán là chưa phùhợp)
5.2 Có thể hiện việc tìm hiểu các thông tin về kiểm soát
nội bộ của khách hàng có liên quan đến cuộc kiểm
toán hay không?
05, 06, A11, 12-24, 32(b), A42- A104, VSA315
A1-2 1 Yêu cầu:phải tìm hiểu từng thành phần của KSNB:môi trường kiểm soát, quy trình đánh giá rủi ro của
đơn vị, hệ thống thông tin liên quan đến việc lập và trình bày BCTC, các hoạt động kiểm soát liên quanđến cuộc kiểm toán, giám sát các kiểm soát.Phải mô tảcác kiểm soát đối với các chu trình kinh doanhchính và đánh giá về thiết kế của các kiểm soát đó
Nếu nhóm kiểm toán dựa vào kiểm soát nội bộ để giảm các thử nghiệm cơ bản thì hồ sơ phải thể hiệnviệc thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
5.3 Có lưu lại bằng chứng của thủ tục kiểm tra từng bước
đối với chu trình kinh doanh chính (walk-through test)
không?
09, A13, VSA315;
10(a), A26, VSA330
1 0,5 Tối thiểu:bằng chứng walk through test đối với các kiểm soát chính của các chu trình chính để xác định
liệu các kiểm soát đó có được thực hiện hay không.Thường chỉ mô tả hoặc chỉ nêu là có kiểm tra nhưngkhông ghi chép lại, không lưu bằng chứng và tham chiếu để chứng minh là có sự kiểm tra
5.4 Có phỏng vấn BGĐ, Ban quản trị, bộ phận kiểm toán
nội bộ (nếu có) và các đối tượng khác về rủi ro có
gian lận trong báo cáo tài chính không?
16-21, A20, VSA240
A12-1 0,5 Yêu cầu: Phải có WPghi lại thời điểm, nội dung, cá nhân hoặc các cá nhân tham gia phỏng vấn Cá
nhân hoặc bộ phận tham gia phỏng vấn phải phù hợp Nội dung phỏng vấn phải đầy đủ (bao gồm: đánhgiá về mức độ rủi ro, quy trình xác định và xử lý, bất kỳ gian lận nào trong thực tế, nghi ngờ có gian lậnhoặc cáo buộc gian lận nào mà họ biết, ) Thời điểm phỏng vấn phải thích hợp.Phải có kết luậncủaKTV sau phỏng vấn về rủi ro có gian lận
Trừ điểm theo mức độ không phù hợp, đầy đủ
Không có kết luận: Trừ 0,3 điểm
BS5.5 Có tìm hiểu về Khuôn khổ pháp luật, các quy định áp
dụng cho đơn vị được kiểm toán cũng như ngành nghề
và lĩnh vực mà đơn vị hoạt động; và đơn vị đã tuân
thủ pháp luật và các quy định như thế nào thông qua
phỏng vấn BGĐ và Ban quản trị, thông qua kiểm tra
văn bản, tài liệu, không?
12, 14, A7, A10, VSA250
A9-1 0,5 Yêu cầu: Phải có WP, trong đóghi chép tóm tắt hoặc chi tiết về khuôn khổ pháp luậtvà các quy định áp
dụng cho đơn vị; Phải có WP thể hiện thủ tục phỏng vấn, các thủ tục khác và kết quả đánh giá rủi ro vềviệc tuân thủ pháp luật và các quy định của đơn vị
Không có thông tin về khuôn khổ pháp luật và quy định: Trừ theo mức độ thiếuKhông có kết luận về rủi ro liên quan đến việc tuân thủ pháp luật và các quy đinh: Trừ 0.3đ
BS5.6 KTV có tìm hiểu về nội dung và loại ước tính kế toán
mà đơn vị có thể có để xác định và đánh giá rủi ro có
sai sót trọng yếu đối với các ước tính kế toán không?
08, A12-A38, VSA540
1 0,5 Yêu cầu: Phải có WPsghi chép việc KTV tìm hiểuvề các quy định của khuôn khổ lập và trình bày
BCTC;phỏng vấn BGĐ về những thay đổicủa hoàn cảnh có thể dẫn đến phải sửa đổi hoặc đưa ra ướctính kế toán mới; tìm hiểu về cách thức và dữ liệu làm cơ sở lập ước tính kế toán, BS5.7 KTV có tìm hiểu về các mối quan hệ và giao dịch của
đơn vị được kiểm toán với các bên liên quan không?
12,13, 14, VSA550
2 1 Yêu cầu: Phải cóWP thể hiện KTV đã phỏng vấn BGĐ và các cá nhân kháctrong đơn vị được kiểm
toán về việcxác định các bên liên quan, bản chất mối quan hệ, các giao dịch phát sinh trong kỳ; thể hiệnviệc KTV tìm hiểu về các kiểm soát đã được BGĐ thiết lập để xác định, hạch toán, thuyết minh, phêduyệt về các giao dịch với các bên liên quan;
BS
Trang 56.1 Có xác định mức trọng yếu trong giai đoạn lập kế
hoạch không?
10, 11, A10, A12, VSA 320
2 1 Yêu cầu: Phảixác định mức trọng yếu tổng thểđối với BCTC vàmức trọng yếu thực hiện Nếu có một
hoặc một số nhóm giao dịch, số dư tài khoản, thông tin thuyết minh (nếu xét riêng lẻ) có sai sót thấp hơnmức trọng yếu tổng thể nhưng có thể ảnh hưởng đến người sử dụng BCTC thì phải xác định mức trọngyếu cho từng yếu tố đó Mức trọng yếu xác định cần phải được sử dụng để đánh giá rủi ro có sai sóttrọng yếu và thiết kế thủ tục kiểm tra chi tiết, xác định cỡ mẫu
Chấm 0 điểmnếu xác định mức trọng yếunhưng không sử dụng để đánh giá rủi ro và thiết kế thủ tụckiểm toán
6.2 Có giải thích lý do lựa chọn tiêu chí và tỷ lệ % để xác
định mức trọng yếu không?
10, A3-A7, VSA320
2 1 Yêu cầu: Phải ghi rõ tiêu chí và các yếu tố giúp KTV xác định tiêu chí, tỷ lệ % phù hợp
Trừ 0.5đ nếu thiếu 1 trong 2 nội dung;
Nếu tiêu chí xác định không phù hợp hoặc không sử dụng để đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu và thiết
kế thủ tục kiểm tra chi tiết, xác định cỡ mẫu: Chấm 0 điểm
7.1 Có thực hiện thủ tục phân tích trong quá trình lập KH
kiểm toán để xác định và đánh giá rủi ro không?
05, 06(b), A10, VSA315;
A7-22, VSA240;
2 1 Yêu cầu: Thực hiệnphân tích xong phải có kết luận, đánh giá và sử dụngđể thiết kế thủ tục kiểm tra chi
tiết, xác định phương pháp chọn mẫu Phải xem xét mối quan hệ liên quan đến các tài khoản phản ánhdoanh thu để xem có dấu hiệu về rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận không
Phân tích không đầy đủ (biến động, hệ số), không tìm hiểu nguyên nhân/khoanh vùng RR, không kếtluận, đánh giá : Trừ từ 0.5 đến 1 đ;
Không chứng minh được nguồn số liệu sử dụng để phân tích: Chấm 0 điểm
8.1 Có xem xét giả định hoạt động liên tục trong giai đoạn
đánh giá rủi ro không ?
05, VSA315;
10, A2-A5, VSA570
1 0,5 Yêu cầu: Phải có WPthể hiện việc KTV thảo luận hoặc phỏng vấn BGĐ về việc đánh giá hoặc cơ sở của
giả định hoạt động liên tụcmà BGĐ đã sử dụng khi lập BCTC, đồng thời đã xem xét các sự kiện hoặcđiều kiện có thể dẫn đến nghi ngờ đáng kể về giả định hoạt động liên tục của đơn vị
9.1 Có thảo luận nhóm kiểm toán về khả năng BCTC của
đơn vị có sai sót trọng yếu không (bao gồm nội dung
và cách thức mà BCTC của đơn vị được kiểm toán dễ
có sai sót trọng yếu do gian lận, trong đó có rủi ro có
sai sót trọng yếu liên quan đến các mối quan hệ và
giao dịch với bên liên quan)
05, 10, 32(a), A14-A16, VSA315; 15, A10-A11, VSA240; 05, VSA300;
12,17 VSA550
1 0,5 Yêu cầu: Phải cótài liệu thể hiện thời gian, thành viên tham dự, nội dung thảo luận.Nội dung thảo luận
phải tập trung đến nội dung và cách thức mà BCTC của đơn vị được kiểm toán dễ có sai sót trọng yếu dogian lận, kể cả việc gian lận đó có thể xảy ra như thế nào, trong đó KTV phải trao đổi thông tin thu thậpđược về các bên liên quan của đơn vị được kiểm toán với các thành viên khác của nhóm kiểm toán.Phảighi lại tất cả các quyết định quan trọng đã thống nhất giữa các thành viên
2 1 Yêu cầu: Phải có WPghi chép về các rủi ro đã xác địnhvàđánh giá liệu những rủi rođó có ảnh hưởng
lan tỏa đến nhiều khoản mục trên BCTC và có ảnh hưởng tiềm tàng tới nhiều cơ sở dẫn liệu không10.2 Có xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở
cấp độ cơ sở dẫn liệu của các nhóm giao dịch, số dư
tài khoản, thông tin thuyết minh và liên hệ, xác định
các kiểm soát có thể ngăn chặn hoặc phát hiện, sửa
chữa các sai sót trọng yếu đối với từng cơ sở dẫn liệu
không?
25(b), A109 - A113, A116, VSA315
2 1 Yêu cầu: Phải có WPghi chép về các rủi ro đã xác địnhvàđánh giá liệu những rủi ro đó ảnh hưởng đến
cơ sở dẫn liệunào đối với các nhóm giao dịch, số dư tài khoản, thông tin thuyết minh.Phải xác định cáckiểm soát có thể ngăn chặnhoặc phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu đối với từng cơ sở dẫn liệu
cụ thể
10.3 Đối với rủi ro đã xác định, KTV có xem xét để quyết
định rủi ro nào là rủi ro đáng kể không? Nếu có các
giao dịch quan trọng ngoài hoạt động kinh doanh
thông thường với các bên liên quan, KTV có xem xét
đó là các giao dịch làm phát sinh rủi ro đáng kể không?
27, 28, A126, VSA315
A119-2 1 Yêu cầu: Phải xác định, ghi chép các rủi ro đáng kể theo xét đoán chuyên môn củaKTV Lý do của việc
xác định rủi ro đó là rủi ro đáng kể Tìm hiểu và xác định các kiểm soát có liên quan đến rủi ro đó
Trang 610.4 Nếu BCTC kỳ trước được KTV tiền nhiệm đưa ra ý
kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn
phần, KTV có đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu
trong BCTC kỳ hiện tại khi xem xét ảnh hưởng của
các vấn đề dẫn đến ý kiến không phải là ý kiến chấp
nhận toàn phần đó không?
09, VSA510;
18, VSA550
2 1 Yêu cầu: KTVphải tìm hiểu các vấn đề dẫn đến ý kiến không phải là ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn
phầncủa kiểm toán viên tiền nhiệm, vấn đề đó có tồn tại hoặc ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính
kỳ hiện tại nữa hay không, nếu có thì sẽ ảnh hưởng đến các nhóm giao dịch, số dư tài khoản hoặc thôngtin thuyết minh nào
BS
10.5 Đối với các rủi ro đã xác định, KTV có xem xét để
quyết định rủi ro mà nếu chỉ thực hiện các thử nghiệm
cơ bản sẽ không cung cấp đầy đủ bằng chứng kiểm
toán thích hợp?
30, A129, VSA315
A127-2 1 Yêu cầu: Phảixác định, ghi chépcác rủi ro mà nếuchỉ thực hiện các thử nghiệm cơ bản sẽ không cung
cấp đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp Tìm hiểu và xác định các kiểm soát có liên quan đến rủi rođó
tổng thể không (ví dụ: Bổ nhiệm thành viên nhóm
kiểm toán có kinh nghiệm hoặc có kỹ năng phù hợp,
tăng cường giám sát, tăng các thử nghiệm cơ bản vào
thời điểm kết thúc kỳ kế toán,…)
5, A1-A3, VSA330
2 1 Yêu cầu: Đối với các rủi ro đã được đánh giá ở cấp độ BCTCphải được phân công cho các thành viên
trong nhóm kiểm toán có kinh nghiệm, kỹ năng phù hợp; giấy làm việc phải được soát xét đầy đủ, kỹlưỡng,…
BS
11.2 Đối với rủi ro có sai sót trọng yếu đã được đánh giá ở
cấp độ cơ sở dẫn liệu: KTV có xác định phương pháp
kiểm toán phù hợp và thiết kế thủ tục kiểm toán kiểm
toán dựa trên kết quả đánh giá rủi ro không?
6, A4-A8, VSA330
2 1 Yêu cầu: Đối với các rủi ro đã được đánh giá ở cấp độ cơ sở dẫn liệu, KTVphải ghi rõ phương pháp
kiểm toán được lựa chọn(thử nghiệm cơ bản hay thử nghiệm kiểm soát) vàmục tiêu của thủ tục, các loạithủ tục kiểm toán chủ yếuđã thiết kế để xử lý rủi ro đã đánh giá (bao gồm: nội dung, lịch trình và phạmvi) KTV phải chỉ ra mối liên hệ giữa các thủ tục kiểm toán đó với các rủi ro đã được đánh giá
BS
Thử nghiệm kiểm soát
11.3 KTV có thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm
soát để thu thập bằng chứng kiểm toán thích hợp về
tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát có liên quan
đến các rủi ro có sai sót trọng yếu mà khi đánh giá rủi
ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu, KTV
kỳ vọng rằng các kiểm soát hoạt động hiệu quả và nếu
chỉ thực hiện các thử nghiệm cơ bản thì không thể
cung cấp đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp ở
cấp độ cơ sở dẫn liệu không
8-10, A31, VSA330
A20-2 1 Yêu cầu: Phải có WP thể hiện: các kiểm soát mà KTV dự định sẽ dựa vào tính hữu hiệu của nó để thiết
kế và thực hiện các thử nghiệm cơ bản; nội dung, lịch trình, phạm vicủa các thử nghiểm kiểm soát đãthực hiện; kết quả đánh giá tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát
BS11.4 KTV có thử nghiệm các kiểm soát đối với rủi ro đáng
kể đã xác định không (Nếu khi xác định, đánh giá rủi
ro, KTV dự định tin cậy vào các kiểm soát đối với rủi
ro đó) ?
Đối với các thử nghiệm kiểm soát được thực hiện ở
giai đoạn giữa kỳ hoặc từ cuộc kiểm toán năm trước,
KTV có xác định những thay đổi và thu thập bằng
chứng kiểm toán bổ sung cho giai đoạn còn lại hoặc
giai đoạn hiện tại không?
12-15, A33 - A39, VSA330
2 1 Yêu cầu: Phải có WP thể hiện: các kiểm soát đối với rủi ro đáng kể mà KTV dự định sẽ dựa vào tính
hữu hiệu của nó để thiết kế và thực hiện các thử nghiệm cơ bản; nội dung, lịch trình, phạm vi của các thửnghiểm kiểm soát đối với rủi đáng kể đã thực hiện; kết quả đánh giá tính hữu hiệu của hoạt động kiểmsoát đối với rủi đáng kể
Đối với các thử nghiệm kiểm soátđã thực hiện giai đoạn giữa kỳ hoặc kỳ kiểm toán trước, KTV phảixác định các thay đổi quan trọngtrong các kiểm soát xảy ra sau giai đoạn giữa kỳ hoặc kỳ kiểm toántrước thông qua thủ tục phỏng vấn, điều tra, và phải đánh giá tính hữu hiệu của kiểm soát sau khi cónhững thay đổi quan trọng đó
BS
Trang 712.1 Chương trình kiểm toán có được lập và lưu lại cho
từng phần hành KT trọng yếu, dựa trên kết quả đánh
giá rủi ro không?
06, 18, A4 - A8, A42 - A47, VSA330
6 3 Yêu cầu: CTKT phải được xây dựng/sửa đổi phù hợp với đặc điểm từng KHkiểm toán cụ thể Chương
trình kiểm toán phải được xây dựng dựa trên kết quả đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu, cần bổ sungmột số thủ tục tùy thuộc vào đặc điểm của từng khách hàng
Nếu có phần hành trọng yếu không lưu CTKT: Trừ 0,5 đ/1 phần hành
12.2 Thành viên nhóm kiểm toán có thực hiện đầy đủ các
công việc đã nêu trong chương trình KT không?
4 2 Trừ từ 0.5 đến 0.1 đnếu thành viên nhóm kiểm toánkhông thực hiện đầy đủ các thủ tục đã nêutrong
chương trình kiểm toán, nhiều thủ tục không thực hiện nhưng không có ghi chép gì mà bỏ trống, khôngthực hiện đủ các công việc đã xây dựng trong CTKT dẫn đến thiếu cơ sở cho việc đưa ra ý kiến
12.3 HSKT có lưu lại nội dung và nguyên nhân thay đổi
chiến lược kiểm toán tổng thể và kế hoạch kiểm toán
không?
31, VSA315;
25, A60, VSA330
2 1 Có lưu lại nội dung thay đổi nhưng không giải thích nguyên nhân: trừ 0.2 điểm
Thay đổi chiến lược kiểm toán tổng thể và KH kiểm toán có thể do KSNB thực tế không như KTV đánh
giá ban đầu hoặc phát hiện t/hợp bất thường cần mở rộng phạm vi và thủ tục kiểm toán CTKT có những thủ tục đã thiết kế ban đầu nhưng không thực hiện (ghi N/A) thì phải giải thích rõ lý do thay đổi, thủ tục thay thế và phải có phê duyệt thay đổi
nêu trong biên bản kiểm tra này nhưng không phù hợp với hoàn cảnh cụ thể của hợp đồng kiểm toán thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"; thủ tục cần thiết nhưng chưa được nêu trong biên bản kiểm tra này thì người chấm điểm sử dụng xét đoán chuyên môn để xác định và chấm điểm cho phù hợp
Trường hợp chứng kiến kiểm kê tiền mặt trước hoặc
sau ngày kết thúc kỳ kế toán, có thực hiện đối chiếu,
kiểm tra biến động số dư tiền từ thời điểm kiểm kê
đến ngày kết thúc kỳ kế toán không?
18, 21, VSA330;
A31(3), VSA500
1 0,5 KTVphải chứng kiến kiểm kê tại thời điểm kết thúc kỳkế toán hoặcchứng kiến kiểm kê bổ sung tại
thời điểm kiểm toán.Yêu cầu: phải có tài liệu ghi chép của KTV về các thủ tục chứng kiến kiểm kê, căn
cứ (Ví dụ: quyết định kiểm kê, quyết định cử thành viên tham gia chứng kiến kiểm kê ), báo cáo/WPghi chép công việc thực hiện, đánh giá về công tác kiểm kê; Biên bản kiểm kê
Chấm điểm theo mức độ thiếu hồ sơ chứng kiến kiểm kê
Nếu không có hồ sơ tham gia chứng kiến kiểm kê: Chấm 0 điểm
Trường hợp chứng kiến kiểm kê trước/sau thời điểm kết thúc kỳ kế toán: P hải có WP thủ tục kiểm tra cộng (tăng)/trừ (giảm).
Thời điểm chứng kiến k.kê quá xa (ví dụ, 30 ngày từ trước hoặc sau ngày khóa sổ) và không có thủ tục
bổ sung, thay thế: 0 đ
1.2 Có thực hiện thủ tục đối chiếu số liệu tiền mặt thực tế
kiểm kê và số liệu sổ kế toán, báo cáo tài chính
không? Chênh lệch (nếu có) đã được giải thích hoặc
điều chỉnh hợp lý chưa?
20(a) VSA330; 11, A57, VSA500
1 0,5 Nếu không thực hiện thủ tục kiểm tra nguyên nhân chênh lệch (nếu có) đã được giải thích hợp lý chưa:
trừ 0.3 điểm
1.3 Có thực hiện thủ tục gửi thư xác nhận số dư tài khoản
tiền gửi ngân hàng không?
7(b), A19, 18,
19, A48 - A51, VSA330; A8, VSA500
1 0,5 Yêu cầu: Phải lập WPstheo dõi gửi và thu hồi TXN, nếu không nhận được TXN phảỉ thực hiện thủ tục
bổ sung là kiểm tra BB đối chiếu TGNH và sổ phụ NH tại ngày cuối kỳ này và đầu kỳ sau (cần lưu đủbằng chứng) TXN nhận đượcphải lưu bản gốc T/hợp KTV vàCty kiểm toán tự gửi và ký đóng dấutrên TXN gửi đi là ko phù hợp
Chấm điểm theo mức độ thiếu (WPs theo dõi TXN:0,2 đ;TXN hồi âm:0,3 đ) - Xem thêm Mục 6(2)
"Tài liệu hướng dẫn"
Nếu không có bằng chứng về việc gửi TXN (VD: không có Bảng theo dõi TXN, hoặc không có bản gốc TXN): Chấm 0 điểm (Ghi chú rõ lý do)
Trường hợp thủ tục gửi TXN là không phù hợp hoặc không thể thực hiện được, KTV thực hiện thủ tục thay thế thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"
Trang 81.4 Có thực hiện thủ tục đối chiếu số liệu thư xác nhận số
dư tài khoản tiền gửi NH (hoặc Biên bản đối chiếu số
dư TGNH /hoặc sổ phụ NH) với số liệu sổ kế toán,
BCTC không?
20(a) VSA330; 11, VSA 500, 14, VSA505
1 0,5 Yêu cầu: Đối với BB đối chiếu nhận được từ khách hàngcần ghi nguồn cung cấp, ngày cung cấpvà xác
nhận đã đối chiếu với bản gốc (thể hiện bằng WPs) Trừ điểm theo mức độ thiếu thông tin
1.5 Có thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết khác để
đảm bảo thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích
hợp về khoản mục "Tiền" không?
1 0,5 Người kiểm tra sử dụng xét đoán chuyên môn để đánh giá sự cần thiết phải thực hiện các thủ tục khác
đối với khoản mục (Ví dụ: Thủ tục đánh giá lại số dư tiền gốc ngoại tệ cuối kỳ và kiểm tra tỷ giá sử dụngtrong hạch toán các nghiệp vụ ngoại tệ (nếu có); Thủ tục kiểm tra tính đúng kỳ; Thủ tục kiểm tra thôngtin thuyết minh )
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy có thủ tục quan trọng chưa được thực hiện: Chấm 0 đ (Ghi chú
rõ xét đoán của người kiểm tra)
Nếu người kiểm tra xét đoán thấykhông phải thực hiện các thủ tục khác (ngoài các thủ tục đã nêu trên)thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"
p1.6 Có thực hiện thủ tục kiểm tra việc trình bày số liệu
trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ không?
1 0,5 Phải cóWPs thực hiện việc kiểm tra BC LCTT ở tất cả các mục WPs này có thể lưu ở phần hành này
hoặc lưu ở phần khác của hồ sơ kiểm toán;
Nếu không thực hiện thủ tục kiểm tra BCLCTT: chấm 0 điểm (Ghi chú rõ lý do)
2.1 Có xem xét tính hiện hữu hoặc kiểm tra các giấy tờ
cần thiết chứng minh quyền sở hữu của đơn vị đối với
các khoản đầu tư tài chính tại ngày kết thúc kỳ kế toán
không?
18, 20(a), VSA330; 07, A8, VSA500
1 0,5 Yêu cầu phải có WPs ghi chép thì mới chấm điểm (trừ điểm theo mức độ thiếu)
2.2 Có chọn mẫu và gửi thư xác nhận (TXN) số dư các
khoản đầu tư với bên thứ ba không?
Có thực hiện thủ tục đối chiếu số liệu TXN và số liệu
sổ kế toán, báo cáo tài chính không? Chênh lệch (nếu
có) đã được giải thích hoặc điều chỉnh hợp lý chưa?
7(b), A19, 18,
19, A48-A51, A53, VSA330;
A8, VSA500
1 0,5 Yêu cầu: Cầnlập WPs theo dõi gửi và thu hồi TXN, bản gốc các TXN quay về (Xem thêm Mục 6(2)
"Tài liệu hướng dẫn")
Nếu không có bằng chứng về việc gửi TXN (VD: không có WPs theo dõi TXN, hoặc không có bản gốc TXN): Chấm 0 điểm (Ghi chú rõ lý do)
Trường hợp thủ tục gửi thư xác nhận là không phù hợp hoặc không thể thực hiện được, KTV thực hiện thủ tục thay thế thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời" p 52.3 Có thực hiện thủ tục kiểm toán thay thế đối với các
khoản đầu tư có số dư lớn nhưng không thể gửi TXN
hoặc không nhận được phản hồi TXN?
8©, 12, A19, VSA505
A18-1 0,5 Phải có WPs cho thủ tục thay thế;thủ tục thay thế phải phù hợp; phải đánh giá kết quả của thủ tục đã
thực hiện2.4 Có kiểm tra việc trích lập dự phòng giảm giá các
khoản đầu tư không?
18, 20(b), 24, VSA330; 13, 15-22, A59- A95, A102- A127, VSA540
1 0,5 Phải có WPs kiểm tra, xem xét việc cần thiết hay không phải trích lập dự phòng và giải thích rõ ràng lý
do việc có hay không trích lập dự phòng
Nếu không có bằng chứng về việc kiểm tra trích lập DP: chấm 0 điểm(ví dụ: chỉ ghi là đã xem xét hoặc chỉ ghi là thấy không cần thiết phải trích lập dự phòng hoặc chỉ lưu bảng lập dự phòng của khách hàng mà không có sự kiểm tra, ghi chép, thu thập bằng chứng về sự giảm giá hay không của các khoản
2.5 Có thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết khác để
đảm bảo thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích
hợp về khoản mục "Các khoản đầu tư" không?
1 0,5 Người kiểm tra sử dụng xét đoán chuyên môn để đánh giá sự cần thiết phải thực hiện các thủ tục khác
đối với khoản mục (Ví dụ: Thủ tục đánh giá lại số dư khoản đầu tư gốc ngoại tệ cuối kỳ và kiểm tra tỷgiá sử dụng trong hạch toán các nghiệp vụ ngoại tệ (nếu có); Kiểm tra, ước tính lãi, lỗ liên quan đếnkhoản đầu tư; Kiểm tra tính phân loại ngắn/dài hạn; Kiểm tra thông tin thuyết minh )
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy có thủ tục quan trọng chưa được thực hiện: Chấm 0 đ (Ghi chú
rõ xét đoán của người kiểm tra)
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy không phải thực hiện các thủ tục khác (ngoài các thủ tục đã nêu trên)
Trang 93.1 Có chọn mẫu và gửi thư xác nhận (TXN) số dư các
khoản phải thu với bên thứ ba không?
7(b), A19, 18,
19, A48-A51, A53, VSA330;
A8, VSA500
- Cần lập WPs theo dõi gửi và thu hồi TXN, các TXN gốc quay vềTrừ điểm theo mức độ thiếu(WPs theo dõi TXN: 0,2 đ; TXN hồi âm: 0,3 đ)- Xem thêm Mục 6(2) "Tàiliệu hướng dẫn"
Nếu không có bằng chứng về việc gửi TXN (VD: không có WPs theo dõi TXN; hoặc không có bản gốc TXN, trừ xác nhận từ nước ngoài): Chấm 0 điểm
(Ghi chú rõ lý do) Trường hợp thủ tục gửi TXN là không phù hợp hoặc không thể thực hiện được, KTV thực hiện thủ tục thay thế thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"
3.2 Có thực hiện thủ tục đối chiếu số liệu TXN /hoặc Biên
bản đối chiếu công nợ với số liệu sổ kế toán, báo cáo
tài chính không? Chênh lệch (nếu có) đã được giải
thích hoặc điều chỉnh hợp lý chưa?
20(a) VSA330; 11, VSA 500, 14, VSA505
1 0,5 Nếu không thực hiện thủ tục kiểm tra nguyên nhân chênh lệch (nếu có): trừ 0.3 điểm
3.3 Có thực hiện thủ tục kiểm toán thay thế đối với các
khoản phải thu có số dư lớn nhưng không thể gửi
TXN hoặc không nhận được phản hồi TXN ?
8©, 12, A19, VSA505
A18-1 0,5 Phải có WPs cho thủ tục thay thế; thủ tục thay thế phải phù hợp; phải đánh giá kết quả của thủ tục đã
thực hiện3.4 Có thực hiện thủ tục kiểm toán đối với các khoản
khách hàng trả tiền trước không?
18, 20(b), 21, VSA330; 26, VSA240;
VSA530
1 0,5 Yêu cầu phải có WPs ghi chép thì mới chấm điểm
3.5 Có kiểm tra việc trích lập dự phòng nợ phải thu khó
đòi không?
13, 15-22, A59-A95, A102-A127, VSA540; 18, 20(b), 24, VSA330
1 0,5 Phải có WPs kiểm tra, xem xét việc cần thiết hay không phải trích lập dự phòng và giải thích rõ ràng lý
do việc có hay không trích lập dự phòng
Nếu không có bằng chứng về việc kiểm tra trích lập DP: Chấm 0 điểm(ví dụ: chỉ ghi là đã xem xét hoặc chỉ ghi là thấy không cần thiết phải trích lập dự phòng hoặc chỉ lưu bảng lập dự phòng của khách hàng mà không có sự kiểm tra, ghi chép, thu thập bằng chứng về tuổi nợ, tính lại số dự phòng phải trích
3.6 Có thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết khác để
đảm bảo thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích
hợp về khoản mục "Các khoản phải thu" không?
18, 20(b), 21, VSA330;
VSA530
1 0,5 Người kiểm tra sử dụng xét đoán chuyên môn để đánh giá sự cần thiết phải thực hiện cácthủ tục khác
đối với khoản mục(Ví dụ: Thủ tục đánh giá lại số dư khoản phải thu gốc ngoại tệ cuối kỳ và kiểm tra tỷgiá sử dụng trong hạch toán các nghiệp vụ ngoại tệ (nếu có); Kiểm tra các khoản KH trả trước; Kiểm tratính phân loại ngắn/dài hạn; Kiểm tra tính đúng kỳ; Kiểm tra thông tin thuyết minh )
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy có thủ tục quan trọng chưa được thực hiện:Chấm 0 đ (Ghi chú rõ xétđoán của người kiểm tra)
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy không phải thực hiện các thủ tục khác (ngoài các thủ tục đã nêu trên)thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"
4.1 Kiểm toán viên có tham gia kiểm kê hiện vật hàng tồn
kho không?
Trường hợp kiểm kê hiện vật hàng tồn kho trước/sau
ngày kết thúc kỳ kế toán: Có thực hiện đối chiếu, kiểm
tra biến động số dư hàng tồn kho trên sổ kho/ BC
NXT từ thời điểm kiểm kê đến ngày kết thúc kỳ kế
toán không?
04, 06, 07, A8, A12-A14, VSA501; 18, VSA330,
A1-1 0,5 KTV phải tham gia kiểm kê tại thời điểm kết thúc kỳkế toán hoặc tham gia kiểm kê bổ sung tại thời
điểm kiểm toán Yêu cầu: phải có tài liệu ghi chép của KTV về các thủ tục tham gia kiểm kê, căn cứ (Vídụ: quyết định kiểm kê, quyết định cử thành viên tham gia chứng kiến kiểm kê ),báo cáo về công táckiểm kê(kết quả chọn mẫu kiểm kê, đánh giá về công tác kiểm kê của đơn vị, );Biên bản kiểm kê (bảngốc) có chữ ký của thành viên tham gia chứng kiến kiểm kê
Trừ điểm theo mức độ thiếu hồ sơ chứng kiến kiểm kê
Nếu không có bằng chứng chứng minh đã tham gia KK hoặc không thực hiện thủ tục thay thế:
Chấm 0 điểm (Ghi chú rõ lý do)
Trường hợp chứng kiến kiểm kê trước/sau thời điểm kết thúc kỳ kế toán: Phải có giấy làm việc thủ tục kiểm tra cộng (tăng)/trừ (giảm).
Thời điểm chứng kiến k.kê quá xa (ví dụ, 30 ngày từ trước hoặc sau ngày khóa sổ) hoặc lượng hàng
Trang 104.2 Có thực hiện thủ tục đối chiếu số liệu thực tế kiểm kê
và số liệu sổ kế toán, báo cáo tài chính không? Chênh
lệch (nếu có) đã được giải thích hoặc điều chỉnh hợp
lý chưa?
04(b), VSA501;
20(a) VSA330; 11, A57, VSA500;
1 0,5 Yêu cầu phải có WPs ghi chép thì mới chấm điểm
4.3 Có kiểm tra phương pháp tính giá hàng tồn kho không
(tính phù hợp, nhất quán)?
18, 24, VSA330;
11( c), VAS315
1 0,5 phải có WPs tính lại giá hàng tồn kho theo phương pháp đơn vị áp dụng và so sánh với số của đơn vị
4.4 Có kiểm tra việc tính giá thành và xác định giá trị sản
phẩm dở dang cuối kỳ không?
BS4.5 Có kiểm tra việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
không?
13, 15-22, A59-A95, A102-A127, VSA540; 18, 20(b), 24, VSA330
1 0,5 Phải có WPs kiểm tra, xem xét việc cần thiết hay không phải trích lập dự phòng và giải thích rõ ràng lý
do việc có hay không trích lập dự phòng
Nếu không có bằng chứng về việc kiểm tra trích lập DP: chấm 0 điểm (VD: chỉ ghi là đã xem xét hoặc chỉ ghi là thấy không cần thiết phải trích lập dự phòng hoặc chỉ lưu bảng lập dự phòng của khách hàng mà không có sự kiểm tra, ghi chép, thu thập bằng chứng về sự giảm giá hay không
4.6 Có thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết khác để
đảm bảo thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích
hợp về khoản mục "Hàng tồn kho" không?
1 0,5 Người kiểm tra sử dụng xét đoán chuyên môn để đánh giá sự cần thiết phải thực hiện các thủ tục khác
đối với khoản mục (Ví dụ: Thủ tục gửi TXN đối với HTK do bên thứ 3 giữ hộ/gửi bán; Thủ tục thay thếtrong t/h không gửi được TXN; Thủ tục kiểm tra chọn mẫu các nghiệp vụ nhập hàng; Kiểm tra tính đúngkỳ; Kiểm tra thông tin thuyết minh )
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy có thủ tục quan trọng chưa được thực hiện:Chấm 0 đ(Ghi chú rõ xétđoán của người kiểm tra)
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy không phải thực hiện các thủ tục khác (ngoài các thủ tục đã nêu trên)
thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"
5.1 Có kiểm tra chọn mẫu đối với việc ghi nhận các khoản
chi phí trả trước không?
18, VSA330;
VSA530 25(b), A111- A112, VSA315
1 0,5 Lưu ý: phải có ghi phương pháp, cơ sở chọn mẫu
5.2 Có kiểm tra tiêu thức phân bổ đối với các khoản chi
phí trả trước không (tính phù hợp, nhất quán)?
13(b), 19, VSA540; 18, VSA330;
11( c), VAS315
1 0,5 Yêu cầu phải có WPs ghi chép thì mới chấm điểm
5.3 Có thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết khác để
đảm bảo thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích
hợp về khoản mục "CP trả trước" không?
1 0,5 Người kiểm tra sử dụng xét đoán chuyên môn để đánh giá sự cần thiết phải thực hiện các thủ tụckhác
đối với khoản mục (Ví dụ: Kiểm tra tính phân loại ngắn/dài hạn; Kiểm tra tính đúng kỳ; Kiểm tra thôngtin thuyết minh )
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy có thủ tục quan trọng chưa được thực hiện:Chấm 0 đ(Ghi chú rõ xétđoán của người kiểm tra)
Nếu người kiểm tra xét đoán thấy không phải thực hiện các thủ tục khác (ngoài các thủ tục đã nêu trên)thì ghi N/A (không áp dụng) vào cột "Trả lời"
6 TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài
chính, XDCB dở dang và BĐS đầu tư
6.1 Có kiểm tra chọn mẫu đối với các TSCĐ hữu hình,
TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính, chi phí XDCB
dở dang và BĐSĐT tăng, giảm trong kỳ không?
18, 24, VSA330;
VSA530 25(b), A111- A112, VSA315
1 0,5 Yêu cầu phải có WPs ghi chép thì mới chấm điểm, lưu ý: phải có ghi phương pháp, cơ sở chọn mẫu