1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

HỒ SƠ KIỂM TOÁN MẪU ÁP DỤNG CHÍNH THỨC KỲ KIỂM TOÁN 2013-2014 BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI TOÀN BỘ CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN MẪU NĂM 2010

19 2,8K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 571,5 KB
File đính kèm CTKiT Mau cap nhat 2013 - final.rar (16 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách các biểu mẫu bổ sung so với bộ CTKiTM năm 2010 gồm 29 mẫu tại Phụ lục 1 tài liệu hướng dẫn này. Danh sách các biểu mẫu có sửa đổi so với bộ CTKiTM năm 2010 gồm 66 mẫu tại Phụ lục 2 tài liệu hướng dẫn này.

Trang 1

HéI KIÓM TO¸N VI£N HµNH NGHÒ VIÖT NAM

(TµI LIÖU §¦îC ph¸t triÓn tõ s¶n phÈm cña Dù ¸N:

“T¡NG Cêng n¨ng lùc héi kiÓm to¸n viªn hµnh nghÒ viÖt nam 2010”)

hå s¬

kiÓm to¸n mÉu

cËp nhËt n¨m 2013

(BAN HµNH THEO Q§ Sè 368/Q§-VACPA NGµY 23/12/2013 Cña Chñ tÞch VACPA ¸P DôNG CHÝNH THøC Tõ NGµY 1/1/2014)

Hä vµ tªn:

C«ng ty:

Hµ néi, ngµy 23 th¸ng 12 n¨m 2013

Trang 2

PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU BỔ SUNG

(So với Bộ CTKiT mẫu 2010)

STT Tên biểu mẫu Lý do/Nội dung sửa đổi/bổ sung

A- KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

1 A111 Thư gửi KTV tiền nhiệm Theo yêu cầu của CMKiT 510, 220 và

Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán

2 A271 Theo dõi luân chuyển KTV/Thành viên

BGĐ phụ trách tổng thể cuộc KT Theo yêu cầu của CMKiT 510, 220 và Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán,

kiểm toán

3 A291 Soát xét các vấn đề cần trao đổi với BQT

đơn vị được KT Theo yêu cầu của CMKiT 260, 265

4 A292 Thư trao đổi với BQT về tính độc lập của

KTV

Theo yêu cầu của CMKiT 260

5 A421 Walk through test chu trình mua hàng, phải

trả và trả tiền Theo yêu cầu của CMKiT 315

6 A431 Walk through test chu trình hàng tồn kho,

tính giá thành và giá vốn Theo yêu cầu của CMKiT 315

7 A441 Walk through test chu trình lương và phải

trả người lao động Theo yêu cầu của CMKiT 315

8 A451 Walk through test chu trình TSCĐ và xây

dựng cơ bản

Theo yêu cầu của CMKiT 315

9 A620 Trao đổi với BGĐ về gian lận

Đổi tên "Phỏng vấn BGĐ và các cá nhân liên

quan về gian lận"

Thay đổi nội dung cho phù hợp với tên gọi, theo quy định của CMKiT 240

10 A640 Rà soát các yếu tố dẫn đến rủi ro có gian

11 A720 Xác định mức trọng yếu cho nhóm giao

dịch, số dư TK, thông tin thuyết minh Theo yêu cầu của CMKiT 320

B- TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

12 B140 Hình thành ý kiến kiểm toán 'Theo yêu cầu của CMKiT 705

Tạo danh mục các công việc cần xem xét:

- BCTC có sai sót trọng yếu

- KTV bị hạn chế phạm vi

- Kết luận về ý kiến kiểm toán

13 B411 Trao đổi với BGĐ đơn vị về kết quả kiểm

toán

Theo yêu cầu của CMKiT 260, 265

14 B450 Tham khảo ý kiến tư vấn Theo yêu cầu của CMKiT 220

15 B560 Danh mục tài liệu quan trọng để lưu hồ sơ

kiểm toán chung Tạo ra danh mục các tài liệu lưu HSKiT chung để tăng hiệu quả kiểm toán

D- KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN

16 D333 Bảng theo dõi TXN Theo yêu cầu của CMKiT 505, 230

17 D532 Báo cáo tham gia chứng kiến kiểm kê Theo yêu cầu của CMKiT 501, 230

18 D534 Mẫu TXN hàng gửi bán Theo yêu cầu của CMKiT 505

E- KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

19. E233 Bảng theo dõi TXN Theo yêu cầu của CMKiT 505, 230

H- KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

Trang 3

STT Tên biểu mẫu Lý do/Nội dung sửa đổi/bổ sung

20 H111 WP xem xét tính tuân thủ PL Tạo 1 danh mục các công việc thực hiện,

nội dung phỏng vấn, tìm hiểu… (theo đoạn A2, CMKiT 250)

21 H112 WP soát xét dấu hiệu vi phạm PL Tạo 1 danh mục các dấu hiệu hành vi ko

tuân thủ PL… (theo đoạn A13, CMKiT 250)

22 H121 Tìm hiểu về các bút toán tổng hợp Tạo 1 danh mục các vấn đề cần tìm hiểu,

phỏng vấn… liên quan đến bút toán ghi sổ tổng hợp (theo đoạn 32 (a) và A41, A42, CMKiT 240)

23 H142 Kiểm tra danh sách các bên liên quan Tạo 1 danh mục các công việc thực hiện, tài

liệu cần xem xét để kiểm tra tính đầy đủ của danh sách các bên liên quan (A22, CMKiT 550)

24 H147 Mẫu thư xác nhận đối với thành viên chủ

chốt Tạo 1 mẫu thư xác nhận đối với thành viên chủ chốt (CMKiT 550, CMKiT 505)

25 H152 Xác định các sự kiện phát sinh sau ngày

kết thúc kỳ kế toán

Tạo 1 danh mục rà soát các sk ps sau ngày kết thúc kỳ kế toán (A8, A9 CMKiT 560)

26 H161 Danh mục soát xét các sk dẫn đến nghi

ngờ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị Tạo 1 danh mục rà soát các sk dẫn đến nghingờ khả năng HĐLT (A2 CMKiT 570)

27 H181 Xem xét các tranh chấp, kiện tụng, nợ tiềm

tàng và các cam kết Tạo 1 danh mục câu hỏi phỏng vấn để x/đ các vụ kiện tụng, tranh chấp… (CMKiT 501)

28 H185 Mẫu TXN gửi chuyên gia tư vấn PL (dạng

chung và dạng cụ thể) Tạo 1 mẫu TXN gửi chuyên gia tư vấn PL (A21-A25,CMKiT 501)

29 H210 Trao đổi các vấn đề với chuyên gia

Đổi tên "Sử dụng công việc của chuyên gia"

Theo yêu cầu của CMKiT 620

Trang 4

PHỤ LỤC 2 DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU SỬA ĐỔI

(So với Bộ CTKiT mẫu 2010)

STT Tên biểu mẫu Lý do/Nội dung sửa đổi/bổ sung

A- KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

1 A110 Chấp nhận KH mới và đánh giá rủi ro hợp

đồng

- Thêm 1 số thông tin cần tìm hiểu

2 A120 Chấp nhận, duy trì KH cũ và đánh giá rủi

ro hợp đồng - Thêm 1 số thông tin cần tìm hiểu

3 A210 Hợp đồng kiểm toán - Sửa lại theo phụ lục CMKiT 210 (2012)

4 A240 Danh mục tài liệu cần KH cung cấp Thêm một số danh mục tài liệu

5 A290 Trao đổi với BGĐ đơn vị về kế hoạch kiểm

toán Thêm ND và cách thức trao đổi với BGĐ, BQT

6 A310 Tìm hiểu KH và môi trường hoạt động Thêm hướng dẫn về RR đáng kể

7 A410 Tìm hiểu chu trình bán hàng, phải thu và

8 A411 Walk through test chu trình bán hàng, phải

thu và thu tiền

Thêm hướng dẫn Kết nối với phần A410

và C110

9 A420 Tìm hiểu chu trình mua hàng, phải trả và

10 A430 Tìm hiểu chu trình hàng tồn kho, tính giá

thành và giá vốn Thay đổi như biểu A410

11 A440 Tìm hiểu chu trình lương và phải trả người

12 A450 Tìm hiểu chu trình TSCĐ và xây dựng cơ

bản

Thay đổi như biểu A410

13 A610 Đánh giá chung về hệ thống KSNB của

đơn vị

Đổi tên "Đánh giá về KSNB ở cấp độ toàn DN"

Bổ sung các nội dung và câu hỏi cho đầy

đủ theo CMKiT 315 Thêm phần hướng dẫn

14 A710 Xác định mức trọng yếu kế hoạch – thực

hiện - Thêm nguồn số liệu để xác định mức trọng yếu

- Điều chỉnh các yếu tố bất thường giá trị xác định MTY

- Ghi chú thay đổi MTY

15 A810 Xác định phương pháp chọn mẫu-cỡ mẫu Dừng lại ở việc tính KCM Thêm phần

hướng dẫn Thêm Mẫu (Dxxx) tính cỡ mẫu cho từng phần hành cụ thể

16 A910 Tổng hợp kế hoạch kiểm toán - Thêm phần hướng dẫn

- Thêm thủ tục với SD đầu kỳ

- Thêm điều chỉnh về kế hoạch kiểm toán

B- TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

17 B110 Phê duyệt phát hành báo cáo kiểm toán và

18 B120 Soát xét chất lượng của thành viên BGĐ

độc lập

- Cụ thể hóa nội dung thảo luận với BGĐ

- Bổ sung xem xét WPs: dự thảo ý kiến kiểm toán, thư quản lý, thư giải trình, vấn

đề trao đổi với cơ quan nhà nước…

- Bổ sung các vấn đề cần thảo luận thêm, trao đổi thêm

19 B310 BCTC và báo cáo kiểm toán năm nay Thay đổi mẫu BCKiT theo CMKiT 700,

Trang 5

STT Tên biểu mẫu Lý do/Nội dung sửa đổi/bổ sung

705, 706 (2012)

20 B343 Thuyết minh BCLCTT gián tiếp Sửa lại kết cấu Thêm phần hướng dẫn

21 B360 Các bút toán điều chỉnh và phân loại lại Sửa lại kết cấu

22 B370 Các bút toán không điều chỉnh - Bổ sung mức trọng yếu thực hiện và ảnh

hưởng đến TM BCTC

- Phân tích thành 2 loại: Sai sót riêng lẻ được đánh giá là trọng yếu; sai sót không được điều chỉnh khác

- Đánh giá tổng hợp các ảnh hưởng

23 B410 Tổng hợp kết quả kiểm toán Sửa đổi nội dung các vấn đề phát sinh

24 B440 Thư giải trình của BGĐ KH Sửa đổi lại theo CMKiT 580

C- KIỂM TRA HỆ THỐNG KSNB

25 C110 Kiểm tra KSNB đối với chu trình bán hàng,

phải thu và thu tiền Sửa đổi cho phù hợp với phần A400

26 C210 Kiểm tra KSNB đối với chu trình mua

hàng, phải trả và trả tiền Sửa đổi cho phù hợp với phần A400

27 C310 Kiểm tra KSNB đối với chu trình tồn kho,

tính giá thành và giá vốn

Sửa đổi cho phù hợp với phần A400

28 C410 Kiểm tra KSNB đối với chu trình lương và

phải trả người LĐ Sửa đổi cho phù hợp với phần A400

29 C510 Kiểm tra KSNB đối với chu trình TSCĐ và

D- KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN

30 D100 Tiền và các khoản tương đương tiền Bổ sung 1 số thủ tục như: Kiểm toán số dư

đầu kỳ; Đọc lướt sổ kế toán; Kiểm tra giao dịch và số dư các bên liên quan; Kiểm tra các nghiệp vụ ngoại tệ, Yêu cầu cụ thể

hơn đối với việc gửi TXN…[1]

31. D133 Mẫu TXN ngân hàng Thêm phần Bảng biểu thông tin cần xác

nhận

32 D200 Đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn [1]

33. D231 Mẫu TXN khoản đầu tư Thêm phần hướng dẫn

34 D300 Phải thu KH ngắn hạn và dài hạn [1]

35. D331 Mẫu TXN khoản phải thu KH (non blank) Thêm phần hướng dẫn

36 D332 Mẫu TXN khoản phải thu KH (blank) Thêm phần hướng dẫn

37 D400 Phải thu nội bộ và phải thu khác ngắn

hạn và dài hạn

[1]

39. D531 CT chứng kiến kiểm kê HTK [1]

40. D600 Chi phí trả trước & tài sản khác ngắn hạn,

41. D700 TSCĐ hữu hình, vô hình, XDCB dở dang

42. D800 TSCĐ thuê tài chính [1]

E- KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

43 E100 Vay và nợ ngắn hạn và dài hạn [1]

44. E131 Mẫu TXN nợ vay Thêm phần hướng dẫn

45 E200 Phải trả nhà cung cấp ngắn hạn và dài hạn [1]

Trang 6

STT Tên biểu mẫu Lý do/Nội dung sửa đổi/bổ sung

46. E231 Mẫu TXN phải trả người bán Thêm phần hướng dẫn

47 E300 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước [1]

48. E400 Phải trả người lao động, các khoản trích

theo lương và dự phòng TCMVL [1]

49. E500 Chi phí phải trả ngắn hạn và dài hạn [1]

50. E600 Phải trả nội bộ và phải trả khác ngắn hạn

F- KIỂM TRA CƠ BẢN NVCSH VÀ TK NGOẠI

BẢNG

G- KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ

KINH DOANH

56. G400 Chi phí quản lý doanh nghiệp [1]

57. G500 Doanh thu và chi phí hoạt động tài chính [1]

58. G600 Thu nhập và chi phí khác [1]

H- KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

59 H110 Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật và các

quy định có liên quan Thêm các thủ tục: (2) Xem xét HSKiT năm trước; (5) Soát xét các dấu hiệu có thể cho

thấy hành vi không tuân thủ PL

60 H120 Soát xét các bút toán tổng hợp Hướng dẫn chi tiết hơn các thủ tục cần

thực hiện (CMKiT 240)

61 H130 Kiểm toán năm đầu tiên – Số dư đầu năm

Đổi tên "Kiểm toán số dư đầu kỳ"

Đổi tên theo CMKiT 510 (2012) Thêm thủ tục: Xem xét ý kiến KT năm trước; Hướng dẫn chi tiết hơn các thủ tục đ/v từng phần hành

62 H140 Soát xét giao dịch với các bên có liên

quan Sắp xếp lại trình tự các thủ tục theo CMKiT550 (2012) và hướng dẫn rõ hơn

Thêm thủ tục trao đổi với BQT

63 H150 Soát xét sự kiện phát sinh sau ngày kết

thúc năm tài chính

Đổi tên : "Soát xét sự kiện phát sinh sau ngày

kết thúc kỳ kế toán"

Đổi tên theo CMKiT 510 (2012) Sắp xếp lại trình tự các thủ tục theo CMKiT

510 (2012) và hướng dẫn rõ hơn

Thêm các thủ tục lựa chọn đ/v sk mà KTV biết được sau ngày lập BCKiT

64 H160 Đánh giá khả năng hoạt động liên tục Sắp xếp lại trình tự các thủ tục theo CMKiT

570 (2012) và hướng dẫn rõ hơn

Thêm các thủ tục: (6) Xem xét ả/h đối với BCKiT và (7) Trao đổi với BQT trong t/h phát hiện sk đe dọa khả năng HĐLT

65 H170 Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu

có BCTC đã được kiểm toán Sửa lại các thuật ngữ theo CMKiT 720 (2012) và hướng dẫn rõ hơn

66 H180 Soát xét tài sản, nợ tiềm tàng và các

khoản cam kết

Đổi tên "Xác định các vụ kiện tung, tranh

chấp, nợ tiềm tàng và các cam kết"

Bổ sung các thủ tục để x/đ các vụ kiện tụng, tranh chấp theo CMKiT 505 (2012)

Trang 7

HỒ SƠ KIỂM TOÁN

THÔNG TIN CHUNG

Tên khách hàng:

Kỳ kế toán năm :……… từ ngày đến ngày

Loại hồ sơ: Hồ sơ kiểm toán sơ bộ □ Hồ sơ kiểm toán chính thức □ NHÓM KIỂM TOÁN Thành viên BGĐ phụ trách cuộc KT :

Người soát xét công việc KSCL :

Chủ nhiệm kiểm toán :

Kiểm toán viên chính/ Trưởng nhóm :

Kiểm toán viên :

Trợ lý kiểm toán 1 :

Trợ lý kiểm toán 2 :

Trợ lý kiểm toán 3 :

THỜI GIAN KIỂM TOÁN Ngày bắt đầu :

Ngày kết thúc :

Ngày phát hành báo cáo kiểm toán :

Hồ sơ này được soát xét và lưu vào ngày :

Trang 8

CHỈ MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN TỔNG HỢP

A KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

B TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

C KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ

D KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN

E KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

F KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ TK NGOÀI BẢNG

G KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

H KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

Trang 9

A KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

A100 XEM XÉT CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG

 A110 Chấp nhận khách hàng mới và đánh giá rủi ro hợp đồng (C)

 A120 Chấp nhận, duy trì khách hàng cũ và đánh giá rủi ro hợp đồng (C)

A200 HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN, KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN VÀ NHÓM KIỂM TOÁN  A210 Hợp đồng/Thư hẹn kiểm toán (C)

 A220 Các thư từ giao dịch trước kiểm toán

 A230 Thư gửi khách hàng về Kế hoạch kiểm toán (C)

 A240 Danh mục tài liệu cần khách hàng cung cấp (C)

 A250 Phân công nhiệm vụ nhóm kiểm toán (C)

 A260 Cam kết về tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)

 A270 Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên (C)

 A280 Biện pháp đảm bảo tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)

 A290 Trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán về kế hoạch kiểm toán (C)

A300 TÌM HIỂU KHÁCH HÀNG VÀ MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG  A310 Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động (C)

A400 TÌM HIỂU CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN VÀ CHU TRÌNH KINH DOANH QUAN TRỌNG  A410 Tìm hiểu chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền (C)

 A420 Tìm hiểu chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền (C)

 A430 Tìm hiểu chu trình hàng tồn kho, tính giá thành và giá vốn (C)

 A440 Tìm hiểu chu trình lương và phải trả người lao động (C)

 A450 Tìm hiểu chu trình TSCĐ và xây dựng cơ bản (C)

A500 PHÂN TÍCH SƠ BỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH  A510 Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính (C)

A600 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ RỦI RO GIAN LẬN  A610 Đánh giá chung về hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị (C)

 A620 Trao đổi với Ban Giám đốc và các cá nhân về gian lận (C)

 A630 Trao đổi với Bộ phận Kiểm toán nội bộ/Ban Kiểm soát về gian lận (C)

A700 XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU  A710 Xác định mức trọng yếu kế hoạch – thực hiện (C)

A800 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU – CỠ MẪU  A810 Xác định phương pháp chọn mẫu – cỡ mẫu (C)

A900 TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN  A910 Tổng hợp kế hoạch kiểm toán (C)

(C): Giấy tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn

B TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

Trang 10

B100 SOÁT XÉT, PHÊ DUYỆT VÀ PHÁT HÀNH BÁO CÁO

 B110 Phê duyệt phát hành báo cáo kiểm toán và Thư quản lý (C)

 B120 Soát xét chất lượng của thành viên Ban Giám đốc độc lập (C)

 B130 Soát xét giấy tờ làm việc chi tiết (C)

B200 THƯ QUẢN LÝ VÀ CÁC TƯ VẤN KHÁC CHO KHÁCH HÀNG  B210 Thư quản lý năm nay (C)

 B220 Thư quản lý dự thảo

 B230 Thư quản lý năm trước

B300 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN  B310 Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán năm nay (C)

 B320 Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán dự thảo

 B330 Giấy tờ làm việc, trao đổi với KH trong giai đoạn hoàn tất báo cáo

 B340 Báo cáo tài chính trước và sau điều chỉnh kiểm toán (C)

 B350 Bảng cân đối phát sinh (C)

 B360 Các bút toán điều chỉnh và phân loại lại (C)

 B370 Các bút toán không điều chỉnh (C)

 B380 Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán năm trước

B400 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TOÁN  B410 Tổng hợp kết quả kiểm toán (C)

 B420 Phân tích tổng thể báo cáo tài chính lần cuối (C)

 B430 Các vấn đề cần giải quyết trước khi phát hành báo cáo kiểm toán (C)

 B440 Thư giải trình của Ban Giám đốc khách hàng (C)

 B450 Thư giải trình của Ban quản trị khách hàng

B500 TÀI LIỆU DO KHÁCH HÀNG CUNG CẤP  B510 Bảng cân đối phát sinh và báo cáo tài chính trước kiểm toán

 B520 Hồ sơ pháp lý (giấy phép kinh doanh và giấy phép khác )

 B530 Quyết định bổ nhiệm các thành viên trong BGĐ và BQT trong năm

 B540 Biên bản họp/ Nghị quyết/ Báo cáo của BGĐ và BQT trong năm

 B550 Điều lệ và quy chế nội bộ của Công ty

 B560 Danh mục tài liệu quan trọng để lưu hồ sơ kiểm toán chung

(C): Giấy tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn

Ngày đăng: 21/06/2016, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w