1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung

23 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 187,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sungMục đích: Cung cấp một số ví dụ về các thủ tục kiểm toán tiếp theo (thử nghiệm cơ bản và thử nghiệm kiểm soát) có thể sử dụng để xử lý các rủi ro có sai sót trọng yếu được đánh giá ở cấp độ cơ sở dẫn liệu.

Trang 1

1 Các thủ tục trong thư viện này chỉ là một số ví dụ về các thủ tục kiểm toán Chúng được thiết kế để bổsung (hoặc mở rộng) cho các thủ tục kiểm toán cơ bản thực hiện đối với các khoản mục của BCTC (ví

dụ, các khoản phải thu, phải trả…) Các thủ tục có thể được lựa chọn dựa trên mức độ phù hợp củachúng với các rủi ro có sai sót trọng yếu được đánh giá ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

2 Các DNKiT có thể bổ sung các thủ tục vào thư viện này để xử lý các yếu tố rủi ro cụ thể có thể tồn tạivới các ngành nghề chuyên biệt hoặc các HĐKiT cụ thể

3 KTV có thể lựa chọn các thủ tục được thực hiện và tham chiếu chéo đến các thủ tục đã được thực hiệnđối với khoản mục trên BCTC có liên quan

AA = Cơ sở dẫn liệu được xử lý và PSC = Thủ tục được hoàn thành thành công

Cơ sở dẫn liệu được xử lý

Tham chiếu giấy làm việc

Có thỏa mãn với kết quả không?

(Có/Không) (Chữ ký)

Tóm tắt trường hợp ngoại lệ hoặc những khó khăn gặp phải

b) Thực hiện các thủ tục bổ sung cần thiết để

xác nhận hoặc loại bỏ các nghi ngờ;

Trang 2

c) Xác minh thực tế (chứ không phải ở trạng

thái các nghi ngờ) về vấn đề đó với cá nhân

liên quan trực tiếp;

d) Nếu các nghi ngờ không được loại bỏ, tiếp

tục thảo luận vấn đề với cấp quản lý cao hơn

(ít nhất là cao hơn một cấp độ của các nhân

viên liên quan) Ghi chép các giải thích của

BGĐ và kế hoạch của BGĐ để xử lý vấn đề

đó Nếu nghi ngờ liên quan đến BGĐ, báo

cáo vấn đề đó với BQT hoặc xem xét tham

khảo ý kiến của chuyên gia tư vấn pháp luật;

e) Thảo luận kết quả, nội dung của các phát

hiện với nhóm kiểm toán và cân nhắc:

– Những thay đổi được yêu cầu về các rủi

ro đã được đánh giá ở cấp độ BCTC và

cấp độ cơ sở dẫn liệu;

– Thay đổi các biện pháp xử lý tổng thể ở

cấp độ BCTC (giấy làm việc A810);

(Lưu ý: Các thủ tục này đồng thời áp dụng cho

khoản thấu chi ngân hàng)

1 Các khoản thanh toán bất thường – rủi ro

gian lận

Rà soát các khoản thanh toán trước và sau ngày

EA

Trang 3

kết thúc kỳ kế toán và thu thập để giải thích lý

do cho tài liệu:

• Các khoản thanh toán lớn hoặc bất thường;

• Thanh toán cho các nhà cung không thường

xuyên hoặc cho nhà cung cấp có địa chỉ

không thể xác minh hoặc địa chỉ trùng với

địa chỉ của BGĐ hoặc nhân viên khác;

• Các khoản thanh toán bất thường cho nhân

viên;

• Các khoản thanh toán trùng lặp;

• Các giao dịch bất thường giữa các ngân

Đọc lướt sổ phụ ngân hàng hoặc tài liệu kế toán

về các giao dịch nộp tiền trọng yếu (đặc biệt là

từ nước ngoài) và các giao dịch rút tiền mà các

giao dịch này là không cần thiết cho hoạt động

của đơn vị Thu thập các giải trình từ BGĐ cho

các giao dịch đã phát hiện và xem xét các thủ

tục tiếp theo (nếu có) nếu cần thiết

EA

3 Các số dư séc chưa sử dụng trọng yếu

Đối với các số dư séc trọng yếu mà chưa được

thực hiện cho đến khi kết thúc cuộc kiểm toán,

xác nhận với nhà cung cấp về các khoản thanh

toán liên quan

EA

Trang 4

Soát xét số dư TK trung bình (các TK chính)

theo các tháng trong kỳ Thu thập các giải thích

lý do về các biến động lớn và các thay đổi/giao

dịch của các khoản tiền lớn

5 Tiền mặt được giữ ở nhiều nơi/nhiều mục

đích tại ngày kết thúc kỳ kế toán

Kiểm kê một số lượng tiền đáng kể (khoảng

80% của tổng số dư tiền) tại cùng một thời điểm

hoặc đảm bảo rằng số dư tiền không bị di

chuyển giữa các lần kiểm kê

EA

6 Các TK ngân hàng đã bị đóng.

Ghi chép các lý do về việc đóng bất kỳ TK nào

trong kỳ, soát xét sổ phụ ngân hàng cuối cùng

tìm kiếm các giao dịch bất thường và thu thập

xác nhận để kiểm tra các TK đã đóng

CEA

D230.1 — CTKiT — Các khoản đầu tư vào công

ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết, đầu

tư góp vốn vào đơn vị khác

1 Nguồn bằng chứng – rủi ro gian lận

Khi tồn tại rủi ro gian lận, cần đánh giá tính hợp

pháp của vốn chủ sở hữu hoặc lợi ích liên doanh

mà đơn vị có khoản đầu tư Xem xét:

a) Kiểm tra sổ đăng ký cổ đông để xác minh

lợi ích vốn cổ phần của đơn vị

b) Xác nhận chi tiết về thỏa thuận liên doanh

trực tiếp với (các) bên liên doanh khác

E

2 Tài liệu gốc – rủi ro gian lận

Soát xét tất cả các tài liệu gốc liên quan, các

thỏa thuận, giấy chứng nhận góp vốn hoặc giấy

EA

Trang 5

chứng nhận cổ phần cho các khoản đầu tư

lớn/trọng yếu

3 Chính sách đầu tư

Thu thập bản sao chính sách đầu tư của đơn vị

và xác định thẩm quyền phê duyệt quyết định

đầu tư Xác định tất cả các giao dịch được thực

hiện là phù hợp với chính sách đầu tư của đơn

vị

A

D230.2 — CTKiT —Các khoản đầu tư tài chính

ngắn hạn, dài hạn (bao gồm chứng khoán kinh

doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn)

1 Các nguồn bằng chứng – rủi ro gian lận

Đánh giá tính hợp pháp của tổ chức lưu ký hoặc

phát hành mà từ đó khoản đầu tư được xác nhận

hoặc từ đó mà báo cáo môi giới ban đầu được

cung cấp Xem xét các vấn đề:

• Soát xét các tài liệu được công bố từ công ty

đầu tư hoặc công ty môi giới để đánh giá

tình hình tài chính và quá trình tuân thủ

pháp luật và các quy định của công ty

E

• Khi có thể, xác nhận phần lớn khoản đầu tư

trực tiếp với đại lý chuyển nhượng của đơn

vị mà nhà đầu tư có cổ phần nắm giữ

• Xác nhận tư cách thành viên của đơn vị môi

giới với các cơ quan có thẩm quyền

• Tìm hiểu danh tiếng của nhà môi giới và các

vấn đề về tuân thủ pháp luật hoặc kiên tụng

2 Các tài liệu gốc – rủi ro gian lận. EA

Trang 6

Soát xét tất cả các tài liệu gốc có liên quan, các

hợp đồng, chứng chỉ tiền gửi, chứng nhận cổ

phần của các khoản đầu tư quan trọng

3 Chính sách đầu tư

Thu thập bản sao chính sách đầu tư của đơn vị

và xác minh thẩm quyền phê duyệt các quyết

định đầu tư theo các quy mô Kiểm tra xem tất

cả các giao dịch được thực hiện có tuân thủ theo

chính sách đầu tư của đơn vị hay không

a) Xem xét các TK phải thu từ ngày xác nhận

đến ngày kết thúc kỳ kế toán Điều tra và

giải thích các khoản mục bất thường Đối

chiếu các bút toán với các chứng từ gốc (ví

dụ, nhật ký bán hàng và thu tiền)

C

b) Thu thập bảng tổng hợp công nợ theo đối

tượng phải thu tại ngày kết thúc kỳ kế toán

Đối chiếu với sổ cái TK So sánh các số dư

TK của khách hàng cụ thể với số dư tại ngày

Trang 7

a) Thu thập và tham chiếu tuổi nợ tương ứng

với bảng tổng hợp tuổi nợ phải thu (xem xét

sử dụng công cụ phân tích dữ liệu)

b) Kiểm tra tính chính xác tuổi nợ bằng các thủ

tục:

– Kiểm tra chọn mẫu một số hóa đơn trên

bảng tổng hợp tuổi nợ phải thu;

– Sử dụng ngày hóa đơn trên các hóa đơn

đã chọn, tính toán thời gian chưa thanh

toán và đối chiếu với bảng tổng hợp tuổi

nợ;

– Điều tra và ghi nhận bất kỳ sự khác biệt

nào

3 Xác nhận khoản phải thu, các khoản người

mua trả tiền trước – Rủi ro gian lận

a) Xác minh một mẫu bao gồm tên, địa chỉ, fax

và số điện thoại của khách hàng đã được lựa

chọn với danh bạ hoặc niên giám trang vàng

DN nhằm đảm bảo chắc chắn các khách

hàng này có hoạt động kinh doanh

b) Ngoài việc gửi xác nhận, xem xét gọi điện

cho một số khách hàng để xác minh chi tiết

về điều khoản thanh toán/điều kiện bán

hàng Phỏng vấn về bất kỳ thỏa thuận phụ

hoặc điều khoản đặc biệt

c) Xem xét chỉ chấp nhận bản gốc xác nhận

(được ký) hay chấp nhận tất cả các bản xác

nhận qua phương tiện fax kèm theo xác

nhận đã trao đổi qua điện thoại

EA

4 Dự phòng phải thu khó đòi

a) Kiểm tra một mẫu các khoản thanh toán sau

ngày khóa sổ kế toán với chứng từ ngân

V

Trang 8

b) Soát xét tất cả các bản ghi nợ phát hành sau

ngày kết thúc kỳ kế toán Xem xét việc soát

xét hồ sơ khách hàng hoặc các tài liệu hỗ trợ

nếu thích hợp

c) Soát xét tất cả các khoản nợ phải thu đã

được xóa sổ sau ngày kết thúc kỳ kế toán để

đảm bảo tất cả các khoản nợ phải thu không

phải là nợ khó đòi trong kỳ trước đó

5 Khoản phải thu khách hàng trọng yếu

Đối với khoản phải thu khách hàng trọng yếu

chưa thu được tiền sau ngày kết thúc kỳ kế toán

đến ngày trước khi công bố BCTC, xem xét thu

thập báo cáo công nợ hoặc tài liệu tương đương

a) Phỏng vấn các nhân viên vận hành về loại

và sự tồn tại của giao dịch tiền mặt và liệu

chúng có luôn được ghi chép và phản ánh lại

trong sổ kế toán hay không

b) So sánh doanh thu và lợi nhuận gộp biên

của mỗi loại hàng bán ra theo tháng trong

hai kỳ kế toán Đối với các tháng mà doanh

số và/hoặc lợi nhuận gộp thấp hơn bình

thường:

– Phỏng vấn và ghi chép các giải thích cho

lý do doanh số và/hoặc lợi nhuận gộp

thấp hơn

– Soát xét các phiếu vận chuyển hàng

CEA

Trang 9

hoặc kế hoạch công việc và đối chiếu

mẫu của phiếu vận chuyển/nghiệp vụ

với nhật ký bán hàng Phỏng vấn các

trường hợp hàng bán ra đã được vận

chuyển hoặc dịch vụ đã được thực hiện

nhưng không xuất hóa đơn bán hàng

Ghi chép các giải thích và xem xét thực hiện

các thủ tục kiểm toán tiếp theo

2 Bán phế liệu lớn – Rủi ro gian lận

a) Phỏng vấn các kiểm soát của BGĐ đối với

việc theo dõi tỷ lệ phế liệu (ví dụ, tỷ lệ sản

phẩm hỏng,…) và doanh số

b) Sử dụng thông tin thu thập về tỷ lệ phế liệu

(từ công việc xác định giá trị HTK):

– Ước tính doanh thu bán phế liệu xấp xỉ

dựa vào giá bán phếp liệu trung bình

– So sánh số liệu ước tính và doanh thu

bán phế liệu thực tế

Ghi chép về các biến động lớn hoặc bất thường

CE

3 Thủ tục phân tích

a) So sánh tỷ suất lợi nhuận gộp (ví dụ, phần

trăm của doanh thu) của dòng sản phẩm

hoặc loại hàng bán ra trong ba kỳ kế toán

gần nhất

b) So sánh tỷ suất lợi nhuận gộp theo sản phẩm

với tỷ lệ phần trăm lợi nhuận tiêu chuẩn trên

sản phẩm

c) So sánh tỷ suất lợi nhuận gộp theo tháng

cho hai kỳ kế toán gần nhất Ghi chép các

CEA

Trang 10

chênh lệch về tỷ suất lợi nhuận gộp của

tháng trước và sau ngày kết thúc kỳ kế toán

Ghi chép về những biến động lớn hoặc thay đổi

bất thường

4 Hàng hóa lỗi thời chậm luân chuyển

Thu thập doanh số bán hàng theo loại hàng bán

ra, ghi chép xu hướng doanh số và doanh số của

các sản phẩm tương tự

a) So sánh doanh thu theo sản phẩm và số

lượng tồn kho và tỷ lệ vòng quay HTK với

kỳ trước Phỏng vấn và ghi chép cho các

giải thích về:

– Các mặt hàng mà doanh số giảm nhưng

số lượng tồn kho là bằng hoặc cao hơn

kỳ trước

– Số lượng tồn kho vượt quá quá mức dựa

trên doanh thu và HTK trong quá khứ

b) Phỏng vấn và ghi chép các thảo luận với bộ

phận bán hàng hoặc nhân viên vận hành về

những sản phẩm có doanh số bán không tốt,

những sản phẩm mới, sản phẩm được bán với

giá rẻ hơn đối thủ cạnh tranh và sản phẩm bị

ảnh hưởng bởi công nghệ mới

V

D730.1 — CTKiT — TSCĐ hữu hình

1 Tài liệu hỗ trợ – Rủi ro gian lận

Soát xét các tài liệu về các TSCĐ tăng trong kỳ

lớn:

a) Lưu ý địa chỉ giao hàng, sự khác biệt giữa

EA

Trang 11

giá mua với đơn đặt hàng và mục đích mua

tài sản

b) Kiểm kê tài sản lớn

c) Kiểm tra tên của các nhà cung cấp có phải là

bên liên quan đã biết, để đảm bảo các giao

dịch mua bán với bên liên quan được xác

định

2 Thuê hoạt động

Soát xét tất cả các hợp đồng thuê hoạt động

được ký trong kỳ để đảm bảo các hợp đồng này

không đáp ứng các điều kiện của hợp đồng thuê

tài chính

CEA

3 Kiểm kê tài sản – Tính hiện hữu

Thực hiện kiểm kê tài sản hoặc soát xét các hồ

sơ đảm bảo để chắc chắn tài sản tồn tại và

khách hàng có quyền sở hữu với tài sản

E

E NỢ PHẢI TRẢ

E130 — CTKiT — Vay và nợ ngắn hạn, dài hạn

1 Thuyết minh cho các khoản phải trả và nợ

ngân hàng - Nguồn tài chính

Soát xét nguồn và điều khoản của các khoản

vay của đơn vị Xem xét việc sử dụng các

nguồn phi thương mại như các khoản vay nước

ngoài, các khoản vay lãi suất cao và vay các bên

liên quan thay vì các tổ chức tài chính Ghi chép

giải thích cho bất kỳ nguồn tài trợ hoặc điều

khoản bất thường, bất kỳ rủi ro bổ sung nào

được tạo ra và tác động tài chính đối với đơn vị

Khi cần thiết, xem xét thực hiện các thủ tục bổ

EA

Trang 12

sung để xử lý các rủi ro được xác định.

2 Xác nhận vay và nợ ngắn hạn, dài hạn – Rủi

ro gian lận

Ngoài thủ tục xác nhận thực hiện bổ sung các

thủ tục sau:

a) Xác minh tên, địa chỉ, fax và số điện thoại

của chủ nợ đã được lựa chọn với danh bạ

hoặc niên giám trang vàng DN nhằm đảm

bảo rằng các chủ nợ này có hoạt động kinh

doanh

b) Ngoài việc gửi xác nhận, xem xét gọi điện

cho một số chủ nợ để xác minh chi tiết về

điều khoản/điều kiện nợ/vay Phỏng vấn về

bất kỳ thỏa thuận phụ hoặc điều khoản đặc

biệt

c) Xem xét chấp nhận bản gốc xác nhận (được

ký) hay chấp nhận tất cả các bản xác nhận

qua phương tiện fax kèm theo xác nhận đã

trao đổi qua điện thoại

Ghi chép các phát hiện

EA

E230 — CTKiT — Phải trả người bán ngắn hạn,

dài hạn; E630 — CTKiT — Phải trả nội bộ và

các khoản phải trả khác ngắn hạn, dài hạn;

H180 — CTKiT — Các khoản dự phòng, nợ

tiềm tàng và các cam kết

1 Xác nhận phải trả - Rủi ro gian lận

a) Xác minh một mẫu bao gồm tên, địa chỉ, fax

và số điện thoại của nhà cung cấp đã được

lựa chọn với danh bạ hoặc niên giám trang

vàng DN nhằm đảm bảo chắc chắn các nhà

CE

Trang 13

cung cấp này có hoạt động kinh doanh.

b) Ngoài việc gửi xác nhận, xem xét gọi điện

cho một số nhà cung cấp để xác minh chi

tiết về điều khoản/điều kiện thanh toán

Phỏng vấn về bất kỳ thỏa thuận phụ hoặc

điều khoản đặc biệt

c) Xem xét chỉ chấp nhận bản gốc xác nhận

(được ký) hay chấp nhận tất cả các bản xác

nhận qua phương tiện fax kèm theo xác

nhận thông qua điện thoại

2 Tuổi nợ của khoản nợ phải trả - Tính chính

xác số học

a) Thu thập và tham chiếu tuổi nợ tương ứng

với bảng tổng hợp tuổi nợ phải trả, và xem

xét sử dụng công cụ phân tích dữ liệu

b) Kiểm tra tính chính xác tuổi nợ bằng các thủ

tục:

– Kiểm tra chọn mẫu một số hóa đơn trên

bảng tổng hợp tuổi nợ phải trả;

– Sử dụng ngày hóa đơn trên các hóa đơn

đã chọn, tính toán thời gian chưa thanh

toán và đối chiếu với bảng tổng hợp tuổi

a) Xác nhận với các chủ sở hữu về các giao dịch

liên quan đến vốn chủ sở hữu trong kỳ và số

CEA

Trang 14

dư vốn chủ sở hữu cuối kỳ.

b) Đối chiếu tất cả các giao dịch về vốn chủ sở

hữu với tài liệu đăng ký cổ phần và xác

nhận chi tiết với bên tư vấn pháp lý

Đối với mỗi khách hàng chính hoặc giao dịch

bán hàng quan trọng, kiểm tra sự tuân thủ đối

với các điều khoản hợp đồng chính và sự thiếu

vắng của các điều khoản ngoài hợp đồng, đồng

thời phỏng vấn các nhân sự không thuộc bộ

phận tài chính (ví dụ, bộ phận bán hàng, bộ

phận marketing, bộ phận pháp chế) để xác định

sự tồn tại của các điều khoản ngoài hợp đồng

Chon một mẫu theo xét đoán chuyên môn

gồm hợp đồng trước và sau ngày kết thúc

kỳ kế toán để đảm bảo rằng:

a) Doanh thu được ghi nhận tuân theo các

chính sách kế toán áp dụng;

b) Doanh thu được ghi nhận đúng kỳ;

c) Bất kỳ khoản bảo hành nào liên quan đến

doanh thu được ghi nhận một cách phù hợp

A

2 Ghi nhận doanh thu – Đúng kỳ

Xem xét có mặt tại một hoặc một số địa điểm cụ

thể tại thời điểm cuối kỳ để quan sát hàng bán

ra được vận chuyển hoặc sẵn sàng để vận

chuyển (hoặc trả lại chờ xử lý) và xem xét mở

rộng các thủ tục kiểm tra tính đúng kỳ

EA

Trang 15

3 Ghi nhận doanh thu – Các giao dịch bất

thường.

Thu thập các dữ liệu bán hàng chi tiết cho kỳ

này và kỳ trước và thực hiện:

a) Phân tích xu hướng doanh thu theo danh

mục hàng bán, theo tháng, đơn vị kinh

doanh, khu vực địa lý… và so sánh với các

kỳ trước và các xu hướng đã biết để xác

định các mối quan hệ bán hàng hoặc giao

dịch bất thường;

b) Thảo luận các xu hướng và mối quan hệ bất

thường với các nhân viên không thuộc bộ

phận tài chính;

c) Thu thập giải trình của BGĐ và các tài liệu

hỗ trợ chứng minh các xu hướng và giao

dịch này;

d) Ghi chép các kết quả và kết luận và xem xét

các thủ tục kiểm toán bổ sung dựa trên các

kết quả phân tích của KTV

A

4 Doanh thu chưa được ghi nhận

a) Soát xét nhật ký thực hiện hợp đồng của

nhân viên để đảm bảo doanh thu được ghi

nhận đầy đủ cho từng công việc đã thực

hiện

b) Nếu không có doanh thu được ghi nhận,

phỏng vấn các công việc thực hiện và lý do

của việc này Đồng thời xác định khoảng

thời gian để đơn vị hoàn tất sản phẩm cũng

như các nguyên vật liệu được sử dụng hoặc

vận chuyển đến nơi sản xuất (nếu có)

C

Ngày đăng: 15/05/2020, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w