Bệnh gai đen (acanthosis nigricans) đặc trưng bởi hiện tượng dày sừng và tăng sắc tố ở các nếp gấp, khi sờ có cảm giác như sờ vào vải nhung. Tỉ lệ mắc bệnh khác nhau tuỳ chủng tộc. Bệnh thường gặp ở những người béo phì và những người tiểu đường không đáp ứng với insulin. Một số yếu tố khác liên quan đến bệnh như tăng androgen máu, yếu tố gia đình, u ác tính ở các cơ quan. Insulin được cho là có liên quan đến căn sinh bệnh học của bệnh. Sự dư thừa insulin dẫn đến hormon này gắn vào thụ thể IGF1 của các tế bào sừng và các tế bào sợi, kích thích sự tổng hợp ADN và sự tăng sinh các tế bào trong thực nghiệm.
Trang 1TÀI LI U Y D Ệ ƯỢ C
(ACANTHOSIS NIGRICANS)
1.Đ I C Ạ ƯƠ NG
-B nh gai đen (acanthosis nigricans) đ c tr ng b i hi n tệ ặ ư ở ệ ượng dày s ng và tăng s c t các n p g p, ừ ắ ố ở ế ấ khi s có c m giác nhờ ả ư s vào v i nhung.ờ ả
-T l m c b nh khác nhau tuỳ ch ng t c.ỉ ệ ắ ệ ủ ộ
2.NGUYÊN NHÂN B NH GAI ĐEN Ệ
B nh gai đenệ
-B nh thệ ường g p nh ng ngặ ở ữ ười béo phì và nh ng ngữ ườ ểi ti u đường không đáp ng v i insulin M t sứ ớ ộ ố
y u t khác liên quan đ n b nh nhế ố ế ệ ư tăng androgen máu, y u t gia đình, u ác tính các c quan.ế ố ở ơ
-Insulin được cho là có liên quan đ n căn sinh b nh h c c a b nh S dế ệ ọ ủ ệ ự ư th a insulin d n đ n hormon ừ ẫ ế này g n vào th thắ ụ ể IGF-1 c a các t bào s ng và các t bào s i, kích thích s t ng h p ADN và s tăng ủ ế ừ ế ợ ự ổ ợ ự sinh các t bào trong th c nghi m.ế ự ệ
-Nh ng đ t bi n v gen c a th th insulin (thi u toàn b ph n kinase) d n đ n hi n tữ ộ ế ề ủ ụ ể ế ộ ầ ẫ ế ệ ượng không đáp
ng v i insulin và b nh gai đen
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
-Tuy nhiên, 80% các trường h p không rõ căn nguyên.ợ
3.CH N ĐOÁN Ẩ
a)Ch n đoán xác đ nh: ẩ ị
Ch y u d a vào lâm sàng.ủ ế ự
- Lâm sàng
+ Dày da
+ Tăng săc t : da có th nâu, nâu xám hay đen.ố ể
+ S vào th y có c m giác nhờ ấ ả ư s vào v i m n.ờ ả ị
+ V trí thị ường g p nách, c , b n, b ph n sinh d c, quanh r n, vú.ặ ở ổ ẹ ộ ậ ụ ố
+ Khi thương t n tăng lên, các n p da rõ, dày da, b m t tr nên thô h n.ổ ế ề ặ ở ơ
+ Lòng bàn tay bàn chân dày
+ Trường h p n ng có th b toàn thân.ợ ặ ể ị
+ Th tr ng có th bi u hi n th a cân, béo phì.ể ạ ể ể ệ ừ
+ Ti n s :ề ử
Gia đình có ngườ ị ệi b b nh
B n thân: m c b nh ti u đả ắ ệ ể ường, u các c quan n i t ng Ti n s dùng thu c axít nicotinic, fusidic, ở ơ ộ ạ ề ử ố stilboestrol
-C n lâm sàngậ
+ Mô b nh h cệ ọ
Thượng bì: dày s ng, tăng nhú, tăng s c t , đôi khi có th th y c hi n từ ắ ố ể ấ ả ệ ượng teo da
Trung bì: luôn có các t bào viêm g m nhi u lo i t bào khác nhau.ế ồ ề ạ ế
+Các xét nghi m khácệ
Đường máu: có th tăng.ể
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
Siêu âm: có th phát hi n các kh i u các c quan.ể ệ ố ở ơ
b)Ch n đoán th lâm sàng b nh gai đen ẩ ể ệ
Ch n đoán b nh gai đenẩ ệ
B nh đệ ược phân làm sáu th nhể ư sau:
-TH DI TRUY N LÀNH TÍNH Ể Ề
+Không k t h p v i b nh n i ti t.ế ợ ớ ệ ộ ế
+Thương t n thổ ường xu t hi n s m t nh hay tu i trấ ệ ớ ừ ỏ ở ổ ưởng thành
+Th a cân, béo phì.ừ
+Khi cân n ng gi m, thặ ả ương t n có th thoái lui.ổ ể
-TH LÀNH TÍNH Ể
Th này có th k t h p v i nhi u h i ch ng khác nhau, thể ể ế ợ ớ ề ộ ứ ường k t h p v i hi n tế ợ ớ ệ ượng không đáp ng ứ
v i insulin c a t ch c.ớ ủ ổ ứ
- PSEUDO ACANTHOSIS NIGRICANS (GI GAI ĐEN) Ả
Th này thể ường g p ngặ ở ười béo, khi gi m cân b nh có xu hả ệ ướng thuyên gi m.ả
-TH DO THU C: Ể Ố m t s thu c nhộ ố ố ư axit nicotinic, fusidic, stilboetrol có th gây các tri u ch ng c a b nh.ể ệ ứ ủ ệ
-TH K T H P V I U ÁC TÍNH: Ể Ế Ợ Ớ
+Thường là các adenocarcinoma
+Thương t n thổ ường n ng và lan t a.ặ ỏ
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
+Tăng s c t x y ra nhanh và d nh n th y h n.ắ ố ả ễ ậ ấ ơ
+Thương t n niêm m c g p trên 50% các trổ ạ ặ ường h p.ợ
+Dày s ng môi, m t.ừ ở ắ
+Hi n tệ ượng dày s ng bàn tay nhừ ư m t trong d dày c a bò.ặ ạ ủ
+T n thổ ương da có th xu t hi n trể ấ ệ ước các tri u ch ng u nhi u năm.ệ ứ ề
+M t s lo i kh i u có th g p nhộ ố ạ ố ể ặ ư u bàng quang, th n, đậ ường m t, tuy n giáp, th c qu n, khí qu n, ậ ế ự ả ả
tr c tràng.ự
-TH D NG B T Ể Ạ Ớ (naevoid acanthosis nigricans)
c) Ch n đoán phân bi t ẩ ệ
-PACHYDERMOPERIOTOSIS
+Pachydermoperiotosis đ c tr ng b i tình tr ng tăng sinh c a da và xặ ư ở ạ ủ ương các đ u c c.ở ầ ự
+Thường xu t hi n sau tu i d y thì Da vùng m t, trán, gáy tr nên dày, k t h p v i các n p nhăn da ấ ệ ổ ậ ặ ở ế ợ ớ ế
h n sâu nhằ ư các múi não b Da tay chân có th dày Móng tay ng n và tr c các móng tay thộ ể ắ ụ ường theo chi u ngang Tăng ho t đ ng c a các tuy n bã.ề ạ ộ ủ ế
+X-quang cho th y các xấ ương dài có hi n tệ ượng tăng sinh màng xương Xương ngón tay và bàn tay ng n, ắ tăng sinh
-PEMPHIGUS LÀNH TÍNH DI TRUY N C A Ề Ủ HAILEY-HAILEY
+Là b nh da b ng nệ ọ ướ ở ược th ng bì di truy n theo ki u gen l n Gen đ t bi n n m trên nhi m s c th ề ể ặ ộ ế ằ ễ ắ ể
số 9-3q
+B nh thệ ường xu t hi n nh ng ngấ ệ ở ữ ườ 30-40 tu i v i bi u hi n lâm sàng là các m n ni ổ ớ ể ệ ụ ước, m n m dụ ủ ễ
v , v y da, v t tr t ho c nh ng m ng hình nhi u cung xu t hi n vùng n p g p l n, n i c xát nhi u ỡ ả ế ợ ặ ữ ả ề ấ ệ ở ế ấ ớ ơ ọ ề
T n thổ ương có xu hướng lan ra xung quanh, lành gi a.ở ữ
+ vùng n p g p có th xu t hi n các t n thỞ ế ấ ể ấ ệ ổ ương sùi, mùi hôi và các v t n t đau gây h n ch v n đ ng ế ứ ạ ế ậ ộ cho ngườ ệi b nh Ti n tri n dai d ng và có th n đ nh.ế ể ẳ ể ổ ị
- ERYTHRASMA
+ Erythrasma là b nh da do vi khu nệ ẩ CORYNEBACTERIUM MINITISSIMUM gây
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
nên
+B nh có th g p b t kỳ tu i nào nh ng thệ ể ặ ở ấ ổ ư ường ngở ười trưởng thành
+T n thổ ương là dát thâm vùng nách, b n ho c kẽ chân Lúc đ u t n thở ẹ ặ ầ ổ ương có màu đ nh t sau ỏ ạ chuy n sang màu nâu T n thể ổ ương thường nh n , có th có v y da m ng Khi th i ti t nóng m, ngẵ ể ả ỏ ờ ế ẩ ười
b nh thệ ường có c m giác ng a , kích thích và gãi đôi khi gây hi n tả ứ ệ ượng chàm hoá
+Dưới ánh sáng đèn Wood, t n thổ ương có màu san hô đ ỏ
4.ĐI U TR Ề Ị
a)Nguyên t c đi u tr b nh gai đen ắ ề ị ệ
- Thu c bôi t i chố ạ ỗ
- Thu c toàn thânố
- Đi u tr các b nh ph i h p (n u có)ề ị ệ ố ợ ế
b)Đi u tr c th ề ị ụ ể
-T i ch : ạ ỗ GANIKderma
-Toàn thân
+Gi m tr ng lả ọ ượng c thơ ể
Ch đ t p luy nế ộ ậ ệ
Ch đ ăn gi m caloế ộ ả
+Acitretin
Li u t n công tề ấ ừ 0,5-0,75mg/kg/ngày
Khi tình tr ng b nh ti n tri n t t thì gi m li u d n.ạ ệ ế ể ố ả ề ầ
Th i gian đi u tr t 6 đ n 12 tháng.ờ ề ị ừ ế
C n theo dõi tình tr ng r i lo n chuy n hóa lipid trong máu.ầ ạ ố ạ ể
+Calcipotriol có tác d ng kìm hãm s nhân lên c a các t bào s ngụ ự ủ ế ừ
Trang 6GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
+Laser CO2: làm b c bay đ i v i nh ng thố ố ớ ữ ương t n dày không c i thi n b ng các thu c bôi.ổ ả ệ ằ ố
-Đi u tr các b nh ph i h p + Đi u tr b nh ti u đề ị ệ ố ợ ề ị ệ ể ường + C t b các kh i u (n u có).ắ ỏ ố ế
5.TI N TRI N VÀ BI N CH NG Ế Ể Ế Ứ
a) Ti n tri n ế ể
-Th lành tính: ti n tri n ch m, t n thể ế ể ậ ổ ương gi m d n n u tình tr ng béo phì đả ầ ế ạ ượ ảc c i thi n.ệ
-Th liên quan đ n u ác tính: khi c t b u b nh thuyên gi m.ể ế ắ ỏ ệ ả
b)Bi n ch ng ế ứ
- Nhi m khu nễ ẩ
- Nhi m n mễ ấ
6.PHÒNG B NH Ệ
-Th c hi n ch đ t p luy n, ch đ ăn gi m calo, tránh tình tr ng béo phì.ự ệ ế ộ ậ ệ ế ộ ả ạ
-Phát hi n và đi u tr b nh ti u đệ ề ị ệ ể ường nh t là th kháng insulin.ấ ể
-Đi u tr tri t đ các u.ề ị ệ ể
Trang 7GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ