1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phác đồ điều trị dày sừng lòng bàn tay, bàn chân di truyền | CỤC KHÁM CHỮA BỆNH

5 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dày sừng lòng bàn tay chân có thể do di truyền, do mắc phải, tuy nhiên đa số là do di truyền. Bệnh thường có tính chất gia đình và phần lớn là do đột biến gen mã hoá cấu trúc thành phần của tế bào sừng, có thể là di truyền trội, di truyền lặn hay liên quan đến nhiễm sắc thể X gồm: +Bệnh da liễu này có hiện thượng ly gai: đột biến gen keratin 9 và 16. +Bệnh không có hiện tượng ly gai: đột biến gen keratin 1 và 16.

Trang 1

TÀI LI U Y D Ệ ƯỢ C

1.Đ I C Ạ ƯƠ NG

-Dày s ng lòng bàn tay chân có th do di truy n, do m c ph i, tuy nhiên đa s là do di truy n.ừ ể ề ắ ả ố ề

-B nh thệ ường có tính ch t gia đình và ph n l n là do đ t bi n gen mã hoá c u trúc thành ph n c a t ấ ầ ớ ộ ế ấ ầ ủ ế bào s ng, có th là di truy n tr i, di truy n l n hay liên quan đ n nhi m s c th X g m:ừ ể ề ộ ề ặ ế ễ ắ ể ồ

+B nh da li u này có hi n thệ ễ ệ ượng ly gai: đ t bi n gen keratin 9 và 16.ộ ế

+B nh không có hi n tệ ệ ượng ly gai: đ t bi n gen keratin 1 và 16.ộ ế

Dày s ng bàn tayừ

2 CH N ĐOÁN Ẩ

2.1.Ch n đoán xác đ nh ẩ ị

Trang 2

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

- Lâm sàng

+ Dày s ng lòng bàn tay, bàn chân lan toừ ả

Dày s ng lan to có ly gai: là m t trong các th hay g p nh t c a dày s ng lòng bàn tay, bàn chân B nh ừ ả ộ ể ặ ấ ủ ừ ệ

di truy n tr i, xu t hi n trong nh ng tháng đ u đ i T n thề ộ ấ ệ ữ ầ ờ ổ ương là dày s ng lòng bàn tay, bàn chân có ừ ranh gi i rõ, đ i x ng, da khô nh da r n Ít t n thớ ố ứ ư ắ ổ ương khu u và g i.ở ỷ ố

Dày s ng lòng bàn tay chân lan to không có ly gai (b nhừ ả ệ Unna-Thost): di truy n tr i trên nhi m s c th ề ộ ễ ắ ể

thường, xu t hi n t nh T n thấ ệ ừ ỏ ổ ương có ranh gi i rõ, đ i x ng, dày s ng toàn b lòng bàn tay, chân, ớ ố ứ ừ ộ ngăn cách b ng m t đằ ộ ường vi n không về ượt quá l n ch c tay Đôi khi t n thằ ỉ ổ ổ ương đ u g i, khu u tay, ầ ố ỷ

n p g p kh p Thế ấ ớ ường tăng ti t m hôi nên da bàn tay, chân m ế ồ ẩ ướ ễt d nhi m n m.ễ ấ

H i ch ng Huriez: di truy n tr i v i x c ng ngón tay, xu t hi n t khi sinh, dày s ng đ i x ng lòng bàn ộ ứ ề ộ ớ ơ ứ ấ ệ ừ ừ ố ứ tay, chân

Mal de Meleda: di truy n l n, xu t hi n t khi sinh ho c tr nh Dày s ng lan to , t n thề ặ ấ ệ ừ ặ ở ẻ ỏ ừ ả ổ ương đ i ố

x ng lòng bàn tay, chân lan r ng t i vùng mu c a bàn tay nhứ ở ộ ớ ủ ư đi găng Có th dày s ng b m t kh p ể ừ ề ặ ớ

đ t ngón tay, khu u tay, đ u g i Có th “gi ainhum” quanh ngón làm m t ch c năng và t c t c t ngón ố ỷ ầ ố ể ả ấ ứ ự ắ ụ

Có ch c mép, tăng ti t m hôi và ch m phát tri n v i b t thố ế ồ ậ ể ớ ấ ường trên đi n não đ và ch ng ngón ng n.ệ ồ ứ ắ

H i ch ngộ ứ Naegeli-Franceschetti-Jadasohn: di truy n tr i trên nhi m s c th thề ộ ễ ắ ể ường, kh i phát trong ở

nh ng năm đ u đ i Bi u hi n là dát s c t hình m ng lữ ầ ờ ể ệ ắ ố ạ ưới có th lan r ng, hay g p c và nách Dày ể ộ ặ ở ổ

s ng lan to d ng đi m, đ c bi t là d ng d i thừ ả ạ ể ặ ệ ạ ả ường g p H ng men răng, hình d ng b t thặ ỏ ạ ấ ường và m tấ răng s m Gi m m hôi ho c không có m hôi nên không ch u đớ ả ồ ặ ồ ị ược nóng

+Dày s ng lòng bàn tay, chân khu trúừ

Dày s ng lòng bàn chânừ

Dày s ng lòng bàn tay,ừ chân d ng d i: đ t bi n gen tr i trên nhi m s c th thạ ả ộ ế ộ ễ ắ ể ường, xu t hi n t nh ấ ệ ừ ỏ

ho c trong nh ng năm đ u đ i, ch y u t n thặ ữ ầ ờ ủ ế ổ ương lòng bàn chân Bàn tay có th th y ít v t chai ở ể ấ ế Khu u tay và đ u g i, móng và tóc có th b t n thỷ ầ ố ể ị ổ ương

Trang 3

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

Dày móng b m sinh típ I hay h i ch ngẩ ộ ứ Jadasohn-Lewandowsky: đ t bi n gen tr i trên nhi m s c th ộ ế ộ ễ ắ ể

thường, ch y u lòng bàn chân Chai lòng bàn chân trên kh p nh ng đi m tỳ đè Dày s ng dủ ế ở ắ ữ ể ừ ướ ối g c móng Có th b ng nể ọ ướ ởc chân B t thấ ường tóc và mi ng, th c qu n và dày s ng nang lôngệ ự ả ừ

Dày s ng lòng bàn tay, chân thành v i dày s ng niêm m c mi ng: di truy n gen tr i trên nhi m s c ừ ổ ớ ừ ạ ệ ề ộ ễ ắ

th thể ường, chai các đi m tỳ đè lòng bàn tay Dày s ng trong mi ng, đ c bi t vùng niêm m c môi g n v iể ừ ệ ặ ệ ạ ầ ớ

lưỡi

B nhệ Buschke-Fischer-Brauer: di truy n gen tr i trên nhi m s c th thề ộ ễ ắ ể ường, phát tri n đ tu iể ở ộ ổ

20-30 Có nhi u các đ m ch m dày s ng trên kh p b m t lòng bàn tay, chân, rìa bên c a ngón Trên các ề ố ấ ừ ắ ề ặ ủ

đi m tỳ đè bàn chân các đ m dày s ng thành kh i lan to h n.ể ố ừ ố ả ơ

Dày s ng d ng gai: do gen tr i trên nhi m s c th thừ ạ ộ ễ ắ ể ường, kh i phát mu nở ộ 12-15 tu i Nhi u nút s ng ổ ề ừ

nh xíu, nhỏ ư là các gai nh toàn b lòng bàn tay, bàn chân Có th ph i h p v i tăng s n tuy n bã m t.ỏ ộ ể ố ợ ớ ả ế ở ặ

+Dày s ng và các h i ch ng ph i h pừ ộ ứ ố ợ

B nh lan to k t h p v i tóc quăn nh len và r i lo n nh p nguyên phát c tim th t ph i (b nh Naxos): ệ ả ế ợ ớ ư ố ạ ị ơ ấ ả ệ

di truy n tr i và l n R i lo n gen l n ph i h p v i b nh c tim Tr nh , dày s ng lòng bàn chân các ề ộ ặ ố ạ ặ ố ợ ớ ệ ơ ẻ ỏ ừ

đi m tỳ đè B t thể ấ ường khác nh gai đen nách, háng; khô da lan to , dày s ng nang lông trên xư ở ả ừ ương gò

má và tăng ti t m hôi lòng bàn tay, chân Tóc quăn nh len trên đ u và ng n, lông mày ít, lông mi, râu và ế ồ ư ầ ắ

có lông xở ương mu và nách Lo n s n x n i m c c tim v i nh p nhanh th t và tâm th t ph i giãn ạ ả ơ ở ộ ạ ơ ớ ị ấ ấ ả

r ng, phình cung tâm th t ph i.ộ ấ ả

Dày s ng d ng d i, tóc quăn và b nh c tim giãn th t trái (H i ch ng Carvajal): di truy n tr i và l n, ừ ạ ả ệ ơ ấ ộ ứ ề ộ ặ

bi u hi n b nh, tóc quăn và b nh c tim giãn th t trái.ể ệ ệ ệ ơ ấ

-C n lâm sàngậ

+Mô b nh h c: l p s ng dày, tăng sinh l p gai có th có hi n tệ ọ ớ ừ ớ ể ệ ượng ly gai

+Xác đ nh nh ng bi n đ i v gen k1.9.16…ị ữ ế ổ ề

b)Ch n đoán phân bi t:ẩ ệ

Các lo i b nh dày s ng do m c ph i (kh i phát mu n):ạ ệ ừ ắ ả ở ộ

-V y n n lòng bàn tay, chân: thả ế ường ph i h p v i t n thố ợ ớ ổ ương móng, kh p và t n thớ ổ ương đi n hình trên ể các v trí da khác.ị

-Dày s ng do nhi m đ c arsen: do ăn, u ng lâu dài các ch t ch a arsen Bi u hi n dày s ng thành đi m, ừ ễ ộ ố ấ ứ ể ệ ừ ể

d tr thành ung thễ ở ư da

-N m bàn chân m n tính: dày s ng lan r ng, b ranh gi i rõ và có v y tr ng.ấ ạ ừ ộ ờ ớ ả ắ

Trang 4

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

-Chàm bàn tay, chân: thường g p th xây, n i tr , d ng crom, niken Bi u hi n dày s ng, dát đ , m n ặ ở ợ ộ ợ ị ứ ể ệ ừ ỏ ụ

nước

3 ĐI U TR Ề Ị

-T i ch : các phạ ỗ ương pháp sau đây làm cho da m m và đ nh hề ỡ ả ưởng h nơ

+Ngâm bàn chân bàn tay vào nướ ấc m, ngày 1- 2 l n, m i l n 20 phút sau đó dùng đá nhám chà sát vùng ầ ỗ ầ

da dày s ng.ừ

+Ch t làm m m daấ ề

+Bôi các thu c GANIKdermaố

-Toàn thân: retinoid (vitamine A a xít) : + Soriatan 1-2 mg/kg/ngày

+Không nên s d ng đ i v i tr em, ph n tu i sinh đ c n s d ng thu c tránh thai.ử ụ ố ớ ẻ ụ ữ ổ ẻ ầ ử ụ ố

+C n theo dõi m t s tác d ng ph c a thu c.ầ ộ ố ụ ụ ủ ố

4 BI N CH NG Ế Ứ

-Nhi m khu n, nhi m n m th phát do tăng ti t m hôi làm da b m ễ ẩ ễ ấ ứ ế ồ ị ẩ ướt

-Đau, nh t là vùng tỳ đè.ấ

-Khó đi l i.ạ

Trang 5

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

Ngày đăng: 22/04/2020, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w