1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ hóa số 19 năm 2020

13 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch BaHCO32 phản ứng với dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa?. Kim loại M có các tính chất: màu trắng hơi xám, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, không tan trong các dung dịch HNO3

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 19 Câu 1 Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại.

C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại.

Câu 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là:

A ns1 (n là số lớp electron) B ns2

Câu 3 Cacbon và silic đều có tính chất nào sau đây giống nhau ?

A Đều phản ứng được với NaOH B Có tính khử và tính oxi hóa

Câu 4 Chất nào sau đây thuộc loại este?

Câu 5 Dung dịch Ba(HCO3)2 phản ứng với dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa?

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch Na2CO3 Câu 6 Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

Câu 7 Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 8 Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A NaAlO2CO2 2H O2 �Al OH( )3NaHCO3 B Fe H SO 2 4(loang) �FeSO4H2

C 2Al Fe O 2 3��t��Al O2 32Fe D 2CrO32NaOH(loang du, ) �Na Cr O2 2 7H O2

Câu 9 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli(etylen-terephtalat) B poli(vinyl clorua).

Câu 10 Kim loại M có các tính chất: màu trắng hơi xám, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, không tan trong các

dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nguội M có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi Kim loại M là

Câu 11 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 12 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl2, SO42- Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

Trang 2

Câu 14 Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa

0,01 mol Ba(OH)2 là:

Câu 15 Cho dãy các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, Glixerol Số chất trong dãy có

phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

Câu 16 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra

vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào

X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 6 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 17 Đun nóng 8,76 gam Gly-Ala với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cho dung

dịch X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của

m là

Câu 18 Kết tinh là một trong những phương pháp phổ biến để tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ.

Hình bên mô tả các bước tiến hành kết tinh:

a) Hoà tan bão hoà hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi

b) Lọc nóng loại bỏ chất không tan

c) Để nguội cho kết tinh

d) Lọc hút để thu tinh thể

Trình tự các bước tiến hành kết tinh đúng là

A a, b, c, d B a, c, b, d C b, a, c, d D b, c, a, d

Câu 19 Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là

A NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2 B (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3

C NH4HSO4, NaHCO3, KHS D CH3COONa, NH4Cl, K3PO4

Câu 20 Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc như gạo, ngô, khoai, sắn Công thức phân tử của tinh

bột là

Câu 21 Cho các kết luận sau:

Trang 3

(1) Na và Mg có thể tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường.

(2) Al có thể tan trong dung dịch FeCl3 và sinh ra một chất kết tủa mới

(3) Al có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 mà không sinh ra chất kết tủa nào

(4) Khi cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng ta có thể thu được dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ

Số kết luận đúng là

Câu 22 X là axit đơn chức, Y là ancol đơn chức (X, Y đều mạch hở) Cho phản ứng sau:

,

2

xt t

X Y �����Z H O

Biết Z có công thức phân tử C4H8O2 Có bao nhiêu cặp chất X, Y phù hợp với điều kiện trên?

Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(1:4)

3

KOH

CrCl ����� ����X  � ���� ������Y ZT

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Chất Y và T lần lượt là

Câu 24 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch PVC là 9500

đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và PVC nêu trên lần lượt là

A 113 và 152 B 121 và 114 C 113 và 114 D 121 và 152

Câu 25 Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm, nung nóng 20,29 gam hỗn hợp

X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa Kim loại M là

Câu 26 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm etyl axetat và vinyl axetat bằng 300ml dung dịch

NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 27 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

2 4 , ,

XX �������C H OH O

Biết các chất X, X1, X2, X3, X4 đều mạch hở Phát biểu nào sau đây sai?

A X3 và X4 thuộc cùng dãy đồng đẳng B Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X4

C X là hợp chất hữu cơ tạp chức D Chất X2, X4 đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư (2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Trang 4

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 (5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3 (6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 29

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhôm là kim loại lưỡng tính

(2) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách đun nóng hỗn hợp quặng photphoric, cát và than cốc ở 1200°C trong lò điện

(3) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

(4) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(5) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

(6) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, xảy ra ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là:

Câu 30 Hỗn hợp X gồm H2 và C3H6 có tỉ khối so với He bằng 5,5 Cho X qua xúc tác Ni, nung nóng thu

được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 6,875 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa anker là

Câu 31 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa a mol Na2SO4 và b mol Al2(SO4)3 Lượng kết

tủa tạo ra được biểu diễn bằng đồ thị bên:

Giá trị của a là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím

(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước

(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ

(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

Trang 5

(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa X mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với

cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 2895 giây thì dừng điện phân, thu được dung dịch

X Cho 0,125 mol bột Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,504 lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất ở đktc); đồng thời còn lại 5,43 gam rắn không tan Tỉ lệ x : y gần nhất là

Câu 34 Để thủy phân hết 7,668 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa

hết 80 ml dung dịch KOH aM Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic

và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O Giá trị của a gần nhất với

Câu 35 Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2(đktc)

và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T vói một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Dung dịch nước

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic

C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic

Câu 37 Cho a gam dung dịch chứa muối X tác dụng với a gam dung dịch NaOH (có dư), khuấy kĩ cho

đến khi phản ứng xảy ra xong, thu được 2a gam dung dịch Y Cho a gam dung dịch HCl (có dư) tác dụng với 2a gam dung dịch Y, thu được 3a gam dung dịch Z Muối X là

Câu 38 Hỗn hợp P gồm 2 chất hữu cơ (chỉ chứa một loại nhóm chức) có công thức phân tử là C11H10C4

và C9H10O2 Đốt cháy hoàn toàn 50,6 gam hỗn hợp P thu được 27 gam H2O Cho 50,6 gam hỗn hợp P trên tác dụng vừa đủ 350 ml dung dịch NaOH 2M thu được chất hữu cơ T và 68,8 gam hỗn hợp gồm 3 muối

X, Y, Z (Mx > MY > Mz > 90) Khối lượng của X có giá trị gần nhất là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH)2, A1(OH)3 Nung m gam hỗn hợp X trong điều

kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thu được (m - 1,44) gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần 1,50 lít dung dịch HCl 1M thu được 3,808 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan m gam

Trang 6

hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z thu được (m + 108,48) gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

Câu 40 Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và peptapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala) Đun nóng

m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m + 7,9) gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, được Na2CO3 và hỗn hợp B (khí và hơi) Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong A là

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 13: Đáp án D

1,12

0,05( )

22, 4

m muoi( )m(kimloai) m(SO ) 2, 43 0,05.96 7, 23( 24     gam)

Câu 14: Đáp án B

2 3

: 0,075 : 0,01

: 0,075 : 0,02

+) HCO3OH�CO32H O2

0,0075 0,02

0,0075  0,0075 0,0075

- 0,0125 0,0075

Câu 15: Đáp án C

Các chất có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh lam Các chất thỏa mãn: Glucozơ, Saccarozơ, Glixerol

Câu 16: Đáp án D

Trang 7

min

3 ( ) :0,03

(1)

dd : Ba(HCO )

Ba OH

NaOH

BaCO CO

�������

(Ba)

(C) : nCO BaCO 2 Ba HCO 0,024 2.0,006 0,036( )

6 10 5 6 12 6 2 2 5

75%

0,036.100

2.75

H

0,024.162 3,888( )

Câu 17: Đáp án C

Cách 1:

8,76

0,06( )

75 89 18 0,3( )

Gly Ala

NaOH

Quy đổi quá trình về: Gly – Ala + NaOH + H2SO4 vừa đủ

1

0,06 0,15 0, 21( ) 2

H SO Gly Ala NaOH

Lại có: Gly Ala H  1H O2 � cation2

2

H O NaOH Gly Ala

BTKL: m8,76 0,3.40 0, 21.98 0, 24.18 37,02(    gam)

Cách 2: Có n Gly Ala 0,06(mol)

Muối gồm: HOOC CH 2NH3 : 0,06;HOOC CH CH ( 3)NH3 : 0,06;Na: 0,3

2 (n SO ) 0,06.1 0,06.1 0,3.1   �n SO( ) 0, 21( mol)

 m(muối) = 37,02 (gam)

Câu 18: Đáp án A

Các bước tiến hành kết tinh

+ Hòa tan bão hòa hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi

+ Lọc nóng loại bỏ các chất không tan, tạp chất

+ Để nguội cho kết tinh (chú ý, trong quá trình này, để nguyên cho chất tự kết tinh, không có tác động vào chất thì tinh thể tạo thành mới to, mịn hơn)

+ Lọc hút để thu được tinh thể

Câu 21: Đáp án A

Xét từng phát biểu:

(1) Sai, Mg không tan trong nước ở nhiệt độ thường

(2) Đúng Có thể sinh ra Fe nếu Al dư

Trang 8

3 3 2

2Al3FeCl �3Fe2AlCl

(3) Đúng Có thể không sinh ra chất kết tủa nào nếu Fe2(SO4)3 dư

(4) Đúng Tùy thuộc vào Ba dư hay thiếu

Câu 22: Đáp án A

Phản ứng este hóa tạo ra este có CT C4H8O2, có các cặp X, Y thỏa mãn là:

1) CH3OH và C2H5COOH 2) C2H5OH và CH3COOH

3) CH3-CH2-CH2-OH và HCOOH 4) CH3-CH(OH)-CH3 và HCOOH

Câu 23: Đáp án A

2 4 2 4 2 2 7 2 4 2

2K CrOH SOK Cr OK SOH O

2 2 7 6 4 7 2 4 3 2( 4 3) 2 2 7 2 4 2( 4 3) 7 2

Vậy Y và T lần lượt là K2CrO4 và Cr2(SO4)3

Câu 24: Đáp án D

+) Tơ nilon-6,6 làHN CH( 2 6) NHOC CH( 2 6) NHOC CH( 2 4) COnn27346 : 226 121

+) PVC là CH CH Cl2 ( )nn9500 : 62,5 152

Câu 25: Đáp án C

{

3

2 3

2

3 :0,5 20,29( )

18,74( )

: 0,15

74,62( ) AgCl

t

HCl

g

M CO

CO

���

143.5

BTNT

Nung X chỉ có phản ứng:

2MHCOM COCOH O

a 0,5a 0,5a

BTNT (C): n CO2 n M CO2 3 n MHCO3 �n M CO2 3 0,15 0, 05 0,1(  mol)

Nên m X 0,05(M 61) 0,1.(2 M 60) 0,02(M 35,5) 20, 29     �M 39( )K

Câu 26: Đáp án C

Nhận thấy 2 este đều được tạo từ axit axetic

 Sau phản ứng có nCH3COONa = 0,2 mol và NaOH dư với nNaOH = 0,3 − 0,2 = 0,1 mol

 m(rắn) = 0,2.82 + 0,1.40 = 20,4 (gam)

Trang 9

Câu 27: Đáp án A

Nhận thấy C4H6O4 là (HCOO)2C2H4

2 2 4 2

4

:

:

: (COONa)

: (COOH)

X C H OH

X

X

Xét từng phát biểu:

A Sai vì X3 là axit đa chức, X4 là axit đơn chức, không cùng dãy đồng đẳng

B Đúng Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X4

C Đúng X vừa chứa nhóm chức -COOH, vừa chứa nhóm -OH nên là hợp chất hữu cơ tạp chức

D Đúng X2 có tính chất của poliancol tạo phức với Cu(OH)2, X4 là axit tác dụng với Cu(OH)2

Câu 28: Đáp án C

Xét từng thí nghiệm:

(1) CO Ca OH2+  2�CaCO3H O2

(2) NH3H O AlCl2  3 �Al OH( )3NH Cl4

(3) CO2+NaAlO2H O2 �NaHCO3Al OH( )3

(4) 3AgNO3FeCl3�3AgCl Fe NO ( 3 3)

(5) 2HCl K SiO 2 3 �2KCl H SiO 2 3

(6) (NH2 2) CO2H O2 �(NH4 2) CO3

Cả 6 thí nghiệm đều thu được kết tủa

Câu 29: Đáp án C

Các phát biểu đúng: (2) (3) (4) (5)

Các phát biểu còn lại sai, vì:

(1) Al không phải là kim loại lưỡng tính

(6) Đây là hiện tượng ăn mòn hóa học, không phải ăn mòn điện hóa

 Số phát biểu đúng: 4

Câu 30: Đáp án D

Giả sử có 1 mol X: 2

3 6

1

H

X

C H

  

2 42 1.5,5.4

X

0,5

x y

Trang 10

BTKL: 22 22 0,8

27,5

0, 2

.100% 40%

0,5

Câu 31: Đáp án B

2

( ) :1 3 0,3

0,08 ( ) : 2 0,04 2

a

b

Câu 32: Đáp án D

(a) ĐÚNG Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím Đây là phản ứng tạo phức, được dùng để nhận ra tinh bột bằng I2

(b) SAI Các este đều nhẹ hơn H2O nhưng ít tan trong nước do phân tử hầu như không phân cực

(c) ĐÚNG Tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo (bán tổng hợp) được sản xuất từ xenlulozơ

(d) SAI Đipeptit không có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(e) ĐÚNG Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao do có cấu tạo "lưỡng cực"

(f) SAI Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon nhưng phải lúc nào cũng chứa hiđro, ví dụ CCl4 Các phát biểu đúng là: (a), (c), (e)

Câu 33: Đáp án B

0,3( )

e

It

F

Do khi cho Fe vào dung dịch điện phân sinh ra khí NO nên H2O ở anot đã bị điện phân tạo H+

Giả sử dung dịch sau phản ứng không có Cu2+

/

3

2

 Chất rắn sau phản ứng có khối lượng là: 0,125.56 = 1,89 = 5,11 (gam) Loại

Vậy dung dịch sau điện phân có chứa Cu2+

2 2

0,15 0,075

2

2Cl�Cl 2e

0,5y y

2H OO 4H4e

0,09 0,09 2

3Fe8H2NO �3Fe 2NO4H O

0,03375 0,09 0,0225

Fe Cu �Fe Cu

Trang 11

x – 0,075 x – 0,075 x – 0,075

m chatranm Cum Fedu 64(x0,075) 0,125.56 56(0,03375   x 0, 0075) 5, 43

0,115

x

e trao doi anot

: 1,917

Câu 34: Đáp án C

Thủy phân 7,688 gam X + KOH  Y (gồm cả muối + ancol)

Có: n KOH( ) 0, 08 an K CO( 2 3) 0,04 a

2

2 3

2 2

: 0,04 : 0,198 : 0,176

O

H O

�����

( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

0,198 0,04 0,352 0,08

BTNT C

BTNT H

� ����� �

(0,198 0,04 ).12 ( 352 0,08 ) 16.0,16 7,668

1,67

a

Câu 35: Đáp án C

Quy đổi hỗn hợp thành

: : 0,7 :

Ca x Na

O y

� +) Bảo toàn e: 2x0,7 2 y2 (n H2) 0,5

+) m X 40x16y51,3 0, 7.23 35, 2 

Giải hệ: x0,6, y 0,7

2 ( ) 2 Ca Na 1,9 2 ( )

3

SO

So sánh 2

3

SO và Ca2 �có 0,6 mol kết tủa CaSO3

0,6.120 72(gam)

Câu 36: Đáp án A

+) Vì Y làm mất màu nước brom nên loại Y là benzen  loại đáp án C

+) Z có tạo kết tủa với nước brom nên loại đáp án Z là axit axetic và stiren  loại đáp án B, D

Câu 37: Đáp án D

+) Cho a (g) X phản ứng với a gam NaOH (có dư) thu được 2a gam dung dịch Y  X không tan kết tủa với NaOH loại đáp án MgCl2 và Ca(HCO3)2

Ngày đăng: 21/04/2020, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w