1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề hóa số 5 năm 2020

16 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 779 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li th

Trang 1

ĐỀ THI THỬ 2020 – MÔN HÓA HỌC

ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC SỐ 5

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

Câu 1 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

Câu 2 Kim loại dẫn diện tốt nhất là

Câu 3 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A xà phòng B ancol etylic C glucozơ D etylen glicol.

Câu 4 Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 5 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 6 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?

Câu 7 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

Câu 8 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm thổ là?

A Điện phân muối halogenua nóng chảy.

B Điện phân dung dịch muối halogenua có màng ngăn giữa hai điện cực.

C Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

D Điện phân dung dịch muối halogenua không có màng ngăn giữa hai điện cực.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây sai?

A Cr2O3 là oxit lưỡng tính.

B CrO3 dễ tan trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng

C Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.

D CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.

Câu 10 Cho kết tủa Fe(OH)3 vào dung dịch chất X, thu được dung dịch FeCl3 Chất X là

Câu 11 Tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây không đúng?

A Tính cứng: Fe Al Cr  B Nhiệt độ nóng chảy: HgAl W

C Khả năng dẫn điện: Ag Cu Al D Tỉ khối: Li Fe Os 

Câu 12 Nilon  6,6 là một loại

Trang 2

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp nhất.

D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Câu 15 Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình sau:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

A NO, CO2, H2, Cl2. B NO2, Cl2, CO2, SO2. C N2O, NH3, H2, H2S. D N2, CO2, SO2, NH3,

Câu 16 Cho các hợp kim sau:Cu- Fe (I), Zn- Fe (II), Fe- C (III), Sn- Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A I, II và IV B I, III và IV C I, II và III D II, III và IV.

Câu 17 Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc) Thể tích

dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng để trung hòa dung dịch Y là:

Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glyxin là hợp chất hữu cơ đa chức.

B Axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn.

C Metylamin có lực bazơ mạnh hơn phenylamin.

D Các amin đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh.

Câu 19 Xenlulozơ trinitrat là chất nổ mạnh và dễ cháy được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn

điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng 90%) thì thể tích axit nitric 96%

D1,52 /g mlcần dùng là

A 12,95 lít B 11,66 lít C 13,26 lít D 14,39 lít.

Câu 20 Cho các phản ứng:

Trang 3

(a) Fe OH 22HClFeCl22H O2

(b) Ba OH 2H SO2 4  BaSO42H O2

(c) KHCO3KOHK CO2 3H O2

(d) Ba OH 22HClBaCl22H O2

Câu 21 Cho các dung dịch: axit axetic, etilen glicol, glixerol, glucozo, saccarozo, etanol, anbumin (có

trong lòng trắng trứng) Số dung dịch phản ứng được với đồng (II) hiđroxit là

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.

C Trong phân tử vinyl axetat có hai liên kết 

D Tristearin có tác dụng với nước brom.

Câu 23 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi

phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được m 9,125 gam muối khan Nếu cho m

gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ta m 7,7 gam muối Giá trị của m là

Câu 24 Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc).

Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của sắt:

o

Các chất X và T lần lượt là

A FeO và AgNO3. B Fe2O3 và Cu(NO3)2. C Fe2O3 và AgNO3. D FeO và NaNO3.

Câu 26 Hòa tan hết 9,334 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, ZnO trong đó oxi chiếm 5,14% về khối lượng

và H2O trong dung dịch Y và 0,064 mol H2 Cho 88 ml dung dịch HCl 2M vào Y thu được m gam kết tủa Tính m

Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X C H O 5 8 2NaOHX muoái1 X 2 (2) Y C H O 5 8 2NaOHY muoái Y1( ) 2

Trang 4

Biết X và 1 Y có cùng số nguyên tử cacbon; 1 X có phản ứng với nước brom, còn 1 Y thì không Tính chất1

hóa học nào giống nhau giữa X và 2 Y ?2

A Bị khử bởi H2 t Ni o, 

B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3 t o

C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.

D Tác dụng được với Na.

Câu 28 Cho 0,15 mol tristearin  C H COO C H tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun17 35 3 3 5

nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng

(c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:

Câu 30 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 dung dịch gồm NaHCO3 0,08M và KHCO3 0,02M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2

(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Nung 896 ml C2H2 và 1,12 lít H2 (đktc) với Ni (với hiệu suất H 100%) được hỗn hợp X gồm 3 chất, dẫn X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, được 2,4 gam kết tủa Số mol chất có phân tử khối lớn nhất trong X là

Trang 5

A 0,01 mol B 0,03 mol C 0,02 mol D 0,015 mol.

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m

205

kết thúc, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít (ở đktc) hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam (trong đó H2 chiếm 4 9 về thể tích và nguyên tố oxi chiếm 8 23 khối lượng hỗn hợp) Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 34 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS2 và CuS (trong đó O chiếm 16% khối lượng hỗn hợp X) tác dụng vừa đủ với 0,335 mol H2SO4 đặc (đun nóng) sinh ra 0,2125 mol khí SO2 và dung dịch Y Nhúng thanh Mg dư vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng 2,8 gam (giả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh Mg) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X (sản phẩm gồm Fe2O3, CuO và SO2) bằng lượng vừa đủ V lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm O2 và O3 tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của

V là

Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ

với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối Y và một ancol Z Đun nóng lượng ancol Z ở trên với axit H2SO4 đặc ở 170 C thu được 0,25 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy0 lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lương bình tăng thêm 96,1 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.

B Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.

C Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.

D Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 25,5 gam.

Câu 36 Hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính cacbon và hiđro:

Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:

(a) Bông tẩm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh

(b) Ống nghiệm đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

Trang 6

(c) Nên lắp ống nghiệm chứa C6H12O6 và CuO miệng hướng lên.

(d) Có thể thay glucozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ

(e) Khi tháo dụng cụ, nên tắt đèn cồn rồi để nguội mới tháo vòi dẫn ra khỏi nước vôi trong

(g) Có thể thay CuSO4 khan bằng chất hút ẩm silicagen

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe3O4 1,2x mol và Cu  x mol vào dung dịch HCl (vừa

đủ), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Thêm dung dịch chứa 7,6 gam MgCl2 vào X, được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừng điện phân, khi đó khối lượng dung dịch Y giảm 71,12 gam Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A 54,80 gam B 60,64 gam C 73,92 gam D 68,24 gam.

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Cu (trong đó FeO chiếm 1/5 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 20,71 gam hỗn hợp 3 muối clorua

dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N 5) Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được 119,86 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với:

Câu 39 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau Thủy phân hoàn

toàn m gam X bằng dung dịch NaOH rồi cô cạn, được 40,2 gam chất rắn Y và a gam một ancol Z Nung

Y với CaO cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được 8,4 gam một chất khí Oxi hóa a gam Z thu được hỗn hợp T gồm axit cacboxylic, anđehit, ancol dư và nước Cho T tác dụng hết với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho T vào dung dịch KHCO3 dư, thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Cho T phản ứng tráng bạc hoàn toàn, tạo ra 86,4 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 40 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí đều làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m1 gam muối khan Nếu cho 18,5 gam chất hữu

cơ T (C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một amin hai chức bậc I và m2 gam hỗn hợp muối vô cơ Tỉ lệ m m là1: 2

Đáp án

Trang 7

11- A 12- B 13- B 14- C 15- B 16- B 17- C 18- C 19- D 20- B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C.

Phản ứng màu biure xảy ra giữa các chất có từ 2 liên kết peptit trở lên với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Câu 2: Đáp án A.

Độ dẫn điện: Ag Cu Au Al Fe   

Câu 3: Đáp án A.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm

Câu 4: Đáp án D.

Bình chữa cháy có chứa CO2 79Cđược nén với áp lực cao, dùng để dập tắt các đám cháy nhỏ mới phát sinh

2

2

Câu 5: Đáp án C.

Al2O3 vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH

Câu 6: Đáp án A.

Kim loại phản ứng với nước ở điều kiện thường gồm các kim loại kiềm (IA) và Ca, Ba, Sr

Câu 7: Đáp án C.

Glucozơ và Fructozơ đều có công thức phân tử là C6H12O6 là đồng phân của nhau

Câu 8: Đáp án A.

Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dạng ion M2+ trong các hợp chất

Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng, thường là MCl2

Câu 9: Đáp án C.

Crom không phản ứng với NaOH đặc

Câu 10: Đáp án A.

Phản ứng: Fe OH 33HClFeCl33H O 2

Câu 11: Đáp án A.

Fe cứng hơn Al

Câu 12: Đáp án B

Trang 8

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin H N2  CH26 NH2 và axit ađipic HOOC CH2 4  COOH

n

nH NCHNHnHOOCCHCOOH  HNCHNH OC  CHCO  nH O

Liên kết giữa các mắt xích là liên kết amit CO NH  nên Nilon-6,6 là một loại tơ poliamit

Câu 13: Đáp án B.

Xét từng phát biểu:

+) A Sai Vì các kim loại cĩ khối lượng riêng khác nhau như Li là kim loại cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất

3

2 0,5 /

dg cmd H O

+) B Đúng: Vì kim loại nhường e nên tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là tính khử

+) C Sai Vì một số kim loại cĩ nhiều số oxi hĩa như: Fe, Cr, …

+) D Sai Vì kim loại thủy ngân (Hg) ở dạng lỏng

Câu 14: Đáp án C.

A SAI Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.

B SAI Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp, điều chế từ xenlulozơ.

C ĐÚNG Sợi bơng, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

D SAI Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic.

Câu 15: Đáp án B.

+) Khí C được điều chế bằng cách cho dung dịch B tác dụng với chất rắn A ở nhiệt độ thường

thường và nặng hơn khơng khí

Các khí thỏa mãn:

NO A Cu B HNO 

Cl A KMnO B HCl đặc 

CO A CaCO B HCl loãng 

SO A Cu B H SO đặc 

Dãy các chất thỏa mãn: NO Cl CO SO 2, 2, 2, 2

Loại các đáp án khác vì:

+) H2 nhẹ hơn khơng khí,

+) N2 nhẹ hơn khơng khí, điều chế bằng cách nhiệt phân NH4NO2

+) N2O được điều chế bằng cách nhiệt phân NH4NO3

Câu 16: Đáp án B.

Sắt bị ăn mịn trước khi trong hợp kim sắt cĩ tính khử mạnh hơn, do đĩ đáp án (I), (II), (IV)

Trang 9

Câu 17: Đáp án C.

Đặt cơng thức chung của 3 kim loại là X

2

2.5, 6

0,5

22, 4

H

OH

2

2

Câu 18: Đáp án C.

Phát biểu đúng: Metylamin cĩ lực bazơ mạnh hơn phenylamin

Các phát biểu khác sai vì:

+) Glyxin là hợp chất hữu cơ tạp chức

+) Muối glutamat được dùng làm gia vị thức ăn chứ khơng phải là axit glutamic

+) Anilin cĩ tính bazơ yếu, khơng làm quỳ tím hĩa xanh

Câu 19: Đáp án D.

6 7 2 3 3

29,7

0,1 297

C H O NO

HNO lý thuyết

3

90% 3

HNO thực tế

 

3

HNO

3

21 21,875 96%

 

21,875

14,39 1,52

D

Câu 20: Đáp án B.

2

Câu 21: Đáp án B.

Các dung dịch phản ứng với Cu(OH)2: axit axetic, etilen glicol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, anbumin

Câu 22: Đáp án C.

Trang 10

Vinyl axetat: CH COOCH CH3  2: có 1 liên kết pi trong COO và 1 liên kết pi C C

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo (monocacboxylic, có mạch C không phân nhánh, có số chẵn nguyên tử C, từ 12-24 C)

Metyl axetat: CH3COOCH3 không có phản ứng tráng bạc

Tristearin (C17H35COO)3C3H5 là chất béo của glixerol và axit no C17H35COOH không phản ứng được với nước brom

Câu 23: Đáp án B.

Gọi số mol glutamic và valin lần lượt là x, y mol

9,125

0, 25

0,1 36,5

0,15 7,7

22

HCl

NaOH

x y

Nên m 0,1.147 0,15.117 32, 25  gam

Câu 24: Đáp án A.

Gọi số mol Mg, Fe lần lượt a, b mol

Câu 25: Đáp án C.

FeFeClFeCl

FeClAgNOAg Fe NO  AgCl

Nên X và T lần lượt là: Fe O và 2 3 AgNO 3

Câu 26: Đáp án D.

9,334 0,0514

0,03 16

ZnO

2

OH

2 2

: 0,128 0,03 2 0,068 : 0, 03

dd Y

0,176 0,068 0,03 2

2

Câu 27: Đáp án C.

X: C2H3COOC2H5; X1: C2H3COONa; X2: C2H5OH

Ngày đăng: 21/04/2020, 23:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w