Cũng hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào dung dịch NaOH dư, thụ được 12,32 lít khí đktcA. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: Phản ứng nào sau đây xảy
Trang 1ĐỀ THI SỐ 7
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
1
H ; Li7; C12; N 14; O16; F 19; Na23; Mg 24; Al27; S 32; Cl 35,5;
39
K ; Ca40; Cr52; Fe56; Ni59; Cu64; Zn65; Rb85,5; Ag108; Cs133;
137
Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2 Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
A 4AgNO3 + 2H2O ���dpdd� 4Ag + O2 + 4HNO3
B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
D CuO + H2 ��t�� Cu + H2O
Câu 3 Loại than được sử dụng làm chất khử trong luyện kim để khử oxit thành kim loại là
A Than chì B Than hoạt tính C Than gỗ D Than cốc.
Câu 4 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Etyl axetat B Propyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat.
Câu 5 Axit fomic có trong nọc một số loài kiến Khi bị loại kiến này cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi
vào vết thương để giảm sưng tấy?
Câu 6 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 7 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng sau:
4
Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là
A K2SO4 và Br2 B NaOH và Br2
C H2SO4 (loãng) và Br2 D H2SO4 (loãng) và Na2SO4
Câu 9 Hỗn hợp Tecmit dùng để vá nhanh đường ray tàu hỏa, gồm Al và
Câu 10 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng
A Phản ứng tráng bạc B Phản ứng thủy phân.
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Phản ứng với dung dịch iot.
Trang 2Câu 11 Chất nào không phải là polime:
Câu 12 Nhóm chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A NaHCO3, Cr2O3 B Cr(OH)3, CrO3 C Al(OH)3, CrO3 D Na2CO3, NaHCO3
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được chất rắn gồm Al2O3 và Cu
B Hòa tan hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 với tỉ lệ mol 1:1 vào H2O dư thu được dung dịch chứa 2 chất tan
C Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch FeCl2 kết tủa thu được chỉ có AgCl
D Cho Cu dư tác dụng với dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 3 muối
Câu 14 Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1:1) tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Giá trị của m là
Câu 15 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, thu được 8,96 lít khí Cũng hòa tan hoàn
toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào dung dịch NaOH dư, thụ được 12,32 lít khí (đktc) Giá trị của
m là:
Câu 16 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 ��� (C6H11O6)2Cu + 2H2O
B CH3COOH + C2H5OH H SO2 4dac,t�
�����
����� CH3COOC2H5 +H2O
C H2NCH2COOH + NaOH ��� H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + NaOH ��� CH3COONa + H2O
Câu 17 Cho các chất sau:
CH3COOH 1 , C2H5COOH 2 , CH3COOCH3 3 , CH3CH2CH2OH 4 Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là
A 4, 1, 3, 2 B 4, 3, 1, 2 C 3, 4, 1, 2 D 1, 3, 4, 2.
Trang 3Câu 18 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn:
3
C KHCO3 + NH4HSO4 D Ca(HCO3)2 + HCl
Câu 20 Cho dãy gồm các chất sau: etilen, acrilonitrin, stiren, caprolactam, etylen glicol Số chất trong
dãy tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
1 Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ
2 Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường
3 Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa 2 liên kết peptit
4 Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị của nitơ là IV
5 Dung dịch anilin làm mất màu nước brom
6 Ancol isopropylic và N-metylmetanamin có cùng bậc
Những phát biểu đúng là
A 1 , 4 , 5 , 6 B 1 , 2 , 3 , 5 C 2 , 4 , 5 , 6 D 1 , 3 , 5 , 6
Câu 22 Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, H2SO4 đặc nguội, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 23 Phát biểu không đúng là
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
B Đồng phân của glucozơ là fructozơ.
C Thủy phân (xúc tác H+, t°) tinh bột cũng như xenlulozơ đều thu được glucozơ
D Sản phẩm phản ứng thủy phân saccarozơ (xúc tác, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một amin, một amino axit và 1 peptit thu được 3,36
lít N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục etilen vào dung dịch KMnO4
Trang 4 2 Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2.
3 Sục etylamin vào dưng dịch axit axetic
4 Cho fructozơ dư tác dụng với Cu(OH)2
5 Cho ancol etylic tác dụng với CuO đun nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 26 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol
H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
1 Các kim loại như Mg, Al, Fe, Cr là những kim loại nhẹ
2 Trong phòng thí nghiệm, axit nitric được điều chế bằng cách đun nóng natri nitrat tinh thể với axit sunfuric đặc
3 Khả năng dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Fe
4 Phèn chua được dùng để khử trùng nước sinh hoạt
5 Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí gọi là khí lò gas
6 Kim loại kiềm được dùng để điều chế các kim loại bằng phương pháp thủy luyện
7 Crom được dùng để điều chế thép có tính siêu cứng
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 28 Có 4 đung dịch bị mất nhãn được đánh thứ tự X, Y, Z, T Mỗi dung dịch trên chỉ chứa 1 trong số
các chất tan sau đây: HCl, H2SO4, Na2CO3, NaOH, NaHCO3, BaCl2 Để xác định chất tan trong mỗi dung dịch người ta tiến hành các thí nghiệm và thu được kết quả như sau:
Dung dịch X Dung dịch Y Dung dịch Z Dung dịch T
Dung dịch HCl Có khí thoát ra Có khí thoát ra Không hiện tượng Không hiện tượng Dung dịch BaCl2 Không hiện tượng Có kết tủa trắng Không hiện tượng Không hiện tượng Dung dịch Na2CO3 Không hiện tượng Không hiện tượng Có khí thoát ra Có kết tủa trắng Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Dung dịch Z phản ứng được với etylamin.
B Dung dịch X chứa hợp chất không bị nhiệt phân
Trang 5C Dung dịch T làm xanh quỳ tím.
D Dung dịch Y phản ứng được với dung dịch NH4NO3
Câu 29 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lây một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích
O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 22,40 lít B 26,88 lít C 44,8 lít D 33,60 lít.
Câu 30 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2
(anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Z, T làm xanh quỳ tím ẩm.
B Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ
C X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom.
D Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím.
Câu 31 Cho hơi nước đi qua m gam than nung đỏ đến khi than phản ứng hết, thu được hỗn hợp khí X
gồm CO, CO2, H2 Cho X qua CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng giảm 1,6 gam so với lượng CuO ban đầu Giá trị của m là:
Câu 32 Khi thủy phân 0,01 mol este của một ancol đa chức và một axit đơn chức phải dùng 1,2 gam
NaOH Mặt khác khi thủy phân 6,35 gam este đó cần 3 gam NaOH và thu được 7,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A C3H5(OCOCH3)2(OH) B C2H4(OCOC2H3)2
C C3H5(OCOC2H3)3 D C3H5(OCOC2H5)3
Câu 33 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và
NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2
điện cực (V lít) và thời gian điện phân (t giây) phụ
thuộc nhau như trên đồ thị bên
Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây
rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng
Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) thì
lượng Fe tối đa đã phản ứng là
Trang 6Câu 34 Cho hỗn hợp M gồm một axit hai chức X, một este đơn chức Y và một ancol hai chức Z (đều no,
mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 23,80 gam M thu được 39,60 gam CO2 Lấy 23,80 gam M tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu lấy 0,45 mol M tác dụng với Na dư, thu được 8,064 lít H2
(đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và ancol Z không hoà tan được Cu(OH)2 Ở nhiệt độ thường Phần trăm khối lượng của Y trong M là
Câu 35 Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ
với 180 gam dung dịch NaOH, thu đuợc dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu đuợc 164,7 gam hơi nuớc và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu đuợc 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu đuợc hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và M T 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2 và Fe(NO3)2 vào 400ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch X Cho luợng dư dung dịch AgNO3 du vào X, thấy luợng AgNO3 phản ứng là 98,6 gam, thu đuợc m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong cả quá hình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeCl2.4H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,005 mol HCl, thu được 100 ml dung dịch Y, tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch NaOH vào 20ml dung dịch Y ngoài không khí đến khi kết tủa không tăng nữa, thu được tối đa 1,07 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 dư vào 20ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,2M vào Z đến khi phản ứng hoàn toàn thì hết tối đa 29 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 9,95 và 10% B 6,35 và 10% C 9,95 và 20% D 6,35 và 20%.
Câu 38 Hỗn hợp A gồm X là este của amino axit (no, chứa 1 -NH2; 1 -COOH) và ha: peptit Y, Z đều được tạo từ glyxin và alanin (n n Y: Z 1: 2; tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5) Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của amino axit (trong đó có 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam A trong O2 dư, thu được
CO2, N2 và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số mol của Z là 0,1 mol.
B Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol
C Y là (Gly)2(Ala)2
D Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5.
Trang 7Câu 39 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5-6 phút trong nồi nước nóng 65 - 70°C
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
a Có thể thay dung dịch axit sunturic đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
b Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
c Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
d Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
e Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Kim loại kiềm thổ là các kim loại thuộc nhóm IIA: Be, Mg, Ca, Sr, Ba…
Câu 2: Đáp án B
Thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại mạnh (Zn, Fe ) khử cation kim loại trong dung dịch muối thành kim loại tương ứng
Câu 3: Đáp án D
Than cốc là sản phẩm tạo thành từ than mỡ, là loại than chứa ít lưu huỳnh và ít tro nhiều chất bốc nhờ quy trình luyện than mỡ thành than cốc ở điều kiện yếm khí trên 1000°C Than cốc được sử dụng để nung chảy gang (cốc lò cao) cũng như làm nhiên liệu không khói chất lượng cao, làm chất khử trong các công nghệ luyện kim từ quặng sắt, các chất làm tơi trong phối liệu Than cốc cũng được sử dụng như là nhiên liệu trong sản xuất gang đúc hay các mục đích sử dụng thông thường, trong các công nghiệp hóa chất và luyện các hợp kim của sắt (các dạng cốc đặc biệt)
Câu 4: Đáp án A
Trang 8Etyl axetat: CH3COOC2H5 ≡ C4H8O2.
Propyl axetat là CH3COOC3H7 ≡ C5H10O2
Vinyl axetat là CH3COOCH = CH2 ≡ C4H6O2
Phenyl axetat là CH3COOC6H5 ≡ C8H8O2
Câu 5: Đáp án D
Vì Ca(OH)2 giúp trung hòa axit fomic giúp giảm sưng tấy
Câu 6: Đáp án A
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh phải có pH , như ankylamin hoặc amino axit có số7 nhóm NH2 nhiều hơn COOH (ví dụ: lysin)
Câu 7: Đáp án C
CO2 trong khí quyển giống như một tầng kính dày bao phủ Trái Đất, việc làm tăng lượng khí CO2 gây ra hiệu ứng nhà kính
Câu 8: Đáp án C
K2Cr2O7 + 7FeSO4 + H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O
Cr2(SO4)3 + 8NaOH → 2NaCrO2 + 4H2O + 3Na2SO4
NaCrO2 + 4NaOH + 2Br2 → Na2CrO4 + 4NaBr + 2H2O
Câu 9: Đáp án C
Hỗn hợp Tecmit gồm Fe2O3, Al và sợi dây Mg làm mồi
Câu 10: Đáp án D
Dung dịch iot là tinh bột chuyển màu xanh tím, không làm chuyển màu xenlulozơ
Câu 11: Đáp án A
Chất béo là các trieste, không có các mắt xích giống nhau liên kết → chất béo không phải là polime
Câu 12: Đáp án A
CrO3 là oxit axit (không có tính bazơ) → Loại B, C
Na2CO3 không có phản ứng với bazơ → Loại D
Câu 13: Đáp án A
CO không khử được oxit của kim loại mạnh Al → Cho co dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được chất rắn gồm Al2O3 và Cu → A đúng
Hòa tan hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 với tỉ lệ mol 1:1 vào H2O dư thu được dung dịch chứa 1 chất tan
là NaAlO2 → B sai
Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch FeCl2 kết tủa thụ được có AgCl và Ag → C sai
Cho Cu dư tác dụng với dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 2 muối: CuCl2, FeCl2 → D sai
Câu 14: Đáp án A
1
�
�
1 0,09 0,09
N �e N
�
Trang 93
3
�
�
3 0,15 0,05
N �e N
�
0,12 72 80 232 46,08
�
Câu 15: Đáp án D
Nhận thấy khi cho vào nước lượng H2 nhỏ hơn khi cho vào NaOH Do vậy khi cho X vào nước thì Al dư Gọi số mol Na là x, Al là y
Khi cho X vào nước, Al dư nên số mol Al phản ứng bằng số mol Na �x x 3 0, 4.2
Cho X vào NaOH thi cả 2 phản ứng hết �x3y0,55.2
Giải được: x0, 2; y0,3�m12,7 gam.
Câu 16: Đáp án B
+) Cu(OH)2 là chất rắn → Loại A
+) Các muối của Na không bay hơi nên không cần ngưng tụ → Loại C, D
Chỉ có thí nghiệm điều chế este là thỏa mãn:
CH3COOH + C2H5OH ����� CH�����H SO2 4dac,t� 3COOC2H5+H2O
Câu 17: Đáp án C
Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào liên kết hiđro và phân tử khối
- Dựa vào liên kết Hiđro, có lực liên kết H trong axit > ancol > este
- Phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng tăng
→ Nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần: 3 4 1 2
Câu 18: Đáp án A
1
2
Ba OH men
t
BaCO
�
���
�
3,94
197
3 1 0, 05 0,02 0,03
BTNT Ba
BaCO
�����
2 * 0,02.2 0,03 0,07
CO
2 *
Câu 19: Đáp án D
NH4HCO3 + HClO → NH4ClO + CO2 + H2O
NaHCO3 + HF → NaF + CO2 + H2O
KHCO3 + NH4HSO4 → (NH4)2SO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Trang 10Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Phương trình ion của các phản ứng lần lượt là:
2
Câu 20: Đáp án D
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime phải có đặc điểm cấu tạo:
Hoặc có liên kết bội không no: etilen, acrilonitrin, stiren
Hoặc có vòng kém bền có thể mở ra: caprolactam
Câu 21: Đáp án A
1 ĐÚNG Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
2 SAI Chỉ có 4 amin ở thể khí là: CH3NH2 CH3-NH-CH3, CH3-CH2-NH2, (CH3)3N
3 SAI Trong phân tử đipeptit mạch hở chỉ có chứa 1 liên kết peptit.
4 ĐÚNG Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trj của nitơ là IV.
5 ĐÚNG Dung dịch anilin làm mất màu nước brom.
6 ĐÚNG Ancol isopropylic là ancol bậc II, N-metylmetanamin là amin bậc II.
Câu 22: Đáp án D
Các phản ứng xảy ra là: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Câu 23: Đáp án A
Tinh bột và xenlulozơ không phải đồng phân của nhau do hệ số n trong CTPT (C6H10O5)n có giá trị trong khoảng khác nhau
Câu 24: Đáp án D
2
3,36
0,15 l
22, 4
N
Nhận thấy: nHCl n N 2.n N2 0,3mol
Câu 65: Đáp án A
1 thu được rắn MnO2.
2 thu được rắn là kết tủa canxit stearat
3 không thu được rắn vì muối tạo ra tan