Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là: A.. Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ 2020 – MÔN HÓA HỌC
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC SỐ 1
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
Câu 2 Đá quý ruby hay sapphire đều có thành phần chính là nhôm oxit Công thức của nhôm oxit là
Câu 3 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất, là vật liệu quan trọng trong sản xuất anot của pin điện là
Câu 4 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K Cr O , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều, thu2 2 7
được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào X, thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu
A da cam; vàng B vàng; da cam C đỏ nâu;vàng D vàng; đỏ nâu
Câu 5 Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau
để khử độc thủy ngân?
Câu 6 Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm Quá trình này
được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây?
A CaCO3+CO2+H O2 →Ca HCO( 3 2) B Mg HCO( 3)2 →MgCO3+CO2+H O2
Câu 7 Cẩm tú cầu là loại hoa được trồng nhiều tại Sa Pa hay Đà Lạt Màu của loài hoa này có thể thay
đổi tùy thuộc pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
C có màu trắng sữa D có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng
Câu 8 Những người thợ hàn thường dùng một thiết bị đề hàn,
cắt kim loại phục vụ cho công việc Thiết bị đó có cấu tạo gồm
2 bình kín, bình thứ nhất chứa khí O bình thứ hai chứ một2
hiđrocacbon X Mỗi bình có một ống dẫn khí để dẫn khí trong
bình vào một thiết bị như hình vẽ:
Trang 2Tại đây hiđrocacbon X được đốt cháy và tỏa ra một lượng nhiệt rất lớn giúp hàn, cắt kim loại Hiđrocacbon X là
Câu 9 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất
nóng chảy của chúng là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 10 Benzyl butirat là este có mùi thơm của quả sơ ri (anh đào hay cherry) Công thức của benzyl
butirat là:
Câu 11 Một loại tơ có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền
với nhiệt, với axit, với kiềm Tơ này dùng làm vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bện làm dây cáp, dây
dù, đan lưới, … Tơ này là
Câu 12 Al OH không phản ứng với dung dịch nào sau đây?( )3
Câu 13 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa
trắng?
Câu 14 Để chuyển hóa một số dầu thành mỡ rán, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A cô cạn ở nhiệt độ cao B hiđro hóa (xúc tác Ni)
Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của hợp
chất hưu cơ:
Phản ứng xảy ra trong ông nghiệm (A) là
B CaC2+H O2 →Ca OH( )2+C H2 2
C Al C4 3+H O2 →4Al OH( )3+CH4
Câu 16 Khi cho 7,67 gam một amin đơn chức X phản ứng vừa hết với dung dịch axit clohyđric thu được
dung dịch Y Cô cạn Y được 12,415 gam muối khan Số đồng phân cấu tạo của amin X là:
Trang 3Câu 17 Thủy phân hoàn toàn m gam xenlulozơ có chứa 50% tạp chất trơ, toàn bộ lượng glucozơ thu
được làm mất màu vừa đủ 500ml dung dịch Br 1M trong nước.Giá trị của m là:2
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng
A Fe tác dụng với dung dịchHNO loãng dư3
B Fe tác dụng với dung dịch FeCl3
C Fe, FeO tác dụng với dung dịchHNO đặc, nóng dư3
D Fe tác dụng với dung dịch AgNO dư3
Câu 19 Kết luận nào sau đây đúng?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương
B Đốt lá sắt trong khí Cl xảy ra ăn mòn điện hóa2
C Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO không xảy ra ăn mòn điện hóa4
D Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ, nồng độ4 2
Cu + trong dụng dịch giảm
Câu 20 Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl (dư) Thu được m gam muối Giá trị của m là:2
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
B Trùng ngưng butan-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S
C Tơ visco là tơ tổng hợp
D Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Câu 22 Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ uống.
Trong công nghiệp dược phẩm được dùng để pha chế thuốc Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím trong
đời sống muối mononatri của Y được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt) Tên của X
và Y theo thứ tự là
A Glucozơ và axit glutamic B Glucozơ và lysin
C Saccarozơ và lysin D Saccarozơ và axit glutamic
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glyxin (H NCH COOH phản ứng được với dung dịch NaOH2 2 )
B Metylamin làm xanh quỳ tím ẩm
C Tripeptit hòa tan Cu OH tạo dung dịch màu xanh( )2
D Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm
Câu 24 Nhúng thanh Mg vào V ml dung dịch CuSO 2M đến khi dung dịch không còn màu xanh, lấy4
thanh Mg ra làm khô cẩn thận rồi cân lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam Giá trị của V là
Trang 4A 100 B 160 C 200 D 267
Câu 25 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm CO và hơi 2 H O qua than nung đỏ, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí2
X gồm CO,CO , H Dẫn toàn bộ X qua lượng dư hỗn hợp gồm CuO và 2 2 Fe O , phản ứng xảy ra hoàn2 3
toàn thu được m gam rắn Y Hoàn tan hoàn toàn Y cần tối thiểu 460 ml dung dịch HNO 1M thu được3
0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+ 5) Giá trị của m gần nhất với:
Câu 26 Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(a) 2M 3Cl+ 2 →t° 2MCl3
(b) 2M 6HCl+ →2MCl3+3H2
(c) 2M 2X 2H O+ + 2 →2Y 3H+ 2
(d) Y CO+ 2+2H O2 → +Z KHCO3
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A KOH, KAlO , Al OH2 ( )3
B NaOH, NaAlO , Al OH2 ( )3
C NaOH, NaCrO ,Cr OH2 ( )3
D KOH, KCrO ,Cr OH2 ( )3
Câu 27 Đun nóng hỗn hợp khí X (gồm 0,02 mol axetilen, 0,01 mol vinylaxetilen, 0,01 mol propen và
0,05 mol H ) trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng2
vừa đủ với 400ml dung dịch brom 0,1M Tỉ khối của Y so với H có giá trị là:2
Câu 28 Nhỏ từ từ dung dịch Ba OH vào ống nghiệm( )2
chứa dung dịch gồm HCl và Al SO2( 4 3) Đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo thể tích dung
dịch Ba OH như sau:( )2
Giá trị của (mmax−mmin) là
A 18,58
B 14,04
C 16,05
D 20,15
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các este khi tham gia phản ứng xà phòng hóa đều thu được muối và ancol
Trang 5(b) Saccarozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ và fructozơ
(c) Glucozơ, fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Aminoaxit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (−NH2) và nhóm cacboxyl(−COOH)
(e) Có thể phân biệt tripeptit (Ala-Gly-Val) và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với Cu OH( )2
(g) PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, amilozơ đều có cấu trúch mạch không nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 30 Thủy phân chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit
oleic và axit linoleic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 53,088 lít O (đktc), thu được 38,304 lít 2 CO 2
Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịchBr 1M Giá trị của V là2
Câu 31 Tiến hành các thí ngiệm sau:
(a) Sục khí Cl vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường2
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO vào dung dịch chứa 3 mol NaOH2
(c) Cho KMnO vào dung dịch HCl đặc, dư4
(d) Cho hỗn hợp Fe O và Cu(tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư2 3
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 32 Hợp chất X có công thức phân tử C H O Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol)9 16 4
(c) nX3+nX4 →nilon 6,6 2nH O− + 2 (d) 2X2+X3→X5+2H O2
Khối lượng phân tử của X là5
Câu 33 Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ, theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt CuSO 0,5% và 1 ml dung dịch 4 NaOH 10%
- Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu OH , cho thêm vào 2 ml dung dịch glucozơ 10%( )2
- Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, ống nhgiệm chuyển sang màu xanh lam
Trang 6(b) Trong thí nghiệm trên, glucozơ bị khử
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO bằng dung dịch 4 FeSO4
(d) Ống nghiệm chuyển sang mày đỏ gạch, khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức (C H O6 11 6 2) Cu
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Để xác định hàm lượng của FeCO trong quặng xiđerit, người ta làm như sau: cân 0,600 gam3
mẫu quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lý thu được dung dịch FeSO trong môi trường 4 H SO2 4
loãng Chuẩn độ dung dịch chuẩn KMnO 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn Thành4
phần phần trăm theo khối lượng FeCO trong quặng là3
Câu 35 Để đo nồng độ cồn (C H OH trong máu, cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích2 5 )
có chứa bột crom trioxit Khi người lái xe hà hơi thở vào dụng cụ phân tích, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu sẽ tác dụng với crom trioxit và biến thành Cr O , có màu xanh đen WHO đưa ra một đơn vị2 3
uống chuẩn là 0,23 mg C H OH /lít khí thở Khi lái xe moto, mỗi người đàn ông không nên uống quá 22 5
đơn vị chuẩn Nếu một người đàn ông đã dùng rượu bia, khi đo nồng độ cồn bằng máy đo thì lượng crom trioxit đã phản ứng là 8mg/1lít khí thở So với quy định thì người đàn ông có lượng cồn trong người
A thấp hơn 2 lần B đúng chuẩn C cao hơn 2 lần D cao hơn 4 lần
Câu 36 Hỗn hợp X gồm chất Y(C H O N và chất Z6 14 4 2) (C H O N , trong đó Y là muối của axit hữu4 14 3 2)
cơ và Z là muối của axit vô cơ Đun nóng 16,2 gam X với 320 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp khí T gồm hai amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và m gam hỗn hợp rắn Tỉ khối của T so với metan bằng 2,1125 Giá trị của m là
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm ba
chất FeCl , FeCl ,CuCl trong nước thu được3 2 2
dung dịch Y Điện phân dung dịch Y bằng dòng
điện một chiều với điện cực trơ Đồ thị biểu
diễn khối lượng dung dịch giảm theo thời gian
như sau:
Nếu cho NaOH dư vào dung dịch đã điện phân được 10x giây thì thu được 31,5 gam kết tủa Nếu điện phân dung dịch Y trong 12x giây sau đó cho AgNO dư vào dung dịch sau điện phân thì khối lượng kết3
tủa thu được gần nhất với:
Trang 7A 100 B 99 C 180 D 179
Câu 38 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX <MY;Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X (MZ <100); T là hợp chất chứa hai chức este tạo bởi X, Y và Z, Đốt cháy hoàn toàn 64,6 gam hỗn hợp E gồm X,Y,Z,T cần vừa đủ 59,92 lít khí O (đktc) thu được khí 2 CO và 46,8 gam2
nước Mặt khác 64,6 gam E tác dụng tối đa với dung dịch 0,2 mol Br Khối lượng muối thu được khi2
cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là
Câu 39 Cho 7,488 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe O và 3 4 Fe NO( 3 2) vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl và
0,024 mol HNO , khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa 3 NH4+
) và 0,032 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N O Cho dung dịch 2 AgNO đến dư vào dung dịch Y, sau3
phản ứng thấy thoát ra 0,009 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 44,022 gam
kết tủa Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 40 Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX<MY <MZ và số mol của Y bé hơn số mol X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH) và ba ancol no (số nguyên tử C trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M thì thu được CO và 23,4 gam 2 H O Thành phần phần trăm theo2
khối lượng Y trong M là
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Công thức của xenlulozơ là (C H O6 10 5 n) Trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
Câu 2: Đáp án C
Công thức của nhôm oxit là Al O Đá quý ruby hay sapphire đều có thành phần chính là 2 3 Al O2 3
Câu 3: Đáp án D
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li (d=0,53 g/cm3), là vật liệu quan trọng trong pin lithium
Câu 4: Đáp án A
Dung dịch K Cr O da cam, trong môi trường OH2 2 7 − bị chuyển hóa thành K CrO có màu vàng:2 4
da
Cr O1 2 3−+2OH− € 142 432CrO −+H O
vµng cam
Câu 5: Đáp án C
Hg tác dụng với S ở nhiệt độ thường tạo HgS bền, không độc: Hg S+ →HgS
Câu 6: Đáp án D
Ở nhiệt độ thường, “nước chảy” có hòa tan khí CO hòa tan2 CaCO làm “đá mòn”:3
( )
Khi đun nóng, hoặc áp suất CO giảm đi thì 2 CaCO được tạo ra theo phản ứng sau, hình thành thạch3
nhũ: Ca HCO( 3)2 →CaCO3+CO2+H O2
Câu 7: Đáp án B
Khi bón vôi sẽ xảy ra phản ứng: CaO H O+ 2 →Ca OH( )2
Mà Ca OH tạo môi trường bazơ nên làm đất có pH>7( )2
Hoa có màu hồng
Câu 8: Đáp án D
Hình vẽ trên mô tả thiết bị “đèn xì oxi-axetilen”
Đèn xì oxi – axetilen có thể đưa nhiệt độ lên 3000 C° , dùng hàn cắt kim loại
Khí X là axetilen: C H2 2
Câu 9: Đáp án A
Trang 9Để điều chế các kim loại có tính khử mạnh như Na, Ca, Al, K, …, (các kim loại IA, IIA và Al; hay kim loại đứng trước Al trong dãy điện hóa) người ta điện phân hợp chất nóng chảy (muối clorua, hiđroxit, oxit)của chúng
Câu 10: Đáp án B
Benzyl butirat là CH CH CH COOCH C H , là este gây ra mùi thơm của quả sơ ri (anh đào)3 2 2 2 6 5
Chú ý: tránh nhầm lẫn giữa benzyl (CH C H và phenyl2 6 5) (C H 6 5)
Câu 11: Đáp án B
Nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit, với kiềm
Câu 12: Đáp án D
( )3
Al OH là hiđroxit lướng tính nên tác dụng được với axit mạnh (HCl, H SO và bazơ mạnh (NaOH),2 4)
nhưng không tác dụng dụng được với muối như Na SO2 4
Câu 13: Đáp án A
Phản ứng: Ca HCO( 3)2+2NaOH→CaCO3↓tr¾ng +Na CO2 3+H O2
Chú ý: FeCl cũng tạo kết tủa với NaOH dư nhưng là màu trắng xanh;2
3
AlCl không tạo kết tủa, do trong NaOH dư thì Al OH sinh ra bị hòa tan hết.( )3
Câu 14: Đáp án B
Dầu thực vật tạo bởi các gốc axit béo không no nên muốn trở thành mỡ rán, bơ nhân tạo phải thực hiện quá trình hiđro hóa (xúc tác Ni) hóa các gốc axit này thành các gốc axit béo no
Câu 15: Đáp án B
Nhận thấy khí sinh ra trong A tạo kết tủa màu vàng với dung dịch → chỉ C H thỏa mãn (2 2 CH CHO tác3 dụng với tạo kết tủa Ag màu trắng)
Câu 16: Đáp án C
( )
12, 415 7,67
36,5
−
min
a
7,67
0,13
Vậy amin là C H N3 9
Các đồng phân cấu tạo của X là: CH CH CH NH ;CH CH NH CH ;CH NHCH CH ; CH3 2 2 2 3 ( 2) 3 3 2 3 ( 3 3) N
Câu 17: Đáp án A
Phản ứng (bỏ n): (C H O6 10 5)+H O2 →C H O6 12 6
Trang 10Vì xenlulozơ có chứa 50% tạp chất trơ, tức chỉ 50% khối lượng là xenlulozơ nguyên chất
xenlulozo
×
Câu 18: Đáp án B
Các phản ứng xảy ra:
( )
( )
( )
( )
Câu 19: Đáp án D
A Sai Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
B Sai Đốt lá sắt trong khí Cl chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.2
C Sai Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO có xảy ra ăn mòn điện hóa, do Cu sinh ra tạo cặp điện4
cực Zn – Cu: Zn CuSO+ 4→ZnSO4+Cu↓
D Đúng Điện phân dung dịchCuSO với điện cực trơ, nồng độ4 2
Cu + trong dung dịch giảm:
dpdd
Câu 20: Đáp án C
Phản ứng: 2Al 3Cl+ 2 →2AlCl3
5, 4
27
Câu 21: Đáp án D
A Sai Trùng hợp stiren thu được polistiren
B Sai Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S
C Sai Tơ visco là tơ bán tổng hợp
D Đúng Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng:
xt,t ,p
etylen axit
glicol terephtalic
poli etylen terephtalat lapsan
1 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 4 4 4 4 43
Câu 22: Đáp án D
- Saccarozơ, C H O , được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, để sản xuất bánh kẹo, nước giải12 22 11
khát… Trong công nghiệp dược phẩm để pha chế thuốc