1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ hóa số 8 năm 2020

16 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 823,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và CuNO32 thì thu được dung dịch A và một kim loại.. Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối nat

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 8

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

1

H = ; Li=7; C=12; N =14; O=16; F =19; Na=23; Mg =24; Al=27; S =32; Cl =35,5;

39

K = ; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5; Ag=108; Cs=133;

137

Câu 1 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim loại Kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 2 Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là

Câu 3 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối

natri của axit panmitic và axit stearic Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là

Câu 5 Nước có tính cứng tạm thời có chứa anion nào sau đây?

A HCO3− B HCO3−, 2

4

4

SO, ClD Cl−, NO3−

Câu 6 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH B H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí CO2 là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính

B Nicotin có trong cây thuốc lá là chất gây nghiện

C Khí thải sinh hoạt không gây ô nhiễm không khí.

D Heroin là chất gây nghiện bị cấm sử dụng ở Việt Nam.

Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hóa:

Trang 2

( ) + ( ) + + +

→ H SO loãng2 4 K Cr O H SO loãng2 2 7 2 4 → → →KOH dư Br KOH2

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chấy X, Y, Z, T lần lượt là

A FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4 B FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2CrO7

C Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 D FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4

Câu 9 Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A Hematit đỏ B Pirit sắt C Manhetit D Xiđerit.

Câu 10 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng D Kim loại Na.

Câu 11 Polime nào sau đây khơng phải là polime thiên nhiên?

A Xenlulozơ B Protein C Cao su thiên nhiên D Thủy tinh hữu cơ Câu 12 Al2O3 tan đuợc trong dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm X gồm Ag và Cu Thí nghiệm mà Cu bị oxi hĩa cịn

Ag khơng bị oxi hĩa là:

A Cho X vào binh chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

B Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

C Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (khơng cĩ mặt O2)

D Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Câu 14 Cho 7,8 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,0M Sau khi phản ứng

hồn tồn thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 55 Hịa tan hết m gam chất rắn X gồm CaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc Giá trị của m bằng

Câu 16 Hiện nay do sự cạn kiệt nguồn dầu mỏ, con người bắt đầu chuyển sang sử dụng nhiên liệu thay

thế là etanol Với mục đích này, etanol được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp nào dưới đây?

A Thủy phân etyl halogenua trong mơi trường kiềm.

B Hiđro hĩa (khử) axetanđehit với xúc tác Ni

C Lên men tinh bột.

D Hiđrat hĩa etilen thu được từ quá trình sản xuất dầu mỏ.

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Khi đun nĩng với dung dịch H2SO4 lỗng, các este chỉ bị thủy phân một phần

B Phản ứng thủy phân este trong mơi trường kiềm là phản ứng một chiều.

C Khi thủy phân este trong mơi trường axit luơn thu được axit cacboxylic và ancol.

Trang 3

D Đốt cháy hoàn toàn etylaxetat thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozơ trong môi trường axit, với hiệu suất là 60%, thu được

dung dịch X Trung hòa dung dịch X thu được dung dịch Y, cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3/NH3 đến kết thúc phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 19 Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là:

A Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + H2O B Ba(OH)2 + FeSO4 → BaSO4↓ + Fe(OH)2↓

C BaCl2 + FeSO4 → BaSO4↓ + FeCl2 D BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4↓ + 2AgCl

Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Câu 21 Có các phát biểu sau:

( )1 Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước

( )2 Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

( )3 H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH là một đipeptit

( )4 Ở điều kiện thường, CH5N và C2H7N là những chất khí, có mùi khai

Số phát biểu đúng là

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong công nghiệp, các kim loại Al, Ca, Na đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy

B Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon cùng một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr,

Ni )

C Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố sắt (Z =26) có 6 electron ở lớp ngoài cùng

D Các chất: Al, Al(OH)3, Cr2O3, NaHCO3 đều có tính chất lưỡng tính

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

B Tinh bột dễ tan trong nước.

C Xenlulozơ tan trong nước Svayde.

D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Trang 4

Câu 24 Cho 0,1 mol hỗn hợp (C2H5)2NH và NH2CH2COOH tác dụng vừa hết với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 25 Có các phát biểu sau:

( )a Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom.

( )b Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

( )c Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn.

( )d Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện.

( )e Amilozơ là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh.

( )f Tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ nitron; tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Hoà tan 5,36 gam CaO, Mg, Ca, MgO bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 1,624 lít khí H2

(đktc) và dung dịch trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 giá trị của m là

Câu 27 Tiến hành các thí nghiệm sau:

( )a Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

( )b Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.

( )c Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2SiO3.

( )d Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

( )e Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

( )f Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Phân tích và hướng dẫn giải

Câu 28 Từ hai muối X và Y thực hiện phản ứng sau:

( )1 X → X1 + CO2 ( )2 X1 + H2O → X2

( )3 X2 + Y → X + Y1 + H2O ( )4 X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A BaCO3, NaHCO3 B CaCO3, NaHSO4 C CaCO3, Na2CO3 D MgCO3, NaHCO3

Câu 29 Cho 21,4 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và ankin A có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1,5 phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 96,3 gam kết tủa Vậy A là

Trang 5

A propin B but-1-in C đimetylaxetilen D pent-1-in.

Câu 30 Cho sơ đồ chuyển hóa:

C8H15O4N + NaOH dư →t° X + CH4O + C2H6O

X + HCl dư → Y + 2NaCl Nhận xét nào sau đây đúng?

A Dung dịch X và dung dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím.

B Y có công thức phân tử là C5H9O4N

C X là muối của axit hữu cơ hai chức.

D X tác dụng với HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2.

Câu 31 X là dung dịch HCl nồng độ X mol/l Y là dung dịch gồm Na2SO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3

nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khi CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y bằng

Câu 32 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là

đồng đẳng kế tiếp nhau (M X <M Y) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là

A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N

Câu 33 Điện phân dung dịch

hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng

dòng điện một chiều có cường độ

5A (điện cực trơ, màng ngăn xốp,

hiệu suất điện phân 100%, các

khí sinh ra không tan trong dưng

dịch) Toàn bộ khí sinh ra trong

quá trình điện phân (ở cả hai điện

cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị bên:

Giá trị của Z là

Câu 34 X, Y là 2 axit cacboxxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi

X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, Y với 400 ml NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol

Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2

(đktc), thu được CO2, Na2SO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

Câu 35 Hỗn hợp G gồm este X no, hai chức và este Y tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic đơn chức,

không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không phải tạp chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp G thu được 35,64 gam CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol G cần dùng vừa đủ 114 ml dung dịch NaOH 2,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam

và hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 36 Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Cu(NO3)2; Fe và FeSO3 bằng dung dịch chứa H2SO4

và 0,054 mol NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 75,126 gam các muối (không có Fe3+ và thấy thoát

ra 7,296 gam hỗn hợp khí Z gồm N2; N2O; NO; CO2 và 0,024 mol H2 Cho dung dịch NaOH vào 1/10 dung dịch Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 3,8064 gam thì dùng hết 0,1038 mol NaOH Mặt khác, cho BaCl2 vào dung dịch Y vừa đủ để kết tủa hết SO42−, sau đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào thì thu được 30,7248 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37 Cho 100 ml dung dịch X chứa các ion: Na+, NH4+, CO32− và SO42− tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 43 gam kết tủa Y và có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy còn lại 23,3 gam chất rắn không tan Tổng khối lượng muối có trong

100 ml dung dịch X là

Câu 38 Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit

Z (C11HnOmNt) Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3 Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Câu 39 Thực hiện thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như sau:

 Bước 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng

 Bước 2: Nối thanh kẽm và thanh đồng với nhau bằng một dây dẫn có đi qua một điện kế

Cho các kết luận sau

( )a Sau bước 1, bọt khí thoát ra trên bề mặt thanh kẽm.

( )b Sau bước 2, kim điện kế quay chứng tỏ xuất hiện dòng điện.

( )c Sau bước 2, bọt khí thoát ra cả trên bề mặt thanh kẽm và thanh đồng.

( )d Trong thí nghiệm trên, sau bước 2, thanh đồng bị ăn mòn điện hoá.

Số kết luận đúng là

Trang 7

Câu 40 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí hiđro Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí Y ngừng thoát ra Lọc và tách cặn rắn R Cho Y hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa Cho R tác dụng hết với axit HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch E và 1,12 lít một chất khí (đktc) duy nhất Cô cạn E rồi nhiệt phân muối khan đến khối lượng không đổi được

m gam sản phẩm rắn Giá trị của m gần nhất với

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Tính oxi hoá: Cu2 + < Ag+ nên ion Ag+ tham gia phản ứng trước → kim loại đó là Ag

Câu 2: Đáp án C

Oxit X phải là oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hoá

Câu 3: Đáp án A

Thạch cao có chứa CaSO4

Câu 4: Đáp án C

Chất béo có thể là: 2 đồng phân được tạo bởi 2 gốc axit panmitic + 1 gốc axit stearic hoặc 2 đồng phân được tạo bởi 1 gốc axit panmitic + 2 gốc axit stearic

Câu 5: Đáp án A

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion 2

Ca + và Mg2 + Nước cứng tạm thời chứa anion HCO3 −

Nước cứng vĩnh cửu chứa anion Cl−; SO42−

Nước cứng toàn phần chứa cả 3 anion trên

Câu 6: Đáp án D

+ H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH và H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH không được tạo bởi amino axit

+ H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH là tripeptit

Câu 7: Đáp án C

A ĐÚNG Các khí gây hiệu ứng nhà kính: CO2, CFC, CH4, O3, NO2

B ĐÚNG Nicotin có trong cây thuốc lá là chất gây nghiện và cũng là chất gây ung thư

Trang 8

C SAI Khí thải sinh hoạt góp phần gây ô nhiễm không khí vì có CO, bụi, SO2, NOx,

D ĐÚNG Heroin là chất gây nghiện bị cấm sử dụng ở Việt Nam Tương tự có: ma tuý đá, cần sa, thuốc

lắc, lá khát, nấm ảo giác, tem giấy, ma tuý tổng hợp, ketamin, cỏ Mĩ

Câu 8: Đáp án D

X là FeSO4

Y là Cr2(SO4)3 (khử từ Cr+ 6 về Cr+ 3) Z là KCrO2 và T là K2CrO4 (do môi trường kiềm)

Phương trình hóa học

Fe + H2SO4(1) → FeSO4 +H2

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4(1) → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O

Cr2(SO4)3 + 4KOH → 2KCrO2 + K2SO4 + 4H2O

2KCrO2 + 3Br2 + 8KOH → 2K2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án B

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Hiện tượng: Cu(OH)2 tan tạo dung dịch xam lam

Câu 11: Đáp án D

Thủy tinh hữu cơ hay còn gọi là poli(metyl metarylat) là polime tổng hợp đuợc điều chế từ phản ứng trùng hợp metyl metacrylat

Câu 12: Đáp án B

Al2O3 tan trong dung dịch axit mạnh (như HCl) và bazơ mạnh (như NaOH):

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

NH3 có tính bazơ yếu, không đủ hoà tan Al2O3.

Câu 13: Đáp án D

Cho X vào O3: Cu + O3 → CuO + O2 và 2Ag + O3 → Ag2O + O2

Cho X vào HNO3 đặc: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

và Ag + 2HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O Cho X vào HCl: cả 2 kim loại không phản ứng

Cho X vào lượng dư dung dịch FeCl3: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2

Câu 14: Đáp án C

Có: 7,8 0,12

65

= =

Zn

( )

Trang 9

Kim loại sau phản ứng: : 0, 2

: 0,02

0, 2.108 0,02.65 22,9

Câu 15: Đáp án B

2



Ta có: n CO2 =n X =0, 2mol→ =m 0, 2.100 20= gam

Câu 16: Đáp án C

Etanol được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp lên men tinh bột:

(C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH

Câu 17: Đáp án C

Thủy phân các este thông thường trong môi trường axit sẽ thu được axit cacboxylic và ancol

Thủy phân các este đặc biệt, ví dụ CH3COOCH=CH2 sẽ không thu được ancol mà thu được anđehit

Câu 18: Đáp án A

12 22 11 6 12 6 6 12 6

H

glucozo fructozo

C H O →+ C H O14 2 43 +C H O14 2 43

0,01mol→ 0,01 0,01mol

Với H =60%→∑n glucozo( ) (+n fructozo) (= 0,01 0,01 60% 0, 012+ ) = mol

( ) 0,012.2.108 2,592

Ag

Câu 19: Đáp án C

Xét từng phản ứng:

+) BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4↓ + 2AgCl

Phương trình ion thu gọn: Ba2++2Cl−+Ag SO2 4 →BaSO4 ↓ +2AgCl

+) Ba(OH)2 + FeSO4 → BaSO4↓ + Fe(OH)2↓

2

+) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + H2O

Phương trình ion thu gọn: 2 2

+) BaCl2 + FeSO4 → BaSO4↓ + FeCl2

Phương trình ion thu gọn: Ba2++SO42− →BaSO4 (thỏa mãn)

Câu 20: Đáp án C

Xét các phát biểu:

A ĐÚNG Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của hexametylenđiamin và axit

ađipic

B ĐÚNG Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

Trang 10

C SAI Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl xianua (còn gọi là acrilonitrin).

D ĐÚNG Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Câu 21: Đáp án A

Xét các phát biểu:

( )1 SAI Các muối amoni, trong đó có muối phenyl amoni clorua tan trong nước.

( )2 SAI Đipeptit không có phản ứng màu biure.

( )3 SAI Đây không phải đipeptit, do gốc bên trái không phải α-amino axit.

( )4 ĐÚNG Ở điều kiện thường, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH và (CH3)3N là những chất khí, có mùi khai

Câu 22: Đáp án A

Xét các phát biểu:

A Đúng Trong công nghiệp, các kim loại Al, Ca, Na đều được điều chế bằng phương pháp điện phân

nóng chảy

B Sai Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 –2% khối lượng C.

C Sai Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố sắt ( 2 2 6 2 6 6 2)

26 : 1 2 2 3 3 3 4

ở lớp ngoài cùng

D Sai Al không phải chất lưỡng tính.

Câu 23: Đáp án B

Tinh bột không tan trong nước lạnh, tan một phần trong nưóc nóng tạo nên dung dịch hồ tinh bột

Câu 24: Đáp án D

Hai amin đều đơn chức → phản ứng với HCl theo tỉ lệ 1:1

( ) ( min) 0,1 0,1:1 0,1( ) 100

Câu 25: Đáp án A

Xét từng phát biểu:

( )a SAI Glucozơ là hợp chất hữu cơ no.

( )b SAI Cả hai chất đều tham gia phản ứng tráng bạc nên không phân biệt được.

( )c SAI Este có thể là chất lỏng hoặc rắn.

( )d ĐÚNG Canxi panmitat kết tủa (ion Ca2 + và 2

Mg + kết tủa cùng các anion gốc axit béo):

2(C15H31COO)3C3H5 + 3Ca (OH)2 →t° 3(C15H31COO)2Ca↓ +2C3H5(OH)3 ( )e SAI Amilozơ có mạch không phân nhánh.

( )f SAI Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp.

Chỉ có 1 phát biểu đúng: ( )d

Ngày đăng: 21/04/2020, 22:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w