Khi dòng ñiện trong mạch dao ñộng ñạt cực ñại thì người ta nối tắt 2 cực của tụ C1.. Hiệu ñiện thế cực ñại trên tụ C2 của mạch dao ñộng sau ñó là A.. Tần số dao ñộng của một một chất ñiể
Trang 1Câu 25: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một ñường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là
O
2π
u A cos t cm
T
Một ñiểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời ñiểm t = T/2 có li ñộ uM = 2 cm Biên
ñộ sóng A là
A A 4 cm
3
Câu 26: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn tụ ñiện có ñiện dung C nối tiếp với biến trở R ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch là U ổn ñịnh, có tần số f Ta thấy có hai giá trị của biến trở R là R1 và R2 làm công suất tỏa nhiệt trên biến trở không ñổi Giá trị của ñiện dung C là
A.
1 2
1
2πfR R
1 2
2πf
R R
2πf
1 2
1
2πf R R
=
Câu 27: Hai tụ C1 = 3C0 và C2 = 6C0 mắc nối tiếp Nối 2 ñầu bộ tụ với pin có suất ñiện ñộng E =3 V ñể nạp ñiện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch dao ñộng ñiện từ tự do Khi dòng ñiện trong mạch dao ñộng ñạt cực ñại thì người ta nối tắt 2 cực của tụ C1 Hiệu ñiện thế cực ñại trên tụ C2 của mạch dao ñộng sau ñó là
A 1 V B 3 V C 2 V D 3 V
Câu 28: Một ñộng cơ không ñồng bộ 3 pha hoạt ñộng dưới ñiện áp xoay chiều có UP = 200 V, khi ñó công suất của ñộng cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cosφ = 0,8 và ñiện trở thuần của mỗi cuộn là 2 Ω Biết ba cuộn dây của ñộng
cơ mắc hình sao vào mạng ñiện hình sao Coi năng lượng hao phí chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato Hiệu suất của ñộng cơ là
Câu 29: ðoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần R = 60 Ω, tụ ñiện có ñiện dung C 10 4(F)
π
−
= , cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 0,2/π (H) mắc nối tiếp ðiện áp ñặt vào hai ñầu mạch u=50 2 cos 100πt V.( ) Biểu thức ñiện
áp giữa hai ñầu ñiện trở R là
A uR 50 2 cos 100πt 37π V
180
53π
180
C uR 10 2 cos 100πt 37π V
180
53π
180
Câu 30: Tìm phát biểu tổng quát nhất?
A Tần số dao ñộng của một một chất ñiểm dao ñộng là số lần chất ñiểm lặp lại dao ñộng trong một ñơn vị thời gian
B Tần số của một chuyển ñộng tròn ñều là số vòng quay mà chất ñiểm thực hiện ñược trong một ñơn vị thời gian
C Tần số của một dao ñộng ñiều hòa xác ñịnh số lần lặp lại dao ñông trong một ñơn vị thời gian
D Tần số của một quá trình tuần hoàn bất kì là số lần lặp lại quá trình ñó trong một ñơn vị thời gian
Câu 31: Trong các phát biếu dưới ñây, phát biểu nào không ñúng?
A Biên ñộ sóng tại một ñiểm là biên ñộ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên ñộ của nguồn sóng
BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 19
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG
Trang 2B Chu kì sóng là chu kì dao ñộng chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao ñộng của nguồn
sóng
C Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có ñộ
lệch pha không ñổi
D Bước sóng là quãng ñường sóng lan truyền trong một chu kì dao ñộng
Câu 30: Hạt nhân mẹ X ñứng yên phóng xạ hạt α và sinh ra hạt nhân con Y Gọi mα và mY là khối lượng của hạt nhân α và hạt nhân con Y; ∆E là năng lượng do phản ứng tỏa ra, Kα là ñộng năng của hạt α Tính Kα theo ∆E; mα và
mY
α
Y
m
m
= ∆ B α
α
Y α
m
+
α
α
m
m
= ∆ D Y
α
Y α
m
+
Câu 33: Một nguồn ñiện xoay chiều ñược nối với một ñiện trở thuần Khi giá trị cực ñại của ñiện áp là Uo và tần số
là f thì công suất toả nhiệt trên ñiện trở là P Tăng tần số của nguồn lên 2f, giá trị cực ñại vẫn giữ là Uo Công suất toả nhiệt trên R là
Câu 34: ðặt vào hai ñầu một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh Khi hiệu ñiện thế trị tức thời 60 6 V− thì cường ñộ dòng ñiện tức thời là − 2 A và khi hiệu ñiện thế trị tức thời
60 2 V thì cường ñộ dòng ñiện tức thời là 6 A Tần số dòng ñiện có giá trị là
Câu 35: Trong mạch dao ñộng ñiện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ 2 tụ ñiện C1 song song với C2 với
C1 = C2 = 6 µF Tại thời ñiểm dòng ñiện qua cuộn dây bằng một nửa dòng ñiện cực ñại thì ñiện tích của tụ C2 là
2
q =9 3 µC ðiện áp cực ñại trên tụ C1 là
Câu 36: Khi vật dao ñộng ñiều hoà thì
A vectơ vận tốc
→
v , vectơ gia tốc
→
a ñổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
B vectơ vận tốc
→
v , vectơ gia tốc
→
a cùng chiều chuyển ñộng của vật
C vectơ vận tốc
→
v , vectơ gia tốc
→
a của vật là các vectơ không ñổi
D vectơ vận tốc
→
v , hướng cùng chiều chuyển ñộng, vectơ gia tốc
→
a hướng về vị trí cân bằng
Câu 37: Một vật dao ñộng ñiều hoà với tần số f = 1 Hz Lúc t = 2,5 (s) vật ñi qua li ñộ x= −5 2 cm với vận tốc
v= −10π 2 cm/s Phương trình dao ñộng của vật là
A x 5cos 2πt π cm
2
π
x 10sin 2πt cm
4
C x 10sin πt π cm
3
3π
x 10sin 2πt cm
4
Câu 38: Khi nói về dao ñộng ñiều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau ñây ñúng?
A Vận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
B Lực ñàn hồi tác dụng lên vật dao ñộng ñiều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
C Gia tốc của vật dao ñộng ñiều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên
D Gia tốc của vật dao ñộng ñiều hòa có giá trị cực ñại ở vị trí cân bằng
Trang 3Câu 39: Phát biểu nào sau đây về sĩng điện từ là khơng đúng?
A Sĩng điện từ cĩ thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt
B Tốc độ truyền sĩng điện từ trong các mơi trường khác nhau thì khác nhau
C Tần số của một sĩng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân khơng
D Sĩng điện từ cĩ thể truyền qua nhiều loại vật liệu
Câu 40: ðặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều khơng phân nhánh R, C, L mắc nối tiếp một điện áp
u=U 2 cos(100πt)V Khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 100 V thì cường độ dịng điện trễ pha với điện
áp là π/3 và cơng suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W Khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 100 3 V để giá trị cường độ dịng điện hiệu dụng khơng đổi thì phải ghép nối tiếp đoạn mạch trên với điện trở khác cĩ giá trị
Câu 41: ðoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây cĩ điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C ðiện áp đặt vào hai đầu mạch cĩ tần số f và giá trị hiệu dụng 37,5 V Khi đĩ dịng điện qua mạch cĩ cường
độ hiệu dụng I = 0,1 A; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 50 V, giữa hai bản cực tụ điện là 17,5 V Nếu cho tần số f thay đổi đến giá trị f′ = 330 Hz thì cường độ dịng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại Tần số f cĩ giá trị
là
A. f ≈ 500π Hz B. f ≈ 1000π Hz C. f ≈ 1000 Hz D. f ≈ 500 Hz
Câu 42: Một con lắc cĩ chiều dài 0,3 m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh
xe của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đồn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xỉ
A. 41 km/h B. 60 km/h C. 11,5 km/h D. 12,5 km/h
Câu 43: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hĩa học khác nhau
A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch
C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch
Câu 44: Khi ánh sáng đi từ nước ra khơng khí thì điều nào sau đây là đúng?
A Tần số khơng đổi nhưng bước sĩng trong nước nhỏ hơn trong khơng khí
B Tần số khơng đổi nhưng bước sĩng trong nước lớn hơn trong khơng khí
C Tần số giảm đi và bước sĩng trong nước nhỏ hơn trong khơng khí
D Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi
Câu 45: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A. một phơtơn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrơn
B. một phơtơn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đĩ tới nguồn phát ra nĩ
C. các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phơtơn tỉ lệ thuận với bước sĩng ánh sáng tương ứng với phơtơn đĩ
Câu 46: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrơ được tính theo cơng thức
n 2
13, 6
E
n
= − (eV) (n = 1, 2, 3,…) Bán kính Bo là r0 Khi êlectron trong nguyên tử hiđrơ đang ở quỹ đạo dừng cĩ bán kính quỹ đạo 4r0 thì nguyên tử hấp thụ một phơtơn cĩ năng lượng 4,08.10–19 J và chuyển lên quỹ đạo dừng m (m = 3, 4, 5, …), sau đĩ êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng cĩ năng lượng thấp hơn thì phát ra phơtơn cĩ năng lượng lớn nhất bằng
A 12,089 eV B 4,08.10–19 J C 3,55 eV D 2,04.10–18 J
Câu 47: ðoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2/π (H) và tụ điện cĩ điện dung
4
10
4π
−
= mắc nối tiếp ðặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng khơng đổi U ðiện áp hiệu dụng của đoạn R, L cĩ giá trị khơng đổi khi R biến thiên Giá trị của ω là
Trang 4A. 50π (rad/s) B. 60π (rad/s) C 80π (rad/s) D. 100π (rad/s)
Câu 48: Tiêm vào máu của bệnh nhân 10 cm3 dung dịch có chứa 2411Na có chu kỳ bán rã T = 15 giờ với nồng ñộ 10 -3
mol/lít Sau 6 giờ lấy 10 cm3 máu tìm thấy 1,5.10-8 mol Na24 Coi Na24 phân ñều Thể tích máu của người ñược tiêm khoảng
Câu 49: Hiện tượng quang ñiện trong là
A. hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bứơc sóng thích hợp
B. hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị ñốt nóng
C. hiện tượng êlectron liên kết ñược giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn ñược chiếu bằng bức xạ thích hợp
D. hiện tượng ñiện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại
Câu 50: Một con lắc ñơn, quả cầu mang ñiện dương ñược ñặt vào ñiện trường ñều Trong trường hợp nào sau ñây chu kì dao ñộng nhỏ của con lắc ñơn lớn hơn chu kì dao ñộng nhỏ của nó khi không có ñiện trường?
A. ðiện trường có phương thẳng ñứng, chiều hướng xuống
B. ðiện trường có phương thẳng ñứng, chiều hướng lên
C. ðiện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải
D. ðiện trường có phương ngang, chiều từ phải sang trái
Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn : Hocmai.vn