Số c p chất xảy ra phản ứng điều kiện thường là Câu 8: Kết lu n nào sau đây là đúng... Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên ết với nhau không theo một thứ tự nhất định.. Các
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ MINH HỌA
SỐ 19
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Gang và thép để trong không khí ẩm
B Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép
C Một tấm tôn che mái nhà
D Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước
Câu 2: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 3: im loại c thể được điều chế ằng cách hử ion của n trong oxit i h hiđro nhiệt độ
cao t hác, im loại c thể tác d ng với dung dịch 2SO4 lo ng giải ph ng 2 V y im loại
là
Câu 4: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế
A kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu
B kim loại có tính khử yếu
C kim loại có c p oxi hóa - khử đứng trước Zn2+/Zn
D kim loại hoạt động mạnh
Câu 5: Tiến hành th nghiệm như h nh v :
Ban đầu trong cốc chứa nước v i trong c rất t t h C 2 vào cốc cho tới dư i độ sáng của
ng đ n thay đ i như thế nào
Câu 6: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78%N2; 20%O2; 2% hỗn hợp CH4, b i và CO2
B Không khí chứa 78%N2; 18%O2; 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
C Không khí chứa 78%N2; 21%O2; 1% hỗn hợp CO2, H2O, H2
Câu 7: Có các c p chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch Pb(NO3)2; H2S và dung dịch ZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 Số c p chất xảy ra phản ứng điều kiện thường là
Câu 8: Kết lu n nào sau đây là đúng
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên ết với nhau không theo một thứ tự nhất định
B Các chất có cùng công thức phân tử nhưng hác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất
đồng đẳng của nhau
C Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
D Các chất có thành phần phân tử hơn ém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–, do đ t nh chất hóa
học khác nhau là những chất đồng đẳng
Câu 9: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X tác d ng với CaCO3 tao ra CO2 Y tác
d ng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:
Câu 10: Có các chất l ng X, Y, Z, T, E trong số các chất: benzen, ancol etylic, axit axetic, dung dịch
glucozơ, nước? Biết kết quả của những thí nghiệm như sau:
với Na
Tác dụng với Na 2 CO 3
Tác dụng với AgNO 3 /NH 3
Đốt cháy trong không khí
X Khí bay ra Không phản ứng Không tạo kết tủa
trắng bạc
Cháy dễ dàng
Y Khí bay ra Không phản ứng Tạo kết tủa trắng
bạc
Không cháy
Z Khí bay ra Không phản ứng Không tạo kết tủa
trắng bạc
Không cháy
T Khí bay ra Khí bay ra Không tạo kết tủa
trắng bạc
Có cháy
E Không phản
ứng
Không phản ứng Không tạo kết tủa
trắng bạc
Cháy dễ
Các chất l ng X, Y, Z, T, E lần lượt là
A Ancol etylic, dung dịch glucozơ, nước, axit axetic, benzen
B Axit axetic, ancol etylic, nước, dung dịch glucozơ, enzen
C Benzen, dung dịch glucozơ, nước, ancol etylic, axit axetic
D Dung dịch glucozơ, nước, ancol etylic, axit axetic, benzen
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Phân lân tự nhiên, phân lân nung chảy thích hợp với loại đất chua (nhiều H+)
B Urê được sử d ng rộng r i v c hàm lượng N cao và dễ bảo quản
C B n phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác d ng của đạm amoni
D Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
Câu 12: Cho phản ứng: C2H2 + H2O t , xto X
X là chất nào dưới đây
Câu 13: Kết lu n nào sau đây là đúng
A Phenol tác d ng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2
B Ancol etylic tác d ng được với Na nhưng h ng phản ứng đượcc với Cu , đun n ng
C Ancol etylic và phenol đều tác d ng được với Na và dung dịch NaOH
D Phenol tác d ng được với Na và dung dịch HBr
Câu 14: Glucozơ không có tính chất nào sau đây
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 15: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
Câu 16: Phát biểu đúng là
A Cr (Z=24) có cấu hình electron là [Ar]3d44s2
B Cr là oxit lưỡng tính
C Trong m i trường axit, Cr+3 bị Cl2 oxi h a đến Cr+6
D Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3
Câu 17: Cho phản ứng sau: X Y BaCO3 CaCO3 H O V y X, Y lần lượt là: 2
Câu 18: Hai hợp chất hữu cơ X và Y c cùng c ng thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là:
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
Câu 19: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá v i là do phản ứng hoá học nào sau đây
A Ca(OH)2 Na CO2 3 CaCO3 2NaOH B CaCO3 CO2 H O2 Ca(HCO )3 2
Câu 20: Cách làm nào dưới đây không nên làm?
A Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu
B Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin, trimetylamin, ) bằng giấm ăn
C Giảm vết sưng ho c ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi
D Dùng than củi để giảm bớt mùi hê cho cơm hi cơm ị khê
Câu 21: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng:
Mg + HNO3 đ c, dư khí X CaOCl2 + HCl khí Y
NaHSO3 + H2SO4 khí Z Ca(HCO3)2 + HNO3 khí T
Cho các khí X, Y, Z, T lần lượt tác d ng với dung dịch Na dư Trong tất cả các phản ứng trên
có bao nhiêu phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 22: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E th a m n các phương tr nh h a học sau:
X + 3NaOH
o t
C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (1)
Y + 2NaOH
o CaO, t
CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O to Z + … (3)
E + NaOH CaO, to T + Na2CO3 (5)
Công thức phân tử của X là
A C11H12O4 B C11H10O4 C C12H14O4 D C12H20O6
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 23: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch
Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đ tc) c khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác d ng với 100 ml dung dịch H3PO4 a , thu được 25,95 gam hai muối Giá trị của a là
Câu 25: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác d ng v a đủ với dung dịch
Na , thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ Y tác d ng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun
n ng, thu được 10,8 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm một số ancol thuộc cùng d y đồng đẳng cần
dùng 10,08 lít khí O2 (đ tc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đ tc) và 9,90 gam 2O Nếu đun n ng 10,44 gam hỗn hợp X như trên với H2SO4 đ c nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì t ng khối lượng ete thu được là
Câu 27: Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Ni(NO3)2 Kết thúc phản ứng được rắn X (tan một phần trong dung dịch Cl dư) và thu được dung dịch Y (phản ứng
v a đủ với dung dịch Na được tủa gồm 2 hiđroxit im loại) Nh n xét nào sau đây không đúng về
thí nghiệm trên?
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn V l t hơi một amin X (no, mạch h , đơn chức, b c 1) bằng O2 v a đủ, thu được 12V hỗn hợp h và hơi gồm CO2, H2O và N2 Các thể t ch h đều đo cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất Số đồng phân cấu tạo th a m n các điều kiện trên của X là
Câu 29: Hấp th hết 1,12 l t (đ tc) h C 2 vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác
d ng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 5,91 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na vào nước, thu được dung dịch Y và x lít khí H2 (đ tc) Cho t t dung dịch Cl 1 vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) ph thuộc vào thể tích dung dịch Cl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của x là
Câu 31: Khi cho 534,6 gam xenlulozơ phản ứng với HNO3 đ c thu được 755,1 gam hỗn hợp A gồm hai sản phẩm hữu cơ trong đ c một chất là xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc n Tách xenlulozơ trinitrat cho vào nh n chân h ng dung t ch h ng đ i 2 lít rồi cho n (sản phẩm chỉ gồm các chất khí CO, CO2, H2, N2) au đ đo thấy nhiệt độ bình là 300o
C H i áp suất bình (atm)
gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 32: Cho các phát biểu sau :
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
(a) Các amin đều có khả năng nh n proton (H+)
( ) T nh azơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(c) Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(d) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch Cl sau đ rửa lại bằng nước
(e) Anilin có t nh azơ, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphthalein
(f) Đốt cháy hoàn toàn 1 an en thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(g) Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch h X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân
hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và t ng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z
nh hơn 17 Giá trị của m là
Câu 34: Cho 33,35 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 (lo ng), thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối Cho bột Cu vào dung dịch Y thấy phản ứng không xảy ra Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 35: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hexapeptit X mạch h thu được (m + 4,68) gam hỗn hợp Y gồm
alanin và valin Oxi hoá hoàn toàn một lượng hỗn hợp Y trên cần v a đủ a mol h oxi, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, hơi 2O và N2 Dẫn hỗn hợp Z qua bình H2SO4 đ m đ c (dư) thấy khối lượng khí thoát ra kh i bình giảm 18b gam so với khối lượng hỗn hợp Z; tỉ lệ a : = 51 : 46 Để oxi hoá hoàn toàn 27,612 gam X thành CO2, H2O và N2 cần tối thiểu V l t oxi (đ tc) Giá trị của V gần nhất với
Câu 36: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác d ng với 130 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác d ng với một lượng dư dung dịch Cl thu được 0,896 lít H2 (đ tc) Cho dung dịch Z tác d ng với Na dư, lọc kết tủa nung trong
h ng h đến khối lượng h ng đ i thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và phần trăm hối lượng của Cu trong X lần lượt là
Câu 37: Cho X, Y là hai chất thuộc d y đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng
số nguyên tử cacbon với X (MZ < 100); T là hợp chất chứa hai chức este tạo b i X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 64,6 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần v a đủ 59,92 lít khí O2(đ tc), thu được khí CO2 và 46,8 gam nước M t khác, 64,6 gam E tác d ng tối đa với dung dịch chứa 0,2 mol Br2 Khối lượng muối thu được hi cho cùng lượng E trên tác d ng với dư là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm) Cho 32,65 gam X tác d ng
v a đủ với dung dịch Cl, thu được dung dịch Y và có 17,6 gam CO2 thoát ra Dung dịch Y tác d ng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 100,45 gam kết tủa Kim loại M là
Câu 39: Trộn 8,1 gam bột Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa ion NH4) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm hối lượng của Fe(NO3)2 trong Y là
Câu 40: Thủy phân hết m lượng pentapeptit X thu được 32,88 gam Gly-Gly; 10,85 gam
Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam alanin; cịn lại là Gly-Gly và glyxin
Tỉ lệ số mol Gly-Gly : Gly là 10 : 1 T ng khối lượng Gly-Gly và glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
A 27,9 gam B 29,7 gam C 13,95 gam D 28,8 gam
Đáp án
11-C 12-D 13-A 14-B 15-C 16-D 17-B 18-D 19-D 20-A 21-A 22-B 23-A 24-B 25-D 26-C 27-B 28-C 29-D 30-D 31-C 32-A 33-A 34-D 35-B 36-D 37-C 38-A 39-B 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án B
Bản chất phản ứng :
(2) CaCO CO H O Ca(HCO )
(1) xảy ra làm nồng độ ion giảm dần đến hết độ sáng của bóng đèn giảm và tắt
(2) xảy ra làm nồng độ ion tăng trở lại độ sáng cu
ûa bóng đèn tăng
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án C
Các c p chất xảy ra phản ứng là: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch Pb(NO3)2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án A
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án B
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án A
Câu 21: Đáp án A
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Phương tr nh phản ứng:
X
Y
Z
T
2
2
Trong tất cả các phản ứng trên, có 4 phản ứng oxi hóa – khử là (1), (2), (5) và (6)
Câu 22: Đáp án B
T phản ứng (3), (4), (5) suy ra: Z là CH3COONH4, E là CH3COONa, T là CH4
T (2) suy ra Y là CH2(COONa)2
T (1) suy ra X là C6H5OOCCH2COOCH=CH2
V y công thức phân tử của X là C11H10O4
Phương tr nh phản ứng:
o
o
X
Y CaO, t
t
Z
Z
C H OOCCH COOCH CH 3NaOH
C H ONa CH CHO CH (COONa) H O
CH COONH
o
o
t
E CaO, t
T E
Câu 23: Đáp án A
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
3
2
2 0,2 mol
hỗn hợp X, m gam
m gam
CO 2
3
dd Y
Al
Sơ đồ phản ứng :
H
Al : x
Na, Na O
Na : y
Al, Al O
O : z
NaAlO
Al(OH)
H O
BTE : 3n
3x y 2z 0,2.2 m 13,2 gam
Câu 24: Đáp án B
tách
0,4 mol
0,1a mol
Vì phản ứng tạo thành 2 muối nên NaOH đã hết
Cách 1: Sử dụng bảo toàn khối lượng
Học sinh tự làm
Cách 2 : Sử dụng dung dịch ảo
*Ý tưởng : HPO hoặc H PO H PO
H PO NaOH
4
dung dịch ảo
Na : 0,4 mol
PO : 0,1a mol
H (0,3a 0,4) mol 0,4.23 0,1a.95 (0,3a 0,4) 25,95 a 1,75
Câu 25: Đáp án D
5 8 2 sản phẩm C H O sản phẩm
Chỉ có1 sp có phản ứngtráng gương
X có 6 đồng phân cấu tạo thỏa mãn gồm :
(1) HCOOCH CH CH CH ; (2) HCOOCH CH CHCH
(3) HCOOCH C(CH
) CH ; (4) HCOOCH(CH )CH CH (5) CH COOCH CHCH ; (6) C H COOCH CH
Câu 26: Đáp án C
2
H O
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
o
2
2 4
t
0,45 mol 0,3 mol 0,55 mol
CO ancol
X
H SO đặc
ROR 2
Hỗn hợp ancol X O CO H O X gồm các ancol no
n
n n n 0,25; C 1,2 X gồm các anol no, đơn chức
n
m 10,44, n 0,3
74 gam
Câu 27: Đáp án B
Vì X tan một phần trong HCl nên X phải chứa Al ho c Ni ho c cả hai và AgNO3 h ng cịn dư Nếu trong X cĩ Al thì dung dịch Y chỉ cĩ Al(NO3)3, như thế khi phản ứng với dung dịch NaOH v a
đủ s cho 1 kết tủa
V y kết lu n sai là: X gồm Ag, Al, Cu
Câu 28: Đáp án C
o t
5 13
Sơ đồ phản ứng :
V 1 (tự chọn) n 5
X có 8 đồng phân bậc 1 là :
C C C C C
C C C C
C C C
C
C
C N
Câu 29: Đáp án D
2
3
CO trong Y
2
0,05 mol
3
dd Y
5,91
197
Sơ đồ phản ứng :
Na : (0,02 0,1x) mol
Na CO : 0,01 mol
NaOH : 0,1x mol
HCO : y mol
BTNT C : 0,03 y 0,05 0,01
BTĐT : 0,02
0,1x 0,03.2 y x 0,7
Câu 30: Đáp án D
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
+ Dựa vào đồ thị biểu diễn quá trình phản ứng của HCl với dung dịch Y, ta thấy Y chứa NaOH và NaAlO2
+ Gọi x là thể t ch Cl để trung hịa NaOH và làm kết tủa hết NaAlO2 trong Y, ta c đồ thị:
Na
Dựa vào đồ thị và bản chất phản ứng ta có: 3(x 350) 750 x x 450
BTNT Na, Cl : n n n 0,45
n
2
Câu 31: Đáp án C
2 4
3
H SO đặc
sản phẩm
Phản ứng của xenlulozơ với HNO :
Suy ra : m 3,3.(162 45n) 755,1 n 1,48
C H O (ONO ) : 0,8 mol Vậy hai sản phẩm là
C H O (ONO )
o
2
t
1,2 mol 2,8mol 4,8 mol
0,8 mol
(OH) : 2,5 mol Phản ứng phân hủy C H O (ONO )
nRT 8,8.0,082.(300 273)
Suy ra : p 206,73 at gần nhất với 200 at
Câu 32: Đáp án A
5 phát biểu đúng là (a), (c), (d), (f), (g)
Câu 33: Đáp án A
E
hỗn hợp chỉ có X hỗn hợp chỉ có Z
Quy đổi peptit X, Y, Z thành peptit lớn hơn :
2X 3Y 4Z (X) (Y) (Z) 8H O
n 0,18; n 0,29 n : n 18: 29
Tổngsố mắt xích trong E là 47k
(17 1).2 47k (17 1).4
2
(X, Y)
0,76 k 1,53
k 1
k N Thủy phân E cần 46H O, thủy phân hỗn hợp A cần 38H O
A 38H O 18Ala 29Gly
Vậy m 21,75 16,02 0,38.18 30,93 gam
Câu 34: Đáp án D