Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua của nó.. Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn th
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ 2020 – MÔN HÓA HỌC
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC SỐ 4
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H 1; Li 7; C 12; N 14; O 16; F 19; Na 23; Mg 24; Al 27; S 32; Cl 35,5; K 39;
Ca 40; Cr 52; Fe 56; Ni 59; Cu 64; Zn 65; Rb 85,5; Ag 108; Cs 133; Ba 137.
Câu 1 Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào
trong các thuốc thử sau đây?
Câu 2 Những vật dụng bằng nhôm không bị gỉ khi để lâu trong không khí vì bề mặt của những vật dụng
này có một lớp màng Lớp màng này là?
A Al2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua
B Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với nước và không khí
C Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 đều không tan trong nước đã bảo vệ nhôm
D Nhôm tinh thể đã bị thụ động hóa bởi nước và không khí.
Câu 3 Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
Câu 4 Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu?
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch K2Cr2O7
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch CuSO4
Câu 5 Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch, những nguồn
năng lượng sạch là
Câu 6 Magie cacbonat, thường được gọi là phấn rôm, được sử dụng như một chất làm khô mồ hôi tay
cho các vận động viên leo núi đá, thể dục dụng cụ, và cử tạ
Magie cacbonat cũng được sử dụng trong kem đánh răng nhằm mục đích tẩy trắng răng Nó có thể được trộn với H2O2 để tạo ra một chất cao phủ, có tác dụng bảo vệ mặt ngoài và tạo màu trắng cho răng Magie cacbonat được sử dụng như một loại phấn trang điểm mỹ phẩm hoặc thành phần của kem dưỡng da Nó
có tác dụng làm hút ẩm nhẹ mồ hôi, làm se da, giúp da mịn và mềm, sử dụng được trên da thường đến da khô Công thức của magie cacbonat là
Trang 2A MgO B Mg(OH)2 C MgCO3 D Mg2C.
Câu 7 Chất nào sau đây phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 8 Chất 3 MCPD (3-MonoCloPropanDiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư, vì vậy cần tìm hiểu kĩ trước khi lựa chọn mua nước tương Công thức của 3 MCPDlà
A CH3CH2CCl CH CH CH 2 2 3��CH2��6CH 3
B HOCH2CHON CH Cl. 2
C H N CH2 2CH NH 2CH Cl.2
D HOCH2CH2CHCl CH 2CH OH.2
Câu 9 Thu được kim loại nhôm khi
A khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng
B khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng
C khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na
D điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit
Câu 10 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn
A C H COO C H B 17 31 3 3 5 C H COO C H C 17 35 3 3 5 C H COO C H D 17 33 3 3 5 C H OH 2 5
Câu 11 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo:
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ axetat D Tơ lapsan.
Câu 12 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Kim loại có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại là Cr.
B Các kim loại Al, Fe, Cr thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
C Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua của nó.
D Kim loại thủy ngân tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở điều kiện thường.
Câu 13 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Na2CO3 B AlCl3 C KHSO4 D Ca(HCO3)2
Câu 14 Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ:
1 C H NH ; 6 5 2 2 C H NH ; 2 5 2 3 C H2 5 2 NH ; 4 NaOH ; 5 NH 3
A 2 1 3 5 4 B 1 2 5 3 4
C 1 5 3 2 4 D 1 5 2 3 4
Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Trang 3Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
NH Cl NaOH ���NaCl NH H O
B H SO đặc,t 2 4 0
C
0
t
rắn
0
CuO,t
Câu 16 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử của X là
Câu 17 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc) thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 18 Cho X, Y, Z, M là các kim loại Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1 M dung dịch muối X � kết tủa khí
Thí nghiệm 3 X dung dịch muối Z: khơng xảy ra phản ứng
Thí nghiệm 4 Z dung dịch muối M : khơng xảy ra phản ứng
Chiều tăng dần tính khử của các kim loại X,Y ,Z,M là
A Y X M Z. B Z Y X M C M Z X Y. D Y X Z M
Câu 19 Cho 4 dung dịch riêng biệt: (a) Fe2(SO4)3; (b) H2SO4 lỗng; (c) CuSO ; (d) H4 2SO4 lỗng cĩ lẫn CuSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Zn nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hĩa là
Câu 20 Cho a gam Mg vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 1M và CuSO4 3M thu được 21,9 gam hỗn hợp chất rắn gồm hai kim loại Giá trị của a là
Câu 21 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây khơng dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trung hợp vinyl xianua.
B Trùng ngưng axit aminocaproic.
C Trùng hợp metyl metacrylat.
Trang 4D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 22 Tiến hành thí nghiệm với các chất X,Y ,Z,T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng
Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.
B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.
C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.
D saccarozơ, triolein, lysin, anilin.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị aminoaxit gọi là polipeptit.
B Trong mỗi phân từ peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một trật tự xác định.
C Phân tử tetrapeptit có 3 nhóm CO NH
D Từ glyxin và alanin tạo được 4 đipeptit đồng phân.
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lí khí N2 thoát ra (đktc) Giá trị của V là
Câu 25 Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 1,182 gam B 3,94 gam C 1,97 gam D 2,364 gam.
Câu 26 Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn A Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X X gồm
A Cu, Mg B Cu, Al2O3, MgO C Cu, MgO D Cu, Mg, Al2O3
Câu 27 Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol axetilen; 0,2 mol propen; 0,1 mol etilen và 0,6 mol hiđro với
xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 12,5 Cho hỗn hợp Y tác dụng với brom dư trong CCl4 thấy có tối đa a gam brom phản ứng Giá trị của a là
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:
Trang 5Giá trị của a là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Để tác dụng hết với x mol triglixerit Y cần dùng tối đa 7x mol Br2 trong dung dịch Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn x mol Y bằng khí O2, sinh ra V lít CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa V với x, y là
A V 22,4 9x y B V 44,8 9x y C V 22,4 7x 1,5y D V 22,4 3x y
Câu 31 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu 32 Este đa chức, mạch hở X có công thức phân từ C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X.
C Phân tử X có 3 nhóm CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom.
Câu 33 Phản ứng của Fe với O2 như hình vẽ:
Cho các phát biểu sau:
Trang 6(a) Vai trò của mẩu than để làm mồi cung cấp nhiệt cho phản ứng
(b) Phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm đầu dây sắt nóng chảy có thể
thành cục tròn
(c) Vai trò của lớp nước ở đáy bình là để tránh vỡ bình
(d) Phản ứng cháy sáng, có tia lửa bắn ra từ dây sắt
Số phát biểu sai là
Câu 34 Để oxi hóa vừa hết 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al thành muối và oxit tương ứng cần phải dùng
3,36 lít hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2 Biết các khí đo ở đktc và trong X thì số mol của Cl2 gấp đôi số mol của O2 Vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 35 Hòa tan 35,00 gam mẫu có chứa sắt, sau đó đem kết tủa hàon toàn bằng dung dịch NaOH dư.
Lọc, rửa kết tùa, sau đó đem sấy khô rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 0,50 gam chất rắn Hàm lượng sắt có trong mẫu đem phân tích là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1 Mặt khác
21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m gần
nhất với
Câu 37 Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) trong thời gian 9650 giây Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm m gam so với trước khi điện phân (giả sử lượng nước bay hơi không đáng kể) Giá trị của m là
Câu 38 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở MX MY; T là este hai chức tạo bởi X, Y
và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa
đủ O2, thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 4,86 gam nước Mặt khác 10,32 gam E tác dụng với dung dịch
AgNO / NH dư thu được 19,44 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1,5M là
A 15,81 gam B 19,17 gam C 20,49 gam D 21,06 gam.
Câu 39 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 và Cu (trong đó số mol nguyên tử oxi trong X gấp 1,625 lần số mol hỗn hợp X) vào 250 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y và 1,92 gam rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được dung dịch Z, 672 ml khí NO (sản phẩm
Trang 7khử duy nhất N 5, ở đktc) và 78,23 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là
Câu 40 Este X hai chức mạch hở (không có nhóm chức nào khác) được tạo thành từ ancol no, đơn chức
và axit hai chức có một liên kết đôi C C Đốt cháy hoàn toàn m(g) X bằng O2 dư, hấp thụ hết sản phẩm phẩm cháy vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được 7,88g kết tủa và dung dịch Y, dung dịch Y có khối lượng tăng 1,32g so với dung dịch bazơ đầu Thêm NaOH vào Y thu được kết tủa Mặt khác, xà phòng hóa m(g) X bằng Vml dung dịch KOH 0,4M thu được dung dịch Z Để trung hòa Z cần 200ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch G Cô cạn G thu được 10,8g chất rắn khan Số đồng phân mạch hở của X thỏa mãn tính chất trên
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Có thể dùng dung dịch AgNO3 để nhận biết sự có mặt của glucozơ
Câu 2: Đáp án A
Trên bề mặt của các vật dụng bằng nhôm có một lớp màng mỏng, bền, mịn là Al2O3 để ngăn không cho
Al tiếp xúc với không khí, các phản ứng khác xảy ra làm cho Al bị gỉ
Câu 3: Đáp án C
Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 4: Đáp án C
Dung dịch không màu: AgNO3
Còn các dung dịch FeCl3 màu vàng nâu; K2Cr2O7 màu da cam; CuSO4 màu xanh
Câu 5: Đáp án D
Năng lượng sạch là năng lượng không tạo ra các chất gây ô nhiễm � (1), (2), (3) là các nguồn năng lượng sạch
Năng lượng hóa thạch giải phóng các oxit như CO2, SO2, NOx… gây ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu…
Câu 6: Đáp án C
Công thức của magie cacbonat là: MgCO3
Trang 8Câu 7: Đáp án D
Chất có thể phân li ra ion khi hòa tan trong nước phải là axit, bazơ, muối
� CH3COOH là axit nên phân li ra ion: CH COOH3 � CH COO3 H
Câu 8: Đáp án B.
3-MCPD là một hóa chất được sinh ra trong quá trình sử dụng axit HCl thủy phân đạm thực vật trong chế
biến thực phẩm nên sản phẩm nước tương và tương tự là những sản phẩm chứa 3-MCPD với nồng độ cao nhất Do đó mới có quy định về nồng độ 3-MCPD trong sản phẩm này khá chặt chẽ Các nhà khoa học khi nghiên cứu về chất 3-MCPD trong nước tương thường nói là có nguy cơ bị ung thư.
3-MCPD (tên hóa học: 3-monoclopropan-1,2-điol hoặc 3-clo-1,2-propanđiol), có công thức hóa học là
Câu 9: Đáp án D.
Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit là phương pháp sản xuất Al trong công nghiệp
Với nguyên liệu là quặng boxit, thêm criolit Na3AlF6 để hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ 2050 C� xuống 900 C� , tăng độ dẫn điện do tạo thành nhiều ion hơn, tạo lớp bảo vệ không cho O2 phản ứng với Al nóng chảy
Câu 10: Đáp án B.
(C17H35COO)3C3H5 là chất rắn do là chất béo của axit béo no
3 chất còn lại là các chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 11: Đáp án C.
Tơ axetat là tơ nhân tạo điều chế bằng cách cho xenlulozơ tác dụng với anhidrit axetic
Câu 12: Đáp án C.
Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua của nó
Câu 13: Đáp án D.
Chỉ Ca(HCO3)2 là chất lưỡng tính:
�
�
�
Câu 14: Đáp án D.
Nhóm thế hút e (C6H5) đính vào N càng nhiều thì lực bazơ càng giảm
Nhóm thế đẩy e (R no) đính vào N càng nhiều thì lực bazơ càng tăng
Câu 15: Đáp án B
Loại A và C vì NH3 và HCl tan tốt trong nước
Loại D vì CH3COONa là chất rắn, không phải “dung dịch”
Câu 16: Đáp án B
BTKL: mHCl mmuoimamin9,55 5,9 3,65 gam
Trang 9amin HCl
3,65
36,5
5,9
0,1
CTPT của amin là: C H N 3 9
� Các CTCT: CH CH CH NH ; 3 2 2 2 CH CH NH CH ; 3 2 3 CH3NH CH 2CH ;3 CH3 3 N
Câu 17: Đáp án A.
Đốt cháy cacbohiđrat
2
C
H O
�
�
2 2
CO O
n n 0,1125 �m 12 0,1125 1,8 3,15 �
Câu 18: Đáp án D.
Xét từng thí nghiệm:
Từ thí nghiệm 1, có khí thoát ra, chứng tỏ kim loại đó có tác dụng với H O2 �M là kim loại kiềm hoặc kiềm thổ
Từ thí nghiệm 2 � tính khử của Y X nên X đẩy được Y ra khỏi muối của nó
Từ thí nghiệm 3� tính khử của X Z.
Từ thí nghiệm 4 � tính khử của Z M.
Vậy thứ tự tính khử của các kim loại theo thứ tự tăng dần: Y X Z M
Câu 19: Đáp án A
Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa:
+ Các điện cực phải khác nhau về bản chất, có thể là 2 cặp kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại với phi kim
+ Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau thông qua dây dẫn
+ Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li
� Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: (a), (c) và (d)
(a) Xuất hiện ăn mòn điện hóa vì Zn Fe SO 4 3���ZnSO42FeSO ;4
Zn FeSO ���ZnSO Fe Tạo pin Zn Fe nhúng trong dung dịch điện li
(b) Không xuất hiện ăn mòn điện hóa vì chỉ có Zn là điện cực duy nhất, không thỏa mãn điều kiện 1 (c) Xuất hiện ăn mòn điện hóa vì: Zn CuSO 4���ZnSO4Cu
Tạo pin Zn Cu nhúng trong dung dịch điện li
(d) Phản ứng tương tự (c) nên cũng xuất hiện ăn mòn điện hóa do tạo pin Zn Cu/ H
Câu 20: Đáp án D
Trang 10
2 4 3
4
Al SO :0,1 mol
CuSO :0,3 mol
Al
Cu
�
�
BTNT Al
m 21,9 19,2 2,7 g n 0,1 mol n 0,05 mol
BT Al SO 2 4 3p.u CuSO p.u 4
Mg
a 10,8 g
�
Câu 21: Đáp án C
Trùng hợp vinyl xianua ta được tơ olon.
Trùng ngưng axit aminocaproic ta được tơ nilon-6.
Trùng hợp metyl metacrylat để tạo ra thủy tinh hữu cơ.
Đồng trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic ta được tơ nilon-6,6.
Câu 22: Đáp án D
X tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho dung dịch xanh lam � X không thể là xenlulozơ và
hồ tinh bột � Loại A, B
Y đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ Y bị thủy phân trong NaOH cho poliol � Y không thể là etyl axetat � Loại C
� Đáp án thảo mãn là saccarozơ, triolein, lysin, anilin
Câu 23: Đáp án D
Từ glyxin và alanin chỉ tạo được 2 đipeptit là đồng phân của nhau là Gly-Ala và Ala-Gly
Câu 24: Đáp án C
Có nAl 14,58:27 0,54 mol
Gọi số mol N2 là a, số mol NH4NO3 tạo ra có thể b
Bảo toàn e: 3.nAl 10.nN2 8.nNH NO4 3 �3.0,54 10a 8b
Giải hệ: a 0,05; b 0,14
Thể tích khí N2 là: VN2 0,05.22,4 1,12 (lít)
Câu 25: Đáp án C
2
CO
NaOH Ba OH
OH
n n 2.n 0,1 0,06 0,12.2 0,03 mol ;