1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề minh họa số 4 - năm học: 2011-2012

3 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ bán kính OD vuông góc với dây BC tại I.. 1 Chứng minh rằng tứ giác ODMC nội tiếp một ñường tròn... 2 Chứng minh : BAD = DCM Ta có : BD=DC vì OD⊥BC tại I Suy ra: BAD=DCM góc nội tiếp

Trang 1

ðỀ MINH HỌA SỐ 4

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:

18 8 2

5

2 5

1 1

C

− với

0 1

x x

>

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

1) 5x2−7x− =6 0

2)

2 3

13

3 5

9

− = −

 + =



3) Cho phương trình 2x2+(2m−1)x+ − =m 1 0 với m là tham số Thiết lập hệ thức liên hệ giữa

1, 2

x x ñộc lập với m

Bài 3:

1) Xác ñịnh hệ số a biết rằng ñồ thị của hàm số ñã cho ñi qua ñiểm M( 2;8)−

2) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ ñồ thị (P) của hàm số ñã cho với giá trị a vừa tìm ñược

và ñường thẳng (d) ñi qua M( 2;8)− có hệ số góc bằng -2 Tìm tọa ñộ giao ñiểm khác M của (P) và (d)

Bài 4:

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp ñường tròn (O) Vẽ bán kính OD vuông góc với dây BC tại I Tiếp tuyến ñường tròn (O) tại C và D cắt nhau tại M

1) Chứng minh rằng tứ giác ODMC nội tiếp một ñường tròn

2) Chứng minh :  BAD=DCM

3) Tia CM cắt tia AD tại K, tia AB cắt tia CD tại E Chứng minh EK // DM

- Hết -

Trang 2

GỢI Ý – BÀI GIẢI ðỀ MINH HỌA SỐ 4

Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau:

18 8 2 3 2 2 2 2 2 2

5

5 4

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

1) 5x2−7x− =6 0

2

49 120 169 13 , 13

2)

2 3

13

3 5

9

− = −

 + =



; ñiều kiện : x≠0;y≠0

ðặt u 1

x

= ; v 1

y

= hệ phương trình trở thành:

2

x

= − ⇒ = − ⇒ = −

 Với 3 1 3 1

3

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: ( ; ) 1 1;

2 3

= − 

3) ðiều kiện ñể phương trình có 2 nghiệm: ( )2

2m 3 0, m

∆ = − ≥ ∀ ∈ℝ Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

1 2 1 2

m

Vậy hệ thức trên là hệ thức liên hệ giữa x1, x ñộc lập với m 2

Bài 3:

1) ðồ thị (P) của hàm số y=ax2 ñi qua ñiểm M( 2;8)− , nên: 8=a.(2)2 ⇔ =a 2 Vậy a=2 và hàm số cần tìm là y=2x2

2) ðường thẳng (d) có hệ số góc bằng -2, nên phương trình dạng: y= − +2x b (d) ñi qua ñiểm M( 2;8)− , nên: 8= − − + ⇔ =2.( 2) b b 4, ( ) :d y= − +2x 4

Trang 3

x y

y =-2x+4

M

y =2x 2

N 2 8

-2 O1

Hoành ñộ giao ñiểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình:

2x = − + ⇔2x 4 x + − =x 2 0 Phương trình có hai nghiệm: x1−1; x2 = −2

Do ñó hoành ñộ giao ñiểm thứ hai của (P) và (d) là:

2

Vậy giao ñiểm khác M của (P) và (d) có tọa ñộ: N(1; 2)

Bài 4:

M D

I O A

1) Xét tứ giác ODMC, ta có :

 90o

OCM = (do MC là tiếp tuyến tại C của (O))

 90o

ODM = (do MD là tiếp tuyến tại D của (O))

Suy ra: OCM +ODM 90= o+90o =180o

OCM ODM , ñối nhau nên tứ giác ODMC nội tiếp

2) Chứng minh : BAD = DCM 

Ta có : BD=DC (vì ODBC tại I)

Suy ra: BAD=DCM (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn hai cung bằng nhau)

3) Chứng minh EK // DM

Ta có: BAD=DCM (chứng minh trên)

Hai góc BAD DCM , cùng nhìn cạnh EK với một góc không ñổi nên tứ giác ACKE nội tiếp

Suy ra: CEK =KAC (góc nội tiếp cùng chắn cung CK)

Mà CDM =KAC (cùng chắn cung CD)

Nên CEK =CDM và CEK CDM , ở vị trí ñồng vị

Suy ra: KE // DM

- Hết -

Ngày đăng: 21/10/2014, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w