Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất... Cho các phát biểu sau: a Ch
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ 2020 - MÔN HOÁ HỌC
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC SỐ 9
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12;N=14; O=16, F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Cr=52; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5; Ag=108; Cs=133; Ba=137.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại crom có tính khử mạnh hơn kim loại sắt.
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.
C CrO và Cr OH đều có tính chất lưỡng tính.( )2
D Trong tự nhiên, crom tồn tại ở dạng đơn chất.
Câu 2 Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa
axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
A NO NO SO , 2, 2 B NO CO CO2, 2, C SO CO NO2, , 2 D SO CO NO2, ,
Câu 3 Thành phần chính của quặng manhetit là
A Fe O 2 3 B FeCO 3 C Fe O 3 4 D FeS 2
Câu 4 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ nitron B Poli (vinyl clorua) C Cao su Buna-N D Tơ xenlulozơ axetat Câu 5 Dãy gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Mg, Al, Cu, Fe B Al, Zn, Cu, Ag C Na, Ca, Al, Mg D Zn, Fe, Pb, Cr.
Câu 6 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba HCO( 3 2) là
A có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư.
B có sủi bọt khí không màu thoát ra.
C không có hiện tượng gì.
D có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư.
Câu 7 Đồng phân của fructozơ là
Câu 8 Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A Ngâm chúng vào nước B Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.
C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hoả.
Câu 9 Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử?
Câu 10 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Fe OH ( )2 B Al OH ( )3 C Al D KOH.
Câu 11 Kim loại có độ cứng lớn nhất là:
Trang 2Câu 12 Công thức hóa học của tristearin là
A (C H CO O C H B 17 31 )3 3 5 (C H CO O C H17 35 )3 3 5 C (C H CO O C H15 31 )3 3 5 D (C H COO C H17 35 )3 3 5
Câu 13 Chất thủy phân trong dung dịch KOH đun nóng là
A Saccarozơ B Polietilen C Etyl axetat D Etanol.
Câu 14 Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa
A Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO và 4 H SO loãng.2 4
B Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô.
C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
D Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe NO( 3 3) và HNO 3
Câu 15 Cho 6,00 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO loãng (dư), đun nóng đến phản ứng hoàn3 toàn, thu được dung dịch có 4,25 gam AgNO Thành phần phần trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp3 kim là
Câu 16 Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường:
Vai trò của nhiệt kế trong khi chung cất là
A Đo nhiệt độ của ngọn lửa.
B Đo nhiệt độ của nước sôi.
C Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất.
D Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Glucozơ không có phản ứng tráng bạc.
C Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân.
D Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.
Câu 18 Cho kim loại sắt lần lượt phản ứng với: dung dịch HCl, dung dịchCuSO , dung dịch 4 HNO3 loãng dư, Cl nung nóng Số phản ứng tạo ra hợp chất sắt (II) là2
Câu 19 Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, có bao
nhiêu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Câu 20 Dung dịch (A) chứa a mol Ba OH và m gam NaOH Sục từ từ CO( )2 2 đến dư vào dung dịch (A) thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị dưới đây:
Trang 3Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,4 và 40,0 B 0,4 và 20,0 C 0,5 và 24,0 D 0,5 và 20,0.
Câu 21 Có các phát biểu sau:
(1) Glucozơ không tham gia phản ứng công hiđro (Ni, t�)
(2) Metylamin làm giấy quỳ tím ẩm đổi sang màu xanh
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng
Các phát biểu đúng là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).
Câu 22 Cho hỗn hợp X gồm amino axit Y (H NC H COOH và 0,01 mol 2 x y ) (H N C H COOH tác2 )2 5 9
dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 0,02 mol NaOH và 0,06 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,345 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 23 Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
n
C H O ���C H O ���C H OH
Để điều chế 10 lít rượu etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là
Câu 24 Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dung dịch?
A Na Cu, 2 ,Cl S, 2 B Na Mg, 2,NO CO3, 32
C K Fe, 2,OH NO, 3 D Mg2,Al3,HCO NO3, 3
Câu 25 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng
KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất Tên gọi của X là
A trilinolein B tristearin C triolein D tripanmitin.
Câu 26 Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba OH y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và( )2 Ba(OH)2 x mol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775
Trang 4gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,075 và 0,1 B 0,05 và 0,1 C 0,1 và 0,075 D 0,1 và 0,05.
Câu 27 Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp X gồm
4, 3 6, 2 4, 2 6, 4 8, 2
CH C H C H C H C H H và C H dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 8,96 lít 4 10 CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gamH O Mặt khác, hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 12 gam 2 Br trong dung dịch nước2 brom Hiệu suất phản ứng nung butan là
Câu 28 Cho các chất: AgNO Cu NO3, ( 3 2) ,MgCO CaCO Ba HCO3, 3, ( 3 2) ,NH HCO NH NO và4 3, 4 3
3 2
Fe NO Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là
Câu 29 Chất X có công thức phân tử C H O Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu6 8 4 được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H SO đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng2 4 với dung dịch H SO loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được một công thức cấu2 4 tạo duy nhất Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C H O Na 4 2 4 2
B Chất T không có đồng phân hình học.
C Chất Z làm mất màu nước brom.
D Chất X phản ứng với H (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3.2
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO dư vào dung dịch 3 FeCl sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.2
(b) Kim loai Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO và 3 H SO (loãng).2 4
(c) Hỗn hợp Cu, Fe O có số mol bằng nhau tan hết trong nước.3 4
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl , thu được dung dịch chứa hai muối.3
(e) Hỗn hợp Al và Na O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 :1) tan hoàn toàn trong nước dư.2
(f) Cho Ba dư vào dung dịch Al SO2( 4 3) sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch H SO loãng.2 4
(2) Ở nhiệt độ thường, metyl acrylat không làm mất màu nước brom
Trang 5(3) Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO bằng số mol 2 H O 2 (4) Gly-Ala phản ứng được với dung dịch NaOH
(5) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(6) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
Số phát biểu sai là
Câu 32 Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3 ; x mol Cl- và y mol Cu2+ Cho
X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 33 Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn
toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y
Phát biểu nào sau đây sai ?
A Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học.
B Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X.
C Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1.
D X phản ứng được với NH3
Câu 34 Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 8,96 lít (đktc) và dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 12 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá
trị của V gần nhất với
Câu 35 X là hỗn hợp Al và 2 oxit sắt, trong đó oxi chiếm 13,71% khối lượng hỗn hợp Tiến hành nhiệt
nhôm (không có không khí, giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt) m gam rắn X được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư thấy có H2 thoát ra và có 1,2 mol NaOH tham gia phản ứng, chất
rắn còn lại không tan có khối lượng là 28 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 36 Cho 9,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp rắn gồm các oxit và muối clorua, không còn khí dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm bằng một lượng vừa đủ 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 85,035 gam kết tủa Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp X là
Trang 6A 48,28% B 23,3% C 46,15% D 43,64%.
Câu 37 Thực hiện thí nghiệm (như hình bên): Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch
X thấy có kết tủa tạo thành Cặp dung dịch X, Y nào dưới đây thỏa mãn điều kiện
trên?
(1) dung dịch Br2, phenol (2) dung dịch NaOH, phenol
(3) dung dịch HCl,C6H5ONa (4) dung dịch Br2, fomalin
(5) dung dịch HCl, anilin (6) dung dịch Br2, anilin
A (2), (5), (6) B (1), (3), (6).
C (2), (4), (6) D (1), (5), (6).
Câu 38 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho a gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 39 Hỗn hợp X gồm peptit A được cấu tạo bởi glyxin, alanin và chất béo B có chứa 3 liên kết
trong phân tử (số mol của B nhỏ hơn số mol của A) Đốt cháy a gam hỗn hợp X cần vừa đúng 49,28 lít O2 (đktc) Mặt khác, thủy phân a gam hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 3 muối Đốt cháy m gam hỗn hợp muối Y cần vừa đúng 47,712 lít O2 (đktc),
thu được hỗn hợp khí Z gồm CO2, H2O, N2 và 13,78 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ hỗn hợp Z qua bình đựng
dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 90,46 gam so với ban đầu Xem như N2 không bị
nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hỗn hợp X gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho 30,24 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó só mol N2O bằng số mol của CO2) Tỉ khối hơi của Z so
với He bằng x Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 7Câu 1: Đáp án A
1 CrO là oxit bazơ, Cr O là oxit lưỡng tính và 2 3 CrO là oxit axit.3
2 CrO là oxit bazơ, Cr OH là một bazơ. 2
3 Trong tự nhiên, không có crom dạng đơn chất mà chỉ có ở dạng hợp chất (chiếm 0,03% khối lượng vỏ Trái Đất) Hợp chất phổ biến nhất của crom là quặng cromit FeO Cr O Quặng này thường có lẫn 2 3 Al O2 3
và SiO 2
� Chọn đáp án A.
Câu 2: Đáp án A
Những oxit là nguyên nhân chủ yếu gây mưa axit: SO , 2 NO, NO 2
� Chọn đáp án A.
Câu 3: Đáp án C
Một số quặng sắt quan trọng như:
+ hematit đỏ chứa Fe O 2 3
+ hematit nâu chứa Fe O nH O 2 3 2
+ manhetit chứa Fe O 3 4
+ xiđerit chứa FeCO , pirit sắt chứa 3 FeS 2
� Chọn đáp án C.
Câu 4: Đáp án D
Phân loại tơ bao gồm:
1 Tơ thiên nhiên: có sẵn trong tự nhiên, ví dụ như bông, len, tơ tằm
2 Tơ hóa học: bao gồm:
+ Tơ tổng hợp: được tổng hợp bằng phản ứng hóa học Ví dụ như tơ poliamit (nilon, capron), tơ vinylic (tơ nitron, vinilon), tơ lapsan
+ Tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo): chế biến từ polime thiên nhiên bằng phương pháp hóa học Ví dụ như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat
Chú ý: Cao su Buna-N là vật liệu polime cao su, không phải tơ.
� Chọn đáp án D.
Câu 5: Đáp án D
Phương pháp nhiệt luyện dùng điều chế những kim loại có tính khử trung bình
� Dãy gồm các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là: Zn, Fe, Pb, Cr
� Chọn đáp án D.
Câu 6: Đáp án A
Tạo thành kết tủa BaCO không tan trong 3 NaOH dư:
Trang 8 32 3 2 3 2
2NaOH Ba HCO �BaCO �Na CO 2H O
� Chọn đáp án A.
Câu 7: Đáp án B
Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau, có công thức phân tử C H O 6 12 6
� Chọn đáp án B.
Câu 8: Đáp án D
Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh, dễ dàng phản ứng với các
chất trong không khí cũng như các chất có nguyên tử hiđro linh
động (như nước, ancol, axit )
Vì vậy, để bảo quản kim loại kiềm ta phải ngâm chúng vào môi
trường trơ, thường là dầu hoả (bản chất là các hiđrocacbon ở
trạng thái lỏng, không phản ứng với kim loại kiềm, và tạo lớp
cách li giữa kim loại kiềm với môi trường)
� Chọn đáp án D.
Câu 9: Đáp án B
Tơ tằm, mạng nhện, tóc có bản chất là protein nên có liên kết peptit
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, hầu hết chúng đều là các este phức tạp � Lipit không chứa liên kết peptit trong phân tử
� Chọn đáp án B.
Câu 10: Đáp án B
Chỉ Al OH là hiđroxit lưỡng tính: 3
3
3
2
Al OH HCl AlCl H O
Al OH NaOH NaAlO H O
�
�
� Chọn đáp án B.
Câu 11: Đáp án A
Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr (độ cứng của nó chỉ kém kim cương)
� Chọn đáp án A.
Câu 12: Đáp án D
Tên của các chất lần lượt là:
C H COO C H : trilinolein.17 31 3 3 5
C H COO C H : triolein.17 33 3 3 5
C H COO C H : tripanmitin.15 31 3 3 5
C H COO C H : tristearin.17 35 3 3 5
� Chọn đáp án D.
Câu 13: Đáp án C
Trang 9Etyl axetat CH COOC H3 2 5:CH COOC H3 2 5KOH ���CH COOK C H OH3 2 5
� Chọn đáp án C.
Câu 14: Đáp án A
Điều kiện ăn mòn điện hóa:
+) Các điện cực phải khác chất nhau
+) Các điện cực phải tiếp xúc với nhau
+) Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch điện li
Xét từng đáp án:
A Xuất hiện 2 điện cực là Fe và Cu � là ăn mòn điện hóa.
B Không phải là ăn mòn điện hóa vì không có dung dịch chất điện li.
C Đây là ăn mòn hóa học.
D Không có cặp điện cực nên không phải là ăn mòn điện hóa.
� Chọn đáp án A.
Câu 15: Đáp án D
� Chọn đáp án D.
Câu 16: Đáp án C
Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau Chất có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ chuyển thành hơi sớm hơn Ta dùng nhiệt kế đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất, phát hiện thời điểm thích hợp để thu chất, đồng thời kiểm tra độ tinh khiết của chất thu được
� Chọn đáp án C.
Câu 17: Đáp án A
+ Glucozơ chứa CHO trong phân tử có tham gia phản ứng tráng bạc
+ Saccarozơ là đisaccarit tham gia phản ứng thủy phân cho một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ + Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ
� Chọn đáp án A.
Câu 18: Đáp án A
Cl Fe���� FeCl
� Chọn đáp án A.
Câu 19: Đáp án C
Xenlulozơ là polime tự nhiên
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng (hexametylenđiamin và axit ađipic)
Có 3 polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp: polietilen, tơ nitron, poli(vinyl clorua)
Trang 10� Chọn đáp án C.
Câu 20: Đáp án B
Gọi số mol của Ba OH và 2 NaOH lần lượt là a, b
Nhận thấy tại 1,3 mol CO thì kết tuả bị hòa tan hoàn toàn.2
n n mol a b
Tại (a + 0,5) mol CO thì kết tuả là a mol và lúc này xảy ra hiện tượng hòa tan kết tủa 2
OH
� Chọn đáp án B.
Câu 21: Đáp án A
Các phát biểu đúng: (2) (3) (4)
Phát biểu (1) sai, vì glucozơ có phản ứng cộng vớiH : 2 ,
Ni t
C H O H �����C H O (sobitol)
� Chọn đáp án A.
Câu 22: Đáp án D
{
�
�
�
�
6 4 4 7 4 4 8( )
:0,02 :0,06 :0,05
2
8,345
: :0,01
Y
NaOH mol KOH mol HCl mol
x y
gam
H NC H COOH amol
H N C H COOH mol
�
�
�
�
�
�
�
�
2
:0,02 :0,06
:0,01 :
x y
gam Cl mol
H N C H COO mol
H NC H COO amol
�
�
�
0,02.1 0,06.1 0,05.1 0,01.1
BTDT
BTKL
mu�i
a
�
�
x y
Y có CTCT: H N C H2 4 8COOH với M Y 117
� Chọn đáp án D.
Câu 23: Đáp án D
tb
� Chọn đáp án D.
Câu 24: Đáp án D
Các ion cùng tồn tại trong 1 dung dịch khi giữa chúng không xảy ra phản ứng