1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CHĂM sóc điều DƯỠNG TRẺ sơ SINH , BV NHI ĐỒNG 1

120 291 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Chăm sóc trẻ sơ sinh tại NICU. 2.Hồi sức tim phổi trẻ sơ sinh3.Chăm sóc bệnh nhân thở oxy – CPAP.4.Chăm sóc bệnh nhân thở máy thông thường – thở máy tần số cao.5.Chăm sóc bệnh nhân tràn khí màng phổi Có ống dẫn lưu màng phổi.6.Chăm sóc bệnh nhân sốc hạ huyết áp7. Chăm sóc bệnh nhân hôn mê, sanh ngạt8.Chăm sóc bệnh nhân dinh dưỡng TM – Chăm sóc bệnh nhân có catheter trung ương.9.Chăm sóc bệnnh nhân dinh dưỡng tiêu hoá – Ăn qua thông dạ dày10. Chăm sóc bệnh nhân hạ đường huyết.11.Chăm sóc bệnh nhân vàng da.12.Chăm sóc bệnh nhân hạ thân nhiệt.13. Chăm sóc trẻ sanh non, nhẹ cân.14. Chăm sóc bệnh nhân có đặt dẫn lưu.15. Chăm sóc bệnh nhân thoát vị hoành. 16. Chăm sóc bệnh nhân teo thực quản. 17. Chăm sóc bệnh nhân hở thành bụng, thoát vị rốn bẩm sinh. 18.Chăm sóc bệnh nhân teo tắc ruộtPHỤ LỤC19.Thuốc cấp cứu thường dùng ở trẻ sơ sinh20.Chỉ số máu bình thường bệnh lý thường gặp ở trẻ sơ sinh

Trang 1

SỞ Y TẾ TP HỒ CHÍ MINH BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG I - KHOA HỒI SỨC SƠ SINH

CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG

TRẺ SƠ SINH

LƯU HÀNH NỘI BỘ THÁNG 6 / 2008

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Nhằm mục đích thực hiện chương trình học hỏi liên tục, cậpnhật kiến thức mới và chuẩn xác, góp phần nâng cao chất lượngchăm sóc trẻ sơ sinh cho điều dưỡng, các tác giả đã biên soạn

quyển “CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG TRẺ SƠ SINH”

Quyển sách gồm những bài chăm sóc trẻ sơ sinh theo từngloại bệnh lý, được hệ thống hóa ngắn gọn, nhấn mạnh những điểmtrọng tâm trong công tác chăm sóc điều dưỡng, dựa trên cơ sở yhọc chứng cớ và kinh nghiệm lâm sàng, có khả năng áp dụng trongđiều kiện thực tế ở Việt nam

Chúng tôi xin giới thiệu quyển sách này với hy vọng là tàiliệu hữu ích cho các Điều dưỡng trong công tác chăm sóc trẻ sơsinh hàng ngày tại Bệnh viện Nhi đồng I và các Bệnh viện tỉnh.Mong rằng đây cũng là tài liệu tham khảo cho các sinh viên ykhoa, các Bác sĩ; đồng thời là tiền đề để xây dựng các chuẩn trongcông tác lượng giá và quản lý chất lượng chăm sóc bệnh nhân.Chúng tôi rất mong nhận được sự góp ý của quý đồng nghiệp để quyển sách được hoàn hảo hơn

Thạc sĩ BS TĂNG CHÍ THƯỢNGGiám đốc BVNHI ĐỒNG I

Trang 4

MỤC LỤC

Trang

4. Chăm sóc bệnh nhân thở máy thông thường – thở

8. Chăm sóc bệnh nhân dinh dưỡng TM – Chăm sóc

bệnh nhân có catheter trung ương

52

9 Chăm sóc bệnnh nhân dinh dưỡng tiêu hoá – Ăn

qua thông dạ dày

57

17 Chăm sóc bệnh nhân hở thành bụng, thoát vị rốn

bẩm sinh

99

PHỤ LỤC

20.Chỉ số máu bình thường & bệnh lý thường gặp ở 109

4

Trang 5

trẻ sơ sinh

Trang 6

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Core Curriculum For Neonatal Intensive Care Nursing, 1999

2 Techniques in Clinical Nursing, 1993

3 Neonatal Nursing Course Book, The Children’s HospitalPerinatal Outreach Education Program, 1992

4 Textbook of Pediatric Emergency Procedures, 1997

5 N.R.C Roberton: A Mannual Of Neonatal Intensive Care,

1993

6 Surgery of the Newborn, 1994

7 Neonatology: Mangement, procedures, on-call problems,diseases and drugs, 1994

8 Phác đồ điều trị - Bệnh viện Nhi đồng I, năm 2008

9 Thủ Thuật sơ sinh – Bệnh viện Nhi Đồng I, năm 2007

10 Nguyễn Văn Đức - Bệnh học ngoại khoa - Phẫu thuật nhi (tậpII), Trường ĐHYD TP HCM

6

Trang 7

CHĂM SÓC SƠ SINH TẠI KHOA HỒI SỨC SƠ SINH

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Nêu các dấu hiệu trẻ bệnh

2 Ghi chẩn đoán điều dưỡng phù hợp với dấu hiệu bệnh lý

3 Nêu trình tự đánh giá và chăm sóc trẻ

4 Nêu nguyên tắc chăm sóc trẻ bệnh tại khoa HSSS

5 Thực hiện thành thạo các biện pháp chăm sóc, theo dõi trẻbệnh và ghi chú đầy đủ phiếu điều dưỡng

6 Nêu tiêu chuẩn xuất khoa NICU

7 Biết giá trị bình thường của một số kết quả xét nghiệmthường gặp

B NỘI DUNG:

ĐẠI CƯƠNG:

Sơ sinh bệnh lý hoặc non tháng  34 tuần cần được chăm sóc đặc biệt tại khoa Hồi sức sơ sinh

NGUYÊN TẮC CHĂM SÓC TRẺ BỆNH TẠI NICU:

1 Vệ sinh, tránh lây nhiễm chéo

2 An toàn, không gây hại

3 Nuôi ăn bằng sữa mẹ

4 Giảm thiểu thời gian cách ly mẹ con

LƯU ĐỒ ĐÁNH GIÁ VÀ CHĂM SÓC TRẺ BỆNH:

Trang 8

CHĂM SÓC ĐƯỜNG TRUYỀN TĨNH MẠCH NUÔI ĂN

QUA TIÊU HOÁ

CHĂM SÓC BỆNH LÝ / THỦ THUẬT ĐẶC BIỆT

CHĂM SÓC TRẺ BỆNH

Trang 9

PHÁC ĐỒ ĐÁNH GIÁ - CHẨN ĐOÁN - CHĂM SÓC - THEO DÕI SƠ SINH BỆNH LÝ

ĐOÁN ĐIỀU DƯỠNG

HƯỚNG CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG

- Tím và ngưng thở / ngưng tim

- Đang co giật toàn thân - Hồi sức tim phổi (*) - Chống co giật

HÔHẤP

Nằm đầu cao 300

Chăm sóc Bn thở oxy /CPAP / thở máy (tr.28)

- Thở oxy / CPAP / thở máy

Giảm tưới máu

mô ngoại biên

Chăm sóc tuần hoàn:

Trang 10

Nuôi ăn qua thông dạdày (*)

TIÊU

HOÁ

- Oc ói nhiều / Oc dịch xanh

- Ói máu / tiêu máu

- Bụng chướng

- Dinh dưỡng đường tĩnh mạch

Dinh dưỡng thiếu

so với nhu cầu

Chăm sóc BN dinhdưỡng đường tĩnhmạch (tr.60)

Da xanh niêm nhợt Thiếu máu Truyền máu (*)

Bầm máu, xuất huyết da niêm RL đông máu

Rốn đỏ / mủ Nhiễm trùng rốn Chăm sóc rốn (*)Mụn mủ da, sẩn hồng ban da Tổn thương da Chăm sóc da (*)

Mảng trắng bám trong miệng Nấm miệng Chăm sóc miệng (*)THÂN

NHIỆT Thân nhiệt < 36

05 C Hạ thân nhiệt CS Hạ thân nhiệt (tr72Thân nhiệt > 3705 C Tăng thân nhiệt

Trang 11

TRẺBỆNH Có một trong các dấu hiệu trên Nguy cơ nhiễmtrùng Chăm sóc vệ sinh

- Không sử dụng được

- Quá hạn Chăm sóc đường truyền tĩnh mạch (xemphần sau) & chăm sóc catheter trung ươngKhông chống chỉ định nuôi ăn qua tiêu hoá Nuôi ăn qua tiêu hoá (tr 57 )

Nếu có thông dạ dày:

- Vị trí thông dạ dày không đúng / Cố địnhkhông chắn chắn / Sút

- Quá hạn

Đặt thông dạ dày (*)Nuôi ăn qua thông dạ dày (*)

Trang 12

I CHĂM SÓC VÀ THEO DÕI:

- Đánh giá đường truyền tĩnh mạch: hiện còn sử dụng tốt không?

Có quá hạn không? Trẻ đang sử dụng những thuốc và dịchtruyền gì?

- Đánh giá nuôi ăn qua tiêu hoá không? Nếu có thông dạ dày,thông dạ dày có đúng vị trí không? Có quá hạn không?

- Đánh giá những bệnh lý hoặc thủ thuật đặc biệt: xem phầnđánh giá của những bài chăm sóc tương ứng

2 Lập kế hoạch chăm sóc:

Chăm sóc trẻ bệnh: hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, ….Chăm sóc BN có đường truyền tĩnh mạch

Dinh dưỡng qua tiêu hoá

Chăm sóc da, rốn, mắt, vết thương, vết mổ, dẫn lưu … Vệ sinh thân thể

Chăm sóc BN có bệnh lý, thủ thuật đặc biệt ().

- Nếu trẻ có thở oxy hoặc CPAP hoặc thở máy: Chăm sóc trẻ thởoxy / CPAP / thở máy (Xem bài Chăm sóc BN thở oxy,CPAP, thở máy)

Chăm sóc tuần hoàn: Nếu trẻ có vấn đề tuần hoàn (Xem bài

Chăm sóc BN sốc – hạ huyết áp)

- Bù dịch chống sốc: Natriclorua 9%, liều 20 ml/kg/giờ đầu theo

y lệnh bác sĩ

- Vận mạch: Dopamine, Dobutamine

Trang 13

3.2 Chăm sóc BN có đường truyền tĩnh mạch:

- Đường tĩnh mạch hiện còn sử dụng tốt không? Có quá hạnkhông?

- Đường truyền TM đang sử dụng là TM ngoại biên hay TMtrung tâm Các thuốc hoặc dung dịch đang truyền có thể truyền

ở TM trng tâm được không?

qua TM rốn vì dễ gây tắc mạch do cục máu đông trong gan.

+ Vận mạch: Dopamin, Dobutamin, Adrenaline,…

- Thuốc qua đường tĩnh mạch: thường pha với Dextrose 5%hoặc Natriclorua 9%o truyền trong 30 – 60 phút

- Chăm sóc BN dinh dưỡng tĩnh mạch (Xem bài chăm sóc BNdinh dưỡng tĩnh mạch)

3.3. Nuôi ăn qua tiêu hoá: (Xem bài Chăm sóc BN dinh

dưỡng qua đường tiêu hoá)

3.4 Chăm sóc da, rốn, mắt, vết thương, vết mổ, dẫn lưu, …

Xem bài Thủ thuật Vệ sinh thân thể, Chăm sóc rốn, chăm sócvết thương, vết mổ

Xem bài Chăm sóc BN có đặt dẫn lưu

3.5. Chăm sóc những bệnh lý đặc biệt: (Xem các bài tương

Trang 14

- Theo dõi và ghi chú những thủ thuật

- Tổng xuất nhập / mỗi 8 giờ và mỗi 24 giờ

- Ghi chú bàn giao những y lệnh chưa thực hiện, những ghi chúđặc biệt

V N ẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP – XỬ TRÍ – PHÒNG NGỪA: ĐÁNH GIÁ BN Ề THƯỜNG GẶP – XỬ TRÍ – PHÒNG NGỪA: TH ƯỜNG GẶP – XỬ TRÍ – PHÒNG NGỪA: NG G P – X TRÍ – PHÒNG NG A: ẶP – XỬ TRÍ – PHÒNG NGỪA: Ử TRÍ – PHÒNG NGỪA: ỪA:

Sặc sữa Trẻ đang ăn sữa đột ngột

tím tái / ngưng thở,  sữa

300 Gavage chậm Dùng thuốc chống trào ngược

Không kiểm tra tên BN –

tên thuốc – liều thuốc

3 tra 5 đối

TIÊU CHUẨN XUẤT NICU:

- Sinh hiệu ổn định ít nhất 24 giờ

- Không dấu hiệu suy hô hấp ít nhất 12 - 24 giờ sau khi ngưngoxy; CPAP

- Thân nhiệt ổn định ít nhất 24 giờ ở nhiệt độ phòng

- Dung nạp được sữa qua tiêu hoá

- Kết quả Hct > 30% và Tiểu cầu > 100.000/mm3 trong 48 giờ

TÓM LƯỢC:

 Trẻ nằm khoa Hồi sức sơ sinh dễ có nguy cơ nhiễm trùng bệnhviện Cần đảm bảo nguyên tắc chăm sóc vệ sinh, tránh lâynhiễm chéo, an toàn, không gây hại

 Cần theo dõi trẻ thường xuyên, nếu có dấu hiệu cấp cứu: tím vàngưng thở / ngưng tim hoặc đang co giật toàn thân Tiến hành hồi sức tim phổi hoặc chống co giật ngay.

Trang 15

 Đánh giá trẻ bệnh và nhận biết các vấn đề cần chăm sóc và theodõi, nhất là các vấn đề về hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, vàng da,tiêu hoá, … và những vấn đề bệnh lý, thủ thuật đặc biệt./.

Trang 16

TÌNH HUỐNG 1 CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH TẠI NICU

Bạn là Điều dưỡng của khoa Hồi sức sơ sinh, nhận ca trực của mình lúc 7g ngày 10/7/03 Hôm nay bạn được phân công chăm sóc một bé trai, CB

Nguyễn Thị Anh, 8 ngày tuổi, cân nặng 2800g, bị Nhiễm trùng huyết - Nhiễm trùng rốn Trẻ không thở oxy, dịch truyền nuôi ăn sắp hết Tiêm mạch

Cefotaxime và Bristopen ngày 3lần An sữa mẹ qua ống thông dạ dày 30ml x 8, không ọc.

Câu hỏi: Khi nhận bệnh, bạn đánh giá những

Câu hỏi: Bạn làm gì tiếp theo ?

- Đánh giá trẻ bệnh: Lấy sinh hiệu và đánh giá hô hấp, tuầnhoàn, thần kinh, … Điền thông tin vào phiếu điều dưỡng

Bạn thấy Trẻ tỉnh, cử động khá, môi hồng Đo nhiệt độ 3708, M rõ

150 l/p, chi ấm, nhịp thở 40 l/p đều không rút lõm ngực, không cótiếng rên, SpO2 97% Bạn không thấy đàm miệng mũi, không nghetiếng tắc nghẹt mũi Quan sát trẻ không vàng da, không chướngbụng, không xuất huyết da Bạn thấy rốn trẻ có mủ vàng hôi

Câu hỏi: Khoanh vào ô bên dưới các dấu hiệu và chẩn đoán điều

dưỡng có ở bệnh nhân này

Kiểu thở không hiệu quả

- Thở oxy / CPAP / thở máy

Trang 17

- Đàm nhớt miệng mũi, NKQ

- Tiếng tắc mũi, dấu tắc đàm

Thông đường thở không hiệu quả

- Oc ói nhiều / Oc dịch xanh

- Ói máu / tiêu máu

- Bụng chướng

- Dinh dưỡng đường tĩnh mạch

Dinh dưỡng thiếu so với nhu cầu

DA

NIÊM

Bầm máu, xuất huyết da niêm RL đông máu

Trang 18

Câu hỏi: Bạn đánh giá những vấn đề gì tiếp theo ?

- Đánh giá đường truyền tĩnh mạch Trẻ đang sử dụng những thuốc và dịch truyền gì ?

- Đánh giá nuôi ăn qua tiêu hoá Vì BN có đặt thông dạ dày, nên cần đánh giá thông dạ dày

Câu hỏi: B n hãy khoanh tròn h ng k ho ch ch m sóc trên ạn hãy khoanh tròn hướng kế hoạch chăm sóc trên ướng bắt buột ế hoạch chăm sóc trên ạn hãy khoanh tròn hướng kế hoạch chăm sóc trên ăm sóc trên

BN này ?

Kiểu thở không hiệu quả Nằm đầu cao 30 0

Chăm sóc Bn thở oxy / CPAP / thở máy Thông đường thở không

hiệu quả Hút đàm miệng mũi Hút qua NKQ

Giảm tưới máu mô ngoại

Dinh dưỡng thiếu so với

Tăng thân nhiệt

Chăm sóc trẻ sanh non, nhẹ cân Nguy cơ nhiễm trùng Chăm sóc vệ sinh

Trang 19

- Đường TM Không sử dụng được.

- Đường TM Quá hạn

Chăm sóc đường truyền tĩnh mạch

Không chống chỉ định nuôi ăn qua tiêu

Nếu có thông dạ dày:

- Vị trí thông dạ dày không đúng / Cố

định không chắn chắn / Sút.

- Quá hạn

Đặt thông dạ dày (*) Nuôi ăn qua thông dạ dày (*)

Câu hỏi: Bạn hãy tiến hành chăm sóc cụ thể trên BN này: gồm

những việc gì ?

1 Đặt trẻ nằm đầu cao 300 để tránh nguy cơ hít sặc

2 Chăm sóc BN hôn mê

3 Chăm sóc BN có đường truyền tĩnh mạch: Chích lại đường truyền TM khác vì đường vein đang dùng đã quá 3 ngày Thực hiện y lệnh xét nghiệm, dịch truyền và kháng sinh

4 Chăm sóc rốn: vì có nhiễm trùng rốn Vệ sinh thân thể Cân trẻ

5 Chăm sóc BN tăng thân nhiệt: Để thoáng vì BN đang tăng thânnhiệt Chưa cần dùng thuốc hạ sốt vì sốt < 380C

6 Nuôi ăn qua tiêu hoá: Gavage sữa 30 ml/lần

Trang 20

TÌNH HUỐNG 2 CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH TẠI NICU

Bạn là Điều dưỡng của khoa Hồi sức sơ sinh, nhận ca trực của mình lúc 7g ngày 10/7/03 Hôm nay bạn được phân công chăm sóc một bé gái, CB Lê Tuyết Minh, 20 ngày tuổi, cân nặng 2400g, bị Nhiễm trùng huyết – Viêm màng não Trẻ đang thở oxy qua canulla, không dịch truyền Tiêm mạch Cefotaxime và Ampicilline ngày 4 lần; tiêm bắp Gentamycine ngày 1 lần An sữa mẹ qua ống thông dạ dày 50ml x 8, hôm qua có ọc sữa 2 lần.

Câu hỏi: Khi nhận bệnh, bạn đánh giá những

vấn đề gì đầu tiên ?

Bạn quan sát thấy: Trẻ môi hồng / oxy, đang

co giật tay (P) và mi mắt

Câu hỏi: Bạn có cần tiến hành các biện pháp

hồi sức tim phổi hoặc chống co giật ngay không ?

Câu hỏi: Bạn làm gì tiếp theo sau khi trẻ đã

ổn định cơn co giật?

Trang 21

Bạn thấy Trẻ li bì, ít cử động, môi hồng / oxy cannula Đo nhiệt độ

3608, M rõ 160 l/p, chi ấm, nhịp thở 50 l/p đều không rút lõmngực, không có tiếng rên, SpO2 99% Bạn thấy ít đàm và sữa đọng ở miệng Quan sát trẻ không vàng da, không chướng bụng,

có bầm vết chích và xuất huyết da Rốn đã rụng khô sạch Thópphồng căng

Câu hỏi: Khoanh vào ô bên dưới các dấu hiệu và chẩn đoán điều

dưỡng có ở bệnh nhân này.

Kiểu thở không hiệu quả

- Thở oxy / CPAP / thở máy

- Oc ói nhiều / Oc dịch xanh

- Ói máu / tiêu máu

- Bụng chướng

- Dinh dưỡng đường tĩnh mạch

Dinh dưỡng thiếu so với nhu cầu

DA

NIÊM

Bầm máu, xuất huyết da niêm RL đông máu

Mụn mủ da, sẩn hồng ban da Tổn thương da

Trang 22

Mảng trắng trong miệng Nấm miệng

BỆNH Có một trong các dấu hiệu trên Nguy cơ nhiễm trùng

Câu hỏi: Bạn đánh giá những vấn đề gì tiếp theo ?

Vị trí chích tĩnh mạch ở cẳng chân (T), không sưng đỏ, còn thông tốt, ghi ngày “9/7, ĐD B.”

An sữa mẹ qua ống thông dạ dày 50ml x 8 Thông dạ dày cố địnhlỏng, sút khỏi vị trí đánh dấu 2cm, ghi ngày “6/7, ĐD B.”, dịch dư

dạ dày # 5ml sữa đang tiêu hoá

Trẻ không truyền dịch Tiêm mạch Cefotaxime và Ampicillinengày 4 lần; tiêm bắp Gentamycine ngày 1 lần

Trang 23

Câu hỏi: Bạn hãy lập kế hoạch chăm sóc cụ thể trên BN này ?

Kiểu thở không hiệu quả Nằm đầu cao 30 0

Chăm sóc Bn thở oxy / CPAP / thở máy Thông đường thở không

hiệu quả

Hút đàm miệng mũi Hút qua NKQ Giảm tưới máu mô ngoại

biên

Chăm sóc tuần hoàn: - Bù dịch chống sốc

- Vận mạch.

Rối loạn tri giác

Chăm sóc BN dinh dưỡng đường tĩnh mạch

Tăng thân nhiệt

Chăm sóc trẻ sanh non, nhẹ cân Nguy cơ nhiễm trùng Chăm sóc vệ sinh

- Đường TM Không sử dụng được.

Không chống chỉ định nuôi ăn qua tiêu

Nếu có thông dạ dày:

- Vị trí thông dạ dày không đúng / Cố

định không chắn chắn / Sút.

- Quá hạn

Đặt thông dạ dày (*) Nuôi ăn qua thông dạ dày (*)

Trang 24

Câu hỏi: Bạn hãy tiến hành chăm sóc cụ thể trên BN này: gồm

những việc gì ?

Trang 25

TÌNH HUỐNG 3 CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH TẠI NICU

Bạn là Điều dưỡng của khoa Hồi sức sơ sinh, nhận ca trực của mình lúc 14g30 ngày 10/7/03 Hôm nay bạn được phân công chăm sóc một bé gái, CB Nguyễn thị Hậu, 4 ngày tuổi, cân nặng 1900g, bị Bệnh màng trong / sanh non Trẻ đang nằm lồng ấp; thở NCPAP, dịch truyền Tiêm mạch Cefotaxime và Ampicilline ngày 2 lần; Dẫn lưu dạ dày Chiếu đèn vàng da.

Câu hỏi: Khi nhận bệnh, bạn đánh giá những

vấn đề gì đầu tiên ?

Bạn quan sát thấy: Trẻ môi tái tím / CPAP, ngưng thở dài

Câu hỏi: Bạn có cần tiến hành các biện pháp

hồi sức tim phổi ngay không ?

Câu hỏi: Bạn chuẩn bị gì để hồi sức tim

phổi ? Làm những biện pháp gì ?

Trang 26

Sau khi hút đàm, kích thích thở: trẻ khóc yếu, môi hồng, thở co lõm Bạn kiểm tra thấy CPAP bị sút, nên áp lực không đủ Bạn gắn lại hệ thống CPAP BS cho trẻ thở NCPAP với P = 6 cmH2O, FiO2 61% Trẻ

ổn định dần.

Câu hỏi: Bạn làm gì tiếp theo sau khi trẻ đã

ổn định suy hô hấp ?

Bạn thấy Trẻ li bì, ít cử động, môi hồng / CPAP Đo nhiệt độ 3602,

M rõ 160 l/p, nhịp thở 48 l/p, có cơn ngưng thở dài, rút lõm ngựcnặng, không có tiếng rên, SpO2 93% Bạn không thấy đàm miệngmũi, không nghe tiếng tắc mũi Quan sát trẻ vàng da vùng mặtngực, không chướng bụng, không xuất huyết da Rốn chưa rụngkhô sạch Thóp phẳng Dẫn lưu dạ dày ra ít dịch nâu

Câu hỏi: Khoanh vào ô bên dưới các dấu hiệu và chẩn đoán điều

dưỡng có ở bệnh nhân này.

Kiểu thở không hiệu quả

- Thở oxy / CPAP / thở máy

- Đàm nhớt miệng mũi, NKQ

- Tiếng tắc mũi, dấu tắc đàm

Thông đường thở không hiệu quả

Trang 27

- Oc ói nhiều / Oc dịch xanh

- Ói máu / tiêu máu

- Bụng chướng

- Dinh dưỡng đường tĩnh mạch

Dinh dưỡng thiếu so với nhu cầu

DA

NIÊM

Bầm máu, xuất huyết da niêm RL đông máu

Thân nhiệt < 36 0 5 C Hạ thân nhiệt

Thân nhiệt > 37 0 5 C Tăng thân nhiệt

Có một trong các dấu hiệu trên Nguy cơ nhiễm trùng

Câu hỏi: Bạn đánh giá những vấn đề gì tiếp theo ?

Vị trí chích tĩnh mạch ở nách (T), không sưng đỏ, còn thông tốt,ghi ngày “9/7, ĐD B.”

Nhịn, dẫn lưu dạ dày Thông dạ dày đúng vị trí, ghi ngày “9/7, ĐDB.”, dịch dạ dày # 1ml nâu

Trang 28

Trẻ truyền dịch 11 giọt nhỏ / phút (Dextrose 10% + Natriclorua17,4% + Canci clorua 10% V = 270ml, chảy từ 9g30 sáng); chaidịch hiện còn # 230ml Tiêm mạch Cefotaxime và Ampicillinengày 2 lần.

Câu hỏi: Bạn hãy lập kế hoạch chăm sóc cụ thể trên BN này ?

Câu hỏi: Bạn hãy tiến hành chăm sóc cụ thể trên BN này: gồm

những việc gì ?

HỒI SỨC TIM PHỔI Ở TRẺ SƠ SINH

C MỤC TIÊU BÀI HỌC:

8 Nêu được chỉ định hồi sức tim phổi

9 Kể được các dụng cụ cần thiết cho hồi sức tim phổi ở trẻ sơsinh

10 Nêu được các bước hồi sức tim phổi ở trẻ sơ sinh

11 Thực hành được một trường hợp trẻ sơ sinh cần hồi sức timphổi

D NỘI DUNG:

Trẻ sơ sinh cần được hồi sức ngưng thở ngưng tim khi:

- Tím + thở chậm, thở nấc, ngưng thở

- Tim chậm < 100 l/ph, ngưng tim

(1) Bóng giúp thở và túi dự trữ

Bóng giúp thở tự phồng có van áp lực:

Bóng 250 ml cho trẻ non tháng

Bóng 450 ml cho trẻ đủ tháng

Trang 29

Túi dự trữ: dạng kín và dạng hở nhằm cung cấp oxy lên đến 100%

Cần kiểm tra bóng giúp thở trước hồi sức: có áp lực, van áp lực có

mở, có túi dự trữ, có gắn vào hệ thống oxy Nên cung cấp oxy100% khi hồi sức

(3) Nội khí quản

Trang 30

Ch n n i khí qu n không bóng chèn, có kích th c phù h p ọn nội khí quản không bóng chèn, có kích thước phù hợp ột ản không bóng chèn, có kích thước phù hợp ướng bắt buột ợp

Chọn lưỡi đèn thẳng: số 0 cho trẻ sanh non; số 1 cho trẻ đủ tháng

Kiểm tra nguồn sáng của đèn

Adrenalin 1%o, Natribicarbonate 4,2%, Normalsaline 0,9%

Trẻ cần hồi sức ngưng tim ngưng thở

Giữ ấm

Tư thế trung gian Hút đàm (nếu cần) Kích thích thở

NT > 100 l/ph

Trang 31

1 Đường thở

- Giữ ấm: dùng giường sưởi hoặc tấm nhựa trong phủ

lên trẻ, mục tiêu giữ thân nhiệt bình thường Tránh để tăng

thân nhiệt

- Tư thế trung gian: ngửa đầu nhẹ để hầu, thanh quản,

khí quản thành đường thẳng bằng cách đặt 1 tấm đệm

khoảng 2cm dưới vai trẻ Thường gặp nhất là tư thế sai

- Hút đàm: nếu có đàm, máu hầu họng Tránh hút đàm

quá lâu hoặc khi không cần thiết vì làm chậm các bước tiếp

- Khi bóp bóng lồng ngực không nhấp nhô cần kỉểm tra:

 Dụng cụ không đạt yêu cầu: kiểm tra bóng

Trang 32

 Tắc nghẽn đường thở: xem lại tư thể đàu, đàmnhớt hầu họng

 Không đủ áp lực bóp bóng

- Khi thông khí mặt nạ kéo dài cần đặt thông dạ dày đểgiảm chướng bụng và ngừa hít sặc

- Chỉ định đặt nội khí quản:

 Cần giúp thở kéo dài

 Bóp bóng qua mặt nạ không hiệu quả

 Thoát vị hoành, viêm phổi hít phân su

 Cần xoa bóp tim ngoài lồng ngực

- Chỉ định xoa bóp tim ngoài lồng ngực: nhịp tim < 60 l/

ph sau 30 giây thông khí áp lực dương

Mục tiêu: ép tim lên cột sống, làm tăng áp lực lồng ngực,giúp máu đến các cơ quan quan trọng

- Cách xoa bóp tim ngoài lồng ngực: kỹ thuật dùng 2ngón cái và kỹ thuật dùng 2 ngón tay Vị trí ấn tim: dướiđường nối lien cú 1 khoát ngón tay

Lực ấn phái trên xương ức, ấn sâu xuống 1/3 đường kínhtrước sau của lồng ngực Không rời ngón tay khỏi lồng ngực.Tai biến: tổn thương gan, gãy xương sườn

- Phối hợp bóp bóng và xoa bóp tim ngoài lồng ngực: tỉ

lệ 3: 1 Trung bình trong 1 phút có 90 lần ấn tim và 30 lầnbóp bóng

- Sau 30 giây, ngưng lại để kiểm tra nhịp tim trong 6giây

- Đáp ứng tốt: trẻ hồng, nhịp tim > 100 l/ph

Trang 33

4 Thuốc:

Sau 30 giây bóp bóng và xoa bóp tim ngoài lồng ngực, nhịp tim

< 60 l/ph: dùng Epinephrine TM, có thể lập lại mỗi 3 – 5 phút

E TÓM LƯỢC:

- Trẻ cần hồi sức tim phổi khi: mê, tím + thở chậm, thởnấc, ngưng thở, tim chậm < 100 l/ph, ngưng tim

- Cần chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và kiểm tra trước hồi sức

- Thực hiện đầy đủ, đúng trình tự và đúng kỹ thuật cácbước theo lưu đồ hồi sức

Trang 34

- Chỉnh lưu lượng oxy 6 lít / phút

- Cán, lưỡi đèn vừa cở, sử dụng được

- Trong 1 phút có khoảng 30 lần bóp bóng, 90 lần ấn tim

- Đếm nhịp tim trong 6 giây sau 30 giây bóp bóng, ấn tim

CHĂM SÓC BN THỞ OXY – CPAP

F MỤC TIÊU BÀI HỌC:

12 Nêu dấu hiệu suy hô hấp

13 Kể một số nguyên nhân suy hô hấp thường gặp

14 Nêu chỉ định, chống chỉ định hỗ trợ hô hấp: thở oxy, CPAP

15 Nêu nguyên tắc an toàn thở Oxy – CPAP

16 Lập kế hoạch chăm sóc cụ thể một BN thở Oxy – CPAP

Trang 35

17 Phát hiện những vấn đề thường gặp và cách xử trí khi thởOxy, CPAP.

G NỘI DUNG:

I ĐẠI CƯƠNG:

1 Định nghĩa: Suy hô hấp: Rối loạn trao đổi khí ở phổi, dẫn

đến bất thường khí máu, với PaO2 < 60mmHg và pH < 7,25

XỬ TRÍ

Tràn khí

màng phổi

Lồng ngực nhô, bụngchướng (TKMP 2 bên)Phế âm giảm một bên

Chọc hút dẫn lưu khímàng phổi

Oxy, CPAP, kháng sinh

NCPAP, Surfactant

Cơn ngưng

thở sanh

non

Sanh non do hệ thần kinh

và hệ hô hấp chưa trưởngthành

Kích thích thở,NCPAP, Caffein

NCPAP

Trang 36

Tim bẩm

sinh tím

Test oxy(-): thở oxy vớiFiO2 100% 10’ vẫn tímmôi, niêm mạc

Thông miệng hầuPhẫu thuật tai mũi họng

Methemo globin máu

- Test Methemoglobin(+): Dùng ống chích10ml rút 1ml máu tĩnhmạch + 9ml không khí,sau đó lắc đều  máuvẫn giữ màu đen

Trang 37

4 Chỉ định thở oxy, CPAP:

 Chỉ định thở Oxy: khi có biểu hiện suy hô hấp

Thường dùng oxy qua cannula

Dùng oxy qua mask khi BN có chẻ vòm hầu hoặc tắc mũi sau

Trang 38

II PHÁC ĐỒ ĐÁNH GIÁ – CHĂM SÓC TRẺ SUY HÔ HẤP:

Nằm đầu cao

300

Chăm sóc Bnthở oxy /CPAP / thởmáy

- Thở oxy / CPAP / thở máy

- Đàm nhớt miệng mũi, NKQ

- Tiếng tắc mũi, tiếng tắc đàm

Thông đườngthở không hiệuquả

miệng mũi,Hút qua NKQ

III NGUYÊN TẮC AN TOÀN THỞ OXY - CPAP:

1 Nguồn Oxy có bảng cấm lửa

2 Cung cấp lưu lượng Oxy thấp nhất để đạt trị số SpO2 bìnhthường

3 Ap lực CPAP phải ổn định và  8 cm nước

IV CHĂM SÓC VÀ THEO DÕI:

- Đường thở trẻ có thông không? Có đàm nhớt miệng mũi, đàmtrong NKQ hoặc có tiếng tắc mũi, tiếng tắc đàm không ?

- Nguyên nhân suy hô hấp ?

- BN đang được hỗ trợ hô hấp bằng oxy hay CPAP ? Nếu đangthở CPAP, thì áp lực và FiO2 là bao nhiêu ?

2 Lập kế hoạch chăm sóc:

 Đặt tư thế đúng Hút đàm ()

 Điều chỉnh liều oxy, áp lực, FiO2

 Theo dõi nhiệt độ khí vào

 Kiểm tra hạn dùng của dụng cụ thở oxy, CPAP

Trang 39

3 Tiến hành chăm sóc – Theo dõi:

Kiểm tra bệnh nhân:

Tư thế đúng: Đặt trẻ nằm đầu cao 30 0 để

tránh nguy cơ hít sặc, chú ý cổ phải không gập

để tránh tắc đường thở

Kiểm tra tắc đàm mũi

Hút đàm mũi miệng khi cần

Kiểm tra loét mũi

Kiểm tra hệ thống cung cấp oxy:

Cannula mask vừa cỡ, cố định vừa khít, không

Kiểm tra nhiễm khuẩn:

Bình làm ẩm và dụng cụ cung cấp Oxy cannula

được thay mỗi 24 giờ

Bình làm ẩm và dây CPAP được thay mỗi 72 giờ

- Thở oxy qua mask có túi dự trữ: điều chỉnh lưu lượng Oxy saocho túi dự trữ Oxy phải không xẹp hết trong thì hít vào

4 Theo dõi đánh giá đáp ứng oxy, CPAP:

- Đánh giá M, nhịp thở, màu môi, mức co kéo cơ hô hấp phụ,nhịp tim, SpO2 sau thở oxy, CPAP 15 – 30 phút, sau đó mỗi 2 –

3 – 4 giờ tùy y lệnh

- Điều chỉnh áp lực và FiO2 tùy theo đáp ứng lâm sàng và SpO2:+ Diễn tiến tốt:  dần FiO2 mỗi 10 – 20%;  dần áp lực mỗi1cm H2O cho đến  4cm H2O Ngưng CPAP khi FiO2  28%

Trang 40

+ Diễn tiến xấu hơn: tăng FiO2 mỗi 5 – 10% đến 60% - 100%.Nếu chưa tốt, tăng áp lực dần mỗi 1 cm H2O ( 8cm H2O).Nên giữ FiO2 < 60% để tránh tai biến Oxy liều cao.

IV CÁC VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP - X LÝ: Ử TRÍ – PHÒNG NGỪA:

- Do diễn tiến bệnh

- Do NN khác

Hồi sức tim phổi cơ bản:

tư thế đầu hơi ngữa, hút đàm miệng mũi, bóp bóng qua mặt nạ

- Hết nguồn Oxy, air

Kiểm tra lại hệ thốngBáo BS trực

Tăng FiO2 Chụp XQ timphổi, XN Khí máu

- Tăng áp lực dần, tối đa

- Điều trị nguyên nhân

Loét mũi / thở

NCPAP

- Thở NCPAP kéodài

- Cở cannula khôngthích hợp

- Ngưng NCPAP, dùngbiện pháp hỗ trợ hô hấpkhác

H TÓM LƯỢC:

 Suy hô hấp là một hội chứng thường gặp ở trẻ sơ sinh, đa số donguyên nhân tại phổi Cần nhận biết sớm, xử trí kịp thời vàthích hợp sẽ tránh những tổn thương cơ quan do thiếu oxy

 Cung cấp lưu lượng Oxy thấp nhất để đạt trị số SpO2 bìnhthường

 Áp lực CPAP cần được theo dõi và duy trì ổn định, thường từ 4– 6 cm H2O

 Nên giữ FiO2 < 60% để tránh tai biến Oxy liều cao./

Ngày đăng: 18/04/2020, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w