Nêu 2 nguyên tắc chăm sóc BN DD TM. Nêu các loại đường truyền TM và loại dịch thích hợp. Nêu các chi tiết đánh giá – chăm sóc - theo dõi BNDDTM. Tính được tốc độ dịch truyền và tổng dịch ca, 24 giờ. Nêu được cách pha Heparin. Phát hiện & xử lý được các vấn đề thường gặp.
Trang 2MỤC TIÊU BÀI GiẢNG
► Nêu 2 nguyên tắc chăm sóc BN DD TM.
► Nêu các loại đường truyền TM và loại dịch thích hợp.
► Nêu các chi tiết đánh giá – chăm sóc - theo dõi BNDDTM
► Tính được tốc độ dịch truyền và tổng dịch ca, 24 giờ.
► Nêu được cách pha Heparin.
► Phát hiện & xử lý được các vấn đề thường gặp
Trang 3► Trẻ không thể nuôi ăn qua tiêu hóa.
► Trẻ ăn sữa không đủ nhu cầu.
► Trẻ sanh non < 1800g / vài ngày đầu sau sanh.
CHỈ ĐỊNH DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH
Trang 4NGUYÊN TẮC DD TM
► Đảm bảo vô trùng.
► Đảm bảo dịch pha không kết tủa, đúng loại dịch & tốc độ, truyền đúng đường TM.
Trang 5CÁC LOẠI ĐƯỜNG TRUYỀN TĨNH
Catheter TM rốn, TM cánh tay, TM cảnh, TM đùi luồn vào đến TM lớn ở thân mình
Catheter TM rốn dài <
5cm
Đường TM ngoại biên
Trang 8ĐÁNH GIÁ - CHĂM SÓC – THEO DÕI
ngòai.
Thời gian lưu kim.
Kiểm tra DD nuôi ăn TM
DD có phù hợp với TM đang truyền ?
Trang 12Đường truyền TM ngoại biên
Catheter TM rốn
Trang 13TH Không dùng máy đếm giọt
Trang 15CÁCH PHA HEPARIN
Heparin
10 UI Heparin
Trang 16CHĂM SÓC CATHETER TM RỐN
ngày giờ, tên người đặt
- chân & mông: màu sắc, lạnh, tái tím, bất cử động.
thuật vô trùng.
tiêm Heparin (10 UI/ml) liều 1ml / 6 giờ.
Trang 17Thay băng keo khác.
Thoa Blue Methylen
Điều chỉnh RLĐM
Trang 18VẤN ĐỀ NN – DẤU HIỆU XỬ TRÍ – NGỪA
Pha Heparin vào chai dịch chảy liên tục
Tụt gập đứt
catheter
Do cố định catheter
và cố định chi không tốt
Rút catheter
Ghi dấu chiều dài catheter, cố định tốtQuá tải, phù
phổi cấp
Do truyền dịch quá tốc độ
Ngưng dịch, T/d tốc độ dịch thường xuyên
KT hệ thống trước khi truyền hay tiêm mạch
Trang 19Thoát mạch – Hoại tử mô
Trang 20Thoát mạch – Hoại tử mô
Trang 21Viêm tĩnh mạch
Trang 22Áp-xe chỗ chích
Trang 23Co mạch do truyền Dopamin
Trang 24Tắc mạch chi
Trang 25Do tẩm Adrenaline băng
rốn