1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DINH DƯỠNG TRẺ SƠ SINH, BV NHI ĐỒNG 1

31 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các chỉ định DDTM trẻ SS. Nêu các chống chỉ định ăn qua tiêu hóa. Nêu các bước thực hiện DDTM. Nêu các biện pháp t/d khi thực hiện DDTM. Nêu các biến chứng có thể gặp khi thực hiện DDTM. Nêu lượng sữa cần ăn qua tiêu hóa. Cách xử lý dịch dư dạ dày.

Trang 1

DINH DƯỠNG TRẺ SƠ SINH

BS PHẠM THỊ THANH TÂM

HSSS

Trang 2

MỤC TIÊU

 Nêu các chỉ định DDTM trẻ SS.

 Nêu các chống chỉ định ăn qua tiêu hóa.

 Nêu các bước thực hiện DDTM.

 Nêu các biện pháp t/d khi thực hiện DDTM.

 Nêu các biến chứng có thể gặp khi thực hiện DDTM

 Nêu lượng sữa cần ăn qua tiêu hóa.

 Cách xử lý dịch dư dạ dày.

Trang 3

CHỈ ĐỊNH

 Sanh non < 1500g trong vài ngày đầu sau sanh

 Khi không thể dung nạp NL min 50 kcal/kg/ngày qua tiêu hóa trong t/g 3 ngày ( 1800g) / 5 ngày (> 1800g)

Trang 4

CHỐNG CHỈ ĐỊNH DINH DƯỠNG QUA TIÊU HÓA

LS chưa ổn định: đang sốc, SHH nặng

(nếu còn tự thở: NT > 100l/p), đang co giật.

Trong 6 giờ đầu sau thay máu.

Viêm ruột hoại tử gđ đầu.

  tiết nước bọt nhiều, ói / dịch dạ dày có máu hoặc mật Chướng bụng Dị tật

đường tiêu hóa tiền hậu phẫu

Trang 5

NHU CẦU NĂNG LƯỢNG

 Bắt đầu ở 50 kcal/kg/ngày,  dần đạt 80 – 120

kcal/kg/ngày

 Mục đích:  cân 15 – 20g/kg/ngày sau gđ sụt cân Slý

 Nguồn cung cấp NL chính: từ G & L

 Tỉ lệ các chất thích hợp:

- Carbonhydrate 45%

- Lipid 45%

- Protein 10%

Trang 6

NHU CÂÙ DỊCH Ở TRẺ SƠ SINH

>1500 60-80 100-150 120-180  

Modified from Taeusch HW, Ballard RA, editors Schaffer and Avery’s diseases of the newborn, 7th

ed Philadelphia: WB Saunders; 1998.  

Nếu quá nhiều dịch   Còn ống ĐM, Suy hô hấp, bệnh phổi

Trang 7

 Mất nước không nhận biết: chiếu đèn, nằm warmer,  thân nhiệt, thở nhanh,

Thường  thêm 1010 – – 3030ml/kg/ng y.ml/kg/ng y.àà

 Mất qua tiêu hóa: ói, tiêu chảy, dẫn lưu dạ dày, …

 Mất qua đường tiểu

Trang 8

NHU CẦU ĐIỆN GIẢI

 Natri: 2 – 4 mEq/kg/ngày, bắt đầu từ N2

Sanh non: ± 8 – 10 mEq/kg/ngày sau N3 – 7

TH cần truyền dịch khối lượng lớn: (HĐH, dẫn lưu DD-R, VPM, hở thành bụng bẩm sinh): nên cho Natri sớm vào khoảng 16 – 18 giờ đầu sau sanh

để tránh hạ natri máu sớm

 Kali: 2 – 3 mEq/kg/ngày, bắt đầu N2 – 3

 Ca: 45 mg/kg/ngày (1,5 mEq/kg/ngày) cung cấp dưới dạng calcium gluconate

Trang 10

 Mục tiêu:  cung cấp NL & AB thiết yếu

 Liều khởi đầu: 0,5 – 1 g/kg/ngày, bắt đầu từ N1 – 3,

 dần 0,5 – 1 g/kg/ngày (max 3g/kg/ngày)

 Không DN lipid khi: Triglycerid máu  150 mg/dl

  liều Lipid min 0,5 – 1 g/kg/ngày / ngưng truyền khi:

 NT nặng,  tiểu cầu nặng

 Suy gan nặng

 Bệnh phổi nặng, bệnh phổi mãn, cao áp phổi

 Bilirubin  ngưỡng CĐ ( liều), ngưỡng thay máu

(ngưng)

Trang 11

AMINO ACID

 Mục tiêu: xây dựng khối cơ thể, cc AA thiết yếu

NL từ non-protein đủ để đồng hóa đạm (1g protein cần 25kcal)

 Liều 1,5 g/kg/ngày, bắt đầu từ N1 trẻ < 1500g,

 dần 1 g/kg/ngày (max 3 – 3,5 g/kg/ngày)

 Giữ BUN < 18, HCO3 > 20mmol/l

 Ngưng truyền AA: ammonia  150 – 200 mmol/l

VITAMINS & VI CHẤT ?

CĐ: DDTMTP > 14 ngày

Trang 12

THEO DÕI BN DDTM

Cân nặng, phù, mất nước

Lượng dịch nhập – xuất Hàng ngày

Đường huyết, ion đồ Mỗi ngày / 2 – 3 ngày đầu

Sau đó 2 lần/tuầnKhí máu,

Dạng huyết cầu, Hb/máu

CN gan, đạm máu, BUN,

Triglycerid, Cholesterone

Mỗi tuần

Trang 13

Số lần & lượng sữa cho ăn qua thông dạ dày

Trang 14

CN (g) Lượng sữa tối

đa / lần (ml) được (ngày) T/g để đạt

Trang 15

< 30% V sữa

Bơm dịch dư trở vào Nhịn ăn 1 cữ

> 30% V sữa

Bơm dịch dư trở vào

Lượng sữa

Trang 16

NGƯNG DINH DƯỠNG TM

120ml/kg/ngày)

Ngưng truyền lipid khi lượng sữa đạt 90ml/kg/ngày.

phospho, magne & đạm

Trang 17

Chúng mình làm thế nào

đây ???

Trang 19

VI CHẤT

AMINO ACID

ĐIỆN GIẢI

NƯỚC

Các thành phần trong DD TM tòan

phần

Trang 20

TM NGOẠI BIÊN TM TRUNG TÂM

Chọn TM trung tâm khi:

 Truyền dd N/độ cao, NL cao nhưng phải hạn chế dịch.

 DDTM > 7 ngày

 Không thể chích được TM ngoại biên

Trang 21

TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN

1 Tính nhu cầu dịch / DDTM / ngày:

Nhu cầu dịch / ngày - dịch pha thuốc.

2 Tính lượng L, trừ V lipid khỏi V dịch.

3 Tính lượng protein, % AA trong chai dịch.

4 Tính nhu cầu điện giải.

5 Tính tốc độ G, nđộ G /chai dịch Tính lượng G

6 Tính lượng kcal/kg/ngày đạt được

Trang 22

BIẾN CHỨNG DDTM

 Do đường truyền TM:

- NT.

- BC của Catheter TM rốn, catheter TM trung ương.

- Viêm TM huyết khối.

- Thoát mạch gây hoại tử mô mềm.

 Biến chứng chuyển hóa:

  đường huyết  đa niệu thẩm thấu,  mất nước;  hạ ĐH.

  lipid máu,  BUN,  NH3 máu.

- Ả/h gan (30%): ứ mật, xơ gan đường mật, b gan chuyển hóa.

- Thiếu điện giải, vi chất  rối loạn CH TB

Trang 23

 BC liên quan đến lipid:

-  Bilirubin máu.

- Ả/hưởng CN tiểu cầu.

- Ả/hưởng CN miễn dịch.

- Tạo thành sản phẩm do qt peroxy hóa lipid bởi ánh sáng.

NTH từ tiêu hoá.

Trang 24

Thoát mạch – Hoại tử

Viêm tĩnh mạch

Trang 27

Vd1: BN vừa sanh được 3 giờ, CN 2kg SHH nặng  RDS – sanh non 32w đủ cân  NCPAP P 6cm nước; FiO2 60% Dextrostix 36mg/dl.

 Tốc độ G 4mg/kg/phút:  n/độ G trong chai dịch # 7%

7 ml/g.

TTM 7ml/g

Trang 28

Vd2: BN 2ngày tuổi NV vì bỏ bú, sốt CN 3kg Bụng chướng, tiêu phân xám hôi, dịch DD nâu  NV: NTH - T/d Viêm ruột

 Claforan, Genta và Vit K1 Y lệnh dinh dưỡng ?

Nhu cầu dịch/N2 = 240ml/ngày  tốc độ truyền 10 ml/giờ.

Tốc độ G: 6 – 8mg/kg/phút  N/độ G trong chai dịch # 10% Na: 9mEq/ngày  NaCL 9%o 60ml

 NL đạt được/N2 = 24gG x 3,4kcal = 82kcal/ngày

Trang 29

N3: CN 2,9kg Dịch DD nâu, Dextrostix 68mg/dl, ion đồ: Na

137, K 5,8, Ca 1,2mmol/l BN VD cần chiếu đèn

ml/giờ.

DW 10% 6ml TMC.

 n/độ chai dịch lên 12% & giữ tốc độ 15ml/g

TTM 15ml/g

Trang 31

CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ GLUCOSE

K(mg/kg/phút) x 6 x CN(kg) N/độ G (%) =

Ngày đăng: 18/04/2020, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w