1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CHIẾU ĐÈN VÀ THAY MÁU ĐIỀU TRỊ VÀNG DA TĂNG BILIRUBIN GIÁN TIẾP NẶNG Ở TRẺ SƠ SINH, BV NHI ĐÔNG 1

35 151 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 17,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỈ ĐỊNH, CÁC LOẠI ĐÈN, CÁCH CHIẾU ĐÈN , KĨ THUẬT THAY MÁU, THEO DÕI SAU ĐIỀU TRỊ

Trang 1

CHIẾU ĐÈN VÀ THAY MÁU

ThS.BS.NGUYỄN KIẾN MẬUKHOA SƠ SINH

Trang 2

PHỔ HẤP THU ÁNH SÁNG CỦA BILIRUBIN

Trang 5

Các loại đèn

 Đèn huỳnh quang ánh sáng trắng

 Đèn huỳnh quang ánh sáng xanh

– Ánh sánh xanh nước biển hiệu quả hơn

 Đèn ánh sáng xanh LED (NeoBlue)

 Đèn Halogen

– Nóng và có thể gây phỏng nếu quá gần.

 Đèn biliblanket

– Vùng tiếp xúc nhỏ

Trang 6

Đèn chiếu huỳnh quang

Trang 7

LED Phototherapy: 25-50 microwatts

Trang 8

Hệ thống chiếu đèn điểm Halogen

Trang 11

Halogen, Blanket

Trang 12

Giảm Bilirubin trong bao lâu

 Giảm 6-20% trong 24 giờ với hệ thống chiếu đèn chuẩn.

 Giảm 32% trong 18 giờ với đèn ánh sáng xanh + fiberoptic

 Giảm 43% trong 24 giờ với đèn ánh sáng xanh trên dưới.

Trang 13

0 5 10 15 20 25 30 35

% REDUCTION IN SERUM BILIRUBIN

TAN KL ET AL: PEDIATRICS,114:132,1989

Trang 16

HIỆU QUẢ CHIẾU ĐÈN

KHOẢNG CÁCH từ

đèn đến BN:30-40cm

LIỀU LƯỢNG ÁNH SÁNG

Liên tục > Gián đoạn CHẤT LƯỢNG ÁNH SÁNG

Thay bóng mỗi 2000giờ BƯỚC SÓNG:420-480nm

AS xanh> AS trắng

Trang 17

Lưu ý

 Theo dõi nhiệt độ trẻ

 Thay đổi tư thế trẻ

15-20%

Trang 18

 Che dấu hiệu tím tái

 Tắc mũi do băng che mắt

Trang 20

THAY MÁU

CHỈ ĐỊNH :

1.Thay máu toàn phần:

Vàng da tăng bilirubin gián tiếp:

 Có triệu chứng vàng da nhân , hoặc

 Bilirubin gián tiếp tăng đến giới hạn cần thay máu (phác đồ

Trang 21

DỤNG CỤ THAY MÁU

1 Dụng cụ để đặt catheter tĩnh mạch rốn.

2 Dụng cụ thay máu:

 Hai cái ba chia.

 Ống tiêm 10-20 cc: để bơm rút máu.

 Một bộ dây tiêm truyền để dẫn máu rút ra vào túi chúa, dây truyền máu

để dẫn máu từ bịch máu vào ống tiêm.

Máu dùng để thay máu:

+ Nhóm máu :

* Bất đồng Rh : chọn nhóm máu O , Rh âm

* Bất đồng ABO : chọn máu O, tương hợp Rh

* Nguyên nhân khác : chọn cùng nhóm máu con.

+ Máu mới : trong vòng 3 ngày nếu được.

+ Số lượng máu : 160- 180ml/kg.

 Hệ thống làm ấm máu bơm vào bệnh nhân(nếu không có thì có thể

ngâm bịch máu trong nước ấm 37C).

 Chai chứa máu được rút ra từ bệnh nhân.

 Calcium gluconate 10%.

Trang 22

KỸ THUẬT:

Chuẩn bị bệnh nhân:

 Đặt ống thông dạ dày dẫn lưu.

 Thiết lập đường truyền tĩnh mạch.

 Bảo đảm dấu hiệu sinh tồn trong quá trình thay

máu.

 Trẻ nằm phẳng, cố định tay chân, bộc lộ vùng bụng.

Trang 23

Chuẩn bị hệ thống kín:

Tạo hệ thống 4 chia :

 Nối 2 cái ba chia tạo thành hệ thống 4 chia

 Nối hệ thống 4 chia với : catheter TM rốn,

chai chức máu, bịch máu, ống tiêm tạo hệ thống thay máu kín.

 Lưu ý : Không làm lẫn bọt khí trong hệ thống 4

chia trước khi nối vào catheter TM rốn.

 Đặt catheter TM rốn : đưa catheter đến nơi có

thể bơm và rút máu dễ dàng.

Trang 25

Tiến hành thay máu :

Chu kỳ bơm rút máu gồm 4 thì :

 Thì 1: Rút máu bệnh nhân để làm xét nghiệm

trước khi thay máu.Điều chỉnh 4 chia sao cho thông giữa ống tiêm và bệnh nhân, đồng thời khóa

sự thông giữa bịch máu và chai đựng máu

 Số lượng máu rút : # 5ml/kg/lần

BỊCH CHỨA MÁU

BỊCH MÁU

Trang 26

BỆNH NHÂN

BỊCH CHỨA MÁU

BỊCH MÁU

ỐNG TIÊM

Thì 2: Bơm máu từ ống tiêm vào chai đựng máu

Trang 27

BỆNH NHÂN

BỊCH CHỨA MÁU

BỊCH MÁU

ỐNG TIÊM

-Thì 3: Rút máu từ bịch máu ( số lượng bằng lượng rút ra) vào ống tiêm

Trang 28

BỆNH NHÂN

BỊCH CHỨA MÁU

BỊCH MÁU

ỐNG TIÊM

-Thì 4 : bơm máu từ ống tiêm vào bệnh nhân

Trang 29

Thỉnh thoảng trộn đều bịch máu.

Trước khi kết thúc thay máu bằng việc lấy máu ra làm xét nghiệm

Kết thúc tiến trình tháy máu bằng việc bơm máu vào cho

bệnh nhân

Rút catheter, cột chỉ chân rốn lại, băng rốn

Tạm nhịn ăn trong vòng 6 giờ sau thay máu

Trang 30

Biến chứng

 Biến chứng của truyền máu

 Rối loạn biến dưỡng

 Nhiễm trùng

 Tụt huyết áp

Trang 31

So sánh giữa chiếu đèn và thay máu

Chiếu đèn Thay máu Kỹ thuật Dễ Cao

Phương tiện , dụng

Trang 33

Nguyên nhân khác: con của bà mẹ tiểu đường, trẻ lớn cân , hội chứng Beckwith- Wiedermann, suy giáp bẩm sinh, tam NST 21, 13, 18

Trang 34

Triệu chứng đa hồng cầu :

 Da đỏ.

 Triệu chứng hô hấp tim mạch: Thở nhanh,

suy hô hấp, ngưng thở,tím tái, suy tim

 Triệu chứng thần kinh: Lừ đừ, kích thích,

bú kém, co giật.

Trang 35

Xử trí

a Hct tĩnh mạch 65 – 70 %: theo dõi và tăng nhu cầu nước

20-40ml/kg/ngày Kiểm Hct lại mổi 6giờ

b Hct > 70% : có thể trích máu

2 Trẻ có triệu chứng lâm sàng :

- Tiến hành trích máu ( thay máu một phần)

- Số lượng máu cần thay:

CN(kg) x V máu (ml/Kg) x ( Hct bn – Hct mong muốn) V(ml) = - Hct bệnh nhân

Ngày đăng: 18/04/2020, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w