- 2HS đọc và trả lời câu hỏi 2, Bài mới: *HĐ1 : Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của tiết học *HĐ 2 : Luyện đọc: GV chia đoạn - 1 HS giỏi đọc cả bài -Luyện đọc các từ ngữ : Lãn Ơng, ân cần,
Trang 1TUẦN 16 Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
ANH VĂN : Giáo viên chuyên soạn dạy
………
TẬP ĐỌC : THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN :
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợi tài năng, tấm lịng nhân hậu và nhân cách cao
thượng của Hải Thượng Lãn Ơng (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)
2/ TĐ : Kính trọng và biết ơn thầy thuốc Hải Thượng Lãn Ơng
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1,Kiểm tra bài cũ:
- Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngơi
nhà đang xây ?
- Hình ảnh những ngơi nhà đang xây nĩi lên
điều gì về cuộc sống trên đất nước ta ?
- 2HS đọc và trả lời câu hỏi
2, Bài mới:
*HĐ1 : Giới thiệu bài:
Nêu MĐYC của tiết học
*HĐ 2 : Luyện đọc:
GV chia đoạn - 1 HS giỏi đọc cả bài
-Luyện đọc các từ ngữ : Lãn Ơng, ân cần,
khuya
-HS tiếp nối đọc từng đoạn+HS luyện đọc từ ngữ -GV giảng từ: Lãn Ơng
-GV đọc diễn cảm tồn bài
+HS đọc phần chú giải-HS luỵện đọc theo cặp-2 HS đọc tồn bài
*HĐ 3 : Tìm hiểu bài:
Tìm những chi tiết nĩi lên lịng nhân ái của
Lãn Ơng trong việc chữa bệnh cho con người
thuyền chài ?
-HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
*Lãn Ơng nghe tin con của người thuyền chài
bị bệnh nặng tự tìm đến thăm.Ơng tận tuỵ chămsĩc khơng lấy tiền mà cịn cho thêm gạo củi
- Điều gì thể hiện lịng ái của Lãn Ơng trong
việc chữa bệnh cho người phụ nữ? *Lán Ơng tự buộc tội mình về cái chết của mộtngười bệnh khơng phải do ơng gây ra, chứng tỏ
Trang 2ơng là 1 người cĩ trách nhiệm.
- Vì sao cĩ thể nĩi Lãn Ơng là một người
khơng màng danh lợi?
- Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài như thế
nào?
*Ơng được tiến cử vào chức ngự y nhưng ơng
đã từ chối
* Dành cho HSKG : Lãn Ơng khơng màng
danh lợi, chỉ chăm làm việc nghĩa,
- Ý nghĩa bài văn ? -Ca ngơị tài năng, tấm lịng nhân hậu và nhân
cách cao thượng của Hải Thượng Lãn Ơng
*HĐ 4 : Đọc diễn cảm:
-GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc diễn
cảm đoạn 2 -HS luyện đọc đoạn
-3 HS thi đọc diễn cảm-Lớp nhận xét
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN : Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải tốn
2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn
II CHUẨN BỊ :
- GV: sách giáo khoa, sách GV, bảng nhóm
- HS: sách giáo khoa, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Bài cũ :
2.Bài mới :
*HĐ 1:Giới thiệu bài:
Bài 1: GV HDHS cách hiểu theo mẫu: 6% +
- Tương tự với các phép tính cịn lại
a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9thơn Hồ An đã thực hiện được là:
18 : 20 = 0,90,9 = 90%
b) Đến hết năm, thơn Hồ An đã thực hiện
Trang 3được kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%
Thôn Hoà An đã vượt mức kế hoạch là:
117,5% - 100% = 17,5%
- GV giải thích cho HS hiểu :
Đáp số: a) Đạt 90%;
b) Thực hiện 117,5%; vượt 17,5%
a) 18 : 20 = 0,9 = 90% Tỉ số này cho biết:
Coi kế hoạch là 100% thì đạt được 90% kế
hoạch
b) 23,5 : 20 = 1,175 = 117,5% Tỉ số phần
trăm này cho biết: Coi kế hoạch là 100% thì
đã thực hiện được 117,5% kế hoạch
117,5% - 100% = 17,5% Tỉ số này cho biết:
Coi kế hoạch là 100% thì đã vượt 17,5% kế
b) Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiềnvốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thìtiền bán rau là 125% Do đó, số phần trămtiền lãi là:
Trang 41/ KT, KN :
- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo
- Nêu được một số cơng dụng , cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo
2/ TĐ : Cẩn thận, biết giữ gìn sản phẩm bằng chất dẻo
II CHUẨN BỊ :
- HS chuẩn bị một số đồ dùng bằng nhựa
- Giấy khổ to, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Bài cũ: Hãy nêu tính chất của cao su?
Đồ dùng bằng nhựa cĩ đặc điểm chung gì? - HS trả lời
*HĐ 3: Thực hành xử lí thơng tin và liên hệ
- Chất dẻo được làm ra từ dầu mỏ và than đá
- Chất dẻo cĩ tính chất chung là cách điện, cáchnhiệt, nhẹ rất bền, khĩ vỡ, cĩ tính dẻo ở nhiệt độcao
c Cĩ mấy loại chất dẻo? Là những loại nào? - Cĩ 2 loại chất dẻo: chất dẻo làm ra từ dầu mỏ và
chất dẻo làm ra từ than đá
d Ngày nay, chất dẻo cĩ thể thay thế những vật
liệu nào để chế tạo ra các sản phẩm thường
dùng hàng ngày? Tại sao?
- Ngày nay, các sản phẩm bằng chất dẻo cĩ thểthay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da,thuỷ tinh, vải và kim loại vì chúng bền, nhẹ,sạch, nhiều màu sắc đẹp và rẻ
Trang 5+ Phát giấy khổ to, bút dạ cho từng nhĩm.
+ Yêu cầu HS ghi tất cả các đồ dùng bằng chất
dẻo ra giấy
- Tổng kết cuộc thi, khen thưởng nhĩm thắng
cuộc - Đại diện nhĩm lên trình bày.
3 Củng cố, dặn dị:
- Dặn HS về nhà học thuộc bảng thơng tin về
chất dẻo và mỗi HS chuẩn bị một miếng vải
1/ KT : Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm
việc và vui chơi
Biết được hợp tác với mọi người trong cơng việc chung sẽ nâng cao được hiệu
quả cơng việc , tăng niềm vui và hiệu quả gắn bĩ với người
2/ KN : Cĩ kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trường
3/ TĐ : Cĩ thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cơ giáo
và mọi người trong cơng việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng
II CHUẨN BỊ :
- GV: phiếu học tập
- HS : thẻ màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Em đã làm gì để thể hiện thái độ tơn trọng
người phụ nữ ?
2 Bài mới :
- 2-3 HS trả lời
* HĐ 1 : Khởi động - Cả lớp hát bài “Lớp chúng mình”
*HĐ 2: Tìm hiểu tranh tình huống :
- GV treo tranh và nêu tình huống của 2 bức
tranh - HS quan sát và thảo luận trả lời câu hỏi ởSGK theo nhĩm 4
- Đại diện các nhĩm trình bày kết quả thảoluận
- Các nhĩm khác nhận xét bổ sung
- GV hỏi: Trong cơng việc chung để đạt kết quả
tốt chúng ta phải làm việc như thế nào ? + Chúng ta phải làm việc cùng nhau, cùng hợptác với mọi người xung quanh
- 2 HS đọc phần ghi nhớ
*HĐ 3: Làm việc theo nhĩm 2: Làm bài tập 1, SGK
Trang 6- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp thảo luận
trả lời bài tập 1
- GV theo dõi
- Kết luận: Để hợp tác tốt với những người
xung quanh, các em cần phân cơng, bàn bạc, hổ
trợ, phối hợp nhau trong cơng việc chung
- HS làm việc theo nhĩm Điền chữ Đ trướcnhững việc làm thể hiện sự hợp tác
- Đại diện các nhĩm trình bày
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức hai khổ đầu của bài thơ Về
ngơi nhà đang xây
- Làm được BT (2)a /b; tìm được những tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu
chuyện
2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV
II CHUẨN BỊ :
- 3,4 tờ giấy khổ to để các nhĩm HS thi tiếp sức làm BT 2a, 2b
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1,Kiểm tra bài cũ: Tìm những tiếng khác nhau
ở âm đầu tr hay ch
- Tìm những tiếng chỉ khác nhau dấu ?, dấu ngã
?
-HS trả lời
2, Bài mới :
Trang 7*HĐ 1 : Giới thiệu bài:
Nêu MĐYC của tiết học
*HĐ 2 : Hướng dẫn HS nghe-viết
- GV đọc bài viết -2 HS đọc khổ thơ
- Nhắc các em cách trình bày bài thơ tự do
- Hướng dẫn HS viết các từ khĩ -HS luyện viết các từ khĩ: nhú, huơ huơ, sẫm
- GV nhận xét chung, chốt lại các từ đúng
+Bài 3:
- Nhắc HS: ơ số 1 chứa tiếng bắt đầu bằng r hay
gi; ơ số 2 chứa tiếng bắt đầu bằng v hay d
3 Củng cố, dặn dị :
- Nhận xét tiết học
………
TOÁN : GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN :
- Biết tìm một số phần trăm của một số
- Vận dụng được để giải bài tốn đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của
một số
2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn
II CHUẨN BỊ :
- GV: sách giáo khoa, sách GV, bảng nhóm
- HS: sách giáo khoa, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Trang 82.Bài mới :
*HĐ 1 : Giới thiệu bài:
*HĐ 2 : HD HS giải toán về tỉ số phần trăm
a) Giới thiệu cách tính 52,5% của số 800
GV đọc bài toán ví dụ, ghi tóm tắt đề bài lên
- Một vài HS phát biểu và đọc lại quy tắc:
Muốn tìm 52,5% của 800 ta lấy 800 nhân với 52,5 và chia cho 100.
Chú ý: Hai cách tính 800 x 52,5 : 100 và 800
: 100 x 52,5 có kết quả như nhau Vì vậy
trong thực hành, tuỳ từng trường hợp HS có
thể vận dụng một trong hai cách tính trên
+ Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,5% được hiểu
là cứ gửi 100 đồng thì sau 1 tháng có lãi 0,5
đồng - HS làm bài theo nhóm 2 :
+ Do đó gửi 1.000.000 đồng sau 1 tháng được
Tiền lãi sau một tháng là:
1.000.000 x 0,5 : 100 = 5.000 (đồng)
Đáp số: 5.000 đồng
*HĐ 3 : Thực hành
- Tìm 75% của 32 học sinh (là số học sinh 10
tuổi)
- Tìm số học sinh 11 tuổi - 1HS lên bảng làm bài
Trang 9Bài 2: Hướng dẫn Bài 2: Đọc đề, làm bài rồi chữa bài.
- Tìm 0,5% của 5.000.000 đồng (là số tiền lãi
sau một tháng)
- Tính tổng số tiền gửi và tiền lãi Bài giải:
Số tiền lãi gửi tiết kiệm một tháng là:
5.000.000 x 0,5 : 100 = 25.000 (đồng)Tổng số tiền gửi và số tiền lãi sau một thánglà:
5.000.000 + 25.000 = 5.025.000 (đồng)
Đáp số: 5.025.000 đồng
- Tìm số vải may quần (tìm 40% của 345m)
- Tìm số vải may áo Bài giải:
Số vải may quần là:
345 x 40 : 100 = 138 (m)
Số vải may áo là:
345 - 138 = 207 (m)
Đáp số: 207m vải
3 Củng cố dặn dị : Dặn HS về nhà xem
trước bài luyện tập
………
LỊCH SỬ : HẬU PHƯƠNG NHỮNG NĂM SAU CHIẾN DỊCH BIÊN
GIỚI
I MỤC TIÊU :
1 KT,KN:Biết hậu phương được mở rộng và xây dựng vững mạnh:
- Đại hội đại biểu tồn quốc lần thứ II của Đảng đã đề ra những nhiệm vụ
nhằm đưa cuộc kháng chiến đến thắng lợi
- Nhân dân đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để chuyển ra mặt trận
- Giáo dục được đẩy mạnh nhằm đào tạo cán bộ phục vụ kháng chiến
- Đại hội chiến sỹ thi đua và cán bộ gương mẫu được tổ chức vào tháng
5-1952 để đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước
2.TĐ: Tự hào tinh thần yêu nước của nhân dân ta
II CHUẨN BỊ :
- Các hình ảnh minh hoạ trong SGK
Trang 10- Phiếu học tập cho HS.
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên giới
thu-đơng 1950
- Cảm nghĩ về gương chiến đấu dũng cảm của
anh La Văn Cầu
2 Bài mới :
-2HS lên bảng trả lời
*HĐ 1: Giới thiệu bài mới:
*HĐ 2: Làm việc cả lớp :
- GV nêu tầm quan trọng của đại hội: là nơi tập
trung trí tụê của tồn Đảng để vạch ra đường lối
kháng chiến, nhiệm vụ của dân tộc ta
cầu HS quan sát hình 1 trong SGK
- Nhiệm vụ cơ bản mà đại hội đại biểu tồn
quốc lần thứ 2 của Đảng(2-11951) đã đề ra cho
cách mạng; để thực hiện nhiệm vụ đĩ cần các
điều kiện gì?
- Đưa kháng chiến đến thắng lợi hồn tồn
Để thực hiện nhiệm vụ cần:
+ Phát triển tinh thần yêu nước
+ Đẩy mạnh thi đua
+ Chia ruộng đất cho nơng dân
*HĐ 3: Làm việc nhĩm.:
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhĩm, yêu cầu
HS thảo luận để tìm hiểu các vấn đề:
- HS làm việc theo nhĩm, mỗi nhĩm 4HS cùngthảo luận, ghi ý kiến vào phiếu học tập
+ Sự lớn mạnh của hậu phương những năm sauchiến dịch biên giới trên các mặt: kinh tế, vănhố-giáo dục thể hiện như thế nào?
+ Theo em vì sau hậu phương cĩ thể phát triểnvững mạnh như vậy?
+ Sự lớn mạnh của hậu phương cĩ tác động thếnào đến tiền tuyến?
GV nhận xét trình bày của HS, sau đĩ quan sát
hình minh hoạ 2,3 và nêu nội dung của từng
hình
- Các nhĩm trình bày ý kiến
*HĐ 4 : Làm việc cả lớp :
+ Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu
tồn quốc được tổ chức khi nào?
+ Tổ chức vvào ngày 1-51952
.+ Đại hội nhằm mục đích gì?
+ Kể tên các anh hùng được đại hội bầu chọn?
+ Kể về chiến cơng của 1 trong những tấm
gương trên
- GV nhận xét câu trả lời của HS
+ Nhằm tổng kết, biểu dương những thành tíchcủa phong trào thi đua yêu nước của các tập thể
và cá nhân cho thắng lợi của cuộc kháng chiến
Trang 11- Một vài tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để các nhĩm
HS làm BT 1-Từ điển tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1,Kiểm tra bài cũ:
Tìm một số câu thành ngữ, tục ngữ nĩi về quan
hệ gia đình, thầy cơ, bạn bè ?
Tìm các từ ngữ miêu tả mái tĩc hay khuơn mặt
của con người ?
Trang 12thực thành thật… giảo…
Dũng cảm Anh hùng, gan dạ… Hèn nhát,nhút nhát…Cần cù Chăm chỉ, siêng năng… lười biếng , biếng nhác…
- GV nhận xét - Đại diện các nhóm trình bày
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày:
- Nêu tính cách của cô Chấm thể hiện trong bài
văn - Tính cách của cô Chấm: trung thực, thẳngthắn, chăm chỉ, giản dị, giàu tình cảm, dễ xúc
động
- Tìm những chi tiết và từ ngữ minh hoạ cho
nhận xét đó *.Dám nhìn thẳng, dám nói thế, nói ngay, Hay làm, không làm chân tay nó bứt
rứt, Không đua đòi, mộc mạc như hòn đá, Dễcảm thương, khóc suốt đêm,
- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế
của nước ta ở mức độ đơn giản
- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của
nước ta
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ
đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông ngòi,
Trang 13- Bản đồ trống Việt Nam.
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài ơn tập:
*HĐ 1: Giới thiệu bài
- Khơng kiểm tra
*HĐ 2 : Làm ciệc cá nhân : - HS đọc bài tập, suy nghĩ để chọn đáp án đúng
và trả lời vào bảng con
- GV nên treo các bản đồ đã chuẩn bị trước ở
trên lớp cho HS đối chiếu
a) Nước ta cĩ bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào
cĩ số dân đơng nhất và sống chue yếu ở đâu?
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
- Nước ta cĩ 54 dân tộc – Dân tộc kinh cĩ số dân đơng nhất và sống chủ yếu ở đồng bằng và ven biển – Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở miền núi và cao nguyên
b)Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, câu
nào sai:
+ Dân cư nước ta tập trung đơng đúc ở vùng
núi và cao nguyên - Câu a: sai
+ Ở nước ta, lúa gạo là cây được trồng nhiều
+ Trâu, bị được nuơi nhiều ở vùng núi; lợn và
gia cầm được nuơi nhiều ở đồng bằng - Câu c: đúng
+ Nước ta cĩ nhiều ngành cơng nghiệp và thủ
cơng nghiệp - câu d: đúng
+ Đường sắt cĩ vai trị quan trọng nhất trong
việc vận chuyển hàng hố và hành khách ở
nước ta
- Câu e: sai
+ Thành phố Hồ Chí Minh vừa là trung tâm
cơng nghiệp lớn, vừa là nơi cĩ hoạt động
thương mại phát triển nhất cả nước
d Chỉ trên bản đồ Việt Nam đường sắt Bắc –
Nam, quốc lộ 1A: - HS lên chỉ.
- Phát bản đồ trống * HS cĩ thể dựa vào các bản đồ cơng nghiệp,
giao thơng vận tải, bản đồ trống Việt Nam để chơi các trị chơi đố vui, đối đáp, tiếp sức về vị trí các thành phố, trung tâm cơng nghiệp, cảng
Trang 14biển lớn của nước ta.
- Đại diện 2 nhĩm lên trình bày : 1nhĩm nêu và
1 nhĩm chỉ
- Nhận xét 2 đội chơi
3 Củng cố, dặn dị:
- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết ơn tập
- Về nhà học lại bài cũ và chuẩn bị bài học sau
- GV nhận xét tiết học
………
TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN : Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải tốn
2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn
II CHUẨN BỊ :
- GV: sách giáo khoa, sách GV, bảng nhóm
- HS: sách giáo khoa, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Bài 2: Hướng dẫn:Tính 35% của 120kg Bài 2: Đọc đề, làm bài
270 x 20 : 100 = 54 (m2)
Đáp số: 54m2
Bài 4: GV hướng dẫn HS cách tính nhẩm: Bài 4: Dành cho HSKG
Trang 15Gợi ý: Vì 1200 : 100 = 12, cĩ thể lấy 12 nhân
với số chỉ số phần trăm là cĩ kết quả a) 5% của 1200 là: 12 x 5 = 60
b) Vì 10% = 5% x 2 nên 10% của 120 cây là:
60 x 2 = 120 (cây)c) Tương tự phần b) cĩ 20% của 120 cây là:
120 x 2 = 240 (cây)
3 Củng cố dặn dị : GV nhận xét giờ học,
dặn HS xem lại cách giải bài 4
………
TẬP ĐỌC : THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN :
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyênmọi người chữa bệnh phải đi bệnh viện
2/ TĐ : Cảnh giác, khơng tin mê tín, dị đoan
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1,Kiểm tra bài cũ :
- Hai mẩu chuyện Lãn Ơng chữa bệnh nĩi lên
*HĐ 1 : Giới thiệu bài :
Nêu MĐYC của tiết học
*HĐ 2 : Luyện đọc:
- Hướng dẫn đọc chậm rãi, linh hoạt phù hợp
với diễn biến chuyện, nhấn giọng ở các từ: tơn
cụ, đau quặn, dao cứa, khẩn khoản, quằn quại
- 2 HS khá đọc
- HS tiếp nối đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc các từ: đau quặn, khẩn khoản,
quằn quại - HS luyện đọc từ ngữ và phần chú giải
- HS đọc theo cặp
- 2 HS đọc tồn bài
- GV đọc diễn cảm tồn bài
* HĐ 3 : Tìm hiểu bài: