1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L5 T16 (CKTKN)

27 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thầy thuốc như mẹ hiền
Tác giả Nguyễn Thị Nguyệt Ánh
Trường học Trường tiểu học Lê Lợi
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 506 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2HS đọc và trả lời câu hỏi 2, Bài mới: *HĐ1 : Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của tiết học *HĐ 2 : Luyện đọc: GV chia đoạn - 1 HS giỏi đọc cả bài -Luyện đọc các từ ngữ : Lãn Ơng, ân cần,

Trang 1

TUẦN 16 Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010

ANH VĂN : Giáo viên chuyên soạn dạy

………

TẬP ĐỌC : THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN :

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi

- Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợi tài năng, tấm lịng nhân hậu và nhân cách cao

thượng của Hải Thượng Lãn Ơng (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)

2/ TĐ : Kính trọng và biết ơn thầy thuốc Hải Thượng Lãn Ơng

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1,Kiểm tra bài cũ:

- Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngơi

nhà đang xây ?

- Hình ảnh những ngơi nhà đang xây nĩi lên

điều gì về cuộc sống trên đất nước ta ?

- 2HS đọc và trả lời câu hỏi

2, Bài mới:

*HĐ1 : Giới thiệu bài:

Nêu MĐYC của tiết học

*HĐ 2 : Luyện đọc:

GV chia đoạn - 1 HS giỏi đọc cả bài

-Luyện đọc các từ ngữ : Lãn Ơng, ân cần,

khuya

-HS tiếp nối đọc từng đoạn+HS luyện đọc từ ngữ -GV giảng từ: Lãn Ơng

-GV đọc diễn cảm tồn bài

+HS đọc phần chú giải-HS luỵện đọc theo cặp-2 HS đọc tồn bài

*HĐ 3 : Tìm hiểu bài:

Tìm những chi tiết nĩi lên lịng nhân ái của

Lãn Ơng trong việc chữa bệnh cho con người

thuyền chài ?

-HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

*Lãn Ơng nghe tin con của người thuyền chài

bị bệnh nặng tự tìm đến thăm.Ơng tận tuỵ chămsĩc khơng lấy tiền mà cịn cho thêm gạo củi

- Điều gì thể hiện lịng ái của Lãn Ơng trong

việc chữa bệnh cho người phụ nữ? *Lán Ơng tự buộc tội mình về cái chết của mộtngười bệnh khơng phải do ơng gây ra, chứng tỏ

Trang 2

ơng là 1 người cĩ trách nhiệm.

- Vì sao cĩ thể nĩi Lãn Ơng là một người

khơng màng danh lợi?

- Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài như thế

nào?

*Ơng được tiến cử vào chức ngự y nhưng ơng

đã từ chối

* Dành cho HSKG : Lãn Ơng khơng màng

danh lợi, chỉ chăm làm việc nghĩa,

- Ý nghĩa bài văn ? -Ca ngơị tài năng, tấm lịng nhân hậu và nhân

cách cao thượng của Hải Thượng Lãn Ơng

*HĐ 4 : Đọc diễn cảm:

-GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc diễn

cảm đoạn 2 -HS luyện đọc đoạn

-3 HS thi đọc diễn cảm-Lớp nhận xét

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN : Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải tốn

2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn

II CHUẨN BỊ :

- GV: sách giáo khoa, sách GV, bảng nhóm

- HS: sách giáo khoa, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Bài cũ :

2.Bài mới :

*HĐ 1:Giới thiệu bài:

Bài 1: GV HDHS cách hiểu theo mẫu: 6% +

- Tương tự với các phép tính cịn lại

a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9thơn Hồ An đã thực hiện được là:

18 : 20 = 0,90,9 = 90%

b) Đến hết năm, thơn Hồ An đã thực hiện

Trang 3

được kế hoạch là:

23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%

Thôn Hoà An đã vượt mức kế hoạch là:

117,5% - 100% = 17,5%

- GV giải thích cho HS hiểu :

Đáp số: a) Đạt 90%;

b) Thực hiện 117,5%; vượt 17,5%

a) 18 : 20 = 0,9 = 90% Tỉ số này cho biết:

Coi kế hoạch là 100% thì đạt được 90% kế

hoạch

b) 23,5 : 20 = 1,175 = 117,5% Tỉ số phần

trăm này cho biết: Coi kế hoạch là 100% thì

đã thực hiện được 117,5% kế hoạch

117,5% - 100% = 17,5% Tỉ số này cho biết:

Coi kế hoạch là 100% thì đã vượt 17,5% kế

b) Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiềnvốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thìtiền bán rau là 125% Do đó, số phần trămtiền lãi là:

Trang 4

1/ KT, KN :

- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo

- Nêu được một số cơng dụng , cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

2/ TĐ : Cẩn thận, biết giữ gìn sản phẩm bằng chất dẻo

II CHUẨN BỊ :

- HS chuẩn bị một số đồ dùng bằng nhựa

- Giấy khổ to, bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Bài cũ: Hãy nêu tính chất của cao su?

Đồ dùng bằng nhựa cĩ đặc điểm chung gì? - HS trả lời

*HĐ 3: Thực hành xử lí thơng tin và liên hệ

- Chất dẻo được làm ra từ dầu mỏ và than đá

- Chất dẻo cĩ tính chất chung là cách điện, cáchnhiệt, nhẹ rất bền, khĩ vỡ, cĩ tính dẻo ở nhiệt độcao

c Cĩ mấy loại chất dẻo? Là những loại nào? - Cĩ 2 loại chất dẻo: chất dẻo làm ra từ dầu mỏ và

chất dẻo làm ra từ than đá

d Ngày nay, chất dẻo cĩ thể thay thế những vật

liệu nào để chế tạo ra các sản phẩm thường

dùng hàng ngày? Tại sao?

- Ngày nay, các sản phẩm bằng chất dẻo cĩ thểthay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da,thuỷ tinh, vải và kim loại vì chúng bền, nhẹ,sạch, nhiều màu sắc đẹp và rẻ

Trang 5

+ Phát giấy khổ to, bút dạ cho từng nhĩm.

+ Yêu cầu HS ghi tất cả các đồ dùng bằng chất

dẻo ra giấy

- Tổng kết cuộc thi, khen thưởng nhĩm thắng

cuộc - Đại diện nhĩm lên trình bày.

3 Củng cố, dặn dị:

- Dặn HS về nhà học thuộc bảng thơng tin về

chất dẻo và mỗi HS chuẩn bị một miếng vải

1/ KT : Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm

việc và vui chơi

Biết được hợp tác với mọi người trong cơng việc chung sẽ nâng cao được hiệu

quả cơng việc , tăng niềm vui và hiệu quả gắn bĩ với người

2/ KN : Cĩ kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trường

3/ TĐ : Cĩ thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cơ giáo

và mọi người trong cơng việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng

II CHUẨN BỊ :

- GV: phiếu học tập

- HS : thẻ màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Em đã làm gì để thể hiện thái độ tơn trọng

người phụ nữ ?

2 Bài mới :

- 2-3 HS trả lời

* HĐ 1 : Khởi động - Cả lớp hát bài “Lớp chúng mình”

*HĐ 2: Tìm hiểu tranh tình huống :

- GV treo tranh và nêu tình huống của 2 bức

tranh - HS quan sát và thảo luận trả lời câu hỏi ởSGK theo nhĩm 4

- Đại diện các nhĩm trình bày kết quả thảoluận

- Các nhĩm khác nhận xét bổ sung

- GV hỏi: Trong cơng việc chung để đạt kết quả

tốt chúng ta phải làm việc như thế nào ? + Chúng ta phải làm việc cùng nhau, cùng hợptác với mọi người xung quanh

- 2 HS đọc phần ghi nhớ

*HĐ 3: Làm việc theo nhĩm 2: Làm bài tập 1, SGK

Trang 6

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp thảo luận

trả lời bài tập 1

- GV theo dõi

- Kết luận: Để hợp tác tốt với những người

xung quanh, các em cần phân cơng, bàn bạc, hổ

trợ, phối hợp nhau trong cơng việc chung

- HS làm việc theo nhĩm Điền chữ Đ trướcnhững việc làm thể hiện sự hợp tác

- Đại diện các nhĩm trình bày

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức hai khổ đầu của bài thơ Về

ngơi nhà đang xây

- Làm được BT (2)a /b; tìm được những tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu

chuyện

2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV

II CHUẨN BỊ :

- 3,4 tờ giấy khổ to để các nhĩm HS thi tiếp sức làm BT 2a, 2b

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1,Kiểm tra bài cũ: Tìm những tiếng khác nhau

ở âm đầu tr hay ch

- Tìm những tiếng chỉ khác nhau dấu ?, dấu ngã

?

-HS trả lời

2, Bài mới :

Trang 7

*HĐ 1 : Giới thiệu bài:

Nêu MĐYC của tiết học

*HĐ 2 : Hướng dẫn HS nghe-viết

- GV đọc bài viết -2 HS đọc khổ thơ

- Nhắc các em cách trình bày bài thơ tự do

- Hướng dẫn HS viết các từ khĩ -HS luyện viết các từ khĩ: nhú, huơ huơ, sẫm

- GV nhận xét chung, chốt lại các từ đúng

+Bài 3:

- Nhắc HS: ơ số 1 chứa tiếng bắt đầu bằng r hay

gi; ơ số 2 chứa tiếng bắt đầu bằng v hay d

3 Củng cố, dặn dị :

- Nhận xét tiết học

………

TOÁN : GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN :

- Biết tìm một số phần trăm của một số

- Vận dụng được để giải bài tốn đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của

một số

2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn

II CHUẨN BỊ :

- GV: sách giáo khoa, sách GV, bảng nhóm

- HS: sách giáo khoa, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

Trang 8

2.Bài mới :

*HĐ 1 : Giới thiệu bài:

*HĐ 2 : HD HS giải toán về tỉ số phần trăm

a) Giới thiệu cách tính 52,5% của số 800

GV đọc bài toán ví dụ, ghi tóm tắt đề bài lên

- Một vài HS phát biểu và đọc lại quy tắc:

Muốn tìm 52,5% của 800 ta lấy 800 nhân với 52,5 và chia cho 100.

Chú ý: Hai cách tính 800 x 52,5 : 100 và 800

: 100 x 52,5 có kết quả như nhau Vì vậy

trong thực hành, tuỳ từng trường hợp HS có

thể vận dụng một trong hai cách tính trên

+ Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,5% được hiểu

là cứ gửi 100 đồng thì sau 1 tháng có lãi 0,5

đồng - HS làm bài theo nhóm 2 :

+ Do đó gửi 1.000.000 đồng sau 1 tháng được

Tiền lãi sau một tháng là:

1.000.000 x 0,5 : 100 = 5.000 (đồng)

Đáp số: 5.000 đồng

*HĐ 3 : Thực hành

- Tìm 75% của 32 học sinh (là số học sinh 10

tuổi)

- Tìm số học sinh 11 tuổi - 1HS lên bảng làm bài

Trang 9

Bài 2: Hướng dẫn Bài 2: Đọc đề, làm bài rồi chữa bài.

- Tìm 0,5% của 5.000.000 đồng (là số tiền lãi

sau một tháng)

- Tính tổng số tiền gửi và tiền lãi Bài giải:

Số tiền lãi gửi tiết kiệm một tháng là:

5.000.000 x 0,5 : 100 = 25.000 (đồng)Tổng số tiền gửi và số tiền lãi sau một thánglà:

5.000.000 + 25.000 = 5.025.000 (đồng)

Đáp số: 5.025.000 đồng

- Tìm số vải may quần (tìm 40% của 345m)

- Tìm số vải may áo Bài giải:

Số vải may quần là:

345 x 40 : 100 = 138 (m)

Số vải may áo là:

345 - 138 = 207 (m)

Đáp số: 207m vải

3 Củng cố dặn dị : Dặn HS về nhà xem

trước bài luyện tập

………

LỊCH SỬ : HẬU PHƯƠNG NHỮNG NĂM SAU CHIẾN DỊCH BIÊN

GIỚI

I MỤC TIÊU :

1 KT,KN:Biết hậu phương được mở rộng và xây dựng vững mạnh:

- Đại hội đại biểu tồn quốc lần thứ II của Đảng đã đề ra những nhiệm vụ

nhằm đưa cuộc kháng chiến đến thắng lợi

- Nhân dân đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để chuyển ra mặt trận

- Giáo dục được đẩy mạnh nhằm đào tạo cán bộ phục vụ kháng chiến

- Đại hội chiến sỹ thi đua và cán bộ gương mẫu được tổ chức vào tháng

5-1952 để đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước

2.TĐ: Tự hào tinh thần yêu nước của nhân dân ta

II CHUẨN BỊ :

- Các hình ảnh minh hoạ trong SGK

Trang 10

- Phiếu học tập cho HS.

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên giới

thu-đơng 1950

- Cảm nghĩ về gương chiến đấu dũng cảm của

anh La Văn Cầu

2 Bài mới :

-2HS lên bảng trả lời

*HĐ 1: Giới thiệu bài mới:

*HĐ 2: Làm việc cả lớp :

- GV nêu tầm quan trọng của đại hội: là nơi tập

trung trí tụê của tồn Đảng để vạch ra đường lối

kháng chiến, nhiệm vụ của dân tộc ta

cầu HS quan sát hình 1 trong SGK

- Nhiệm vụ cơ bản mà đại hội đại biểu tồn

quốc lần thứ 2 của Đảng(2-11951) đã đề ra cho

cách mạng; để thực hiện nhiệm vụ đĩ cần các

điều kiện gì?

- Đưa kháng chiến đến thắng lợi hồn tồn

Để thực hiện nhiệm vụ cần:

+ Phát triển tinh thần yêu nước

+ Đẩy mạnh thi đua

+ Chia ruộng đất cho nơng dân

*HĐ 3: Làm việc nhĩm.:

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhĩm, yêu cầu

HS thảo luận để tìm hiểu các vấn đề:

- HS làm việc theo nhĩm, mỗi nhĩm 4HS cùngthảo luận, ghi ý kiến vào phiếu học tập

+ Sự lớn mạnh của hậu phương những năm sauchiến dịch biên giới trên các mặt: kinh tế, vănhố-giáo dục thể hiện như thế nào?

+ Theo em vì sau hậu phương cĩ thể phát triểnvững mạnh như vậy?

+ Sự lớn mạnh của hậu phương cĩ tác động thếnào đến tiền tuyến?

GV nhận xét trình bày của HS, sau đĩ quan sát

hình minh hoạ 2,3 và nêu nội dung của từng

hình

- Các nhĩm trình bày ý kiến

*HĐ 4 : Làm việc cả lớp :

+ Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu

tồn quốc được tổ chức khi nào?

+ Tổ chức vvào ngày 1-51952

.+ Đại hội nhằm mục đích gì?

+ Kể tên các anh hùng được đại hội bầu chọn?

+ Kể về chiến cơng của 1 trong những tấm

gương trên

- GV nhận xét câu trả lời của HS

+ Nhằm tổng kết, biểu dương những thành tíchcủa phong trào thi đua yêu nước của các tập thể

và cá nhân cho thắng lợi của cuộc kháng chiến

Trang 11

- Một vài tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để các nhĩm

HS làm BT 1-Từ điển tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1,Kiểm tra bài cũ:

Tìm một số câu thành ngữ, tục ngữ nĩi về quan

hệ gia đình, thầy cơ, bạn bè ?

Tìm các từ ngữ miêu tả mái tĩc hay khuơn mặt

của con người ?

Trang 12

thực thành thật… giảo…

Dũng cảm Anh hùng, gan dạ… Hèn nhát,nhút nhát…Cần cù Chăm chỉ, siêng năng… lười biếng , biếng nhác…

- GV nhận xét - Đại diện các nhóm trình bày

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày:

- Nêu tính cách của cô Chấm thể hiện trong bài

văn - Tính cách của cô Chấm: trung thực, thẳngthắn, chăm chỉ, giản dị, giàu tình cảm, dễ xúc

động

- Tìm những chi tiết và từ ngữ minh hoạ cho

nhận xét đó *.Dám nhìn thẳng, dám nói thế, nói ngay, Hay làm, không làm chân tay nó bứt

rứt, Không đua đòi, mộc mạc như hòn đá, Dễcảm thương, khóc suốt đêm,

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế

của nước ta ở mức độ đơn giản

- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của

nước ta

- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ

đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông ngòi,

Trang 13

- Bản đồ trống Việt Nam.

- HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài ơn tập:

*HĐ 1: Giới thiệu bài

- Khơng kiểm tra

*HĐ 2 : Làm ciệc cá nhân : - HS đọc bài tập, suy nghĩ để chọn đáp án đúng

và trả lời vào bảng con

- GV nên treo các bản đồ đã chuẩn bị trước ở

trên lớp cho HS đối chiếu

a) Nước ta cĩ bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào

cĩ số dân đơng nhất và sống chue yếu ở đâu?

Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?

- Nước ta cĩ 54 dân tộc – Dân tộc kinh cĩ số dân đơng nhất và sống chủ yếu ở đồng bằng và ven biển – Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở miền núi và cao nguyên

b)Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, câu

nào sai:

+ Dân cư nước ta tập trung đơng đúc ở vùng

núi và cao nguyên - Câu a: sai

+ Ở nước ta, lúa gạo là cây được trồng nhiều

+ Trâu, bị được nuơi nhiều ở vùng núi; lợn và

gia cầm được nuơi nhiều ở đồng bằng - Câu c: đúng

+ Nước ta cĩ nhiều ngành cơng nghiệp và thủ

cơng nghiệp - câu d: đúng

+ Đường sắt cĩ vai trị quan trọng nhất trong

việc vận chuyển hàng hố và hành khách ở

nước ta

- Câu e: sai

+ Thành phố Hồ Chí Minh vừa là trung tâm

cơng nghiệp lớn, vừa là nơi cĩ hoạt động

thương mại phát triển nhất cả nước

d Chỉ trên bản đồ Việt Nam đường sắt Bắc –

Nam, quốc lộ 1A: - HS lên chỉ.

- Phát bản đồ trống * HS cĩ thể dựa vào các bản đồ cơng nghiệp,

giao thơng vận tải, bản đồ trống Việt Nam để chơi các trị chơi đố vui, đối đáp, tiếp sức về vị trí các thành phố, trung tâm cơng nghiệp, cảng

Trang 14

biển lớn của nước ta.

- Đại diện 2 nhĩm lên trình bày : 1nhĩm nêu và

1 nhĩm chỉ

- Nhận xét 2 đội chơi

3 Củng cố, dặn dị:

- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết ơn tập

- Về nhà học lại bài cũ và chuẩn bị bài học sau

- GV nhận xét tiết học

………

TOÁN : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN : Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải tốn

2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn

II CHUẨN BỊ :

- GV: sách giáo khoa, sách GV, bảng nhóm

- HS: sách giáo khoa, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

Bài 2: Hướng dẫn:Tính 35% của 120kg Bài 2: Đọc đề, làm bài

270 x 20 : 100 = 54 (m2)

Đáp số: 54m2

Bài 4: GV hướng dẫn HS cách tính nhẩm: Bài 4: Dành cho HSKG

Trang 15

Gợi ý: Vì 1200 : 100 = 12, cĩ thể lấy 12 nhân

với số chỉ số phần trăm là cĩ kết quả a) 5% của 1200 là: 12 x 5 = 60

b) Vì 10% = 5% x 2 nên 10% của 120 cây là:

60 x 2 = 120 (cây)c) Tương tự phần b) cĩ 20% của 120 cây là:

120 x 2 = 240 (cây)

3 Củng cố dặn dị : GV nhận xét giờ học,

dặn HS xem lại cách giải bài 4

………

TẬP ĐỌC : THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN :

- Biết đọc diễn cảm bài văn

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyênmọi người chữa bệnh phải đi bệnh viện

2/ TĐ : Cảnh giác, khơng tin mê tín, dị đoan

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1,Kiểm tra bài cũ :

- Hai mẩu chuyện Lãn Ơng chữa bệnh nĩi lên

*HĐ 1 : Giới thiệu bài :

Nêu MĐYC của tiết học

*HĐ 2 : Luyện đọc:

- Hướng dẫn đọc chậm rãi, linh hoạt phù hợp

với diễn biến chuyện, nhấn giọng ở các từ: tơn

cụ, đau quặn, dao cứa, khẩn khoản, quằn quại

- 2 HS khá đọc

- HS tiếp nối đọc từng đoạn

- Hướng dẫn đọc các từ: đau quặn, khẩn khoản,

quằn quại - HS luyện đọc từ ngữ và phần chú giải

- HS đọc theo cặp

- 2 HS đọc tồn bài

- GV đọc diễn cảm tồn bài

* HĐ 3 : Tìm hiểu bài:

Ngày đăng: 19/10/2013, 12:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   minh   hoạ   2,3   và   nêu  nội   dung  của   từng - GA L5 T16 (CKTKN)
nh minh hoạ 2,3 và nêu nội dung của từng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w