1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TOÁN THPT

25 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 571,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh góc 3 vuông của đáy lăng trụ bằng Lời giải Chọn B Gọi cạnh góc vuông của đáy là x x 0.. Giá trị cực đại của hàm số bằng 1A. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bố

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.B 3.A 4.A 5.B 6.A 7.A 8.C 9.A 10.C

11.D 12.D 13.B 14.D 15.D 16.A 17.A 18.B 19.A 20.A

21.A 22.C 23.B 24.B 25.B 26.A 27.D 28.C 29.C 30.B

31.A 32.A 33.B 34.C 35.C 36.D 37.C 38.D 39.A 40.B

41.A 42.D 43.A 44.B 45.B 46.B 47.C 48.B 49.C 50.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Từ các chữ số 1, 2, 3 , 4, 5 , 6 , 7 , 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác

Câu 4 Cho hàm số yx33x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 và đồng biến trên khoảng  0;

D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và đồng biến trên khoảng  0;

Lời giải Chọn A

Ta có:

+) TXĐ: D 

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 7 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

+) y' 3 x2 3 0,  x , do đó hàm số đồng biến trên 

Câu 5 Lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 2a Cạnh góc 3

vuông của đáy lăng trụ bằng

Lời giải Chọn B

Gọi cạnh góc vuông của đáy là xx 0

Ta có      

2 0

Câu 8 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và đạt cực đại tại x 2

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và không có điểm cực đại

D Hàm số đạt cực đại tại x  1 và đạt cực tiểu tại x 2

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 2, giá trị cực tiểu là y  2 Hàm số không có điểm cực đại

Câu 9 Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm

số nào?

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

A yx33x23 B y x42x21 C yx42x21 D y x33x21

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án B và C Mặt khác dựa vào đồ thị ta có

Lời giải Chọn C

   

ln 7 a  ln 3 a ln 7

3

a a

7ln3

Ta có a b  1; 2; 2

Trang 4

Độ dài của véc-tơ a b 

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x  z 2 0 Vectơ nào dưới đây

là một vectơ pháp tuyến của  P ?

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P : 3x  z 2 0 là n 2 3; 0; 1 

1: 2 3 ; 5

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Ta có AB là hình chiếu của SB trên ABCD

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng góc giữa SBAB

Tam giác SAB vuông tại A,  1

cos

2

AB ABS

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm ta thấy: Qua x 3 thì f x đổi dấu từ âm sang dương nên hàm số đạt cực tiểu tại x 3

Câu 19 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42

miny 2 9

 

Lời giải Chọn A

Cách 1: (Dùng bất đẳng thức CauChy)

3 3

Vậy

3 0;

Trang 6

Ta có log 5605 log 7.4 55 2 log 75 2log 4 15  a2b1

Điều kiện xác định của phương trình là 7 3 x 03x 7 log 73

t , với 0 t 7, suy ra xlog3t

Vậy có hai nghiệm x x tương ứng 1, 2

Ta có x1x2log3 1t log3 2t log3 1 2t t

Theo định lý Vi-ét ta có t t1 2 9, nên x1x2log 93 2

Câu 22 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa, AD2aAA 2a Tính bán kính R

của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB C 

3'

y

y

3

3 90

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Ta có AB C  90ABC  nên mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB C   có đường kính AC Do đó bán kính là 1 2  2  2 3

a

Câu 23 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt

Lời giải Chọn B

Câu 24 Biết F x  là một nguyên hàm của   1

Câu 25 Một người gửi 300triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm Biết rằng nếu không

rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền hơn 600triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không đổi và người đó không

rút tiền ra

A 10năm B 11năm C 9năm D 12 năm

Lời giải Chọn B

Trang 8

Theo công thức lãi kép số tiền nhận được sau nnăm là: (1Ar)n

7 (1 ) 100

7(1 ) 600000000 300000000(1 ) 600000000 log 2 10, 24

Giả sử khối lập phương có cạnh bằng x x ; 0

Xét tam giác A B C' ' ' vuông cân tại B ta có: '

' ' ' ' ' '

A CA BB Cx2x22x2A C' 'x 2Xét tam giác A AC' ' vuông tại A ta có '

ACA AA C 3a2 x22x2 xa

Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D    là Va3

Câu 27 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Lời giải Chọn D

Trang 9

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Từ (1) và (2) suy ra: a và d cùng dấu hay ad 0

Từ (2) và (3) suy ra: b và c trái dấu hay bc 0

Câu 29 Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành, đường

thẳng xa x, b (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

Trang 10

Ta cóz(1 2 ) i i   2 i

Vậy phần thực của số phức z là 2 và phần ảo là 1

Câu 31 Gọi M và M  lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z và z Xác định mệnh đề đúng.

A M và M  đối xứng nhau qua trục hoành. B M và M  đối xứng nhau qua trục tung.

C M và M  đối xứng nhau qua gốc tọa độ. D Ba điểm ,O M và M  thẳng hàng.

Lời giải Chọn A

Giả sử z a bi a b, ,   Ta có: z a bi

Khi đó: M a b ; ,M a b ; 

Ta thấy hai điểm M a b ; ,M a b ;  đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 32 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a, cosin góc giữa hai

Trang 11

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Ta có 2  2  

Câu 34 Trong không gian Oxyz Cho hai điểm , A5; 4; 2  và B1; 2; 4  Mặt phẳng đi qua A

vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 2; 3 và mặt phẳng

 P : 2x2y z 40 Mặt cầu tâm I tiếp xúc với  P tại điểm H Tìm tọa độ điểm H

A H3; 0; 2  B H1; 4; 4 C H3; 0; 2 D H1; 1; 0 

Lời giải Chọn C

Tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm I trên mặt phẳng  P

Phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng  P là:

Câu 36 Từ các chữ số thuộc tập X 0;1; 2;3; 4;5;6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ

số khác nhau và chia hết cho 18

Trang 12

Lời giải Chọn D

Một số tự nhiên chia hết cho 18 phải chia hết cho 2 và 9

Do tổng các chữ số thuộc tập X bằng 28 nên ta sẽ lựa chọn các bộ 6 số có tổng chia hết cho 9 bằng cách loại bớt đi 2 số có tổng chia 9 dư 1, tức là loại các cặp số   0;1 , 4; 6 , 3;7  

Ta thu được các bộ 6 số có tổng chia hết cho 9 là: 2;3; 4;5;6;7 , 0;1; 2; 4;5;6 , 0;1; 2;3;5;7    

Bộ 2;3; 4;5; 6;7 cho ta 3.5! 360 số,

Bộ 0;1; 2; 4;5; 6 cho ta 4.5! 3.4! 408  số,

Bộ 0;1; 2;3;5;7 cho ta 2.5! 4! 216  số,

Vậy số các số thỏa yêu cầu bài toán là 360 408 216  984 số

Câu 37 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB2 3a,

BCa, 3

2

a AA  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B C bằng

Lấy E đối xứng với B qua CB C //C E

2

BE BA EA

a CI

a CH

  Vậy  ,  3

4

a

d B C AC  

Trang 13

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 38 Cho

3 0

ln 2 ln 33

Suy ra

7126

a b c

Câu 39 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2

20193

y  xxmx nghịch biến trên khoảng 0;  là: 

A m   1 B m  1 C m  1 D m 1

Lời giải Chọn A

Trang 14

min ( )0;  1



Câu 40 Cho tứ diện ABCDBCa, CDa 3, CDa 3, ABCADCBCD900 Góc

giữa hai đường thẳng BCAD bằng 600 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Dựng điểm E sao cho AEEBCD Khi đó EBCD là hình chữ nhật

BC//AD nên        0

AD BCAD EDADE  Mặt khác: ABC ADC AEC900

Nên mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A EBCD và có đường kính là AC

Xét tam giác AED vuông ở E ta có: tan 600 AE AE AE a 3

Xét tam giác BECvuông ở B ta có: ECBE2BC2 2aBECDa 3

Xét tam giác AECvuông ở E ta có: ACAE2EC2  a 322a2 a 7

2log 3 log 2

Trang 15

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Vậy Pmax  log 3 log 22  3

Câu 42 Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

 m 1 3m2 Trường hợp 2 f 0 0m0

Trang 16

Vậy có hai giá trị thỏa mãn là m1 3,m22 Do đó tổng tất cả các phần tử của S là 1

log 5log x  1 log mx 4xm đúng với mọi x   ?

Lời giải Chọn A

y f x x ax b có giá trị cực tiểu bằng 2 và giá trị cực đại bằng

4 Tìm điều kiện cần và đủ của m để f x m có đúng hai nghiệm thực phân biệt?

A m 4 B m  2  4;

Trang 17

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Ta có    2   3 

g x x f x x và g 0  3.f 0  3.4120

Trang 18

 

2 2

2 3

3

1

2 3

111

A P không có giá trị nhỏ nhất B P không có giá trị lớn nhất

C Giá trị nhỏ nhất của P là 3 D Giá trị lớn nhất của P là 1

 1 tương đương 2P6 sin 2 t2P1 cos 2 t 1 4P  2

Phương trình  2 có nghiệm khi

Trang 19

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

3

;2

Trang 20

2 0

1

cos1

Câu 49 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC có cạnh bằng 6 Biết rằng các mặt bên

của hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 3 2 Tính thể tích nhỏ nhất của khối chóp S ABC

Lời giải

Chọn C

Gọi M , N , P lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm S trên các cạnh BC , CA , AB

H là hình chiếu vuông góc của S trên ABC

Trang 21

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trường hợp H nằm ngoài ABC

S  S  S nên d H BC , d H AC , d H AB ,  do đó H là tâm đường tròn

bàng tiếp ABC mà ABC đều nên giả sử H thuộc đường tròn bàng tiếp đỉnh A Khi đó

ABHC là hình thoi tâm O Ta có HA2OA3 2 nên suy ra SBSC  2 3

Vây Vmin min 2 3 , 3  3

Câu 50 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của

hàm số yf xy g x  Hàm số h x 3f x 3g x 3x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Trang 22

Dựa vào vị trí tương đối giữa 2 đồ thị hàm số yf xy g x  , ta có: 1

h x  khi xa b;  hoặc xc; với  0a  31 b và 44   c 5

Có 1;3a b;  nên hàm số h x nghịch biến trên khoảng   1;3

Trang 23

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 25

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Ngày đăng: 12/04/2020, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w