1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề ôn Toán THPT Quốc gia 2017 2018 phần Khối đa diện

22 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Về kiến thức Thể tích khối đa diện 2. Về kĩ năng Tính được thể tích khối đa diện Tính khoảng cách từ một điểm đến một mp, khoảng cách giữa hai đường thẳng. 3. Về thái độ tư duy Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng phán đoán nhanh, thái độ tích cực chủ động trong học tập.

Trang 1

Chuyên đề 4 Tiết 45 - 52 KHỐI ĐA DIỆN

3 Về thái độ tư duy

Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng phán đoán nhanh, thái độ tích cực chủ độngtrong học tập

B NỘI DUNG

I.KIẾN THỨC

1.Kiến thức liên quan

Hệ thức lượng trong tam giác

Cho ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH

AB BC= sinC BC= cosB AC= tanC AC= cotB

Cho ∆ABC có độ dài ba cạnh là: a, b, c; độ dài các trung tuyến là m a , m b , m c ; bán kính đườngtròn ngoại tiếp R; bán kính đường tròn nội tiếp r; nửa chu vi p.

c B

b A

a

2sinsin

h a

2

1.2

1.2

ca A bc

2

1sin.2

1sin2

=

R

abc S

4

=

pr

S =

Trang 2

S=

Hình vuông: S = a 2 (a: cạnh hình vuông)

Hình chữ nhật: S = a.b (a, b: hai kích thước)

(a, b: hai đáy, h: chiều cao)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc:

12

S= AC BD

2.Khối đa diện

a.Khái niệm khối đa diện

b.Khối đa diện lồi, khối đa diện đều

Khối đa diện lồi: Khối đa diện H gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm

bất kỳ của H luôn thuộc H Khi đó đa diện xác định H được gọi là đa diện lồi

Khối đa diện đều:

Định nghĩa: Khối đa diện đềulà khối đa diện lồi có tính chất sau

Tc1: Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnhTc2: Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặtKhối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều {p;q}

Định lí: Chỉ có 5 loại khối đa diện đều Đó là loại {3;3}, loại {4;3}, loại {3;4}, loại

{5;3} và loại {3;5}

Bảng tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều

c.Khái niệm về thể tích của khối đa diện

với S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối chóp

Thể tích của khối lăng trụ:

Trang 3

đá y

V S= h

với S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối lăng trụ

Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện Tính thể tích bằng cơng thức

Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao, …

Mặt khác đồng dạng với tam giác nên ta cĩ

Câu 5 Cho hình chĩp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm

Trang 4

trong mp vuông góc với đáy (ABCD)

a Chứng minh chân đường cao hình chóp trùng với trung điểm cạnh AB

b Tính thể tích khối chóp S.ACBD

Câu 6 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Chứng minh chânđường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC Tính thể tích của khối chóp S.ABCCâu 7 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh Biết Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 8 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên bằng 4a và đường chéo bằng 5a Tínhthể tích khối lăng trụ

Câu 9 Đáy của lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh Biết diện tích tam giác A’BC bằng 8.Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 10 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với , biếtA’B hợp với đáy ABC góc Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 11 Cho lăng trụ đứng tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và mp (BDC’) hợp vớiđáy ABCD góc Tính thể tích khối hộp chữ nhật

Câu 12 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên là

và hợp với đáy (ABC) góc Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 7cm, SA ⊥ (ABCD), SB = 7 3

cm Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Câu 14 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = 3 cm, AC = 4cm Haimặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 5cm Tính thể tích khối chópS.ABC

Câu 15 Cho hình tứ diện ABCD cóAD ⊥ (ABC) Cho AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm

a) Tính khoảng cách từ A đến mp(BCD)

b) Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu 16 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có mp(ABC′) tạo với đáy một góc 450 và diện tích

∆ABC′ bằng 49 6cm2 Tính thể tích lăng trụ

Câu 17 Cho hình vuông ABCD cạnh a, các nửa đường thẳng Bx, Dy vuông góc với mp(ABCD) và ở

về cùng một phía đối với mặt phẳng ấy Trên Bx và Dy lần lượt lấy các điểm M, N và gọi BM = x, DN

= y Tính thể tích tứ diện ACMN theo a, x, y

Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =a, AD = a 2

, SA ⊥

(ABCD) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC

a) Chứng minh mp(SAC) ⊥ BM

b) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

Câu 19 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA ⊥ (ABC) Gọi M và

N lần lượt là hình chiếu của A trên các đường thẳng SB, SC Tính thể tích khối chóp A.BCNM

Câu 20 Cho lăng trụ ABC A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB

Trang 5

Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a, SB = a

3

và (SAB)vuông góc mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính theo a thể tích của khối chópS.BMDN và cosin của góc giữa hai đường thẳng SM và DN

Câu 22 Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC = a, cạnh bên AA’ =

a 2 Gọi M là trung điềm của BC Tính theo a thể tích của lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa

a

V=

Trang 6

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Hình chóp tứ giác đều H có diện tích đáy bằng 4 và diện tích của một mặt bên bằng Thể tích của khối H là:

Câu 7.Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh

đề sau là mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn ………… …… số mặt của hình đa diện ấy.”

A bằng B nhỏ hơn hoặc bằng C nhỏ hơn D lớn hơn

Câu 8 Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh

đề sau trở thành mệnh đề đúng:

“Số cạnh của một hình đa điện luôn ……… số đỉnh của hình đa diện ấy.”

A bằng B nhỏ hơn C nhỏ hơn hoặc bằng D lớn hơn

Câu 9 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hình lập phương là đa điện lồi

B tứ diện là đa diện lồi

C Hình hộp là đa diện lồi

D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 10 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Trang 7

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 11 Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

Câu 12 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A Tám B Mười C Mười hai D Mười sáu

Câu 13 Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

Câu 14 Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 15 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 16.Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 17 Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

C

a3 34

D

a3 23

Câu 18 Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

C

a3 34

D

a3 32

Câu 19 Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó

tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:

C

16

D

18

Câu 20 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’ Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt

là trung điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:

C

18

D

110

Trang 8

Câu 21 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A’ trên cạnh SA

sao cho

'

SA =1SA

3

Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh

SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với AB = 2a, BC = a Các cạnh

bên của hình chóp đều bằng nhau và bằng a 2

A SO không vuông góc với đáy

B

52

a

OA=

C BD a= 5

D Các cạnh bên khối chóp tạo với mp đáy các góc bằng nhau.

C

a3 34

C.

155

D Kết quả khác Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D Hai mặt bên SAB và

SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AD = DC = a, AB = 2a, Sa a= 3.

A I B I và II C I, II, III đều đúng D I và III

Trang 9

lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD) là:

C

16

D

18

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Thể tích của hình lập phương cạnh 2a là:

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC Gọi A’ và B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB Khi đó tỉ số

thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’ và S.ABC

Trang 10

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác đều cạnh a, đường cao bằng Thể tích khối

chóp là

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC Gọi A’ và B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB Khi đó tỉ số

thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’ và S.ABC

BÀI TẬP VỀ NHÀ 1.Tự luận

Câu 1 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều

cạnh a, biết cạnh bên là và hợp với đáy (ABC) góc Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 7cm, SA

(ABCD), SB = 7 3cm Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

Câu 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = 3

cm, AC = 4cm Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và

Câu 2 Một khối chóp tam giác có các cạnh đáy bằng 6, 8, 10 Một cạnh bên có độ dài

bằng 4 và tạo với đáy góc Thể tích của khối chóp đó là:

Câu 5 Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37, 13, 30 và diện tích

xung quanh bằng 480 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:

Trang 11

Câu 6 Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15, cạnh bên tạo với

mặt đáy một góc và có chiều dài bằng 8 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:

Trang 12

Chuyên đề 4 Tiết 45 - 52 KHỐI ĐA DIỆN

3 Về thái độ tư duy

Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng phán đoán nhanh, thái độ tích cực chủ độngtrong học tập

B NỘI DUNG

I.KIẾN THỨC

1.Kiến thức liên quan

Hệ thức lượng trong tam giác

Cho ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH

AB BC= sinC BC= cosB AC= tanC AC= cotB

Cho ∆ABC có độ dài ba cạnh là: a, b, c; độ dài các trung tuyến là m a , m b , m c ; bán kính đườngtròn ngoại tiếp R; bán kính đường tròn nội tiếp r; nửa chu vi p.

c B

b A

a

2sinsin

h a

2

1.2

1.2

ca A bc

2

1sin.2

1sin2

=

R

abc S

4

=

pr

S =

Trang 13

S=

Hình vuông: S = a 2 (a: cạnh hình vuông)

Hình chữ nhật: S = a.b (a, b: hai kích thước)

(a, b: hai đáy, h: chiều cao)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc:

12

S= AC BD

2.Khối đa diện

a.Khái niệm khối đa diện

b.Khối đa diện lồi, khối đa diện đều

Khối đa diện lồi: Khối đa diện H gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm

bất kỳ của H luôn thuộc H Khi đó đa diện xác định H được gọi là đa diện lồi

Khối đa diện đều:

Định nghĩa: Khối đa diện đềulà khối đa diện lồi có tính chất sau

Tc1: Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnhTc2: Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặtKhối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều {p;q}

Định lí: Chỉ có 5 loại khối đa diện đều Đó là loại {3;3}, loại {4;3}, loại {3;4}, loại

{5;3} và loại {3;5}

Bảng tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều

c.Khái niệm về thể tích của khối đa diện

với S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối chóp

Thể tích của khối lăng trụ:

Trang 14

đá y

V S= h

với S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối lăng trụ

Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện Tính thể tích bằng cơng thức

Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao, …

Mặt khác đồng dạng với tam giác nên ta cĩ

Câu 5 Cho hình chĩp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm

Trang 15

trong mp vuông góc với đáy (ABCD)

a Chứng minh chân đường cao hình chóp trùng với trung điểm cạnh AB

b Tính thể tích khối chóp S.ACBD

Câu 6 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Chứng minh chânđường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC Tính thể tích của khối chóp S.ABCCâu 7 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh Biết Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 8 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên bằng 4a và đường chéo bằng 5a Tínhthể tích khối lăng trụ

Câu 9 Đáy của lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh Biết diện tích tam giác A’BC bằng 8.Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 10 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với , biếtA’B hợp với đáy ABC góc Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 11 Cho lăng trụ đứng tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và mp (BDC’) hợp vớiđáy ABCD góc Tính thể tích khối hộp chữ nhật

Câu 12 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên là

và hợp với đáy (ABC) góc Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 7cm, SA ⊥ (ABCD), SB = 7 3

cm Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Câu 14 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = 3 cm, AC = 4cm Haimặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 5cm Tính thể tích khối chópS.ABC

Câu 15 Cho hình tứ diện ABCD cóAD ⊥ (ABC) Cho AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm

a) Tính khoảng cách từ A đến mp(BCD)

b) Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu 16 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có mp(ABC′) tạo với đáy một góc 450 và diện tích

∆ABC′ bằng 49 6cm2 Tính thể tích lăng trụ

Câu 17 Cho hình vuông ABCD cạnh a, các nửa đường thẳng Bx, Dy vuông góc với mp(ABCD) và ở

về cùng một phía đối với mặt phẳng ấy Trên Bx và Dy lần lượt lấy các điểm M, N và gọi BM = x, DN

= y Tính thể tích tứ diện ACMN theo a, x, y

Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =a, AD = a 2

, SA ⊥

(ABCD) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC

a) Chứng minh mp(SAC) ⊥ BM

b) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

Câu 19 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA ⊥ (ABC) Gọi M và

N lần lượt là hình chiếu của A trên các đường thẳng SB, SC Tính thể tích khối chóp A.BCNM

Câu 20 Cho lăng trụ ABC A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB

Trang 16

Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a, SB = a

3

và (SAB)vuông góc mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính theo a thể tích của khối chópS.BMDN và cosin của góc giữa hai đường thẳng SM và DN

Câu 22 Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC = a, cạnh bên AA’ =

a 2 Gọi M là trung điềm của BC Tính theo a thể tích của lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa

a

V=

Trang 17

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Hình chóp tứ giác đều H có diện tích đáy bằng 4 và diện tích của một mặt bên bằng Thể tích của khối H là:

Câu 7.Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh

đề sau là mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn ………… …… số mặt của hình đa diện ấy.”

A bằng B nhỏ hơn hoặc bằng C nhỏ hơn D lớn hơn

Câu 8 Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh

đề sau trở thành mệnh đề đúng:

“Số cạnh của một hình đa điện luôn ……… số đỉnh của hình đa diện ấy.”

A bằng B nhỏ hơn C nhỏ hơn hoặc bằng D lớn hơn

Câu 9 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hình lập phương là đa điện lồi

B tứ diện là đa diện lồi

C Hình hộp là đa diện lồi

D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 10 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Trang 18

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 11 Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

Câu 12 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A Tám B Mười C Mười hai D Mười sáu

Câu 13 Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

Câu 14 Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 15 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 16.Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 17 Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

C

a3 34

D

a3 23

Câu 18 Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

C

a3 34

D

a3 32

Câu 19 Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó

tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:

C

16

D

18

Câu 20 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’ Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt

là trung điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:

C

18

D

110

Ngày đăng: 19/07/2017, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w