1. Về kiến thức Lũy thừa Lôgarit Hàm số mũ, hàm số lôgarit Phương trình, bất phương trình mũ. Phương trình, bất phương trình lôgarit 2. Về kĩ năng Rút gọn biếu thức lũy thừa và bài toán liên quan. Rút gọn biểu thức loogarit và bài toán liên quan. Khảo sát hàm số mũ, hàm số loogarit và bài toán liên quan. Giải phương trình, bất phương trình mũ. Giải phương trình, bất phương trình lôgarit
Trang 1-Phương trình, bất phương trình lôgarit
2 Về kĩ năng
-Rút gọn biếu thức lũy thừa và bài toán liên quan.
-Rút gọn biểu thức loogarit và bài toán liên quan.
-Khảo sát hàm số mũ, hàm số loogarit và bài toán liên quan.
-Giải phương trình, bất phương trình mũ.
-Giải phương trình, bất phương trình lôgarit
3 Về thái độ tư duy
Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng phán đoán nhanh, thái độ tích cực chủ động trong học tập.
B NỘI DUNG
Chủ đề 1 LŨY THỪA I.KIẾN THỨC
1.Tính chất của lũy thừa
Với mọi a > 0, b > 0 ta có
α
α α α
α α β
α β α β
α β
α β
α β α
b
a b
a b
a ab a
a a
a
a a
2.Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho
Trang 23.Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là:
2 6 4
6 4 2
3 3 6
4 2 3
5 4 3
32
D
−
=
Trang 3n e
Trang 4log ( ) loga bc = a b+ loga c loga loga loga
log
a b
a
c c
c)
3 loga a
d)
3
2 log 2 log 3
3
b)
3 0,1 0,2
log 2 và log 0,34
1 log log 3 2
Trang 6Chủ đề 3 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT I.KIẾN THỨC
Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến.
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
Trang 7n u−
( )a x ′ =a xlna
; ( )a u ′ =a uln au′( )e x ′ =e x
x y x
2 1
x x y
x
+ −
=
+
Trang 81 2
1 2
x y
x
−
= +
g)
3sin 3 4
1 1
x x y
y xe= −
f)
2 2
x y
x
ln(2 1) 1
+
= +
i) y= ln(x+ 1 +x2)
Trang 9Chủ đề 4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ I.KIẾN THỨC
1.Phương trình mũ cơ bản: Với a > 0, a ≠ 1:
0 log
2.Một số phương pháp giải phương trình mũ
3.Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a ≠ 1:
, rồi đặt ẩn phụ
( )
f x a t b
Trang 10= +
Trang 11i)
(3 + 5)x+ 16 3( − 5)x = 2x+ 3
k) (3 + 5) (x+ − 3 5)x− 7.2x = 0
Trang 12Chủ đề 5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT I.KIẾN THỨC
1.Phương trình logarit cơ bản
a a
Trang 13b) log 1 2log 2( − 9x)< 1 c)
log log log x> 0
e)
0 ) 1
2 1 (log log 2
f)
1 2
Trang 14BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LŨY THỪA
Câu1: Tính: K =
4 0,75
3 0
3 2
1 2: 4 3
9 1
C
5 3
D
2 3
a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷlà:
a
C
6 5
a
D
11 6
a
C
5 8
a
D
7 3
aCâu8: Biểu thức
6 5 3
x
C
2 3
x
D
5 3
xCâu9: Cho f(x) =
3 x x 6
Khi đó f(0,09) bằng:
Trang 15Câu10: Cho f(x) =
3 2 6
x x x
Khi đó f
13 10
C
13 10
D 4Câu11: Cho f(x) =
x − = 1 0Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x x x x
:
11 16
x, ta được:
Trang 162 3
2 3
2 3
C
3 2
D 2Câu30: Cho biểu thức A = ( ) (1 ) 1
Trang 17HÀM SỐ LUỸ THỪACâu1: Hàm số y =
Trang 18Câu10: Cho f(x) =
3 x 2
x 1
− +
Đạo hàm f’(0) bằng:
3
1 4
C
3 2
D 4Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A y = x-4 B y =
3 4
Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 4y = 0
-Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng
B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y =
2
xπ lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyếncủa (C) tại điểm M0 có phương trình là:
A y =
x 1 2
A a
log x
có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D
n
log x = nlog x
(x > 0,n ≠ 0)Câu2: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đềsau:
A
a a
a
log x x
Trang 19C log x y a( + =) log x log y a + a
C
5 4
D 2Câu4:
C
5 3
D 4Câu5:
C
-5 12
D 3Câu6: 0,5
C
9 5
D 2Câu8:
log 243 5 =
thì x bằng:
Trang 20A 2 B 3 C 4 D 5
Câu14: Nếu
3 x
C
6 5
D 3Câu17: Nếu
1 log x (log 9 3log 4)
Câu21: Cho lg5 = a Tính
1 lg 64
theo a?
Câu22: Cho lg2 = a Tính lg
125 4
log 6 a =
Khi đó log318 tính theo a là:
Trang 215 a; log 5 b = =
Khi đó 6
log 5 tính theo a và b là:
A 2log a b 2( + =) log a log b 2 + 2
B
a b 2log log a log b
Câu27:
4 3
Câu30:
3 6
log 3.log 36
bằng:
HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARÍTCâu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Trang 22D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = a
log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B Hàm số y = a
log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C Hàm số y = a
log x (0 < a ≠ 1) có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y = a
log x
và y =
1 a
log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhauqua trục hoành
Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
có tập xác định là:
A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2) ∪ (3; +∞)
Trang 23Câu9: Hàm số y = ln x( 2 + − − x 2 x)
có tập xác định là:
A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D (-2; 2)Câu10: Hàm số y =
D y =
log xπCâu16: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
C 3
log eπ
D elog 9
e x Đạo hàm f’(1) bằng :
Câu20: Cho f(x) =
e e 2
−
−
Đạo hàm f’(0) bằng:
Trang 24C
3 e
D
4 e
C
4
lnx x
D Kết quả khác Câu23: Cho f(x) = ln x( 4 + 1)
1 x +
Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0Câu27: Cho f(x) =
sin2x
e Đạo hàm f’(0) bằng:
f ' 0 ' 0
Trang 25B
2 sin2x
1 5ln10
C 10 D 2 + ln10Câu37: Cho f(x) =
2
x
e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:
Câu38: Cho f(x) =
2
x lnx Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:
1 e
D x =
1 eCâu41: Hàm số y =
ax
e (a ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:
1 y x
Trang 26A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1
Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại
B x =
4 3
Câu2: Tập nghiệm của phương trình:
2
x x 4 1 2
C
4 5
D 2
Câu4: Phương trình
x 2x 3 2 0,125.4
Trang 27D ΦCâu20: Phương trình:
D ΦCâu21: Phương trình: 2 4
Trang 28lgxy 5 lgx.lgy 6
x y 6 lnx lny 3ln6
Trang 29Câu1: Tập nghiệm của bất phương trình:
D (− 3;1)