- Biết vận dụng làm được các dạng bài tập cơ bản- Làm được một số dạng trắc nghiệm đơn giản1.3 Tư duy và thái độ - Tư duy : khoa học, lôgic - Chuẩn bị, ôn tập trước các kiến thức đã học
Trang 1Ch ươ ng III. DÃY SỐ
Cấp Số Cộng Và Cấp Số Nhân
Ngày soạn: 30/11/2009 Ngày dạy: 03/12/2009 Tiết ppct: 36
PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
• Hiểu được phương pháp qui nạp toán học
2 Về kỹ năng:
• Biết cách chứng minh 1 số mệnh đề đơn giản bằng quy nạp
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Chuẩn bị các bảng nhỏ ghi đề bài và dùng để học sinh trả lời theo nhóm
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
• Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Trang 2a) Học sinh lập bảng và dùng máy tính bỏ túi
tính toán so sánh, đa ra kết luận
b) HS thaỷo luaọn
GV: Phép thử không phải là chứng minh,
muốn chứng tỏ một mệnh đề chứa biến là
đúng thì phải chứng minh đợc nó đúng trong
mọi trờng hợp, ngợc lại để chứng tỏ mệnh đề
sai, thì chỉ cần chỉ ra một trờng hợp là sai là
đủ
ẹvủ: Để chứng minh một mệnh đề chứa biến
n ∈ N* là đúng với mọi n mà không thể trực
tiếp đợc, ta phải làm nh thế nào ?
I Phửụng phaựp qui naùp toựan hoùc:
ẹeồ CM mủ ủuựng vụựi moùi n N∈ *:+ B1: ktra raống mủ ủuựng vụựi n = 1
+ B2: gthieỏt mủ ủuựng vụựi 1 soỏ tửù nhieõn baỏt
kỡ n k= ≥ 1 (goùi laứ gt qui nap), CM raống noự cuừng ủuựng vụựi n = k+1
ẹoự goùi laứ pp qui naùp toaựn hoùc.
Hoaùt ủoọng 2: aựp duùng
Hớng dẫn học sinh thực hiện từng bớc quy
Trang 3- Thử với n =1 ?
- Thế nào là đúng với n = k ?
- Phải chứng minh đúng với n = k + 1 có
nghĩa là chứng minh đẳng thức nào ?
+ B1: ktra raống mủ ủuựng vụựi n = p
+ B2: gthieỏt mủ ủuựng vụựi 1 soỏ tửù nhieõn baỏt
kỡ n k= ≥ p, CM raống noự cuừng ủuựng vụựi n
= k+1
VD4: Cho 2 soỏ 3n vaứ 8n vụựi n N∈ *
a) so saựnh 3n vụựi 8n khi n = 1,2,3,4,5b) dửù ủoựan keỏt quaỷ toồng quaựt vaứ CM baống ppqn
Hoạt động 4: Toồng keỏt
GV: Nêu các bớc chứng minh quy nạp ?
HS laàn lửụùt leõn baỷng giaỷi caực bt trong sgk
* Hoùc sinh trong 4 toồ thaỷo luaọn veà lụứi giaỷi
cuỷa caực baùn vaứ ủửa ra nhaọn xeựt cuỷa toồ
- ẹửa ra moọt baỷng phuù toồng hụùp laùi caực kieỏn thửực chớnh trong baứi
Trang 4* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu
có
2 Củng cố : Cách chứng minh 1 mệnh đề đơn giản bằng quy nạp.
3 Bài tập về nhà:
a) Làm thêm bt trong sách bt
b) Đọc Bạn có biết (trang 83 sgk)
c) Đọc trước bài “Dãy số”
Ngày soạn: 30/11/2009 Ngày dạy: 03/12/2009 Tiết ppct: 37
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Hiểu nội dung phương pháp qui nạp tốn học bao gồm hai bước
- Nhớ các kiến thức cũ liên quan đến số học1.2 Kỹ năng
- Biết cách lựa chọn và sử dụng phương pháp qui nạp tốn học để giải các btốn một cách hợp lí
1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy: khoa học
- Thái độ: vui vẻ
Trang 5II Chuẩn bị của GV, HS
2.1 Chuẩn bị của GV
- Soạn giáo án, đọc sách nâng cao2.2 Chuẩn bị của HS
- Học bài và làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học
- Vận dụng đầy đủ các phương pháp như: gợi mở, giải quyết vấn đề…
IV Tiến trình
4.1 Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số, sơ đồ lớp4.2 Kiểm tra bài cũ
- Câu hỏi: nêu nội dung phương pháp quy nạp toán học?
4.3 Bài mới (chữa các bài tập trong sgk)
+
=
suy ra hệ thức đúng
Bước 2: Đặt vế trái bằng Sn
Trang 6GV2: một
em làm bài
1ª)?
HS2: làm bài 1a
Giả sử đẳng thức a) đúng với n k= ≥1, tức là
Sk = 2 + 5 + 8 + + 3k – 1 = (3 1)
2
k k +
(giả thiết quy nạp)
Ta phải chứng minh rằng a) đúng với n = k + 1, nghĩa là phải chứng minh
Bài 2.
a) Đặt S n = +n3 3n2+5n
với n = 1 thì S1 = 9 3MGiả sử với k≥1 đã có Sk = (k3+3k2+5k)M3
Ta phải chứng minh rằng Sk + 1 = 3MThật vậy: Sk + 1 = Sk + 3(k2 +3k+3)
Trang 7Bài 3.
a) Dễ thấy bất đẳng thức đúng với n = 2Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k 2≥ tức là
3k >3k+1Nhân hai vế với 3 ta có
Trang 8- Biết vận dụng làm được các dạng bài tập cơ bản
- Làm được một số dạng trắc nghiệm đơn giản1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy : khoa học, lôgic
- Chuẩn bị, ôn tập trước các kiến thức đã học
III Phương pháp dạy học
Trang 94.2 Kiểm tra bài cũ
- Câu hỏi 1 : giải phương trình sinx 3cos + x = 24.3 Bài mới
- Xác suất của biến cố
- Phương pháp quy nạp toán học
* Hình học
- Phép tình tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm
Trang 10- Phép quay, phép vị tự, phép đồng dạng
- Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
- Đường thẳng và mp song song
- Hai mp song song
B Bài tập
- Cho học sinh làm lại một số dạng bài tập điển hình
Bài tập 1 Giải phương trình 3
Bài tập 2 Giải phương trình sin 2x – 2.cosx = 0.
Trang 112 2
10!
120 3! 10 3 !
* Củng cố
- Cần ôn tập kĩ các dạng phương trình lượng giác đã học
- Đọc tiếp chương II, tổ hợp xác suất để tiết sau ôn tập tiếp
Tiết 39
Trang 12Bài 4 Một tổ có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người Tìm xác suất sao cho trong hai người đó
- làm phần a) và b)
- làm phần c) và d)
C C
P A
C
Trang 13Bài 5 Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm tam giác ABD Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB = 2MC
B A
Gọi I là trung điểm AD
Trong tam giác CBI ta có
23
BC = BI = nên MG // CI
Mà CI nằm trong mặt phẳng (ACD)Suy ra MG // (ACD)
Trang 14V Củng cố
- Các em cần nắm vững các định lí khi làm bài
- Về nhà luyện tập thêm các dạng bài tập này trong sách bài tập
- Tiết sau kiểm tra học kỳ I
Ngày soạn : 18 – 12 – 2008 Ngày ktra : 21 – 12 – 2008 Tiết ppct : 40
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu
- Đưa ra các kiến thức chủ yếu của chương trình học kỳ I trong đề
- Dạng bài tập vận dụng đơn giản, ngắn gọn
II Chuẩn bị của GV và HS
2.1 GV
- Làm đề thi
Trang 152.2 HS
- Tích cực ôn tập ở nhà
III Nội dung đề thi
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi câu 0,5 điểm):
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phương trình tan(x - π/4) = 0 có nghiệm là:
Trang 16Giải phương trình sau:
Câu 7: cos6x.cos2x = cos5x.cos3x
Câu 8: sin2x + sin22x = sin23x
Câu 9: Một hộp bi chứa 2 bi đỏ, 3 bi xanh và 4 bi vàng Tính xác suất để lấy ra 3 viên bi trong đó
có đúng 1 viên bi đỏ
Câu 10: Cho cấp số nhân (Un) với q = √2 và U12 =32 thì khi đó số hạng đầu tiên bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm của ∆SAB và I là trung điểm của AB Lấy điểm M ∈ AD Sao cho AD = 3AM.
Câu 11: Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) & (SBC)
Câu 12: Đường thẳng qua M và song song với AB cắt CI tại M
CMR: NG//(SCD)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM(Đề kiêm tra Học kỳ I – Môn toán – Lớp 11)
I TRẮC NGHIỆM (MỖI CÂU 0,5 ĐIỂM)
II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Câu 7(1đ): PT ⇔ 1/2[Cos8x + cos4x] =1/2[cos8x = cos2x]
x = kπ
Trang 17⇔ cos4x = cos2x ⇔ (k∈Z) ⇔ x = k(π/3) (k∈Z)
x = kπ/3
Câu 8(2đ): PT ⇔ (1 - cos2x)/2 + (1 – cos4x)/2 = (1 – cos6x)/2
⇔ 1-cos4x+cos6x-cos2x ⇔ 2sin22x -2sin4x.sin2x =0
⇔ 2sin2x.(sin2x – sin4x) =0 ⇔ 4sin2x.cos3x.sinx =0
Câu 10 (1đ): U12= 32
Theo giả thiết ⇒ ⇒ 32 = (√2)11 U1
U12 = U1.q11 ⇒ U1 = 32/(32.√2) = √2/2
Câu 11 (1đ):
S ∈(SAD) ∩ (SBC)
Trang 19MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Hàm số LG &
Phương trình LG
1 0,5
1 0,5
1 1
3 2
3 3
1 0,5
3 4
12 10
Trang 20Tiết ppct: 41, 42
DÃY SỐ
I MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
1.Kiến thức.
• Biết khái niệm dãy số, dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn
• Biết cách cho dãy số
• Biết dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn
2 Kỹ năng
• Biết cách kiểm tra 1 dãy số là tăng hay giảm, bị chặn hay không bị chặn.Biết viết được số hạng thứ k của dãy dựa vào số hạng tổng quát
3 Tư duy, thái độ
• Phát triển tư duy toán học và tư duy logic
• Cẩn thận, chính xác
Trang 21II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
• Giáo viên : Đọc kỹ SGK và sách chuẩn kiến thức
• Học sinh: Đọc và soạn bài trước ở nhà
III.PHƯƠNG PHÁP
• Gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
• Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
GV: yêu cầu hs làm HĐ1
(sgk) (Mỗi nhóm làm 1
trường hợp)
Các số f(1), f(2), f(3),
f(4),f(5) tạo ra 1 dãy các số
ta gọi là 1 dãy số hữu hạn Từ
đó giới thiệu đn
I.ĐỊNH NGHĨA
1 Định nghĩa dãy số
Dạng khai triển: u1, u2, u3,….,un,……(trong đó
un=u(n))Viết tắt: (un)
u1: Số hạng đầu
un: Số hạng thứ n hay số hạng tổng quát
Trang 22GV: chú ý dãy số thực chất là
1 hàm số (biến n) với Txđ là
tập N*
16…… ,có số hạng tổng quát là: un = 5n+1
2 Định nghĩa dãy số hữu hạn
Dạng khai triển: u1, u2, u3,….,um.
u1: Số hạng đầu, um: Số hạng cuối
Ví dụ: 1, 4, 9, 16, 25: là dãy số hh có 5 phần
tử, u1=1, u5=25
Hoạt động 2
GV: yêu cầu hs thực hiện hđ
2 SGK tr.86
Hs: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Từ đó đưa ra các cách
cho dãy số:
GV: Yêu cầu hs viết dạng
khai triển của các dãy số ở 2
ví dụ
HS: Làm việc theo nhóm, ghi
ra bảng con kết quả của
II CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ.
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát.
Trang 23nhóm mình
Hướng dẫn hs cách tìm
số hạng thứ k của dãy và
ngược lại, với 1 số cho trước
xác định xem số đó là số
hạng thứ bao nhiêu của dãy
GV: yêu cầu hs tìm số hạng
thứ 6 của dãy đã cho
HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Yêu cầu hs viết dạng
khai triển của các dãy số ở ví
dụ
HS: Làm việc theo nhóm, ghi
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả.
Cho 1 mệnh đề mô tả đặc trưng của các số hạng của dãy số
Ví dụ: Dãy số (un) với un là giá trị gần đúng thiếu của số π với sai số tuyệt đối là 10-n
Do số π = 3,141 592 653 589… nên các số hạng của dãy là: u1= 3,1; u2=3,14 ; u3=3,141;
………
3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi.
• Cho một vài số hạng đầu
• Cho hệ thức truy hồi ( Hệ thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó)
Trang 24ra bảng con kết quả của
nhóm mình
* C
ỦNG CỐ
- Cần nắm chắc định nghĩa dãy số, cách cho dãy số
- Làm các bài tập 1, 2 trong sách giáo khoa
Ngày soạn: 27/12/2009 Ngày dạy: 31/12/2009
TIẾT 42
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
VÀ TRÒ
NỘI DUNG
GV: Để có hình ảnh trực quan
về dãy số ta biểu diễn các số
hạng của dãy lên trục số
GV: yêu cầu hs thực hiện 2
hoạt động 3 và 4 sgk (tr 86),
sau đó biểu diễn lên trục số
III.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY
Trang 25GV: yêu cầu các nhóm thực
hiện hoạt động 5 sgk (tr.89)
(2 nhóm làm dãy (un), 2 nhóm
làm dãy (vn)
Hướng dẫn cm un+1 < un ⇔
un+1 - un < 0
GV: nhận xét dãy un càng về
cuối dãy un càng lớn.,ta gọi
dãy đó là dãy tăng.Từ đó yêu
cầu hs phát biểu đn
GV: yêu cầu hs nêu phương
pháp kiểm tra 1 dãy là tăng
hay giảm (dựa vào hđ 5)
Yêu cầu hs so sánh n+1
n
uu
và 1 trong trường hợp dãy
tăng và các số hạng là dương,
từ đó đưa ra cách 2
HS: Thảo luận theo nhóm
sau đó đại diện nhóm trả lời
Gọi hs lên bảng giải ví dụ
DÃY SỐ BỊ CHẶN 1.Dãy số tăng, dãy số giảm a)Định nghĩa (SGK) b) Cách kiểm tra tính tăng ,giảm của dãy số Cách 1:
Giảia) Ta có un+1 – un = 2 – 3(n +1)– (2 – 3n) = -3
< 0 , với ∀n∈N Do đó dãy đã cho là dãy giảm
Trang 26b) Ta có các số hạng đều dương
n+1
n+1
n n
2
u n+2 2(n+1) 2
= = 2
Dãy Phi-bô-na-xi bị chặn dưới nhưng không
V CŨNG CỐ
• Khái niệm dãy số, dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn
• Cách cho dãy số
• Dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn , biết cách kiểm tra tính tăng ,giảm ,tính bị chặn của dãy số đơn giản
Trang 27- Học bài và làm bài tập trong sách giáo khoa trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học
Trang 28- Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học như hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm,
3 5 9 17 33
Trang 29Theo lý thuyết quy nạp đúng với mọi n ≥ 1
Trang 30* Củng cố
- Cần tính toán chính xác khi liệt kê các số hạng của dãy số
- Khi dự đoán công thức của số hạng tổng quát cần chú ý đến giá trị của n
Ngày soạn: 01/01/2010 Ngày dạy: 05/1/2010
Trang 31n+ < n nên u n+1− <u n 0 với mọi n∈¥*
Vậy dãy số đã cho là dãy số giảm
Trang 32a) Dãy số bị chặn dưới vì u n =2n2 −1≥1 với
mọi n∈¥ và không bị chặn trên vì khi n lớn *
- Cần nắm chắc các định nghĩa về tính tăng giảm, bị chặn của dãy số
- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập
Trang 33Ngày soạn : 03/1/2010 Ngày dạy : 07/1/2010 Tiết ppct : 45
CẤP SỐ CỘNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
• Biết được: Khái niệm cấp số cộng, tính chất số hạng thứ k, số hạng tổng quát u n và tổng của n số hạng đầu tiên
2 Về kỹ năng:
• Tìm được các yếu tố còn lại khi biết 3 yếu trong 5 yếu tố u1, un , n, d, sn
3 Về tư duy:
• Xây dựng logic, linh hoạt, biết quy la về quen
4 Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính cầm tay: Giáo viên
• Thước kẻ, máy tính cầm tay: học sinh
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở vấn đáp, phát vấn, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: Xét tính tăng, giảm dãy số sau: un = n2 - 2
Giáo viên yêu cấu 1 học sinh lên bảng : Định nghĩa dãy số tăng giảm ?
Chất vấn học sinh: Cách xét tính tăng, giảm của 1 dãy số ?
Trang 34Kiểm tra, sửa bài học sinh trên bảng.
Trang 35TTGDTX BẢO YÊN Chương III Dãy số Cấp số cộng và cấp số nhân
Họat động 2: Xây dựng định nghĩa
* Giáo viên cho ví dụ:
Cho các dãy số:
1, 4, 7, 11, 14 ………
15, 13, 11, 9, 7 ………
Các số trong dãy 1 có quan hệ gì?
Các số trong dãy 2 có quan hệ gì?
Đọc 4 số tiếp theo của mỗi dãy số?
Giáo viên tổng quát hóa:
2 Cộng số không đổi: -2
=> Cộng công thức truy hồi:
un+ 1 = un + d, n∈N*
Giáo viên yêu cầu 1 bạn học sinh tìm số u
2 , u3, ……, u7 trong ví dụ
Giáo viên: Để chứng minh dãy số cấp số
cộng thì ta kiểm tra un+ 1 = un + d, ∀n
∈N*
Kiểm tra: d = un+ 1 –un = 17 – 21 = -4=
13 – 17 = -4 = 9 – 13 = 5 – 9 = 1 – 5 = -4=d
=> un là cấp số cộng Cộng sai d = -4
Hoạt động 3: Tìm số hạng tổng quát.
Giáo viên: Chứng minh công thức qua việc
phát vấn hướng dẫn từng bước theo phương
pháp quy nạp toán học
1 Định nghĩa:( SGK)
Công thức truy hồi:
un+ 1 = un + d, với n∈N*
d: Công sai
d = 0: các số hạng trong dãy bằng nhau ->
dãy số không đổi
II Số hạng tổng quát : 1.Định lý
u n = u u1+ (n – 1)d, n +u ≥2
Trang 36V Củng cố & Bài tập về nhà.
Hệ thống các công thức cần nắm vững trong bài học
Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 4, 5
Ngày soạn: 03/1/2010 Ngày dạy: 07/1/2010 Tiết ppct: 46
Trang 38* u20 = u1 + ( 20 – 1)d = -2 + 19.5 = 933) * Nêu CT
* S10 = 275
HĐ2: Bài tập 1 (97)
Trong các dãy số (un) sau đây, dãy số
nào là CSC ? Tính số hạng đầu và công
Trang 39Tìm số hạng đầu và công sai của các
178)
- Cho HS nêu pp rồi giải
Cho lớp NX và bổ sung nếu cần
Áp dụng CT: un = u1 + (n -1)d và đưa về giải hệ phương trình hai ẩn u1 và d
a) Hãy viết các hệ thức liên hệ giữa các đại
lượng đó.Cần mấy đại lượng để có thể tìm các
đại lượng còn lại ?
- Gọi HS TB lên bảng làm câu a)
- Cho lớp NX và bổ sung nếu cần
c) Lập bảng theo mẫu và điền số thích hợp vào ô
b) HS trả lời : Đây là năm bài toán nhỏ với ba trong các đại lượng u1, d, n, un , Sn cho trong năm dòng, ta cần tìm hai đại lượng còn lại
- Các nhóm giải bài tập nhỏ được giao rồi điền kết quả
Trang 40rồi điền kết quả vào ô trống.
- GV quan sát các nhóm làm và hướng dẫn khi
nhóm hoàn thành sớm nhất Sau đó cho
đại nhiện của nhóm đó trình bày, các
nhóm khác theo dõi và bổ sung khi cần
- Cho các nhóm thảo luận và giải bài
tập 5
Bài 4
- Các nhóm thảo luận và giải bài tập 4a) Gọi chiều cao của bậc thứ n so với mặt sân là hn , ta có:
hn = 0,5 + n.0,18b) Chiều cao của mặt sàn tầng hai so với mặt sân là:
h21 = 0,5 + 21.0,18 = 4,28 (m)
- Các nhóm tiếp tục thảo luận và giải bài 5:
Tính tổng: 1 + 2 + …+ 12 = 78
Trang 41IV Củng cố:
- Tiếp tục ôn lại kiến thức về CSC đã học
- Xem lại các bài tập đã giải và lầm bài tập còn lại
- Xem bài cấp số nhân