1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH 11CB CH II

60 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Người hướng dẫn Giáo Viên: Trần Uy Đụng
Trường học TTGDTX Bảo Yến
Thể loại Chương
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bảo Yến
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Giúp cho HS nắm được : - Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện, - Cách vẽ hình biểu diễn của một hình, đặc biệt là hình biểu diễn của một số hình chóp và hình tứdiện,

Trang 1

Ch ư ơng II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

QUAN HỆ SONG SONG

Ngày soạn: 13/11/2009 Ngày dạy: 16/11/2009 Tiết ppct: 13

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

A Mục tiêu :

I Kiến thức : Giúp cho HS nắm được :

- Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện,

- Cách vẽ hình biểu diễn của một hình, đặc biệt là hình biểu diễn của một số hình chóp và hình tứdiện,

- Cách xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi một mặt phẳng nào đó

II Kỹ năng :

- Vẽ được hình

- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

III Tư duy : Vẽ được hình trong không gian với nhiều góc nhìn khác nhau.

Trang 2

GV : Ở lớp 9 thường biễu diễn mặt

phẳng là hình gì?

+ Kí hiệu mặt phẳng bởi chữ hoa P , Q , R , … hoặc chữ Hi lạp α ,β, … Ta dùng kí hiệu (P) , (α),( β) , …

phương Nêu các cách biễu diễn đó ?

Hs : Nêu cách biễu diễn nét đứt nét liền :

- Đường nhìn thấy biễu diễn nét liền

- Đường không nhìn thấy biễu diễn nét

đứt

GV: Để vẽ hình biễu diễn của một hình

không gian người ta dựa vào những quy

tắc sau đây

- Hình biễu diễn của đường thẳng là

đường thẳng , của đoạn thẳng là đoạn

thẳng

- hình biễu diễn của hai đường thẳng

song song là hai đường thẳng song song

của hai đường thẳng cắt nhau là hai

đường thẳng cắt nhau

- Hình biễu diễn phải giữ nguyên quan

hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng

- Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho

đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu

diễn cho đường bị che khuất

3 Hình biễu diễn của một hình trong không gian

+ Một vài cách biễu diễn của hình lập phương :

+ Một vài cách biễu diễn của hình chóp tam giác:

* Hoạt động 4 :

Gv đặt vấn đề : Giáo viên nêu một số

kinh nghiệm của cuộc sống

Vững như kiềng 3 chân

Các kết cấu nhà cửa có các thanh song

Trang 3

GV: Yêu cầu học sinh đọc tính chất 1 ,

vẽ hình , dùng kí hiệu nêu nội dung tính

GV: Nhấn mạnh nếu mọi điểm của

đường thẳng a đều thuộc mặt phẳng  P

Thì ta nói đường thẳng a nằm trong (P)

hay (P) chứa a và kí hiệu là a P hay

 Pa

GV: qua hai điểm có bao nhiêu mặt

phẳng đi qua hai điểm đó ( nêu hình ảnh

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng

Kí hiệu là mặt phẳng (ABC) hoặc mp (ABC) hoặc (ABC)

Tính chất 3 :

Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Suy ra : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một

điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy

P

Trang 4

HS: S và I là điểm chung của (SAC) và

(SBD) , SI chính là giao tuyến của

GV: Nêu phương pháp chứng minh ba

điểm A , B , C thẳng hàng trong khơng

GV: yêu cầu học sinh trả lời câu 5

HS: cách vẽ sai vì M, L , K thuộc hai

B C

a) Mp hoàn toàn được xđ khi biết nó đi qua

3 điểm không thẳng hàng

d

Trang 5

- Trả lời câu hỏi của giáo viên.

Lửu yự: Ba caựch xaực ủũnh treõn, moói

TH neõu leõn sửù duy nhaỏt cuỷa mp 1

trong 3 trửụứng hụùp

b) Mp hoaứn toaứn ủửụùc xủ khi bieỏt noự ủi qua

1 ủieồm vaứ chửựa 1 ủửụứng thaỳng khoõng ủi qua ủieồm ủoự

c) Mp hoaứn toaứn ủửụùc xủ khi bieỏt noự chửựa

2 ủửụứng thaỳng caột nhau

GV: Yeõu caàu hs ghi toựm taột vaứ veừ

hỡnh, tỡm phửụng aựn giaỷi

- Phát biểu cách tìm giao tuyến của 2

mặt phẳng phân biệt: Tìm hai điểm

chung của hai mặt phẳng phân biệt

- Thảo luận để hiểu và đa ra phơng án

giải bài toán

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

GV: Yeõu caàu hs ghi toựm taột vaứ veừ

hỡnh, tỡm phửụng aựn giaỷi

Gụùi yự: CM J, I, H laứ ủieồm chung cuỷa

2 mp naứo ủoự

GV:

- Thuyết trình cách tìm giao tuyến

của hai mặt phẳng phân biệt

- Cách tìm giao điểm của đờng thẳng

2 Moọt soỏ VD:

VD1: Cho 4 ủieồm khoõng ủoàng phaỳng A, B,

C, D Treõn 2 ủoaùn AB vaứ CD laỏy 2 ủieồm Mvaứ N sao cho AM 1,AN 2

BMNC  Haừy xủ giao tuyeỏn cuỷa mp(DMN) vụựi caực mp(ABD), (ACD), (ABC), (BCD)

VD2: Cho hai đờng thẳng cắt nhau Ox, Oy

và hai điểm A, B không nằm trên mặt phẳng(Ox, Oy) Biết rằng đờng thẳng AB và (Ox,Oy) có điểm chung Một mặt phẳng  thay

đổi chứa AB, cắt Ox, Oy lần lợt tại M, N

Chứng minh rằng đờng thẳng MN luôn luôn

đi qua một điểm cố định khi  thay đổi

x

y N

M O

A

I B

NX: ủeồ CM 3 ủieồm thaỳng haứng ta coự theồ

CM chuựng cuứng thuoọc 2 mp phaõn bieọt.

VD4: Cho tam giác BCD và điểm A không thuộc mặt phẳng (BCD) Gọi K là trung

điểm của đoạn AD, G là trọng tâm của

ABC

 Tìm giao điểm của đờng thẳng GK

và mặt phẳng (BCD)

Trang 6

Nx: ẹeồ tỡm gủ’ cuỷa 1 ủửụứng thaỳng vaứ 1 mp

ta coự theồ ủửa veà vieọc tỡm gủ’ cuỷa ủửụứng thaỳng ủoự vụựi 1 ủửụứng thaỳng naốm trong mp ủoự.

- Phân nhóm học sinh, đọc thảo luận

phần Ví dụ 5 trang 52 của SGK

- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của

học sinh

- Củng cố cách tìm giao tuyến của hai

mặt phẳng Cách tìm giao điểm của

đờng thẳng và mặt phẳng

HS:

- Vẽ hình biểu diễn

- Thảo luận để hiểu và đa ra phơng án

giải bài toán

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

GV: ẹa giaực MEPFN coự caùnh naốm

IV Hỡnh choựp vaứ hỡnh tửự dieọn

Kớ hieọu: S A A A 1 2 n Trong ủoự:

 S laứ ủổnh vaứ ủa giaực A A A1 2 nlaứ maởt ủaựy

 Caực tam giaực SA A SA A1 2, 2 3, ,SA A n 1 laứ caực maởt beõn

 Caực ủoaùn SA SA1, 2, ,SA n laứ caực caùnh beõn

 Caực caùnh cuỷa ủa giaực ủaựy goùi laứ caực caùnh ủaựy cuỷa hỡnh choựp

Caựch goùi: goùi hỡnh choựp theo teõn ủaựy cuỷa

Trang 7

trên giao tuyến của mp(MNP) với

các mặt của hình chóp S.ABCD Ta

gọi đa giác MEPFN là thiết diện

(hay mặt cắt) của hình chóp

S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)

N

M

D

A B

C S

Chú ý: Thiết diện (hay mặt cắt) của hình H

khi cắt bởi mp   là phần chung của H và

  .

E Củng cố

Câu hỏi 1: Hãy nêu các cách xác định mặt phẳng

Câu hỏi 2 : Hãy nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng?

Câu hỏi 3: Hãy nêu cách chứng minh ba đường thẳng đồng quy

- Nắm được phương pháp giải các loại tốn đơn giản về hình chĩp hình hộp

+ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng+ Tìm giao điểm của một đường thẳng với một mặt phẳng+ Chứng minh ba điểm thẳng hàng

1.3 Tư duy và thái độ

- Tư duy: lơgic, trực quan, khoa học

Trang 8

- Thái độ: nghiêm túc, vui vẻ học tập

II Chuẩn bị của GV, HS

2.1 Chuẩn bị của GV

- Đọc sách giáo viên, sách nâng cao, sách bài tập

- Soạn giáo án2.2 Chuẩn bị của HS

- Làm bài tập trước khi đến lớp

III Phương pháp dạy học

- Nêu vấn đề, gợi mở, giải quyết vấn đề

- Từ đơn giản đề phức tạp, tạo tiền đề cho học sinh ham muốn học

IV Tiến trình

4.1 Ổn định lớp

- Kiểm tra sĩ số lớp, sơ đồ lớp4.2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: - Nêu các cách xác định một mặt phẳng?

- Vẽ hình một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác?

* Chữa các bài tập trong sách giáo khoa từ bài 1 đến bài 3

Trang 9

Bài 3 (tr 53)

Trang 10

đi qua giao điểm của hai đường thẳng còn lạiHS7: làm bài 3 Gọi dGọi 1, d2 và d3 là ba đường thẳng đã cho

- Lưu ý cách biểu diễn hình: mặt phẳng, giao điểm,, giao tuyến

- Làm tiếp các bài tập trong sgk

Ngày soạn: 27/11/2009 Ngày dạy: 30/11/2009

Tiết 15

* Chữa các bài tập:5, 6 trong sách giáo khoa

Trang 11

HS2: làm phần b)

HS4: làm phần a)

HS5: làm phần b)

- Làm các bài 7, 8, 9 trong sách giáo khoa

Ngày soạn : 04/12/2009 Ngày dạy : 7/12/2009

Tiết 16

* Chữa các bài tập : 7, 8, 9

Bài 7 (tr 54)

Trang 13

HS7: làm phần b)

- Nắm vững các kí hiệu, tính chất, khái niệm ban đầu

- Tích cực luyện tập để nhuần nhuyễn trong việc vẽ hình

- Làm nốt các bài tập còn lại

Ngày soạn : 04/12/2009 Ngày dạy : 08/12/2009 Tiết ppct : 17

HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 14

+ Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng

+ Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song

+ Biết dựa theo định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơngiản

3 Về tư duy – thái độ :

+ Rèn luyện ty duy tưởng tượng, suy diễn

+ Rèn luyện tính cẩn thận trong trình bày lời giải

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Thước kẻ, giáo án, SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Nội dung

Giáo viên cho học sinh quan sát các đường

thẳng trên bờ tường, trong phòng học, song

cửa, chỉ ra các trường hợp hai đường thẳng

song song, cắt nhau, trùng nhau và trường

hợp mà giáo viên gọi là chéo nhau => giáo

viên giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Xét VTTĐ của hai đường

thẳng

GV: dùng cuốn vở mở hờ chỉ ra các đường

thẳng trên một mặt phẳng vở, các đường

thẳng trên 2 mặt phẳng vở

GV hỏi: Các khả năng có thể xảy ra cho hai

đường thẳng cùng mặt phẳng?

*ĐN: Hai đường thẳng song song là hai

đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳngvà không có điểm chung

a cắt b a //b a trùng b

Trang 15

Giáo viên vẽ hình minh họa

=> giáo viên đưa ra khái niệm đồng phẳng

Rút ra định nghĩa hai đường thẳng song

song

GV : hai đường thẳng chéo nhau có điểm

chung?

GV : So sánh hai đường thẳng song song và

hai đường thẳng chéo nhau

Ví dụ : (SGK) cho hoạt động nhóm

GV gợi ý : AB, CD chéo nhau xảy ra những

T/h nào?

* Các nhóm trình bày nhanh

Hoạt động 2: Giới thiệu, chứng minh

nhanh định lí 1

Học sinh phát biểu trên đề oclit trong mặt

phẳng

Dựa vào cách xác định một mặt phẳng và

tiên đề oclit để chứng minh

=> Tiên đề oclit trong không gian

Hoạt động 3: Làm bài tập để xây dựng

định lí 3

Ví dụ : Cho hai mặt phẳng () và () Một

mặt phẳng () cắt () và ().lần lượt theo

các giao tuyến a và b CMR khi a và b cắt

nhau tại I thì I là điểm chung của () và

()

T/h2: không có mặt phẳng nào chứa a và

b, ta nói avà b là hai đường thẳng chéonhau

Trang 16

Gv gợi ý : Ia  () => I()

Ib () => I ()

=> I() ()

GV: Vẽ hình đưa ra T/h nếu a,b không đồng

qui nhận xét mqh a,b,c?

Từ đó phát biểu định lí 2

Lưu ý: học sinh cần nắm hệ quả sau (quan

trọng)

Hoạt động 4: Giải ví dụ 1 SGK

GV : yêu cầu học sinh vẽ hình ,hướng dẫn

áp dụng hệ quả, lưu ý nêu đủ các điều kiện

để áp dụng đúng

GV

: yêu cầu học sinh làm thêm câu tương

tự:tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD),

(SAC) và (SBD)

Hoạt động 5: Xây dựng định lý 3

Giáo viên liên hệ tính chất này trong hình

học phẳng

Giáo viên chứng minh nhanh định lí dựa

vào hệ quả đã học

Hoạt động 6: Giải ví dụ 3 (SGK)

Giáo viên hướng dẫn học sinh giải ví dụ 3

A

3 Củng cố :

Trang 17

Yêu cầu học sinh phát biểu lại VTTĐ của hai đường thẳng, các tính chất và hệ quả trong bàihọc

4 Dặn dò :

* Bài tập về nhà : 1, 2, 3 SGK

* Xem ví dụ 3 SGK

* Soạn bài mới đường thẳng song song mặt phẳng

Ngày soạn: 06/12/2009 Ngày dạy: 10/12/2009 Tiết ppct: 18

- Biết sử dụng các định lí để làm bài tập1.3 Tư duy và thái độ

- Tư duy: khoa học, lơgic

- Thái độ: vui vẻ

II Chuẩn bị của GV, HS

2.1 Chuẩn bị của GV

- Soạn bài

Trang 18

- Đọc thêm sách bài tập, sách HH11 nâng cao2.2 Chuẩn bị của HS

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

III Phương pháp dạy học

- Vận dụng linh hoạt các pp dạy học: gợi mở, phát vấn, giải quyết vấn đề

Chữa các bài tập trong sách giáo khoa

b) lí luận tương tự câu a, ta có PS, RQ, BD đôi một song song hoặc đồng quy

Trang 19

GV4: một em

làm phần b)?

HS4: một em làmphần b)

Trang 20

- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

Ngày soạn : 06/12/2009 Ngày dạy : 10/12/2009 Tiết ppct : 19

ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức.

 Nắm được định nghĩa và các dấu hiệu nhận biết vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

 Biết và sử dụng các định lý về quan hệ song song để chứng minh đt // mp và tìm giao tuyến của

2 mp

2 Kỹ năng.

Vận dụng thành thạo các định lý , hệ quả vào việc cm đường // mặt, tìm giao tuyến 2 mp

Vẽ hình chính xác, nhìn hình đúng

3 Tư duy thái độä.

Trang 21

Rèn luyện tư duy logic

 Cẩn thận, chính xác trong lập luận

Toán học bắt nguồn thực tế

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Nghiên cứu kĩ sgk và giáo án

2 Chuẩn bị của học sinh

- Xem trước bài mới, chuẩn bị các kiến thức cũ liên quan để bổ trợ bài học

III.GỢI Ý VỀ PP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp; hoạt động nhóm

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Kiểm tra bài cũ :

a) Nêu các vttđ của 2 đt ?

b) Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm AB, N là1 điểm trêncạnh AC sao cho AN > CN Tìm giao điểm của MN và mp(BCD)

2.Nội dung bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản

Hoạt động 1.

GV: Nhìn vào hình vẽ ở bài cũ

Hãy nhận xét về điểm chung

của (BCD) và MN,AB,BC,MP

(với P là trung điểm của AD)

HS: Nhận xét và đứng tại chỗ

trả lời

GV: Trong các trường hợp trên

I.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Dựa vào số điểm chung của d và () ta cócác vị trí tương đối sau:

 d()= :d//()

I M

A

B

D

C N

Trang 22

ta nói.MN cắt (BCD); AB cắt

(BCD) ; BC chứa trong (BCD);

MP//(BCD) Tổng quát hãy nêu

các vttd của đt và mp?

HS: Nhận xét và trả lời

GV: Hãy lấy các mô hình trong

phòng học để minh họa cho 3

vttd đã có?

 d() = M :

d cắt () tại 1 điểm

 d và () cónhiều hơn 1 điểmchung: d()

Định nghĩa: (sgk)

Hoạt động 2

GV: Gọi hs phát biểu định lý,

yêu cầu ghi tóm tắt Sau đó

giáo viên vẽ hình minh họa

Hướng dẫn cho hs phát hiện d

và () không có điểm chung

Chú ý để sử dụng định lý trên

cm d//() ta cần có đủ 3 giả

thuyết của đlý

GV: Yêu cầu hs thực hiện hoạt

động 2 Sgk với gợi ý: Tìm xem

trong mp(BCD) có đt nào // với

đt cần cm MN, NP,PM

I TÍNH CHẤT 1.Định lý 1

a)Định lý

d' d

b) Ví dụ.

Ví dụ 1: Hoạt động 2 (Sgk)

Ta có MN (BCD)BC(BCD  MN//(BCD) MN//BC

Tương tự NP//(BCD)PM//(BCD)

d

d (α)d' (α) d//(α)d//d'

B

C

D

Trang 23

GV: Gọi 1 hs đọc đl,ghi tóm

tắt.GV vẽ hình minh họa

GV: Hướng dẫn chứng minh

định lý

GV: Nêu các cách tìm giao

tuyến của 2 mp Cách tìm thiết

diện của hình chóp cắt bởi mp

HS: Trả lời

GV: Để tìm giao tuyến của ()

và 1 mặt của hình chóp ta tìm

mặt nào có chức 1 đt //() và có

điểm chung với (), từ đó áp

dụng định lý 2

HS: Nhìn hình vẽ xác định các

mặt của hình chóp thỏa yêu

cầu

GV: Tìm giao tuyến của () và

2 Định lý 2 a)Định lý.

d' d

b) Ví dụ

Cho tứ diện ABCD, M là 1 điểm thuộcmiền trong tam giác ABC Gọi () là mpqua M và // AB và CD Xác định thiếtdiện của tứ diện cắt bởi () Thiết diện làhình gì?

Giải

Xét 2 mp () và(ABC) có

M () (ABC)

AB (ABC)AB//()

 ()  (ABC) là đt a qua M và //AB cắt

AC, BC tại E, FXét 2 mp () và (ACD) cóE ()  (ACD)CD (ACD)CD//()

 () (ACD) là đt b qua M và //CD cắt

AD tại I Xét 2 mp () và (ABD) cóI ()  (ABD)

AB (ABD)

I

K F E

Trang 24

(ABC) sau đó yêu cầu hs lên

bảng tìm các giao tuyến còn lại AB//()

 ()  (ABD) là đt c qua I và //AB cắt

BD tại K

FK=()(BCD)Vậy thiết diện là EFKI

Vì EF và IK cùng //AB nên EF//IK

Vì KF và IE cùng //CD nên KF//IE

 Thiết diện là hình bình hành

GV: Gọi hs đọc hệ quả ghi tóm

tắt GV vẽ hình và lấy mô hình

trực quan

Hệ quả

GV: Gọi hs đọc đl ghi tóm tắt

GV vẽ hình và lấy mô hình trực

- Học xong bài này cần hiểu bản chất các định lí và thấy sự lơgic của bài trước và bài này

- Về nhà xem xét mqhệ của các định lí đã học với nhau

(α),(β) phân biet(α)//d

d'//d(β)//d

Trang 25

- Làm bài tập trong sách giáo khoa

Ngày soạn : 10/12/2009 Ngày dạy : 14/12/2009 Tiết ppct : 20

- Biết sử dụng các định lí trong bài để làm toán

- Làm nhanh , chính xác1.3 Tư duy và thái độ

- Tư duy: khoa học

Trang 26

- Câu hỏi: Phát biể nội dung ba định lí học trong tiết?

4.3 Bài mới

GV: Gọi hs nhắc lại cách cm

đt //mp

Gọi hs lên bảng giải

HS: Trả lời và giải bài toán

trên bảng

GV: Theo dõi và hướng dẫn

sau đó nhận xét

Chú ý cho hs rằng mp(CEF) và

mp(CDEF) trùng nhau

1

a)

OO’ (ADF)DF(ADF)  OO’//(ADF) OO’//DF (OO’

GV: Yêu cầu HS nhắc cách

tìm giao tuyến và tìm thiết

diện bằng cách áp dụng định

Trang 27

Chú ý cho hs tìm những mặt

nào có chứa đt //() và có

điểm chung với () thì tìm

giao tuyến của mặt đó với ()

M ()  (ABC)AC (ABC)AC//()

 ()  (ABC) là đt a qua M và //AC Tương tự :

giao tuyến của () với (ABD) là đt b qua Mvà //BD

giao tuyến của () với (BCD) là đt c qua Nvà //BD cắt CD tại K

giao tuyến của () với (ACD) là đt d qua Kvà //AC

b)Thiết diện là hình bình hành

GV: Gọi 1 hs lên bảng giải

HS Giải bài toán trên bảng

GV Theo dõi, hướng dẫn và

nhận xét

Chú ý cho hs tìm những mặt

nào có chứa đt //() và có

điểm chung với () thì tìm

giao tuyến của mặt đó với (),

không nhất thiết phải là mặt

bên hay mặt đáy

3

a) Xét 2 mp () và (ABCD) cóO ()  (ABCD)

AB (ABCD)AB//()

 ()  (ABCD) là đt a qua O và //AB cắt

BC, AD tại M, N Tương tự

() (SBC) là đt b qua M và //SC cắt SB tạiQ

() (SAC) là đt c qua O và //SC cắt SA tại

P

P Q

M

N O

Trang 28

Thieỏt dieọn laứ MNPQ

Ta coự MN //PQ neõn thieỏt dieọn laứ hỡnh thang

V.CUÛNG COÁ

 Naộm ủũnh nghúa vaứ caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ maởt phaỳng

 Bieỏt vaứ sửỷ duùng caực ủũnh lyự veà quan heọ song song ủeồ chửựng minh ủt // mp vaứ tỡm giao tuyeỏn cuỷa

2 mp tỡm thieỏt dieọn

Ngày soạn: 10/12/2009 Ngày dạy: 15/12/2009 Tiết ppct: 21

Hai mặt phẳng song song

- Sử dụng đợc định lý 1 và kiến thức đã học để rút ra hệ quả

- Biết diễn đạt tóm tắt nội dung đã đợc học bằng ký hiệu toán học

- Biết vẽ hình biểu diễn của một hình không gian

3 Về thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới.

4 Về t duy: Phát triển trí tởng tợng không gian và t duy logic.

B Chuẩn bị của thầy và trò:

- Đồ dùng dạy học: Một số mô hình minh hoạ

- SGK,thớc kẻ

C Phơng pháp dạy học:

- Gợi mở vấn đáp

- Đan xen hoạt động nhóm

D Triển khai bài học:

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Qua 3 điểm không thẳng hàng cho trớc có mấy mặt phẳng?

Câu hỏi 2: Nếu đờng thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) mà a song song với đờng thẳng b

nằm trên (P) có kết luận gì về vị trí tơng đối của a và (P)?

Trang 29

3 Đặt vấn đề bài mới: Bài trớc chúng ta đã học về vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt

phẳng trong không gian Hôm nay

chúng ta tiếp tục xét vị trí tơng đối giữa hai mặt phẳng

HĐ1: Vị trí tơng đối của hai mặt phẳng

HĐTP1: Tiếp cận khái niệm:

Quan sát mô hình hình hộp chữ nhật:

- Trả lời câu hỏi:

- Khái niệm về vị trí tơng đối của hai mặt

phẳng: Quan sát hai hình vẽ a,b (hình 61

trang 60 sách giáo khoa hình học nâng cao

lớp 11)

HĐTP2: Củng cố vị trí tơng đối của hai

mặt phẳng vẽ hình tơng ứng với nội dung

HĐTP3: Củng cố vị trí tơng đối giữa hai

mặt phẳng

Trả lời câu hỏi

HĐTP4: Khái niệm hai mặt phẳng song

song

- Định nghĩa sách giáo khoa

- Nhận dạng hai mặt phẳng song song qua

- Hớng dẫn học sinh trả lời 2 câu hỏi 1 và

2 sách giáo khoa đa ra nhận xét về vị trí

t-ơng đối của hai mặt phẳng

- Giáo viên viết lên bảng: (R)  (S) = b(R)  (S) =

Nêu thêm các cặp mặt phẳng song song vàkhông song song của hình hộp

Trang 30

HĐ2: Định lý 1: Điều kiện để hai mặt

- Phát biểu định lý 1 và vẽ hình minh hoạ

- Yêu cầu 1 học sinh diễn đạt nội dung theo ký hiệu toán học

- Hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 1

- Củng cố định lý 1 qua mô hình hình hộp chữ nhật

- Hớng dẫn Học sinh chứng minh hệ quả

1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Hình thành tính chất 1:

(?) Qua một điểm nằm ngoài đờng

thẳng có bao nhiêu đờng thẳng song

song với đờng thẳng đó?

- GV: Đa ra hình vẽ

Định hớng cho học sinh đến cách dựng

mp (Q) qua A và song song với mp (P)

- Qua A dựng a’ song song với a

dựng b’ song song với b

(?) Đờng thẳng a’ và b’ dựng trong mp

Ngày đăng: 26/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình biễu diễn của một hình trong không  gian . - HH 11CB CH II
3. Hình biễu diễn của một hình trong không gian (Trang 2)
Hình chóp tam giác: 4 mặt là tam giác nên  gọi là tứ diện. Tứ diện có 4 mặt là các tam giác đều gọi là tứ diện đều. - HH 11CB CH II
Hình ch óp tam giác: 4 mặt là tam giác nên gọi là tứ diện. Tứ diện có 4 mặt là các tam giác đều gọi là tứ diện đều (Trang 6)
HĐPT2: Hình thành định lý (P)∩(Q) = Φ - HH 11CB CH II
2 Hình thành định lý (P)∩(Q) = Φ (Trang 31)
Hoạt động 4: Hình thành và chứng minh - HH 11CB CH II
o ạt động 4: Hình thành và chứng minh (Trang 32)
Hoạt động 3: Hình chóp cụt. - HH 11CB CH II
o ạt động 3: Hình chóp cụt (Trang 35)
Hình không gian. - HH 11CB CH II
Hình kh ông gian (Trang 54)
Câu 11: Hình biểu diễn của hình thoi, hình chữ nhật là gì? - HH 11CB CH II
u 11: Hình biểu diễn của hình thoi, hình chữ nhật là gì? (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w