Kiến thức : Giúp cho HS nắm được : - Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện, - Cách vẽ hình biểu diễn của một hình, đặc biệt là hình biểu diễn của một số hình chóp và hình tứdiện,
Trang 1Ch ư ơng II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
Ngày soạn: 13/11/2009 Ngày dạy: 16/11/2009 Tiết ppct: 13
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
A Mục tiêu :
I Kiến thức : Giúp cho HS nắm được :
- Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện,
- Cách vẽ hình biểu diễn của một hình, đặc biệt là hình biểu diễn của một số hình chóp và hình tứdiện,
- Cách xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi một mặt phẳng nào đó
II Kỹ năng :
- Vẽ được hình
- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
III Tư duy : Vẽ được hình trong không gian với nhiều góc nhìn khác nhau.
Trang 2GV : Ở lớp 9 thường biễu diễn mặt
phẳng là hình gì?
+ Kí hiệu mặt phẳng bởi chữ hoa P , Q , R , … hoặc chữ Hi lạp α ,β, … Ta dùng kí hiệu (P) , (α),( β) , …
phương Nêu các cách biễu diễn đó ?
Hs : Nêu cách biễu diễn nét đứt nét liền :
- Đường nhìn thấy biễu diễn nét liền
- Đường không nhìn thấy biễu diễn nét
đứt
GV: Để vẽ hình biễu diễn của một hình
không gian người ta dựa vào những quy
tắc sau đây
- Hình biễu diễn của đường thẳng là
đường thẳng , của đoạn thẳng là đoạn
thẳng
- hình biễu diễn của hai đường thẳng
song song là hai đường thẳng song song
của hai đường thẳng cắt nhau là hai
đường thẳng cắt nhau
- Hình biễu diễn phải giữ nguyên quan
hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng
- Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho
đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu
diễn cho đường bị che khuất
3 Hình biễu diễn của một hình trong không gian
+ Một vài cách biễu diễn của hình lập phương :
+ Một vài cách biễu diễn của hình chóp tam giác:
* Hoạt động 4 :
Gv đặt vấn đề : Giáo viên nêu một số
kinh nghiệm của cuộc sống
Vững như kiềng 3 chân
Các kết cấu nhà cửa có các thanh song
Trang 3GV: Yêu cầu học sinh đọc tính chất 1 ,
vẽ hình , dùng kí hiệu nêu nội dung tính
GV: Nhấn mạnh nếu mọi điểm của
đường thẳng a đều thuộc mặt phẳng P
Thì ta nói đường thẳng a nằm trong (P)
hay (P) chứa a và kí hiệu là a P hay
P a
GV: qua hai điểm có bao nhiêu mặt
phẳng đi qua hai điểm đó ( nêu hình ảnh
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng
Kí hiệu là mặt phẳng (ABC) hoặc mp (ABC) hoặc (ABC)
Tính chất 3 :
Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Suy ra : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một
điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy
P
Trang 4HS: S và I là điểm chung của (SAC) và
(SBD) , SI chính là giao tuyến của
GV: Nêu phương pháp chứng minh ba
điểm A , B , C thẳng hàng trong khơng
GV: yêu cầu học sinh trả lời câu 5
HS: cách vẽ sai vì M, L , K thuộc hai
B C
a) Mp hoàn toàn được xđ khi biết nó đi qua
3 điểm không thẳng hàng
d
Trang 5- Trả lời câu hỏi của giáo viên.
Lửu yự: Ba caựch xaực ủũnh treõn, moói
TH neõu leõn sửù duy nhaỏt cuỷa mp 1
trong 3 trửụứng hụùp
b) Mp hoaứn toaứn ủửụùc xủ khi bieỏt noự ủi qua
1 ủieồm vaứ chửựa 1 ủửụứng thaỳng khoõng ủi qua ủieồm ủoự
c) Mp hoaứn toaứn ủửụùc xủ khi bieỏt noự chửựa
2 ủửụứng thaỳng caột nhau
GV: Yeõu caàu hs ghi toựm taột vaứ veừ
hỡnh, tỡm phửụng aựn giaỷi
- Phát biểu cách tìm giao tuyến của 2
mặt phẳng phân biệt: Tìm hai điểm
chung của hai mặt phẳng phân biệt
- Thảo luận để hiểu và đa ra phơng án
giải bài toán
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: Yeõu caàu hs ghi toựm taột vaứ veừ
hỡnh, tỡm phửụng aựn giaỷi
Gụùi yự: CM J, I, H laứ ủieồm chung cuỷa
2 mp naứo ủoự
GV:
- Thuyết trình cách tìm giao tuyến
của hai mặt phẳng phân biệt
- Cách tìm giao điểm của đờng thẳng
2 Moọt soỏ VD:
VD1: Cho 4 ủieồm khoõng ủoàng phaỳng A, B,
C, D Treõn 2 ủoaùn AB vaứ CD laỏy 2 ủieồm Mvaứ N sao cho AM 1,AN 2
BM NC Haừy xủ giao tuyeỏn cuỷa mp(DMN) vụựi caực mp(ABD), (ACD), (ABC), (BCD)
VD2: Cho hai đờng thẳng cắt nhau Ox, Oy
và hai điểm A, B không nằm trên mặt phẳng(Ox, Oy) Biết rằng đờng thẳng AB và (Ox,Oy) có điểm chung Một mặt phẳng thay
đổi chứa AB, cắt Ox, Oy lần lợt tại M, N
Chứng minh rằng đờng thẳng MN luôn luôn
đi qua một điểm cố định khi thay đổi
x
y N
M O
A
I B
NX: ủeồ CM 3 ủieồm thaỳng haứng ta coự theồ
CM chuựng cuứng thuoọc 2 mp phaõn bieọt.
VD4: Cho tam giác BCD và điểm A không thuộc mặt phẳng (BCD) Gọi K là trung
điểm của đoạn AD, G là trọng tâm của
ABC
Tìm giao điểm của đờng thẳng GK
và mặt phẳng (BCD)
Trang 6Nx: ẹeồ tỡm gủ’ cuỷa 1 ủửụứng thaỳng vaứ 1 mp
ta coự theồ ủửa veà vieọc tỡm gủ’ cuỷa ủửụứng thaỳng ủoự vụựi 1 ủửụứng thaỳng naốm trong mp ủoự.
- Phân nhóm học sinh, đọc thảo luận
phần Ví dụ 5 trang 52 của SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của
học sinh
- Củng cố cách tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng Cách tìm giao điểm của
đờng thẳng và mặt phẳng
HS:
- Vẽ hình biểu diễn
- Thảo luận để hiểu và đa ra phơng án
giải bài toán
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: ẹa giaực MEPFN coự caùnh naốm
IV Hỡnh choựp vaứ hỡnh tửự dieọn
Kớ hieọu: S A A A 1 2 n Trong ủoự:
S laứ ủổnh vaứ ủa giaực A A A1 2 nlaứ maởt ủaựy
Caực tam giaực SA A SA A1 2, 2 3, ,SA A n 1 laứ caực maởt beõn
Caực ủoaùn SA SA1, 2, ,SA n laứ caực caùnh beõn
Caực caùnh cuỷa ủa giaực ủaựy goùi laứ caực caùnh ủaựy cuỷa hỡnh choựp
Caựch goùi: goùi hỡnh choựp theo teõn ủaựy cuỷa
Trang 7trên giao tuyến của mp(MNP) với
các mặt của hình chóp S.ABCD Ta
gọi đa giác MEPFN là thiết diện
(hay mặt cắt) của hình chóp
S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)
N
M
D
A B
C S
Chú ý: Thiết diện (hay mặt cắt) của hình H
khi cắt bởi mp là phần chung của H và
.
E Củng cố
Câu hỏi 1: Hãy nêu các cách xác định mặt phẳng
Câu hỏi 2 : Hãy nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng?
Câu hỏi 3: Hãy nêu cách chứng minh ba đường thẳng đồng quy
- Nắm được phương pháp giải các loại tốn đơn giản về hình chĩp hình hộp
+ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng+ Tìm giao điểm của một đường thẳng với một mặt phẳng+ Chứng minh ba điểm thẳng hàng
1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy: lơgic, trực quan, khoa học
Trang 8- Thái độ: nghiêm túc, vui vẻ học tập
II Chuẩn bị của GV, HS
2.1 Chuẩn bị của GV
- Đọc sách giáo viên, sách nâng cao, sách bài tập
- Soạn giáo án2.2 Chuẩn bị của HS
- Làm bài tập trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học
- Nêu vấn đề, gợi mở, giải quyết vấn đề
- Từ đơn giản đề phức tạp, tạo tiền đề cho học sinh ham muốn học
IV Tiến trình
4.1 Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số lớp, sơ đồ lớp4.2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: - Nêu các cách xác định một mặt phẳng?
- Vẽ hình một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác?
* Chữa các bài tập trong sách giáo khoa từ bài 1 đến bài 3
Trang 9Bài 3 (tr 53)
Trang 10đi qua giao điểm của hai đường thẳng còn lạiHS7: làm bài 3 Gọi dGọi 1, d2 và d3 là ba đường thẳng đã cho
- Lưu ý cách biểu diễn hình: mặt phẳng, giao điểm,, giao tuyến
- Làm tiếp các bài tập trong sgk
Ngày soạn: 27/11/2009 Ngày dạy: 30/11/2009
Tiết 15
* Chữa các bài tập:5, 6 trong sách giáo khoa
Trang 11HS2: làm phần b)
HS4: làm phần a)
HS5: làm phần b)
- Làm các bài 7, 8, 9 trong sách giáo khoa
Ngày soạn : 04/12/2009 Ngày dạy : 7/12/2009
Tiết 16
* Chữa các bài tập : 7, 8, 9
Bài 7 (tr 54)
Trang 13HS7: làm phần b)
- Nắm vững các kí hiệu, tính chất, khái niệm ban đầu
- Tích cực luyện tập để nhuần nhuyễn trong việc vẽ hình
- Làm nốt các bài tập còn lại
Ngày soạn : 04/12/2009 Ngày dạy : 08/12/2009 Tiết ppct : 17
HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Trang 14+ Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng
+ Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song
+ Biết dựa theo định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơngiản
3 Về tư duy – thái độ :
+ Rèn luyện ty duy tưởng tượng, suy diễn
+ Rèn luyện tính cẩn thận trong trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thước kẻ, giáo án, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Nội dung
Giáo viên cho học sinh quan sát các đường
thẳng trên bờ tường, trong phòng học, song
cửa, chỉ ra các trường hợp hai đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau và trường
hợp mà giáo viên gọi là chéo nhau => giáo
viên giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Xét VTTĐ của hai đường
thẳng
GV: dùng cuốn vở mở hờ chỉ ra các đường
thẳng trên một mặt phẳng vở, các đường
thẳng trên 2 mặt phẳng vở
GV hỏi: Các khả năng có thể xảy ra cho hai
đường thẳng cùng mặt phẳng?
*ĐN: Hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳngvà không có điểm chung
a cắt b a //b a trùng b
Trang 15Giáo viên vẽ hình minh họa
=> giáo viên đưa ra khái niệm đồng phẳng
Rút ra định nghĩa hai đường thẳng song
song
GV : hai đường thẳng chéo nhau có điểm
chung?
GV : So sánh hai đường thẳng song song và
hai đường thẳng chéo nhau
Ví dụ : (SGK) cho hoạt động nhóm
GV gợi ý : AB, CD chéo nhau xảy ra những
T/h nào?
* Các nhóm trình bày nhanh
Hoạt động 2: Giới thiệu, chứng minh
nhanh định lí 1
Học sinh phát biểu trên đề oclit trong mặt
phẳng
Dựa vào cách xác định một mặt phẳng và
tiên đề oclit để chứng minh
=> Tiên đề oclit trong không gian
Hoạt động 3: Làm bài tập để xây dựng
định lí 3
Ví dụ : Cho hai mặt phẳng () và () Một
mặt phẳng () cắt () và ().lần lượt theo
các giao tuyến a và b CMR khi a và b cắt
nhau tại I thì I là điểm chung của () và
()
T/h2: không có mặt phẳng nào chứa a và
b, ta nói avà b là hai đường thẳng chéonhau
Trang 16Gv gợi ý : Ia () => I()
Ib () => I ()
=> I() ()
GV: Vẽ hình đưa ra T/h nếu a,b không đồng
qui nhận xét mqh a,b,c?
Từ đó phát biểu định lí 2
Lưu ý: học sinh cần nắm hệ quả sau (quan
trọng)
Hoạt động 4: Giải ví dụ 1 SGK
GV : yêu cầu học sinh vẽ hình ,hướng dẫn
áp dụng hệ quả, lưu ý nêu đủ các điều kiện
để áp dụng đúng
GV
: yêu cầu học sinh làm thêm câu tương
tự:tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD),
(SAC) và (SBD)
Hoạt động 5: Xây dựng định lý 3
Giáo viên liên hệ tính chất này trong hình
học phẳng
Giáo viên chứng minh nhanh định lí dựa
vào hệ quả đã học
Hoạt động 6: Giải ví dụ 3 (SGK)
Giáo viên hướng dẫn học sinh giải ví dụ 3
A
3 Củng cố :
Trang 17Yêu cầu học sinh phát biểu lại VTTĐ của hai đường thẳng, các tính chất và hệ quả trong bàihọc
4 Dặn dò :
* Bài tập về nhà : 1, 2, 3 SGK
* Xem ví dụ 3 SGK
* Soạn bài mới đường thẳng song song mặt phẳng
Ngày soạn: 06/12/2009 Ngày dạy: 10/12/2009 Tiết ppct: 18
- Biết sử dụng các định lí để làm bài tập1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy: khoa học, lơgic
- Thái độ: vui vẻ
II Chuẩn bị của GV, HS
2.1 Chuẩn bị của GV
- Soạn bài
Trang 18- Đọc thêm sách bài tập, sách HH11 nâng cao2.2 Chuẩn bị của HS
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học
- Vận dụng linh hoạt các pp dạy học: gợi mở, phát vấn, giải quyết vấn đề
Chữa các bài tập trong sách giáo khoa
b) lí luận tương tự câu a, ta có PS, RQ, BD đôi một song song hoặc đồng quy
Trang 19GV4: một em
làm phần b)?
HS4: một em làmphần b)
Trang 20- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn : 06/12/2009 Ngày dạy : 10/12/2009 Tiết ppct : 19
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức.
Nắm được định nghĩa và các dấu hiệu nhận biết vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Biết và sử dụng các định lý về quan hệ song song để chứng minh đt // mp và tìm giao tuyến của
2 mp
2 Kỹ năng.
Vận dụng thành thạo các định lý , hệ quả vào việc cm đường // mặt, tìm giao tuyến 2 mp
Vẽ hình chính xác, nhìn hình đúng
3 Tư duy thái độä.
Trang 21Rèn luyện tư duy logic
Cẩn thận, chính xác trong lập luận
Toán học bắt nguồn thực tế
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Nghiên cứu kĩ sgk và giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh
- Xem trước bài mới, chuẩn bị các kiến thức cũ liên quan để bổ trợ bài học
III.GỢI Ý VỀ PP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp; hoạt động nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
a) Nêu các vttđ của 2 đt ?
b) Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm AB, N là1 điểm trêncạnh AC sao cho AN > CN Tìm giao điểm của MN và mp(BCD)
2.Nội dung bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động 1.
GV: Nhìn vào hình vẽ ở bài cũ
Hãy nhận xét về điểm chung
của (BCD) và MN,AB,BC,MP
(với P là trung điểm của AD)
HS: Nhận xét và đứng tại chỗ
trả lời
GV: Trong các trường hợp trên
I.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Dựa vào số điểm chung của d và () ta cócác vị trí tương đối sau:
d()= :d//()
I M
A
B
D
C N
Trang 22ta nói.MN cắt (BCD); AB cắt
(BCD) ; BC chứa trong (BCD);
MP//(BCD) Tổng quát hãy nêu
các vttd của đt và mp?
HS: Nhận xét và trả lời
GV: Hãy lấy các mô hình trong
phòng học để minh họa cho 3
vttd đã có?
d() = M :
d cắt () tại 1 điểm
d và () cónhiều hơn 1 điểmchung: d()
Định nghĩa: (sgk)
Hoạt động 2
GV: Gọi hs phát biểu định lý,
yêu cầu ghi tóm tắt Sau đó
giáo viên vẽ hình minh họa
Hướng dẫn cho hs phát hiện d
và () không có điểm chung
Chú ý để sử dụng định lý trên
cm d//() ta cần có đủ 3 giả
thuyết của đlý
GV: Yêu cầu hs thực hiện hoạt
động 2 Sgk với gợi ý: Tìm xem
trong mp(BCD) có đt nào // với
đt cần cm MN, NP,PM
I TÍNH CHẤT 1.Định lý 1
a)Định lý
d' d
b) Ví dụ.
Ví dụ 1: Hoạt động 2 (Sgk)
Ta có MN (BCD)BC(BCD MN//(BCD) MN//BC
Tương tự NP//(BCD)PM//(BCD)
d
d (α)d' (α) d//(α)d//d'
B
C
D
Trang 23GV: Gọi 1 hs đọc đl,ghi tóm
tắt.GV vẽ hình minh họa
GV: Hướng dẫn chứng minh
định lý
GV: Nêu các cách tìm giao
tuyến của 2 mp Cách tìm thiết
diện của hình chóp cắt bởi mp
HS: Trả lời
GV: Để tìm giao tuyến của ()
và 1 mặt của hình chóp ta tìm
mặt nào có chức 1 đt //() và có
điểm chung với (), từ đó áp
dụng định lý 2
HS: Nhìn hình vẽ xác định các
mặt của hình chóp thỏa yêu
cầu
GV: Tìm giao tuyến của () và
2 Định lý 2 a)Định lý.
d' d
b) Ví dụ
Cho tứ diện ABCD, M là 1 điểm thuộcmiền trong tam giác ABC Gọi () là mpqua M và // AB và CD Xác định thiếtdiện của tứ diện cắt bởi () Thiết diện làhình gì?
Giải
Xét 2 mp () và(ABC) có
M () (ABC)
AB (ABC)AB//()
() (ABC) là đt a qua M và //AB cắt
AC, BC tại E, FXét 2 mp () và (ACD) cóE () (ACD)CD (ACD)CD//()
() (ACD) là đt b qua M và //CD cắt
AD tại I Xét 2 mp () và (ABD) cóI () (ABD)
AB (ABD)
I
K F E
Trang 24(ABC) sau đó yêu cầu hs lên
bảng tìm các giao tuyến còn lại AB//()
() (ABD) là đt c qua I và //AB cắt
BD tại K
FK=()(BCD)Vậy thiết diện là EFKI
Vì EF và IK cùng //AB nên EF//IK
Vì KF và IE cùng //CD nên KF//IE
Thiết diện là hình bình hành
GV: Gọi hs đọc hệ quả ghi tóm
tắt GV vẽ hình và lấy mô hình
trực quan
Hệ quả
GV: Gọi hs đọc đl ghi tóm tắt
GV vẽ hình và lấy mô hình trực
- Học xong bài này cần hiểu bản chất các định lí và thấy sự lơgic của bài trước và bài này
- Về nhà xem xét mqhệ của các định lí đã học với nhau
(α),(β) phân biet(α)//d
d'//d(β)//d
Trang 25- Làm bài tập trong sách giáo khoa
Ngày soạn : 10/12/2009 Ngày dạy : 14/12/2009 Tiết ppct : 20
- Biết sử dụng các định lí trong bài để làm toán
- Làm nhanh , chính xác1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy: khoa học
Trang 26- Câu hỏi: Phát biể nội dung ba định lí học trong tiết?
4.3 Bài mới
GV: Gọi hs nhắc lại cách cm
đt //mp
Gọi hs lên bảng giải
HS: Trả lời và giải bài toán
trên bảng
GV: Theo dõi và hướng dẫn
sau đó nhận xét
Chú ý cho hs rằng mp(CEF) và
mp(CDEF) trùng nhau
1
a)
OO’ (ADF)DF(ADF) OO’//(ADF) OO’//DF (OO’
GV: Yêu cầu HS nhắc cách
tìm giao tuyến và tìm thiết
diện bằng cách áp dụng định
Trang 27Chú ý cho hs tìm những mặt
nào có chứa đt //() và có
điểm chung với () thì tìm
giao tuyến của mặt đó với ()
M () (ABC)AC (ABC)AC//()
() (ABC) là đt a qua M và //AC Tương tự :
giao tuyến của () với (ABD) là đt b qua Mvà //BD
giao tuyến của () với (BCD) là đt c qua Nvà //BD cắt CD tại K
giao tuyến của () với (ACD) là đt d qua Kvà //AC
b)Thiết diện là hình bình hành
GV: Gọi 1 hs lên bảng giải
HS Giải bài toán trên bảng
GV Theo dõi, hướng dẫn và
nhận xét
Chú ý cho hs tìm những mặt
nào có chứa đt //() và có
điểm chung với () thì tìm
giao tuyến của mặt đó với (),
không nhất thiết phải là mặt
bên hay mặt đáy
3
a) Xét 2 mp () và (ABCD) cóO () (ABCD)
AB (ABCD)AB//()
() (ABCD) là đt a qua O và //AB cắt
BC, AD tại M, N Tương tự
() (SBC) là đt b qua M và //SC cắt SB tạiQ
() (SAC) là đt c qua O và //SC cắt SA tại
P
P Q
M
N O
Trang 28Thieỏt dieọn laứ MNPQ
Ta coự MN //PQ neõn thieỏt dieọn laứ hỡnh thang
V.CUÛNG COÁ
Naộm ủũnh nghúa vaứ caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ maởt phaỳng
Bieỏt vaứ sửỷ duùng caực ủũnh lyự veà quan heọ song song ủeồ chửựng minh ủt // mp vaứ tỡm giao tuyeỏn cuỷa
2 mp tỡm thieỏt dieọn
Ngày soạn: 10/12/2009 Ngày dạy: 15/12/2009 Tiết ppct: 21
Hai mặt phẳng song song
- Sử dụng đợc định lý 1 và kiến thức đã học để rút ra hệ quả
- Biết diễn đạt tóm tắt nội dung đã đợc học bằng ký hiệu toán học
- Biết vẽ hình biểu diễn của một hình không gian
3 Về thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới.
4 Về t duy: Phát triển trí tởng tợng không gian và t duy logic.
B Chuẩn bị của thầy và trò:
- Đồ dùng dạy học: Một số mô hình minh hoạ
- SGK,thớc kẻ
C Phơng pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp
- Đan xen hoạt động nhóm
D Triển khai bài học:
1.Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Qua 3 điểm không thẳng hàng cho trớc có mấy mặt phẳng?
Câu hỏi 2: Nếu đờng thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) mà a song song với đờng thẳng b
nằm trên (P) có kết luận gì về vị trí tơng đối của a và (P)?
Trang 293 Đặt vấn đề bài mới: Bài trớc chúng ta đã học về vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt
phẳng trong không gian Hôm nay
chúng ta tiếp tục xét vị trí tơng đối giữa hai mặt phẳng
HĐ1: Vị trí tơng đối của hai mặt phẳng
HĐTP1: Tiếp cận khái niệm:
Quan sát mô hình hình hộp chữ nhật:
- Trả lời câu hỏi:
- Khái niệm về vị trí tơng đối của hai mặt
phẳng: Quan sát hai hình vẽ a,b (hình 61
trang 60 sách giáo khoa hình học nâng cao
lớp 11)
HĐTP2: Củng cố vị trí tơng đối của hai
mặt phẳng vẽ hình tơng ứng với nội dung
HĐTP3: Củng cố vị trí tơng đối giữa hai
mặt phẳng
Trả lời câu hỏi
HĐTP4: Khái niệm hai mặt phẳng song
song
- Định nghĩa sách giáo khoa
- Nhận dạng hai mặt phẳng song song qua
- Hớng dẫn học sinh trả lời 2 câu hỏi 1 và
2 sách giáo khoa đa ra nhận xét về vị trí
t-ơng đối của hai mặt phẳng
- Giáo viên viết lên bảng: (R) (S) = b(R) (S) =
Nêu thêm các cặp mặt phẳng song song vàkhông song song của hình hộp
Trang 30HĐ2: Định lý 1: Điều kiện để hai mặt
- Phát biểu định lý 1 và vẽ hình minh hoạ
- Yêu cầu 1 học sinh diễn đạt nội dung theo ký hiệu toán học
- Hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 1
- Củng cố định lý 1 qua mô hình hình hộp chữ nhật
- Hớng dẫn Học sinh chứng minh hệ quả
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hình thành tính chất 1:
(?) Qua một điểm nằm ngoài đờng
thẳng có bao nhiêu đờng thẳng song
song với đờng thẳng đó?
- GV: Đa ra hình vẽ
Định hớng cho học sinh đến cách dựng
mp (Q) qua A và song song với mp (P)
- Qua A dựng a’ song song với a
dựng b’ song song với b
(?) Đờng thẳng a’ và b’ dựng trong mp