Mục tiêu: HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. -GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau củ
Trang 1Ngày soạn:17/08/2010
Chơng I: Số hữu tỉ - số thực Tiết 1: Đ 1 - Tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
HS biết biểu diện số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z: Q và các bài tập
HS: Ôn lại về tập N và Z
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
GV giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7
GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý
thức và phơng pháp học bộ môn Toán
GV giới thiệu sơ lợc về chơng I: Số hữu tỉ – Số
thực
HS nghe GV giới thiệu
Hoạt động 2: Số hữu tỉ
Giả sử ta có các số: a; 3; -0,5, 0; 2
3;
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó
- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số
bằng nó
(Sau đó GV bổ sung vào cuối các dãy số dấu )
-GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó
đ-ợc gọi là số hữu tỉ
Vậy các số trên: 3, -0,5, 0; 2
3; đều là số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV: Tập hợp các số hữu tỉ đợc ký hiệu là Q
GV yêu cầu HS làm ?1
Vì sao các số 0,6; -1,25; 11
3 là các số hữu tỉ?
-GV yêu cầu HS làm ?2
-Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các
tập hợp số: N, Z, Q?
-GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa ba
tập hợp số (trong khung trang 4 SGK)
a) VD
3
0,5
0
=
3 6 9 12
Các số 3; -0,5, 0; 2
3; đều là các số hữu tỉ
a)TQ: *Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng a
b với a, bZ, b0. *Tập hợp các số hữu tỉ đợc ký hiệu là Q
b) AD: ?1; ? 2 Bài tập 1 SGK
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
-GV: Vẽ trục số
Hãy biểu diện các số nguyên –2; -1; 2 trên trục
số
Tơng tự nh đối với số nguyên, ta có thể biểu diễn
Trang 2mọi số hữu tỉ trên trục số
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ 5
4 trên trục số
GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK, sau khi HS đọc
xong, GV thực hành trên bảng, yêu cầu HS làm
theo
(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số: xác
định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số)
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ 2
3 xác định nh thế nào?
GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
Gv: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x đợc
gọi là điểm x
-GV yêu cầu HS làm bài tập 2 (tr7 SGK)
GV gọi 2 HS lên bảng
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ
-GV: ?4 So sánh hai phân số 2
3
và
4 5
Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?
Ví dụ: a) So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và 1
2
b) So sánh hai số hữu tỉ 0 và -31
2. GV: Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để so sánh hai
số hữu tỉ ta cần làm nh thế nào?
GV: Giới thiệu về số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm, số
0
- Cho HS làm ?5 Rút ra nhận xét gì?
a) VD (SGK)
b) Nhận xét: a
b> 0 nếu a, b cùng dấu: a
b < 0 nếu a, b khác dấu c) AD: ?5
Hoạt động 5: Luyện tập củng cố
-Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví du
-Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Làm tại lớp bài 1; 2; 3 SGK
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
-Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so
sánh hai số hữu tỉ
-Bài tập về nhà số 4; 5 (tr 8 SGK) và số 1,3,4,8 (tr 3,4 SBT)
-Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số: quy tắc “dấu ngoặc”, “chuyển vế”
Ngày soạn:19/08/2010
Tiết 2: Đ 2: Cộng, trừ số hữu tỉ.
I Mục tiêu
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, Sách giáo viên, giáo án
HS: - Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tác “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” (Toán 6)
- Giấy trong, bút dạ Bảng phụ hoạt động nhóm
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ
Trang 3(dơng, âm, 0)
Chữa bài tập 3 (Tr8 – SGK)
HS2: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK)
GV: Nh vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ
khác nhau bất kỳ bao giời cũng có ít nhất một
điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa
hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ
Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và Q
Hai hs lên bảng
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều đợc viết dới
dạng phân số a
bvới a, b Z, b 0.
Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế
nao?
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, công hai
phân số khác mẫu
GV: Nh vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có thể
viết chúng dới dạng hai phân số có cùng một mẫu
dơng rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số cùng
mẫu:
Với x = a
m; y =
b
m(a, b, m Z m >0) hãy hoàn thành công thức:
x + y =
x – y =
GV: Em nhắc lại các tính chất phép cộng phân
số
-Yêu cầu HS làm ?1
Tính a) 0,6 + 2
3
b)
1
3- (-0,4) -GV yêu cầu HS làm tiếp bài 6 (Tr 10 SGK)
a) Qui tắc Với x = a
m; y =
b
m (a, b, m Z m >0)
x + y = a
m +
b
m =
a b m
x – y = a
m
-b
m =
a b m
b)VD 7 3
+ 4
7 =? ; 3)-
(-3
4) =?
c) AD: ?1; Bài 6 trang 10 SGK
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
Xét bài tập sau:
Tìm số nguyên x biết:
x +5 = 17
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
GV: Tơng tự, trong Q ta cũng có quy tác chuyển
vế
Gọi HS đọc quy tắc (9 SGK)
GV yêu cầu HS làm ?2
GV cho HS đọc chú ý (SGK)
a) Quy tắc:
Với mọi x, y, z Q x+y = z x = z –y b) Ví dụ: Tìm x, biết
* 3 7
+ x = 1 3
* x - 1
2 =
2 3
* - x = -3
4
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Bài 8 (a, c) (Tr 10 SGK)
Tính a) 3
7+
5 2
+
3 5
c) 4
5-
2
7
-
7 10
Làm tại lớp bài 7; 8; 9; 10 SGK
Trang 4(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ)
Bài 7 (a) (Tr 10 SGK)
Hai HS lên bảng
HS hoạt động nhóm bài tập 9 (a, c) và bài 10
GV: Kiểm tra bài làm của một vài nhóm
-GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế
nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- Bài tập về nhà: bài 7 (b): bài 8 (b,d); bài 9 (b, d) (Tr 10 SGK); bài 12, 13 (Tr5- SBT)
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong 2 phép nhân phân số
Ngày soạn:24/08/2010
Tiết 3: Đ 3: Nhân, chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 14 (tr 12 SGK) để tổ chức “Trò chơi”
HS: ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế
nào? Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập số 8 (d) (Tr 10 SGK)
GV hớng dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc đằng
tr-ớc có dấu “-“
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế
- Viết công thức
- Chữa bài tập 9 (d) (Tr 10 SGK)
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ
-GV đặt vấn đề: Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có
phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ Ví dụ: - 0,2.3
4 Theo em sẽ thực hiện thế nào?
Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?
áp dụng: Làm ví dụ: 3
4
21 2
a) Qui tắc:
Với x = a
b ; y =
c
d (b, d 0) x.y = a
b.
c
d =
a.c b.d b) VD:
Trang 5GV: Phép nhân phân số có những tính chất gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính chất nh
vậy
GV đa “Tính chất phép nhân số hữu tỉ” lên màn
hình
- Yêu cầu HS làm bài tập số 11 Tr12 SGK phần
a, b, c
Tính: 3
4
21 2 c) AD: Bài tập 11 SGK
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ
GV: Với x = a
b ; y =
c
d(y 0)
áp dụng quy tắc chia phân số, hãy viết công thức
chia x cho y
Ví dụ: -0,4: 2
3
-Hãy viết –0,4 dới dạng phân số rồi thực hiện
phép tính
-Làm? SGK trang 11
Tính: a) 3,5 12
5
; b)
5 23
: (-2) -GV yêu cầu HS làm bài tập 12 (Tr12 SGK)
Ta có thể viết số hữu tỉ 5
6
dới các dạng sau:
a) Tích của hai số hữu tỉ
Ví dụ: 5
6
= 5
2
1 8 b) Thơng của hai số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một ví dụ (Bài tập này
có tác dụng rèn t duy ngợc cho HS)
a) Qui tắc:
Với x = a
b ; y =
c
d( y 0)
Ta có: x: y = a
b:
c
d =
a
b. b)VD:
Tính -0,4: 2
3
c) AD: Bài 11(d), Bài 12 SGK
Hoạt động 4: Chú ý
GV gọi HS đọc phần “Chú ý” trang 11 SGK
Hãy lấy vd về tỉ số của hai số hữu tỉ
Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ đợc học tiếp phần sau
Sau
Với x,y Q; y 0
Tỉ số của x và y kí hiệu là: x
y hay x: y
Hoạt động 5: Luyện tập – củng cố
Bài tập 13 (Tr 12 SGK) Tính:
a) 3
4
12
5
.
25 6
Thực hiện cùng toàn lớp phần a mở rộng từ nhân
hai số ra nhân nhiều số
Cho HS làm tiếp rồi gọi 3 HS lên bảng làm phần b,
c, d
Làm bài 13; 14 SGK
Trò chơi Bài 14 (Tr12 SGK)
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Bài tập về nhà số 15,16 (Tr 3 SGK); số 10, 11, 14, 15 (Tr 4,5 SBT)
Trang 6Ngày soạn:26/08/2010
Tiết 4: Đ 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu
HS hiểu khái niệm giá trị tuyết đối của một số hữ tỉ
Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B Chuẩn bị
GV: SGK, trục số, bảng phụ
HS: Ôn lại khái niệm về giá trị tuyệt đối của số nguyên và các phép tính về số thập phân
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm: 15 ; 3 ; 0 ; Tìm x biết: x = 2
HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu
tỉ: 3,5; 1
2
; 2
Hai HS lên bảng
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Tơng tự nh giá trị tuyệt đối của số nguyên,
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng
cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Ký hiệu: x ; - Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:
3,5 ; 1
2
; 0 ; 2
GV chỉ vào trục số HS2 đã biểu diễn các số hữu tỉ
trên và lu ý HS: khoảng cách không có giá trị âm
-Cho HS làm ?1 phân b (SGK)
Điền vào chỗ trống ( )
Công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ cũng tơng tự nh đối với số nguyên
-Yêu cầu HS làm các ví dụ và ?2 (Tr 14 SGK)
GV Yêu cầu HS làm bài tập 17 (Tr 15 SGK)
a) x 0 với mọi x Q ;b) x x với mọi x
Q
c) x = -2 x =-2 ;d) x = - x
e) x =-x x 0
a TQ:
x nếu x 0 x
-x nếu x<0
b VD:
3,5 = 3,5; 1
2
= 1/2; 0 = 0; 2
=2 Chú ý: x 0 x Q
c AD: Làm ?1 ; ?2 SGK
Bài tập 17 SGK
Nhận xét: SGK
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ: a) (-1,13) + (-0,264)
Trang 7Hãy viết các số thập phân trên dới dạng phân số
thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân số
GV: Quan sát các số hạng và tổng, cho biết có
thể làm cách nào nhanh hơn không?
GV: Trong thực hành khi cộng hai số thập phân
ta áp dụng quy tắc tơng tự nh đối với số nguyên
Ví dụ: Làm thế nào để thực hiện các phép tính
trên? GV đa bài giải sẵn lên màn hình
d) 0,245 – 2,134
= 245
1000-
2134
1000 =
245 2134 1000
= 1889
1000
= - -1,889
e) (-5,2).3,14
= 52
10
314
100 =
16328 1000
= - 16,328 Tơng tự nh với câu a, có cách nào làm nhanh hơn
không?
GV: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về
dấu tơng tự nh với số nguyên
f) (-0,408): (-0,34)
GV: Nêu quy tắc chia hai số thập phân: Thơng
của hai số thập phân x và y là thơng của x và y
với dấu “+” đằng trớc nếu x và y cùng dấu và
dấu “-“ đằng trớc nếu x và y khác dấu
Thay đổi dấu của số chia (Cho HS sử dụng máy
tính) - Yêu cầu HS làm ?3
a) VD:
(-1,13) + (-0,264) = -1,394 0,245 – 2,134 = -1,889 (-5,2).3,14 = -16,328 (-0,408): (-0,34) = 1,2
b) Qui tắc: SGK
c) AD: ?3 Tính:
–3,116+0,263 (-3,7).(-2,16) Bài tập 18 SGK
- Học sinh làm Bài tập 18 (15 SGK)
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
-GV: Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
-GV đa bài tập 19 (Tr 15 SGK) lên màn hình
Làm tại lớp bài 19; 20 SGK Bài 20 Tính nhanh
a) 6,3 + (-3,7) +2,4 +(-0,3) b) (-4,9) + 5,5 +4,9 + (-5,5) c)2,9+3,7 +(-4,2)+(-2,9)+ 4,2 d) (-6,5) 2,8 +2,8 (-3,5)
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn
so sánh số hữu tỉ
- Bài tập 21,22,24 (Tr 15,16 SGK) 24,25,27 (Tr 7,8 SBT)
- Tiết sau Luyện tập, mang máy tính bỏ túi
Ngày soạn:08/09/2010
Tiết5: Đ5: Luyện tập
Mục tiêu
Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá tị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: máy tính bỏ túi, SGK, Sách giáo viên
HS: bút dạ Bảng phụ nhóm, Máy tính bỏ túi
C Các hoạt động dạy học
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x
Chữa bài tập 24 (Tr 7 SBT)
Tìm x biết:
a) x = 2,1
b) x = 3
4và x <0
c) x = -1 1
5
d) x = 0,35 và x>0
HS2: Chữa bài tập 27(a, c, d) (Tr8 SBT)
a) (-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)]
b) [(-4,9) +(-37,8)] +[1,9 + 2,8]
GV nhận xét cho điểm HS
Hai học sinh lên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 28 (Tr 8 SBT) Tính giá trị biểu thức sau khi đã
bỏ dấu ngoặc:
A = (3,1 –2,5) – (-2,5 + 3,1)
Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc đằng trớc có dấu +, có
dấu –
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1-281)
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 28 (Tr 8 SBT)
Bài 29 (Tr 8 SBT) Tính giá trị các biểu thức sau
với
a = 1,5; b = -0,75
a = 1,5 hoặc a = - 1,5
Thay a = 1,5; b = -0,75 rồi tính M
Thay a =- 1,5; b = - 0,75 rồi tính M
P = (-2): a2- b 2
3 Bài 24 ( Tr 16 SGK)
Hoạt động nhóm
áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
a) (-2,5 0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2]: [2,47.0,5-(-3,53)
0,5]
GV mời đại diện một nhóm lên trình bày bài giải
của nhóm mình
Kiểm tra thêm vài nhóm khác Cho điểm khuyến
khích nhóm làm tốt
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 26 (Tr 16 SGK)
gv đa bảng phụ viết bài 26 (SGK) lên bảng
Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi làm theo
h-ớng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a và c
Bài 29 (Tr 8 SBT)
Bài 24 ( Tr 16 SGK)
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 26 (Tr 16 SGK)
Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (Tr 16 SGK)
Trang 9Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (Tr 16 SGK)
Bài 23 (Tr 16 SGK) Dựa vào tính chất “Nếu x <y
và y <z”, hãy so sánh:
a) 4
5và 1,1; b) – 500 và 0,001.;c)
13
38và
12 37
Dạng 4: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị
tuyệt đối)
Bài 25 (Tr 16 – SGK) Tìm x biết:
a) x 17 =2,3
b) x 3
4
- 1
3= 0
Bài 23 (Tr 16 SGK)
Dạng 4: Tìm x
Bài 25 (Tr 16 – SGK)
.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Xem lại các bài tập đã làm
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số
Ngày soạn :13/09/2010
Tiết 6: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ.
A.Mục tiêu:
+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa +Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi
-HS: +Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia, hai luỹ thừa của cùng cơ số +Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
A Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
Tính giá trị của biểu thức:
5
2 4
3 4
3
5
3
F = -3,1 (3 – 5,7)
-Câu 2:
+Cho a N Luỹ thừa bậc n của a là gì?
+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:
34.35; 58 : 52
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa
cần thiết.
ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự
nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ.
Cho ghi đầu bài.
B Hoạt động của học sinh
-HS 1:
Giá trị của biểu thức
5
5 5
2 4
3 4
3 5
3
F = -3,1 (-2,7) = 8,37 Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67
= 8,37
- HS 2:
+Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an =
so thua n
a a a a
.
( n 0) +34 35= 39
58 : 52= 56
II.Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).
Trang 10HĐ của Giáo viên
-Tơng tự với số thự nhiên,
em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của một số hữu
tỉ?
-GV ghi công thức lên bảng
-Nêu cách đọc
-Giới thiệu các qui ớc
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
d-ới dạng
b
a
thì xn =
n b
a
thể tính nh thế nào?
-Cho ghi lại công thức
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Cho làm chung trên bảng
sau đó gọi 2 HS lên bảng
làm tiếp
HĐ của Học sinh
-Luỹ thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x
-Ghi chép theo GV
-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể trao đổi trong nhóm
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp
-Ghi lại công thức
-Làm ?1 trên bảng cùng GV
-Hai HS lên bảng làm nốt
Ghi bảng
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
xn =
so thua n
x x x x
.
(x Q, n N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ -Qui ớc:
x1 = x; xo = 1 (x 0)
n b
a
n
b a
-?1:
16
9 4
3 4
3
2
2 2
*(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25
125
8 5
2 5
2
2
3 3
*(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
*9,70 = 1
III.Hoạt động 3: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph)
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa và
thơng của hai luỹ thừa của
số tự nhiên?
-Tơng tự với số hữu tỉ x ta
có công thức tính thế nào?
-Yêu cầu HS làm ?2/18
SGK
-Đa BT49/10 SBT lên bảng
phụ hoặc màn hình
Chọn câu trả lời đúng
-Phát biểu qui tắc tính tích, thơng của hai lũ thừa cùng cơ số của số tự nhiên
-Tự viết công thức với x Q -Tự làm ?2
-Hai HS đọc kết quả
-Nhìn lên bảng chọn câu trả
lời đúng
2.Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số:
*Công thức:
Với x Q; m, n N
xm xn = xm+n
xm : xm = xm-n (x 0, m n)
*?2:Viết dới dạng một luỹ thừa:
a)(-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b)(-0,25)5 : (-0,25)3
= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
*BT 49/18 SBT:
a)B đúng b)A đúng c)D đúng d)E đúng
IV.Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 ph).