1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề max min của modun số phức

62 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,05 MB
File đính kèm Số phức.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu là kho tàng phong phú đặc biệt tại địa chỉ 123.doc các bạn có thể tự chọn cho mình sao cho phù hợp với nhu cầu phục vụ . Trong những năm tháng học tập ở hà nội may mắn được các anh chị đã từng đi làm chia sẻ một một chút tài liệu tôi xin đươc chia sẻ với các bạn . trong quá trình upload vẫn còn chưa chỉnh sửa hết nhưng khi các bạn tải về vẫn có thể chỉnh sửa lại theo ý muốn của mình tùy theo mục đích và yêu cầu sử dụng. Xin được chia sẻ lên trang 123.doc và các bạn thường xuyên chọn 123.doc là địa chỉ tin cậy trong việc tải cũng như sử dụng tài liệu tại đây.

Trang 2

Từ (1) và (2) 

22

a b

Ta có z1 3 5i  2 2iz1 6 10i  4  1 ; iz2 1 2i  4 3z2 6 3 i 12  2

.Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz , 1 B là điểm biểu diễn số phức 3z2 Từ  1

Trang 3

Câu 6. Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 3i   z 1 2i , hãy tìm phần ảo của số phức có

Hướng dẫn giải Chọn A

b 

Câu 7 Xét các số phức z1 3 4iz2  2 mi, m   Giá trị nhỏ nhất của môđun số phức

2 1

z z

z z

zz .

Trang 4

Câu 8. Số phức z nào sau đây có môđun nhỏ nhất thỏa | | |z  z 3 4 | i :

A

322

z  i

738

z  i

322

z  i

D z3 – 4i

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi z a bi   z a bi  ;

| | |z  z 3 4 | i  6a8b25 0 *    Trong các đáp án, có đáp án

738

z  i

322

z  i

thỏa (*)

Ở đáp án

738

z  i

:

258

z 

; Ở đáp án

322

z  i

thì

52

z 

.Chọn đáp án:

322

- Đặt z x yi  , với x , y .

- Từ giả thiết z m1 i 8 x m1 2 y12 64

, do đó tập hợp các điểm Mbiểu diễn số phức z là đường tròn  T

có tâm I m   1; 1

, bán kính R  8

- Từ giả thiết z   1 i z 2 3 i  x12y12 x 22  y32

2x 8y 11 0

    hay M nằm trên đường thẳng : 2x8y11 0

- Yêu cầu bài toán   cắt  T

tại 2 điểm phân biệt

Vậy có tất cả 66 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 10 Cho các số phức z thoả mãn z 2 Đặt w 1 2i z  1 2i

Tìm giá trị nhỏ nhất của w

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 5

Ta có OI  1222  5

, IM  R 2 5.Mặt khác OMOI IM   OM  5 2 5  OM  5

Gọi M x y ; 

biểu diễn số phức z x iy  thì M thuộc đường tròn  C1

có tâm I11;1

, bánkính R  1 1

 ; 

N x y   biểu diễn số phức w x iy   thì N thuộc đường tròn C2

có tâm I22; 3 , bánkính R  Giá trị nhỏ nhất của z w2 2  chính là giá trị nhỏ nhất của đoạn MN

Trang 6

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi z x yi  ; x y;   có điểm  M x y ; 

biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ

Từ giả thiết z 1 i  z 3i suy ra M : 2x4y 7 0

Ta có: z i x  y1i có điểm M x y ; 1 biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ

Đặt z x yi Ta có Px22 y2  x2 y 12 4x2y3

Mặt khác z 3 4 i  5 x 32y 42 5

.Đặt x 3 5 sint, y 4 5 cost

Suy ra P4 5 sint2 5 cost23

Trang 7

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có iz 2 i  1 z 1i 2 1

Gọi z0  1 i 2 có điểm biểu diễn là I1; 2

.Gọi A, Blần lượt là các điểm biểu diễn của z ,1 z Vì 2 z1 z2  nên 2 I là trung điểm của

Câu 17. Gọi T là tập hợp tất cả các số phức z thõa mãn z i  và 2 z  1 4 Gọi z z1, 2 lần lượtT

là các số phức có mô đun nhỏ nhất và lớn nhất trong T Khi đó z1 z2 bằng:

A 4 iB 5 iC 5 i  D 5

Hướng dẫn giải Chọn B

1 0; 1 , 5;0

MM  có mô-đun nhỏ nhất và lớn nhất Do đó z1 z2  i  5  5 i

Câu 18 Trong tập hợp các số phức, gọi z , 1 z là nghiệm của phương trình 2 z2 z20174 0, với z có2

thành phần ảo dương Cho số phức z thoả mãn z z 1  Giá trị nhỏ nhất của 1 P z z2

A

2016 12

B 2017 1C 2016 1D

2017 12

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 8

Xét phương trình

04

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn z z  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 Pz33z z  z z

Theo giả thiết ta có 4 3  1 2 1 2

Trang 9

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn

14

z z

 

Tính giá trị lớn nhất của z

A 4 3 B 2 5 C 2 3 D 4 5

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn z 1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

Gọi z x yi; x;y

Ta có: z  1 z z. 1Đặt tz  , ta có 01 z  1 z 1 z     1 2 t 0; 2 

z

Trang 10

A 2 B 3 C 4 D 1.

Hướng dẫn giải Chọn A

2 2 Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2

Câu 25 Nếu z là số phức thỏa z  z 2i thì giá trị nhỏ nhất của z i  z 4 là

Hướng dẫn giải Chọn C

Đặt z x yi  với x , y   theo giả thiết z  z 2i  y1  d

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng  d

.Gọi A0;1, B4;0 suy ra z i  z 4  là tổng khoảng cách từ điểm P M x  ; 1 đến hai

Gọi  z x yi ta có z 2 3 i x yi   2 3 i x  2y 3i

.Theo giả thiết x 22y 32 1 nên điểm M biểu diễn cho số phức z nằm trên đường tròn tâm I2;3

bán kính R1.

Ta có z   1 i x yi    1 i x 1 1  y i  x12y12

.Gọi M x y ; 

Trang 11

Phương trình

2 3:

Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM  13 1 .

Câu 27 Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3u 6i 3u 1 3i 5 10, v 1 2i  v i Giá trị nhỏ nhất

Ta có z2 4z13 0  z   hoặc 1 2 3i z  2 2 3i.

Gọi z x yi, với x y , R.

Theo giả thiết, 2 z z 1  z z2  2 x 22y 32  x 22y32

Trang 12

Do đó, phần thực nhỏ nhất của zxmin  2

Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn z2i 1 z  2i1 10

Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của z Tính tổng SM m

A S  8 B S 2 21 C S 2 21 1 D S  9

Hướng dẫn giải Chọn B

Giả sử z a bi  , a b  ,   z  a bi

.Chia hai vế cho i ta được: z 2 iz  2 i 10

Trang 13

Câu 30 Cho 2018 phức z thoả mãn z 3 4 i  5 Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

z  iz  i  x1  y 3i x 3  y 6i

Trang 14

x 12 y 32 x 32 y 62 8x 6y 35

Vậy N thuộc đường thẳng : 8x6y35

Dễ thấy đường thẳng  không cắt  C

Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn z 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2 z 1 2 z1 z z  4i

bằng:

A

7215

14415

D 4 2 3

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi z x y  i,x y,   Theo giả thiết, ta có  z  2 x2y2  4

Gọi số phức z x yi, với x y , R.

Trang 15

Theo giả thiết, ta có z  1 x2y2  Suy ra 11    x 1

Khi đó, P 1 z 2 1 z  x12y2 2 x12y2  2x 2 2 2 2 x

Suy ra P 12222x2  2 2 x

 hay P 2 5, với mọi 1   x 1

Vậy Pmax 2 5 khi 2 2x2 2 2 x

35

x 

,

45

y 

Câu 34. Cho các số phức z1 , 3i z2  1 3i, z3 m 2i Tập giá trị tham số m để số phức z có3

môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là

Dựa vào hình vẽ nhận thấy MN lớn nhất khi đi

qua tâm Khi đó MNNI IM 2 2R2 2 2 Suy ra a2, b2

Do đó a b    2 2 4

Trang 16

x 1

1 O

I M

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 17

Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là

Đặt z x yi x y   ,  

Theo điều kiện có nghiệm phương trình lượng giác

.Vậy GTLN của là

Câu 39. Cho số phức thỏa điều kiện Giá trị nhỏ nhất của bằng ?

Hướng dẫn giải Chọn A

Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng

Câu 40 Cho số phức thỏa mãn Tìm môđun nhỏ nhất của số phức

Trang 18

Chọn D

.Đặt

, khi

lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức Tính tỉ số

Hướng dẫn giải Chọn A

x

1 3

Gọi là điểm biểu diễn của số phức

Từ giả thiết ta có là các điểm nằm bên ngoài hình tròn có tâm bán kính

Mặt khác ta có là các điểm nằm bên trong hình tròn có tâm

bán kính

Ta lại có: Do đó để tồn tại thì và phần gạch chéo

72

54

145

94

Trang 20

Theo đề ta có: là điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn:

.Suy ra đạt giá trị lớn nhất lớn nhất

Mà nên lớn nhất khi là đường kính đường tròn là trung điểm

dưới đây là sai ?

Hướng dẫn giải Chọn D

Cách 1: Ta có:

Mặt khác nên Vậy phương án D sai

Cách 2: thay thử vào các đáp án, thấy đáp án D bị sai

Câu 45 Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của môđun số phức là

Hướng dẫn giải Chọn B

x y

-3

1

I O

Trang 21

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức nằm trên đường tròn tâm và bán kính.

Ta có:

Do đó giá trị lớn nhất của khi lớn nhất nghĩa là , , thẳng hàng

Câu 46. Cho số phức thỏa mãn không phải số thực và là số thực Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức là?

Hướng dẫn giải Chọn C

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn

Xét điểm là điểm biểu diễn số phức , suy ra

(Với là bán kính đường tròn )

Cách 2.

, là phương trình bậc hai với hệ số thực

Vì thỏa nên là nghiệm phương trình

Câu 47 Biết số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện và biểu thức

đạt giá trị lớn nhất Tính môđun của số phức

Hướng dẫn giải Chọn B

z

1

1 0

2

b b

Trang 22

Gọi Ta có: : tâm

và Mặt khác:

Do số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện nên và có điểm chung

Câu 48 Cho số phức và thỏa mãn và Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi là điểm biểu diễn số phức

Trang 23

O x

y

1-

2

M

I

.Dựa vào hình elip

Vậy giá trị nhỏ nhất của là

Câu 51. Cho số phức thỏa mãn điều kiện Đặt , tìm giá trị lớn nhất của

Hướng dẫn giải Chọn C

32

52

72

zz

52

z x iy x y , 

Trang 24

Ta có

tập các điểm biểu diễn là đường tròn tâm và bán kính

Câu 52 Cho số phức thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Hướng dẫn giải Chọn C

Vậy nhỏ nhất bằng khi

Vậy số phức có mô đun nhỏ nhất là

Câu 54. Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của là

Hướng dẫn giải Chọn C

52

x y

Trang 25

Quy tắc tính đối với bài toán tổng quát như sau.

Cho số phức thỏa mãn Tìm GTLN, GTNN của

Bước 1: Tính

Bước 2: GTLN của , GTNN của

Trang 26

Suy ra ,

Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng

Câu 56 Có bao nhiêu giá trị nguyên của để có đúng số phức thỏa

Hướng dẫn giải Chọn A

Vì nên có giá trị thỏa yêu cầu bài toán

Câu 57.Cho số phức thỏa mãn Đặt Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hướng dẫn giải Chọn C

z i A

iz

1

12

Trang 27

Đặt ,

.Vậy là môđun lớn nhất của số phức

Hướng dẫn giải Chọn B

z x yi  x y , 

22

1min | |

2

w  min | | 1w  min | | 2w 

3min | |

Trang 28

Đặt:

Câu 61 Gọi điểm lần lượt biểu diễn các số phức và trên mặt phẳng tọa độ (

và đều không thẳng hàng) Với là gốc tọa độ, khẳng định nào sau đâyđúng?

A Tam giác vuông cân tại B Tam giác đều

C Tam giác vuông cân tại D Tam giác vuông cân tại

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có:

Ta có:

Suy ra: và là tam giác vuông cân tại

trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn C

a

Þ

32

Trang 29

A B C D

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bánkính

Khi đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức thuộc vào đường tròn có

Gọi là đường thẳng qua hai điểm ta có

phương trình của Gọi và lần lượt là hai giao điểm của và

sao cho và khi đó

Trang 30

Gọi là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức

và là điểm biểu diễn của số phức Khi đó ta có Vậy tậphợp điểm biểu diễn số phức là Elip nhận và làm hai tiêu điểm

Do đó Elip có độ dài trục lớn là , độ dài trục bé là

Mặt khác là trung điểm của nên và

Câu 66. Cho số phức thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Giá trị của bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

13 38

33

13 34

t  z z   t 0; 21

Trang 31

Gọi là điểm biểu diễn số phức ta có:

; điểm M nằm trên đường tròn tâm và bán kính bằng 1 Biểu thức trong đó , theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của đạt

Câu 68. Trong mặt phẳng tọa độ, hãy tìm số phức có môđun nhỏ nhất, biết rẳng số phức thỏa mãn

Hướng dẫn giải Chọn D

nhỏ nhất thẳng hàng

Câu 69 Cho là số phức thay đổi thỏa mãn và là điểm biểu diễn cho

trong mặt phẳng phức Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 32

A B C D

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có Vậy quỹ tích điểm biểu diễn cho số phức là

đường tròn tâm bán kính (1)

Biểu thức , với thì ta có (2)

Khi đó điểm là điểm thuộc đường tròn và một trong hai đường thẳng trong (2)

Điều kiện để một trong hai đường thẳng trên cắt đường tròn là

Vậy

Câu 70 Trong các số phức thỏa mãn Hãy tìm có môđun nhỏ nhất

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có

Câu 71. Cho số phức , tìm giá trị lớn nhất của biết rằng thỏa mãn điều kiện

Hướng dẫn giải Chọn C

4

2 22

T T

zxyy yyy y    

" "

65

Trang 33

Gọi là điểm biểu diễn số phức , ta có

Câu 72 Trong các số phức thỏa mãn điều kiện Tìm môđun nhỏ nhất của số phức

Hướng dẫn giải Chọn B

Gọi , , biểu diễn cho số phức , ,

Ta có chạy trên Elip có trục lớn , trục nhỏ

Mà Do đó giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của là ;

là đường tròn có tâm và

là đường tròn có tâm và đạt giá trị lớn nhất khi

Câu 75. Trong các số phức thỏa , gọi là số phức có mô đun nhỏ nhất Khi đó

Trang 34

Hướng dẫn giải Chọn D

Cách 2:

Câu 76 Cho số phức thỏa mãn điều kiện Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 35

Câu 77 Cho số phức thỏa mãn Tìm môđun lớn nhất của số phức

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 36

Câu 80. Cho số phức thỏa mãn không phải số thực và là số thực Giá trị lớn nhất của

biểu thức là

Hướng dẫn giải Chọn A

hệ số thực Vì thỏa nên là nghiệm phương trình Gọi là hai

Dấu bằng xảy ra khi

Câu 81 Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của , với là số phức khác

thỏa mãn Tính

Hướng dẫn giải Chọn A

Dấu bằng xảy ra khi Vậy

Dấu bằng xảy ra khi

Vậy

z w

z

1

1 0

2

b b

2

M m 

2M m 10 2M m 6

32

2

M m 

z i P

M 

z i P

m 

Trang 37

Vậy

Câu 82 Cho số phức thỏa mãn và số phức Tìm giá trị lớn nhất của

Hướng dẫn giải Chọn D

722

w

z a bi  a b  ,  4z z 15i i z z   12 F a4b

132

Trang 38

Câu 84 Gọi và là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của môđun số phức thỏa mãn Tính

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi được biểu diễn bởi điểm Khi đó

Chứng tỏ thuộc đường tròn cóphương trình , tâm , bán kính

Yêu cầu bài toán sao cho lớn nhất, nhỏ nhất

Câu 86 Trong các số phức thỏa mãn gọi và lần lượt là các số phức có môđun nhỏ

nhất và lớn nhất Khi đó môđun của số phức là

Hướng dẫn giải Chọn B

315

Trang 39

TH1:

Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn có tâm , bán kính

, giao điểm của (trục tung) với đường tròn là và

Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn có tâm , bán kính

, giao điểm của (trục tung) với đường tròn là và

.Với đáp án của trường ĐH Vinh đưa ra là A thì ta chọn số phức và có

nên đề bài chưa chuẩn, có thể chọn phương án

B.

Câu 87. Cho số phức thỏa mãn: Số phức có môđun nhỏ nhất là:

Hướng dẫn giải Chọn A

y

x 1

1 O

I M

Trang 40

Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn số phức

Khi đó nằm trên đường tròn tâm bán kính , nằm trên đường tròn tâm bán kính

Trang 41

Gọi là điểm biểu diễn số phức thì

Câu 91. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ cho điểm và là điểm biển diễn số phức thoả

mãn điều kiện Tìm toạ độ điểm để đoạn thẳng nhỏ nhất

A B

22

22

22

z  i  *7

38

Trang 42

Hướng dẫn giải Chọn A

Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường thẳng

Để đoạn nhỏ nhất thì là hình chiếu của trên

qua và vuông góc với có phương trình Tọa độ là nghiệm của hệ

Trang 43

TH2:

Xảy ra khi

Câu 94. Cho số phức thỏa mãn Gọi , lần lượt là điểm biểu diễn số phức

có môđun lớn nhất và nhỏ nhất Gọi là trung điểm của , biểu diễn sốphức , tổng nhận giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải Chọn D

Do đó, phương trình chính tắc của  E là .

Vậy khi có điểm biểu diễn là

và khi có điểm biểu diễn là

Tọa độ trung điểm của là

12

M M

52;

2

M   

Trang 44

5 92

Trang 45

Xét ta có

các điểm biểu diễn là đoạn thẳng

với là điểm biểu diễn số phức , là điểm biểu diễn số phứcPhương trình đường thẳng

Hình chiếu vuông góc của lên là

Trang 46

Đặt , được biểu diễn bởi điểm trên mặt phẳng tọa độ Ta có:

.Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường thẳng

Ngày đăng: 10/04/2020, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w