1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 9 DẠY

153 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 9 Dạy
Tác giả Ninh Đức Hiếu
Trường học Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Đinh Núp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điều kiện khi loại bỏ dấu GTTĐ được thực hiện dễ dàng hơn GV giới thiệu quy tắc nhân căn thức bậc hai Cho HS tham khảo VD 2 SGK Yêu cầu HS dựa vào cách giải của VD 2 để làm ?4 GV chốt lạ

Trang 1

Ngày soạn:15.08.2010

Ngày dạy:16.08.2010

− Giáo viên : bảng phụ

− Học sinh : máy tính

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Bài học hôm nay về “căn

bậc hai” sẽ giúp các em

hiểu sâu hơn về căn bậc hai

Như các em đã biết 9 là bình

phương của 3, 4 là bình

phương của 2 Vậy nói

ngược lại 3 là gì của 9 ?, 2 là

gì của 4 ?

Từ đó GV giới thiệu định

nghĩa căn bậc hai của số

GV yêu cầu một vài HS

HS trả lời các câu hỏi của GV

Số thực a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau

a là căn bậc hai dương

- a là căn bậc hai âmSố 0 có đúng một căn bậc hai là 0

0= 0Số thực a âm không có căn bậc hai

Trang 2

GV giới thiệu thuật ngữ

“khai phương” và phép khai

Tìm xem 2 là căn bậc hai số

học của số nào ?

So sánh 2 số dưới dấu căn

Từ đó trả lời câu hỏi

GV yêu cầu HS làm ?4

GV hướng dẫn HS thực hiện

Giải phương trình trên

Chọn kết quả thích hợp và

trả lời

HS thực hiện ?2

HS thực hiện B1 trang 6 SGK

HS trả lời câu hỏi

x > 0Diện tích hình vuông :

x2(m2) (1)Diện tích hình chữ nhật :3,5 14 = 49 (m2) (2)

b.Ta cĩ: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên

9 < 11 hay 3 < 11

?5 a.Ta co : 1 = 1 Vì x > 1

<=> x > 1b.Ta cĩ: 3 = 9 Vì x < 9

<=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <

3 Hướng dẫn về nhà

* Bài vừa học: Học bài, làm bài tập trong SGK

*Bài hôm sau: “Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức : a 2 =a ”

-Soạn ?1, ?2, ?3/8

-Học thuộc lòng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20

*Bổ sung:



Trang 3

1 Kiến thức: -Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

2 Kĩ năng: -Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

-Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A 2 = A

-Biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 = A

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi

1 - Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học ?

2 - Tìm căn bậc hai số học của 36; 0,25; 26; 225

3 Bài mới:

Gv nêu vấn đề :

Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học của một số và thế nào là phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phương chưa chắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói như vậy ? Bài học hôm nay về “Căn bậc hai và hằng đẳng thức a 2 =a ” sẽ giúp các em hiểu được điều đó

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Cho học sinh làm ?1

GV giới thiệu thuật ngữ căn

bậc hai, biểu thức lấy căn

GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ

phân tích tên gọi ở 1 biểu

thức

Em hãy cho biết tại các giá

trị nào của x mà em tính

được giá trị của x ?

GV chốt lại và giới thiệu

thuật ngữ “điều kiện xác

định” hay “điều kiện có

Ta gọi 25 − x 2 là căn thức bậc hai của 25 - x2

25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

12 (

A xác định khi A≥0

Trang 4

GV nhắc lại cho HS

B≠ 0

A, B cùng dấu

GV cho HS làm bài ?3

Cho HS quan sát kết quả

trong bảng và so sánh a 2

và a GV chốt lại : bình

phương, sau đó khai phương

chưa chắc sẽ được số ban

GV trình bày ví dụ 2, nêu ý

nghĩa : không cần tính căn

bậc hai mà vẫn tính được giá

trị biểu thức căn bậc hai

GV yêu cầu HS dựa vào VD

2 để làm bài tập 7/10

GV giới thiệu người ta còn

vận dụng hằng đẳng thức

3

a

có nghĩa khi a ≥0

6b/ − 5 a có nghĩa khi -5a ≥ 0

0 a 5

0 a

b/ ( − 0 , 3 ) 2 = − 0 , 3 = 0 , 3c/ − ( − 1 , 3 ) 2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3d/ − 0,4 ( − 0 , 4 ) 2 = − 0 , 4 − 0 , 4

= -0,4.0,4

= -0,16

HS thực hiện VD 4b

HS thực hiện bài 8/10 câu a, b

HS đọc câu 5b của VD sau đó thực hiện câu 8cd/9

HS thực hiện bài 9/11

Định lý : SGK/9Chứng minh : SGK/9

VD 2 : SGK/9

Ví dụ 4 :a/ ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1

= 2 − 1 (vì 2 − 1 > 0)Bài 8/10

a/ ( 2 − 3 ) 2 = 2 − 3

= 2 - 3 (vì 2 - 3> 0)b/ ( 3 − 11 ) 2 = 3 − 11

= -(3 - 11) = 11- 3Từ định lý trên, với A là biểu thức ta có :

c/ 2 a 2 = 2 a = 2 a

với a≥0d/ 3 ( a − 2 ) 2 = 3 a − 2

= -3(a - 2)(với a < 2 ⇒ a - 2 < 0)Bài 9/11

8

⇔ x = 8 hay x= -8

4 Hướng dẫn về nhà :

*Bài vừa học: -Học bài, xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập 11-16/12 SGK

Trang 5

HS cần đạt được yêu cầu :

1 Kiến thức: -Củng cố, khắc sâu các kiến thức bài trước

2 Kĩ năng: -Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương

-Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

1 - Tìm điều kiện để biểu thức Acó nghĩa ?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Cho HS trình bày lời giải các

bài tập đã cho ở nhà 11a,

Sau khi HS sửa bài 13b, c

GV cho HS làm tại lớp bài

13a, 13d theo nhóm

GV cho lớp nhận xét bài làm

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22b/ 36 : 2 3 2 18 − 169

Ta có :

a 3 ) a 5 ( a 3 a

25 2 + = 2 +

= 5 a + 3 a

= 5a + 3a

= 8a (a ≥ 0 )

Trang 6

- Lũy thừa bậc lẻ của một số

âm

GV cho HS sửa bài 15

Từ đó tìm nghiệm của pt

GV hướng dẫn HS cách làm

- Tìm cách bỏ dấu căn

- Loại bỏ dấu GTTĐ

- Ôn công thức giải pt có

= 6a (vì 3a ≥ 0 )

15/10 Giải phương trìnha/ x2 - 5 = 0

⇔ x2 = 5

⇔ x1 = 5; x2 = - 5b/ x2 - 2 11 x+ 11 = 0

⇔ (x - 11)2 = 0

⇔ x - 11 = 0

⇔ x = 11

4 Hướng dẫn về nhà :

*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại

*Bài hôm sau: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

-Đọc và soạn trước ?1, ?2, ?3, ?4/ 13, 14

Trang 7

HS cần đạt các yêu cầu :

1.Kiến thức:-Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)

2 Kĩ năng:-Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ:-Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Qua ?1 em đã biết được

25 16

25

.

Vậy em nào có thể khái quát

hóa kết quả trên ?

GV giới thiệu định lý, hướng

dẫn HS chứng minh định lý

với câu hỏi định hướng : để

chứng minh a b là căn

bậc hai số học của tích a.b thì

phải chứng minh điều gì?

GV giới thiệu quy tắc khai

phương một tích Hướng dẫn

10 36 10 25 360

HS đọc quy tắc trong SGK

2 HS cùng lên bảng làm

?4a/

1 - Định lý

?1 Ta có :25

16 = 400= 2025

.

Vậy 16 25= 16 25

Định lý : SGK/12Chứng minh : SGK/13

2 - Áp dụnga) Khai phương một tíchQuy tắc : SGK

Ví dụ : SGK17/14b/

2 2 2 2

4 ( 7 ) ( 2 ) ( 7 )

= ( 2 2 ) 2 ( − 7 ) 2 =

Trang 8

điều kiện khi loại bỏ dấu

GTTĐ được thực hiện dễ

dàng hơn

GV giới thiệu quy tắc nhân

căn thức bậc hai

Cho HS tham khảo VD 2

SGK

Yêu cầu HS dựa vào cách

giải của VD 2 để làm ?4

GV chốt lại : khai phương

từng thừa số có khó khăn

nhưng chuyển về khai

phương một tích có thể thuận

lợi

Củng cố : làm bài tập

18b,c/14 và ?4

GV giới thiệu cho HS biết

định lý và các quy tắc trên

cũng đúng khi thay đổi các

số không âm bởi các biểu

thức có giá trị không âm

B

GV cho HS thực hiện các bài

tập tại lớp

GV hướng dẫn HS biến đổi

các thừa số dưới dấu căn

thành các thừa số viết được

dưới dạng bình phương

GV hướng dẫn HS biến đổi

= 36 a 4 = ( a 2 ) 2

= 6 a 2 = 6a2(a ≥ 0 ⇒ a 2 ≥ 0 )

b/ 2 a 32 ab 2 = 64 a 2 b 2

= ( 8 ab ) 2 = 8 ab = 8 ab(a ≥ 0; b ≥ 0 ⇒ ab ≥ 0 )

2 HS lên bảng cùng làm bài tập 17

HS lên bảng làm bài

19b/15

2 4

) a 3 (

2 ) ( a 3 ) a

= ( a 2 ) 2 ( a − 3 ) 2 =

3 a

a 2 −

0 a : R

a ∈ 2 ≥

0 3 a 3

a ≥ ⇔ − ≥

Vậy a 4 ( 3 − a ) 2 = a2(a - 3)b) Quy tắc nhân hai căn thức bậc hai:

Quy tắc : SGK/13

VD : SGK/13Bài tập 17 :a/

64 , 0 09 , 0 64 , 0 09 ,

= 0,3 0,8 = 2,4c/

36 10 1 , 12 360

1 ,

= 121 36 = 121 36

= 11 6 = 66Bài tập18:

a/ 2 , 5 30 48

=

48 3 10 5 , 2 48 30 5 ,

= 25.3.3.16 = 52.32.42

= ( 5 3 4 ) 2 = 60c/ 0 , 4 6 , 4 = 0 , 4 6 , 4

10

8210

64.10

8

4 Hướng dẫn về nhà

*Bài vừa học:-Nắm được liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

-Làm các bài tập:18 b/ d/ , 19,20

*Bài hôm sau: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt )

-Làm các bài tập 22, 25, 27

*Bổ sung:



Trang 9

1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh toàn bộ kiến thức cơ bản của bài trước.

2 Kĩ năng:-Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khai phương một tích

-Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu và chứng minh mối quan hệ giữa phép khai phương và phép nhân?

-Tính: 14 , 4 250

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

NỘI DUNG GHI BẢNG

GV cho HS sửa các bài

tập về nhà của tiết trước

và làm thêm một số bài

tập

GV cho HS ôn lại hằng

đẳng thức A2 - B2

GV giải thích cho HS thế

nào là bài toán chứng

minh trong đại số

Thế nào là hai số nghịch

đảo nhau ? Cho VD

Vậy muốn chứng minh

được câu b ta phải chứng

HS lên bảng làm

HS lên bảng làm bài 23/15

22/13a/ 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 )

= 1 25 = 5b/ 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 )

= 9 25 = ( 3 5 ) 2 = 15c/ 117 2 − 108 2 = ( 117 − 108 )( 117 + 108 )

= 9 225 = ( 3 15 ) 2 = 45d/ 313 2 − 312 2 = ( 313 − 312 )( 313 + 312

= 1 625 = 25 2 = 2523/15

a/ Chứng minh(2 - 3 )( 2 + 3 ) = 2 2 − ( 3 ) 2= 4 - 3 = 1Vậy (2 - 3 )( 2 + 3 ) = 1

b/ ( 2005 − 2004 )( 2005 + 2004 )

Trang 10

A = ⇔ =

GV hướng dẫn HS biến

đổi vế trái về dạng đơn

giản

GV hướng dẫn HS biến

đổi vế trái

Cả lớp thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm trước cử đại diện lên bảng sửa

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

HS lên bảng làm bài

A ≈ 21,029b/ B = a 2 ( b 2 + 4 − b ) = 3 2 a 2 ( b − 2 ) 2

= 3 2 a 2 ( b − 2 ) 2 = 3 a b − 2Thay a = -2 và b = - 3vào biểu thức trên

B = 3 − 2 − 3 − 2 = 3 2 3 + 2

= 6( 3 + 2 ) ≈ 22 , 39225/16 Giải phương trìnha/ 16 = 8

08

Vậy pt có nghiệm là x = 4

25,1 4

5 x 5

x4 5 x4

7 1

0 7

50x491

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại

*Bài hôm sau: “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”

-Xem trước ?1, ?2, ?3, ?4

*Bổ sung:

Trang 11



Trang 12

1 Kiến thức:-Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh).

2 Kĩ năng:-Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

GV nêu vấn đề : Trong các tiết học trước các em đã biết mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Vậy giữa phép chia và phép khai phương có mối liên hệ tương tự như vậy không ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi trên

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv cho HS thực hiện ?1

GV hướng dẫn HS chứng

minh Có 2 cách để chứng

minh định lý trên

GV giới thiệu quy tắc khai

phương một thương

GV hướng dẫn HS thực hiện

VD 1

Cho HS làm ?2

GV yêu cầu HS đọc quy tắc

trong SGK GV hướng dẫn

HS thực hiện VD 2

Cho HS làm ?3

GV giới thiệu cho HS biết

định lý và các quy tắc trên

vẫn đúng nếu A là biểu thức

không âm và B là biểu thức

dương

HS lên bảng làm bài

HS tự chứng minh

HS đọc quy tắc trong SGK

2 HS lên bảng cùng làm

HS đọc quy tắc

HS lên bảng làm

2 HS lên bảng cùng làm

1 - Định lýĐịnh lý : SGK/16

2 - Áp dụnga) Khai phương một thươngQuy tắc : SGK/17

225 = =b/ 0 , 0196 = 0 , 14

b) Chia hai căn thức bậc haiQuy tắc : SGK/17

Trang 13

Cho HS thực hiện ?4

GV cho HS làm bài tập

HS lên bảng làm bài

a/

50

b a

Bài 28b

5

3 1 25

6 5 3

x x

y

= 1y với x > 0; y≠0

3.Hướng dẫn tự học:

*Bài vừa học:-Nắm chắc hai quy tắc

-Làm các bài tập 28a/c/d/, 29 a/c/ , 30 b/c/d/

*Bài hôm sau: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt)

-Làm các bài tập 32, 33, 35 SGK

Trang 14

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ.

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

1 - Chứng minh định lý: Nếu a≥0 và b > 0 thì

b

a b

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 32

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 33

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

32/19b/

08 , 1 4 , 0 144 21 , 1 4 ,

c/

2

1 8 164

Trang 15

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 34

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 36

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

34/19 Rút gọna/ ab2

4

2 b a

3 =− 3với a < 0; b ≠0

b/

4

3 a 3 48

) 3 a (

27 − 2 = −

35/20 Giải phương trìnha/ x 2 = x + 5

⇔ x = 5 hay x = -5336/20

a/ Đúng vì 0,012 = 0,0001b/ Sai vì vế phải không có nghĩa

c/ Đúng, có thêm ý nghĩa để ước lượng giá trị gần đúng của 39

d/ Đúng, do nhân hai số của bất phương trình với số dương

5 Hướng dẫn về nhà :

*Bài vừa học:-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại

*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

-Đọc trước bài mới

*Bổ sung:

Trang 16

2 Kĩ năng: - phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức.

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp

- GV kiểm tra các bước

biến đổi và cho điểm

Trang 17

4 Hướng dẫn về nhà :

*Bài vừa học:-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại

*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

-Đọc trước bài mới

*Bổ sung:

Trang 18

1 Kiến thức: -HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

2 Kĩ năng: -HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ:- Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Trong bài học về “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” các em đã biết được mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kiến thức đã học này, hôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Cho HS thực hiện ?1

GV giới thiệu như SGK :

- Cho HS đọc VD 1, sau đó

giải thích cách làm

- GV hỏi : từ các VD trên, để

đưa một thừa số ra ngoài dấu

căn cần biến đổi biểu thức

trong dấu căn như thế nào ?

- Cho HS thực hiện ?2, ?3 và

giới thiệu khái niệm căn thức

đồng dạng

GV giới thiệu như SGK,

hướng dẫn cho HS VD 3

- Từ các VD trên em rút ra

được phương pháp nào để

đưa một thừa số vào trong

dấu căn?

- Hãy nêu công thức tổng

quát để đưa thừa số vào trong

dấu căn

HS lên bảng làm bài

2 HS lên bảng làm bài

Trang 19

nếu a < 0

3 Hướng dẫn về nhà :

*Bài vừa học: -Xem lại tất cả các ví dụ và bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại trong SGK

*Bài hôm sau:“Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ( luyện tập ) “

63

Trang 20

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

2 Kĩ năng: -HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ: -Cẩn thận khi thực hiện phép tính

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Viết công thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn ?

2 Viết công thức tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn ?

Đưa thừa số vào trong dấu căn : ab a3 với a≥0,b≥0.

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 44

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 45

Yêu cầu học sinh nhận xét

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

HS lên bảng làm bài tập

b/ 3 5 < 20

Trang 21

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 46

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

Ghi vở

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

5

1 51 3

1 <

46/27 Rút gọna/ -5 3x + 27

b/ 14 2x + 2847/27 Rút gọna/ x−6y

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại trong SGK

*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)

-Đọc trước: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.

*Bổ sung:

Trang 22

Ngày dạy:21.09.2010

(tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: -HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

2 Kĩ năng: -Vận dụng được các kiến thức vào việc khử mẫu và trục căn thức

3 Thái độ: -Cẩn thận khi vận dụng

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

Hướng dẫn : nhắc lại tính

chất cơ bản của phân số

Điền vào chỗ trống :

GV giới thiệu cho HS

biết thế nào là khử biểu

thức lấy căn ?

Qua VD 1, nêu công thức

tổng quát để khử mẫu

của biểu thức lấy căn

GV yêu cầu HS thực hiện

?1

GV hướng dẫn HS làm

VD 2

GV giới thiệu khái niệm

trục căn thức ở mẫu và 2

biểu thức liên hợp

Cho HS đọc tổng quát

sau đó làm bài tập 50/30

và ?2

- Cho HS tham khảo VD

3 trong SGK; yêu cầu các

em nêu cách trục căn

thức ở mẫu trong trường

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

HS thực hiện VD 1b theo sự hướng dẫn của GV

HS thực hiện ?1Cả lớp cùng làm VD 2

HS rút ra tổng quát

HS thực hiện bài 50/30 và ?2 để củng cố lại

VD 2

Tổng quát :

B

B A B

B A

5.25

a 3 a

3

2 =

=(với a > 0; 2a > 0; 6a > 0)Tổng quát : SGK/29

?2

5 10

3 5 5 2

5 3 5 2

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

) 3 2 5 ( 5

2 2

+

=

− +

Trang 23

hợp này Sau đó làm bài

tập 57/30; 5abc

- GV giới thiệu cho HS

thế nào là 2 biểu thức

liên hợp với nhau

HS lên bảng làm bài, các bạn khác làm trong vở

b/ 1 2aa =(1−2a(a1)(+1+a)a)

=

a 1

) a 1 ( a 2

− + (với a≥0; a 1≠ )c/

) 5 7 )(

5 7 (

) 5 7 ( 4 5

7

4

− +

= +

) 5 ( ) 7 (

) 5 7 ( 4

) b a 2 ( a 6

Với a > b; a - b > 0; 4a - b > 048/29

6 60

1 10 6

6 1 10

6

1 600

1

2 2

=

165 90

1 15 6

15 11 15

6

11 540

11

2 2

=

6 10

1 2 5

2 3 2

5

3 50

3

2 2

=

10 14

1 7 2

2 5 7

2

5 98

5

2 2

=

9

3 3 1 3

3

3 ) 3 1 ( 27

) 3 1 (

2 2

3 ) 3 1

(vì 1- 3 < 0 )

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức

-Xem lại các ví dụ , bài tập đã giải

-Làm các bài tập49-52 trong SGK

*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt) (l.tập)

-Làm các bài tập: 53,54

*Bổ sung:

Trang 24

1 Kiến thức: -HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để tính toán, so sánh và rút gọn biểu thức.

2 Kĩ năng: -HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã có vào một số bài toán về biểu thức

3 Thái độ: - Cẩn thận khi thực hiện phép tính

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Khử mẫu của biểu thức lấy căn :

8

1 ; a

a 4

-Trục căn thức ở mẫu :

2 5

2

− ;

2 2 3

5 +

3 Bài mới:

Trong các tiết học trước, chúng ta đã học được hai phép biến đổi đơn giản : khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng điều đã học vào việc giải bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 53

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 54

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

HS lên bảng làm bài tập

) b a ( a b a

ab a

= +

+

= + +

Bài tập 54:

Trang 25

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 55

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét, bổ sung

Nhận xétGhi vở

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

2 2

1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

= +

+

= + +

a )

1 a (

) 1 a ( a a 1

a a

1

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

p

) 2 p ( p 2 p

p 2 p

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức

-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại trong SGK

*Bổ sung:

Trang 26

1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh kiến thức cơ bản của bài hôm trước.

2 Kĩ năng: -HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để so sánh và rút gọn biểu thức

-HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã có vào một số bài toán về biểu thức

3 Thái độ:Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 53b/c/

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 54

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Nhận xét, bổ sung

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

Trang 27

GV yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 55b

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Nhận xét, bổ sung

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xétGhi vở

p 2

p

) 2 p ( p 2 p

p 2 p

3.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức

-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm các bài tập còn lại trong SGK

*Bài hôm sau: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

-Xem trước ?1, ?2, ?3

*Bổ sung:



Trang 28

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ.

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 20 a ; 4 45 a

-Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 6 6a ; a a4

3 Bài mới:

Trong tiết học trước các em đã học được phép biến đổi đơn giản của căn thức bậc hai, các em cần phải biết vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết được điều đó

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Cho HS đọc VD 1 SGK

Sau đó yêu cầu HS giải

thích các bước để thực hiện

Trang 29

Yêu cầu học sinh tham

1

a a a a a

= + +

( với a > 0 , a≠1 )

Trang 30

*Boå sung:



Trang 31

1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2 Kĩ năng: -Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Rút gọn biểu thức sau: 5 1 1 20 5

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 58 b/ c/

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Nhận xét chung, bổ sung

Lên bảng thực hiện

Dưới lớp cùng làm

Nhận xétGhi vở

Trang 32

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Nhận xét chung, bổ sung

Yêu cầu học sinh lên

bảng sửa bài tập 61 a/

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Nhận xét chung, bổ sung

Dưới lớp cùng làm

Nhận xét

Ghi vở

Lên bảng thực hiện

Dưới lớp cùng làm

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại

*Bổ sung:



Trang 33

1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2 Kĩ năng: -Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Rút gọn: 3 20a−2 75a+4 5a

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Yêu cầu học sinh lên bảng

sửa bài tập 62d/c/

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét chung, bổ sung

Lên bảng thực hiện

Dưới lớp cùng làm

Nhận xétGhi vở

Trang 34

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét chung, bổ sung

Yêu cầu học sinh lên bảng

sửa bài tập 65

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

Yêu cầu học sinh nhận xét

Nhận xét chung, bổ sung

Dưới lớp cùng làm

Nhận xétGhi vởLên bảng thực hiện

Dưới lớp cùng làm

Nhận xétGhi vở

M =

1 a 2 a

1 a : 1 a

1 a a

1 ) 1 a ( a

) 1 a ( ) 1 a ( a

=

a

1 a

a a

1 a

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập: còn lại

- Khái niệm căn bậc ba

- Tính chất của căn bậc ba

*Bổ sung:

Trang 35



Trang 36

-Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ.

2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để tính được căn bậc ba, so sánh

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Trong các tiết học trước, các em đã biết được căn bậc hai của một số, vậy có căn bậc

ba của một số không ? Nếu có thì có giá trị khác với căn bậc hai ? Bài học hôm nay về căn bậc ba sẽ giúp các em hiểu được điều đó

HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

NỘI DUNG GHI BẢNG

Cho HS đọc bài toán

GV cho HS ôn lại :

- Thế nào là hình

- GV giới thiệu căn

bậc ba, VD và tính

chất của căn bậc ba

0 Theo đề bài ta có pt :

x3 = 64 ⇔ x 3 = 4 3 ⇔ x = 4

vậy độ dài cạnh hình lập phương là 4(dm)

* Định nghĩa : SGK/34

VD 1 : SGK/35

Trang 37

- Cho HS thực hiện ?

1 để củng cố định

nghĩa

- Sau khi thực hiện ?

1 yêu cầu HS nêu

nhận xét

- GV giới thiệu ký

hiệu căn bậc ba

- Cho HS trả lời và

ghi vào vở :

biểu và ghi thêm ví

dụ để rèn cho HS

khả năng cụ thể hóa

tính chất tổng quát

vào VD cụ thể

GV giới thiệu VD 2,

3 và yêu cầu HS

thực hiện ?2

HS thực hiện ?1 và nêu nhận xét

?1a/ Căn bậc ba của

27 là 3 vì 33 = 27b/ Căn bậc ba của -64 là -4 vì (-4)3 = -64

c/ Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0

d/ Căn bậc ba của

125 là 5 vì 53 = 125

HS thực hiện ?2Ghi vở

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là : 3 a Ta có

a a

3 3 =

Ví dụ : 3 − 8 = 3 ( − 2 ) 3 = − 2

1 ) 1 (

1728 3 3 3 3 3 3 3 3

Hay 3 1728 = 3 12 3 = 12

4 4

64 3 3

3 = =

4.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: - Nắm vững định nghĩa căn bậc ba

- Các tính chất của căn bậc ba

- Làm các bài tập: 67,68,69

- Trả lời các câu hỏi từ 1-5 SGK trang 39

- Chép bảng tóm tắt các công thức biến đổi căn thức vào vở

- Làm các bài tập 70-73

*Bổ sung:

Trang 38

1 Kiến thức: -Ôn tập cho học sinh về toàn bộ hệ thống kiến thức căn bậc hai

2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để giải các bài tập ôn tập trong SGK

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

-Yêu cầu học sinh trả lời

câu hỏi 1 SGK?

-Lấy ví dụ minh hoạ

-Yêu cầu học sinh trả lời

-Treo bảng phụ có ghi sẵn

các công thức biến đổi căn

thức, yêu cầu học sinh

quan sát, theo dõi

-Gọi 2 học sinh lên bảng

sửa bài tập 70 a/c/

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

-Trả lời câu hỏi 1

-Lấy ví dụ-Trả lời câu hỏi 2-Trả lời câu hỏi 3-Trả lời câu hỏi 4-Trả lời câu hỏi 5-Theo dõi, quan sát

-Lên bảng thực hiện

-Cùng làm, theo dõi

Trang 39

-Yêu cầu học sinh nhận xét

-Nhận xét, bổ sung

-Gọi 2 học sinh lên bảng

sửa bài tập 71 a/c/

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

-Yêu cầu học sinh nhận xét

-Nhận xét, bổ sung

-Nhận xét

-Ghi vở-Lên bảng thực hiện-Cùng làm, theo dõi

3.Hướng dẫn về nhà:

*Bài vừa học: - Xem lại phần ôn tập lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập:70 b/d/ , 71b/d/ ,72,73

- Làm các bài tập 74-76

*Bổ sung:

Trang 40

1 Kiến thức: -Ôn tập cho học sinh về toàn bộ hệ thống kiến thức căn bậc hai

2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để giải các bài tập ôn tập trong SGK

3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ

-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

-Gọi 2 học sinh lên bảng sửa

bài tập 72 a/c/

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

-Yêu cầu học sinh nhận xét

-Nhận xét, bổ sung

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa

bài tập 73 a/

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng làm, theo dõi

-Yêu cầu học sinh nhận xét

-Lên bảng thực hiện

-Cùng làm, theo dõi-Nhận xét

Ngày đăng: 26/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sửa bài tập 32 - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 32 (Trang 14)
Bảng sửa bài tập 34 - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 34 (Trang 15)
Bảng sửa bài tập 44 - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 44 (Trang 20)
Bảng sửa bài tập 46 - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 46 (Trang 21)
Bảng sửa bài tập 55 - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 55 (Trang 25)
Bảng sửa bài tập 55b - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 55b (Trang 27)
Bảng sửa bài tập 61 a/ - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng s ửa bài tập 61 a/ (Trang 32)
Bảng thực hiện. - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện (Trang 56)
Đồ thị của hai hàm số  : - ĐẠI SỐ 9 DẠY
th ị của hai hàm số : (Trang 72)
Bảng thực hiện. - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện (Trang 107)
Bảng thực hiện. - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện (Trang 111)
Bảng thực hiện. - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện (Trang 112)
Bảng thực hiện bài tập - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện bài tập (Trang 121)
Bảng thực hiện bài tập - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện bài tập (Trang 122)
Bảng thực hiện bài tập - ĐẠI SỐ 9 DẠY
Bảng th ực hiện bài tập (Trang 130)
w