điều kiện khi loại bỏ dấu GTTĐ được thực hiện dễ dàng hơn GV giới thiệu quy tắc nhân căn thức bậc hai Cho HS tham khảo VD 2 SGK Yêu cầu HS dựa vào cách giải của VD 2 để làm ?4 GV chốt lạ
Trang 1Ngày soạn:15.08.2010
Ngày dạy:16.08.2010
− Giáo viên : bảng phụ
− Học sinh : máy tính
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Bài học hôm nay về “căn
bậc hai” sẽ giúp các em
hiểu sâu hơn về căn bậc hai
Như các em đã biết 9 là bình
phương của 3, 4 là bình
phương của 2 Vậy nói
ngược lại 3 là gì của 9 ?, 2 là
gì của 4 ?
Từ đó GV giới thiệu định
nghĩa căn bậc hai của số
GV yêu cầu một vài HS
HS trả lời các câu hỏi của GV
Số thực a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau
a là căn bậc hai dương
- a là căn bậc hai âmSố 0 có đúng một căn bậc hai là 0
0= 0Số thực a âm không có căn bậc hai
Trang 2GV giới thiệu thuật ngữ
“khai phương” và phép khai
Tìm xem 2 là căn bậc hai số
học của số nào ?
So sánh 2 số dưới dấu căn
Từ đó trả lời câu hỏi
GV yêu cầu HS làm ?4
GV hướng dẫn HS thực hiện
Giải phương trình trên
Chọn kết quả thích hợp và
trả lời
HS thực hiện ?2
HS thực hiện B1 trang 6 SGK
HS trả lời câu hỏi
x > 0Diện tích hình vuông :
x2(m2) (1)Diện tích hình chữ nhật :3,5 14 = 49 (m2) (2)
b.Ta cĩ: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên
9 < 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co : 1 = 1 Vì x > 1
<=> x > 1b.Ta cĩ: 3 = 9 Vì x < 9
<=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <
3 Hướng dẫn về nhà
* Bài vừa học: Học bài, làm bài tập trong SGK
*Bài hôm sau: “Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức : a 2 =a ”
-Soạn ?1, ?2, ?3/8
-Học thuộc lòng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20
*Bổ sung:
Trang 31 Kiến thức: -Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
2 Kĩ năng: -Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
-Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A 2 = A
-Biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 = A
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi
1 - Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học ?
2 - Tìm căn bậc hai số học của 36; 0,25; 26; 225
3 Bài mới:
Gv nêu vấn đề :
Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học của một số và thế nào là phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phương chưa chắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói như vậy ? Bài học hôm nay về “Căn bậc hai và hằng đẳng thức a 2 =a ” sẽ giúp các em hiểu được điều đó
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho học sinh làm ?1
GV giới thiệu thuật ngữ căn
bậc hai, biểu thức lấy căn
GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ
phân tích tên gọi ở 1 biểu
thức
Em hãy cho biết tại các giá
trị nào của x mà em tính
được giá trị của x ?
GV chốt lại và giới thiệu
thuật ngữ “điều kiện xác
định” hay “điều kiện có
Ta gọi 25 − x 2 là căn thức bậc hai của 25 - x2
25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
12 (
A xác định khi A≥0
Trang 4GV nhắc lại cho HS
B≠ 0
A, B cùng dấu
GV cho HS làm bài ?3
Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và so sánh a 2
và a GV chốt lại : bình
phương, sau đó khai phương
chưa chắc sẽ được số ban
GV trình bày ví dụ 2, nêu ý
nghĩa : không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tính được giá
trị biểu thức căn bậc hai
GV yêu cầu HS dựa vào VD
2 để làm bài tập 7/10
GV giới thiệu người ta còn
vận dụng hằng đẳng thức
3
a
có nghĩa khi a ≥0
6b/ − 5 a có nghĩa khi -5a ≥ 0
0 a 5
0 a
b/ ( − 0 , 3 ) 2 = − 0 , 3 = 0 , 3c/ − ( − 1 , 3 ) 2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3d/ − 0,4 ( − 0 , 4 ) 2 = − 0 , 4 − 0 , 4
= -0,4.0,4
= -0,16
HS thực hiện VD 4b
HS thực hiện bài 8/10 câu a, b
HS đọc câu 5b của VD sau đó thực hiện câu 8cd/9
HS thực hiện bài 9/11
Định lý : SGK/9Chứng minh : SGK/9
VD 2 : SGK/9
Ví dụ 4 :a/ ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1
= 2 − 1 (vì 2 − 1 > 0)Bài 8/10
a/ ( 2 − 3 ) 2 = 2 − 3
= 2 - 3 (vì 2 - 3> 0)b/ ( 3 − 11 ) 2 = 3 − 11
= -(3 - 11) = 11- 3Từ định lý trên, với A là biểu thức ta có :
c/ 2 a 2 = 2 a = 2 a
với a≥0d/ 3 ( a − 2 ) 2 = 3 a − 2
= -3(a - 2)(với a < 2 ⇒ a - 2 < 0)Bài 9/11
8
⇔
⇔ x = 8 hay x= -8
4 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học: -Học bài, xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập 11-16/12 SGK
Trang 5HS cần đạt được yêu cầu :
1 Kiến thức: -Củng cố, khắc sâu các kiến thức bài trước
2 Kĩ năng: -Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương
-Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1 - Tìm điều kiện để biểu thức Acó nghĩa ?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS trình bày lời giải các
bài tập đã cho ở nhà 11a,
Sau khi HS sửa bài 13b, c
GV cho HS làm tại lớp bài
13a, 13d theo nhóm
GV cho lớp nhận xét bài làm
= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b/ 36 : 2 3 2 18 − 169
Ta có :
a 3 ) a 5 ( a 3 a
25 2 + = 2 +
= 5 a + 3 a
= 5a + 3a
= 8a (a ≥ 0 )
Trang 6- Lũy thừa bậc lẻ của một số
âm
GV cho HS sửa bài 15
Từ đó tìm nghiệm của pt
GV hướng dẫn HS cách làm
- Tìm cách bỏ dấu căn
- Loại bỏ dấu GTTĐ
- Ôn công thức giải pt có
= 6a (vì 3a ≥ 0 )
15/10 Giải phương trìnha/ x2 - 5 = 0
⇔ x2 = 5
⇔ x1 = 5; x2 = - 5b/ x2 - 2 11 x+ 11 = 0
⇔ (x - 11)2 = 0
⇔ x - 11 = 0
⇔ x = 11
4 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
-Đọc và soạn trước ?1, ?2, ?3, ?4/ 13, 14
Trang 7HS cần đạt các yêu cầu :
1.Kiến thức:-Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)
2 Kĩ năng:-Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:-Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Qua ?1 em đã biết được
25 16
25
.
Vậy em nào có thể khái quát
hóa kết quả trên ?
GV giới thiệu định lý, hướng
dẫn HS chứng minh định lý
với câu hỏi định hướng : để
chứng minh a b là căn
bậc hai số học của tích a.b thì
phải chứng minh điều gì?
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích Hướng dẫn
10 36 10 25 360
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS cùng lên bảng làm
?4a/
1 - Định lý
?1 Ta có :25
16 = 400= 2025
.
Vậy 16 25= 16 25
Định lý : SGK/12Chứng minh : SGK/13
2 - Áp dụnga) Khai phương một tíchQuy tắc : SGK
Ví dụ : SGK17/14b/
2 2 2 2
4 ( 7 ) ( 2 ) ( 7 )
= ( 2 2 ) 2 ( − 7 ) 2 =
Trang 8điều kiện khi loại bỏ dấu
GTTĐ được thực hiện dễ
dàng hơn
GV giới thiệu quy tắc nhân
căn thức bậc hai
Cho HS tham khảo VD 2
SGK
Yêu cầu HS dựa vào cách
giải của VD 2 để làm ?4
GV chốt lại : khai phương
từng thừa số có khó khăn
nhưng chuyển về khai
phương một tích có thể thuận
lợi
Củng cố : làm bài tập
18b,c/14 và ?4
GV giới thiệu cho HS biết
định lý và các quy tắc trên
cũng đúng khi thay đổi các
số không âm bởi các biểu
thức có giá trị không âm
B
GV cho HS thực hiện các bài
tập tại lớp
GV hướng dẫn HS biến đổi
các thừa số dưới dấu căn
thành các thừa số viết được
dưới dạng bình phương
GV hướng dẫn HS biến đổi
= 36 a 4 = ( a 2 ) 2
= 6 a 2 = 6a2(a ≥ 0 ⇒ a 2 ≥ 0 )
b/ 2 a 32 ab 2 = 64 a 2 b 2
= ( 8 ab ) 2 = 8 ab = 8 ab(a ≥ 0; b ≥ 0 ⇒ ab ≥ 0 )
2 HS lên bảng cùng làm bài tập 17
HS lên bảng làm bài
19b/15
2 4
) a 3 (
2 ) ( a 3 ) a
= ( a 2 ) 2 ( a − 3 ) 2 =
3 a
a 2 −
0 a : R
a ∈ 2 ≥
∀
0 3 a 3
a ≥ ⇔ − ≥
Vậy a 4 ( 3 − a ) 2 = a2(a - 3)b) Quy tắc nhân hai căn thức bậc hai:
Quy tắc : SGK/13
VD : SGK/13Bài tập 17 :a/
64 , 0 09 , 0 64 , 0 09 ,
= 0,3 0,8 = 2,4c/
36 10 1 , 12 360
1 ,
= 121 36 = 121 36
= 11 6 = 66Bài tập18:
a/ 2 , 5 30 48
=
48 3 10 5 , 2 48 30 5 ,
= 25.3.3.16 = 52.32.42
= ( 5 3 4 ) 2 = 60c/ 0 , 4 6 , 4 = 0 , 4 6 , 4
10
8210
64.10
8
4 Hướng dẫn về nhà
*Bài vừa học:-Nắm được liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
-Làm các bài tập:18 b/ d/ , 19,20
*Bài hôm sau: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt )
-Làm các bài tập 22, 25, 27
*Bổ sung:
Trang 91 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh toàn bộ kiến thức cơ bản của bài trước.
2 Kĩ năng:-Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khai phương một tích
-Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu và chứng minh mối quan hệ giữa phép khai phương và phép nhân?
-Tính: 14 , 4 250
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
GV cho HS sửa các bài
tập về nhà của tiết trước
và làm thêm một số bài
tập
GV cho HS ôn lại hằng
đẳng thức A2 - B2
GV giải thích cho HS thế
nào là bài toán chứng
minh trong đại số
Thế nào là hai số nghịch
đảo nhau ? Cho VD
Vậy muốn chứng minh
được câu b ta phải chứng
HS lên bảng làm
HS lên bảng làm bài 23/15
22/13a/ 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 )
= 1 25 = 5b/ 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 )
= 9 25 = ( 3 5 ) 2 = 15c/ 117 2 − 108 2 = ( 117 − 108 )( 117 + 108 )
= 9 225 = ( 3 15 ) 2 = 45d/ 313 2 − 312 2 = ( 313 − 312 )( 313 + 312
= 1 625 = 25 2 = 2523/15
a/ Chứng minh(2 - 3 )( 2 + 3 ) = 2 2 − ( 3 ) 2= 4 - 3 = 1Vậy (2 - 3 )( 2 + 3 ) = 1
b/ ( 2005 − 2004 )( 2005 + 2004 )
Trang 10A = ⇔ =
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái về dạng đơn
giản
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái
Cả lớp thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm trước cử đại diện lên bảng sửa
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS lên bảng làm bài
A ≈ 21,029b/ B = a 2 ( b 2 + 4 − b ) = 3 2 a 2 ( b − 2 ) 2
= 3 2 a 2 ( b − 2 ) 2 = 3 a b − 2Thay a = -2 và b = - 3vào biểu thức trên
B = 3 − 2 − 3 − 2 = 3 2 3 + 2
= 6( 3 + 2 ) ≈ 22 , 39225/16 Giải phương trìnha/ 16 = 8
08
Vậy pt có nghiệm là x = 4
25,1 4
5 x 5
x4 5 x4
⇔
7 1
0 7
50x491
⇔
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
-Xem trước ?1, ?2, ?3, ?4
*Bổ sung:
Trang 11
Trang 121 Kiến thức:-Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh).
2 Kĩ năng:-Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
GV nêu vấn đề : Trong các tiết học trước các em đã biết mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Vậy giữa phép chia và phép khai phương có mối liên hệ tương tự như vậy không ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi trên
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv cho HS thực hiện ?1
GV hướng dẫn HS chứng
minh Có 2 cách để chứng
minh định lý trên
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
GV hướng dẫn HS thực hiện
VD 1
Cho HS làm ?2
GV yêu cầu HS đọc quy tắc
trong SGK GV hướng dẫn
HS thực hiện VD 2
Cho HS làm ?3
GV giới thiệu cho HS biết
định lý và các quy tắc trên
vẫn đúng nếu A là biểu thức
không âm và B là biểu thức
dương
HS lên bảng làm bài
HS tự chứng minh
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS lên bảng cùng làm
HS đọc quy tắc
HS lên bảng làm
2 HS lên bảng cùng làm
1 - Định lýĐịnh lý : SGK/16
2 - Áp dụnga) Khai phương một thươngQuy tắc : SGK/17
225 = =b/ 0 , 0196 = 0 , 14
b) Chia hai căn thức bậc haiQuy tắc : SGK/17
Trang 13Cho HS thực hiện ?4
GV cho HS làm bài tập
HS lên bảng làm bài
a/
50
b a
Bài 28b
5
3 1 25
6 5 3
x x
y
= 1y với x > 0; y≠0
3.Hướng dẫn tự học:
*Bài vừa học:-Nắm chắc hai quy tắc
-Làm các bài tập 28a/c/d/, 29 a/c/ , 30 b/c/d/
*Bài hôm sau: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt)
-Làm các bài tập 32, 33, 35 SGK
Trang 14-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ.
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1 - Chứng minh định lý: Nếu a≥0 và b > 0 thì
b
a b
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 32
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 33
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
32/19b/
08 , 1 4 , 0 144 21 , 1 4 ,
c/
2
1 8 164
Trang 15GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 34
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 36
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
34/19 Rút gọna/ ab2
4
2 b a
3 =− 3với a < 0; b ≠0
b/
4
3 a 3 48
) 3 a (
27 − 2 = −
35/20 Giải phương trìnha/ x 2 = x + 5
⇔ x = 5 hay x = -5336/20
a/ Đúng vì 0,012 = 0,0001b/ Sai vì vế phải không có nghĩa
c/ Đúng, có thêm ý nghĩa để ước lượng giá trị gần đúng của 39
d/ Đúng, do nhân hai số của bất phương trình với số dương
5 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học:-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”
-Đọc trước bài mới
*Bổ sung:
Trang 162 Kĩ năng: - phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức.
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp
- GV kiểm tra các bước
biến đổi và cho điểm
Trang 174 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học:-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”
-Đọc trước bài mới
*Bổ sung:
Trang 181 Kiến thức: -HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
2 Kĩ năng: -HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ:- Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trong bài học về “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” các em đã biết được mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kiến thức đã học này, hôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS thực hiện ?1
GV giới thiệu như SGK :
- Cho HS đọc VD 1, sau đó
giải thích cách làm
- GV hỏi : từ các VD trên, để
đưa một thừa số ra ngoài dấu
căn cần biến đổi biểu thức
trong dấu căn như thế nào ?
- Cho HS thực hiện ?2, ?3 và
giới thiệu khái niệm căn thức
đồng dạng
GV giới thiệu như SGK,
hướng dẫn cho HS VD 3
- Từ các VD trên em rút ra
được phương pháp nào để
đưa một thừa số vào trong
dấu căn?
- Hãy nêu công thức tổng
quát để đưa thừa số vào trong
dấu căn
HS lên bảng làm bài
2 HS lên bảng làm bài
Trang 19nếu a < 0
3 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học: -Xem lại tất cả các ví dụ và bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bài hôm sau:“Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ( luyện tập ) “
63
Trang 201 Kiến thức:- Củng cố cho HS cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
2 Kĩ năng: -HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi thực hiện phép tính
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Viết công thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn ?
2 Viết công thức tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn ?
Đưa thừa số vào trong dấu căn : ab a3 với a≥0,b≥0.
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 44
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 45
Yêu cầu học sinh nhận xét
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
HS lên bảng làm bài tập
b/ 3 5 < 20
Trang 21Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 46
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
Ghi vở
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
5
1 51 3
1 <
46/27 Rút gọna/ -5 3x + 27
b/ 14 2x + 2847/27 Rút gọna/ x−6y
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
-Đọc trước: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
*Bổ sung:
Trang 22Ngày dạy:21.09.2010
(tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
2 Kĩ năng: -Vận dụng được các kiến thức vào việc khử mẫu và trục căn thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi vận dụng
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
Hướng dẫn : nhắc lại tính
chất cơ bản của phân số
Điền vào chỗ trống :
GV giới thiệu cho HS
biết thế nào là khử biểu
thức lấy căn ?
Qua VD 1, nêu công thức
tổng quát để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
GV yêu cầu HS thực hiện
?1
GV hướng dẫn HS làm
VD 2
GV giới thiệu khái niệm
trục căn thức ở mẫu và 2
biểu thức liên hợp
Cho HS đọc tổng quát
sau đó làm bài tập 50/30
và ?2
- Cho HS tham khảo VD
3 trong SGK; yêu cầu các
em nêu cách trục căn
thức ở mẫu trong trường
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện VD 1b theo sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện ?1Cả lớp cùng làm VD 2
HS rút ra tổng quát
HS thực hiện bài 50/30 và ?2 để củng cố lại
VD 2
Tổng quát :
B
B A B
B A
5.25
a 3 a
3
2 =
=(với a > 0; 2a > 0; 6a > 0)Tổng quát : SGK/29
?2
5 10
3 5 5 2
5 3 5 2
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 ( 5
2 2
+
=
− +
Trang 23hợp này Sau đó làm bài
tập 57/30; 5abc
- GV giới thiệu cho HS
thế nào là 2 biểu thức
liên hợp với nhau
HS lên bảng làm bài, các bạn khác làm trong vở
b/ 1 2aa =(1−2a(a1)(+1+a)a)
−
=
a 1
) a 1 ( a 2
− + (với a≥0; a 1≠ )c/
) 5 7 )(
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
7
4
− +
−
= +
) 5 ( ) 7 (
) 5 7 ( 4
) b a 2 ( a 6
Với a > b; a - b > 0; 4a - b > 048/29
6 60
1 10 6
6 1 10
6
1 600
1
2 2
=
165 90
1 15 6
15 11 15
6
11 540
11
2 2
=
6 10
1 2 5
2 3 2
5
3 50
3
2 2
=
10 14
1 7 2
2 5 7
2
5 98
5
2 2
=
9
3 3 1 3
3
3 ) 3 1 ( 27
) 3 1 (
2 2
3 ) 3 1
−
(vì 1- 3 < 0 )
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức
-Xem lại các ví dụ , bài tập đã giải
-Làm các bài tập49-52 trong SGK
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt) (l.tập)
-Làm các bài tập: 53,54
*Bổ sung:
Trang 241 Kiến thức: -HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để tính toán, so sánh và rút gọn biểu thức.
2 Kĩ năng: -HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã có vào một số bài toán về biểu thức
3 Thái độ: - Cẩn thận khi thực hiện phép tính
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
8
1 ; a
a 4
-Trục căn thức ở mẫu :
2 5
2
− ;
2 2 3
5 +
3 Bài mới:
Trong các tiết học trước, chúng ta đã học được hai phép biến đổi đơn giản : khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng điều đã học vào việc giải bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 53
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 54
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
HS lên bảng làm bài tập
) b a ( a b a
ab a
= +
+
= + +
Bài tập 54:
Trang 25Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 55
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
Nhận xétGhi vở
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
2 2
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a )
1 a (
) 1 a ( a a 1
a a
1
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
p
) 2 p ( p 2 p
p 2 p
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bổ sung:
Trang 261 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh kiến thức cơ bản của bài hôm trước.
2 Kĩ năng: -HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để so sánh và rút gọn biểu thức
-HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã có vào một số bài toán về biểu thức
3 Thái độ:Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 53b/c/
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 54
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
Trang 27GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 55b
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
Nhận xétGhi vở
p 2
p
) 2 p ( p 2 p
p 2 p
3.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bài hôm sau: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
-Xem trước ?1, ?2, ?3
*Bổ sung:
Trang 28-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ.
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 20 a ; 4 45 a
-Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 6 6a ; a a4
3 Bài mới:
Trong tiết học trước các em đã học được phép biến đổi đơn giản của căn thức bậc hai, các em cần phải biết vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết được điều đó
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS đọc VD 1 SGK
Sau đó yêu cầu HS giải
thích các bước để thực hiện
Trang 29Yêu cầu học sinh tham
1
a a a a a
= + +
−
( với a > 0 , a≠1 )
Trang 30*Boå sung:
Trang 311 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kĩ năng: -Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Rút gọn biểu thức sau: 5 1 1 20 5
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 58 b/ c/
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét chung, bổ sung
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
Nhận xétGhi vở
Trang 32Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét chung, bổ sung
Yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 61 a/
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét chung, bổ sung
Dưới lớp cùng làm
Nhận xét
Ghi vở
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại
*Bổ sung:
Trang 331 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kĩ năng: -Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Rút gọn: 3 20a−2 75a+4 5a
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Yêu cầu học sinh lên bảng
sửa bài tập 62d/c/
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét chung, bổ sung
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
Nhận xétGhi vở
Trang 34Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét chung, bổ sung
Yêu cầu học sinh lên bảng
sửa bài tập 65
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét chung, bổ sung
Dưới lớp cùng làm
Nhận xétGhi vởLên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
Nhận xétGhi vở
M =
1 a 2 a
1 a : 1 a
1 a a
1 ) 1 a ( a
) 1 a ( ) 1 a ( a
=
a
1 a
a a
1 a
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: còn lại
- Khái niệm căn bậc ba
- Tính chất của căn bậc ba
*Bổ sung:
Trang 35
Trang 36-Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ.
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để tính được căn bậc ba, so sánh
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trong các tiết học trước, các em đã biết được căn bậc hai của một số, vậy có căn bậc
ba của một số không ? Nếu có thì có giá trị khác với căn bậc hai ? Bài học hôm nay về căn bậc ba sẽ giúp các em hiểu được điều đó
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS đọc bài toán
GV cho HS ôn lại :
- Thế nào là hình
- GV giới thiệu căn
bậc ba, VD và tính
chất của căn bậc ba
0 Theo đề bài ta có pt :
x3 = 64 ⇔ x 3 = 4 3 ⇔ x = 4
vậy độ dài cạnh hình lập phương là 4(dm)
* Định nghĩa : SGK/34
VD 1 : SGK/35
Trang 37- Cho HS thực hiện ?
1 để củng cố định
nghĩa
- Sau khi thực hiện ?
1 yêu cầu HS nêu
nhận xét
- GV giới thiệu ký
hiệu căn bậc ba
- Cho HS trả lời và
ghi vào vở :
biểu và ghi thêm ví
dụ để rèn cho HS
khả năng cụ thể hóa
tính chất tổng quát
vào VD cụ thể
GV giới thiệu VD 2,
3 và yêu cầu HS
thực hiện ?2
HS thực hiện ?1 và nêu nhận xét
?1a/ Căn bậc ba của
27 là 3 vì 33 = 27b/ Căn bậc ba của -64 là -4 vì (-4)3 = -64
c/ Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0
d/ Căn bậc ba của
125 là 5 vì 53 = 125
HS thực hiện ?2Ghi vở
Căn bậc ba của số a được kí hiệu là : 3 a Ta có
a a
3 3 =
Ví dụ : 3 − 8 = 3 ( − 2 ) 3 = − 2
1 ) 1 (
1728 3 3 3 3 3 3 3 3
Hay 3 1728 = 3 12 3 = 12
4 4
64 3 3
3 = =
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Nắm vững định nghĩa căn bậc ba
- Các tính chất của căn bậc ba
- Làm các bài tập: 67,68,69
- Trả lời các câu hỏi từ 1-5 SGK trang 39
- Chép bảng tóm tắt các công thức biến đổi căn thức vào vở
- Làm các bài tập 70-73
*Bổ sung:
Trang 381 Kiến thức: -Ôn tập cho học sinh về toàn bộ hệ thống kiến thức căn bậc hai
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để giải các bài tập ôn tập trong SGK
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
-Yêu cầu học sinh trả lời
câu hỏi 1 SGK?
-Lấy ví dụ minh hoạ
-Yêu cầu học sinh trả lời
-Treo bảng phụ có ghi sẵn
các công thức biến đổi căn
thức, yêu cầu học sinh
quan sát, theo dõi
-Gọi 2 học sinh lên bảng
sửa bài tập 70 a/c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Trả lời câu hỏi 1
-Lấy ví dụ-Trả lời câu hỏi 2-Trả lời câu hỏi 3-Trả lời câu hỏi 4-Trả lời câu hỏi 5-Theo dõi, quan sát
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
Trang 39-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Gọi 2 học sinh lên bảng
sửa bài tập 71 a/c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Nhận xét
-Ghi vở-Lên bảng thực hiện-Cùng làm, theo dõi
3.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại phần ôn tập lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập:70 b/d/ , 71b/d/ ,72,73
- Làm các bài tập 74-76
*Bổ sung:
Trang 401 Kiến thức: -Ôn tập cho học sinh về toàn bộ hệ thống kiến thức căn bậc hai
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để giải các bài tập ôn tập trong SGK
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
-Gọi 2 học sinh lên bảng sửa
bài tập 72 a/c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa
bài tập 73 a/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi-Nhận xét