Tính vận tốc mỗi xe.. Tính vận tốc mỗi xe.
Trang 1ĐỀ 1 KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài 45 phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Biết đồ thị hàm số y =ax2 đi qua điểm A(–2; 2), hệ số a
là: A 1
4 B – 1
2
Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = – 1
4x2
A M(–2; 1) B N(4; 4) C P(2; 1) D Q(–4; –4)
Câu 3: Phương trình nào sau đây là pt bậc hai một ẩn:
A 2 5
x
C x3 – 4x + 3 = 0 D 3x4 + 2x2 – 5 = 0
Câu 4: Nếu pt ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) có a + b + c = 0 thì:
A x1 = 1, x2 = c
a B x1 = –1, x2 = c
a
C x1 = 1, x2 = –c
a D x1 = –1, x2 = – c
a
Câu 5: Nếu hai số có tổng S = –5 và tích P = –14 thì hai số đó
là nghiệm của phương trình:
A x2 + 5x + 14 = 0 B x2 – 5x + 14 = 0
C x2 + 5x – 14 = 0 D x2 – 5 x – 14 = 0
Câu 6: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 + 4x + 5 = 0
C x2 + 4 = 0 D 2x2 + x – 1 = 0
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải phương trình:
a/ x2 – 2x – 15 = 0 b/ x4 – 5x2 + 4 = 0
Bài 2: Cho phương trình x2 – 2x + 4m – 3 = 0
a/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm
b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
x + x =
Bài 3: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ địa điểm A đi đến B
cách nhau 100 km Xe thứ I chạy nhanh hơn xe thứ II 10 km/h
nên đến B sớm hơn xe thứ II 30 phút Tính vận tốc mỗi xe
ĐỀ 2 KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài 45 phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là pt bậc hai một ẩn:
A 2 5
x
C x3 – 4x + 3 = 0 D 3x4 + 2x2 – 5 = 0
Câu 2: Nếu pt ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) có a + b + c = 0 thì:
A x1 = 1, x2 = c
a B x1 = –1, x2 = c
a
C x1 = 1, x2 = –c
a D x1 = –1, x2 = – c
a
Câu 3: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 + 4x + 5 = 0
C x2 + 4 = 0 D 2x2 + x – 1 = 0
Câu 4: Nếu hai số có tổng S = –5 và tích P = –14 thì hai số đó
là nghiệm của phương trình:
A x2 + 5x + 14 = 0 B x2 – 5x + 14 = 0
C x2 + 5x – 14 = 0 D x2 – 5 x – 14 = 0
Câu 5:Biết đồ thị hàm số y =ax2 đi qua điểm A(–2; 2), hệ số a
là: A 1
4 B – 1
2
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = – 1
4x2
A M(–2; 1) B N(4; 4) C P(2; 1) D Q(–4; –4)
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải phương trình:
a/ x2 – 3x – 10 = 0 b/ x4 – 10x2 + 9 = 0
Bài 2: Cho phương trình x2 – 2x + 2m – 1 = 0
a/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
x + x =
Bài 3: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ địa điểm A đi đến B
cách nhau 100 km Xe thứ I chạy chậm hơn xe thứ II 10 km/h nên đến B trễ hơn xe thứ II 30 phút Tính vận tốc mỗi xe