Mục tiêu của ch ơng : 1.Kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng -Biết đợc liên hệ của ph
Trang 1Kế hoạch giảng dạy
Môn : Đại số 9
I Cấu trúc ch ơng :
Gồm 9 bài đợc chia làm 18 tiết
Lý thuyết: 11 tiết
Luyện tập: 3 tiết
Ôn tập: 2 tiết
Thực hành: 1 tiết
Kiểm tra: 1 tiết
Chia làm 3 chủ đề chính
1 Căn bậc hai - căn bậc ba
2 Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
3 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
II Nội dung chủ yếu của ch ơng
- Giới thiệu căn bậc hai số học và trình bày các tính chất của phép khai phơng Các tính chất này mô tả mối liên hệ của phép khai phơng với phép bình phơng, với phép nhân, phép chia với quan hệ thứ tự
- Giới thiệu về căn bậc hai , căn thức bậc hai và một số phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Giới thiệu về căn bậc ba
- Giới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba đợc giới thiệu thông qua bài đọc thêm
III Mục tiêu của ch ơng :
1.Kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng
-Biết đợc liên hệ của phép khai phơngvới phép bình phơng , biết dùng liên hệ này
để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phơng hoặc căn bậc hai của số đó
- Nắm đợc liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phơng và biết dùng liên hệ này
để so sánh các số
- Nắm đợc mối liên hệ giữa phép khai phơng với phép nhân và phép chia
- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
2.Kỹ năng:
- Có kỹ năng sử dụng các liên hệ giữa phép khai phơng với phép nhân hoặc với phép chia để tính toán hay biến đổi đơn giản
- Có kỹ năng sử dụng điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai để tìm điều kiện có nghĩa trong các trờng hợp không quá phức tạp
- Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đó trong tính toán,rút gọn , so sánh, giải toán về biểu thức có chứa căn thức bậc hai, biết sử dụng bảng hoặc máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và t duy lô gíc cho học sinh
IV Mứa độ yêu cầu:
1 Nhận biết ;
- Nhận biết đợc căn bậc hai số học và căn bậc hai của một số không âm
Trang 2- Nhận biết đợc mối liên hệ giữa phép nhân,phép chia và phép khai phơng.
- Nhận biết đợc căn bậcba của một số âm, dơng
- Nhận biết đợc điều kiện xác định của các căn thức bậc hai ở mức độ đơn giản
2 Thông hiểu:
- Hiểu đợc quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai; quy tắc khai
ph-ơng một thph-ơng và chia các căn thứ bậc hai
- Hiểu cụ thể chắc chắn các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai;hằng đẳng thức, đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn; khử mẫu của biểu thức lấy căn; trục căn thức ở mẫu
3 Vận dụng:
- Vận dụng đợc hằng đẳng thức A2 = A
- Vận dụng đợc quy tắc khai phơng một tích , nhân các căn thức bậc hai, khai phơng một thơng , chia các căn thức bậc hai, đa thừa số vào trong dấu căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thúc lấy căn, trục căn thức ở mẫu, để thực hiện các phép rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai và những bài toán liên quan đến căn thức bậc hai
V Biện pháp thực hiện:
- Soạn giáo án đầy đủ trớc khi lên lớp
- Dạy đúng theo phân phối chơng trình
- Sử dụng có hiệu quả phơng tiện dạy học, đồ dùng dạy học nh: bảng phụ, phiếu học tập, bảng căn bậc hai, bảng căn bậc ba, máy tính bỏ túi
- Dạy chắc từng bài, từng quy tắc
- Không cắt xén thời gian lên lớp
- Cho học sinh đợc thực hành nhiều ngay trên lớp các bài tập mẫu
- Sử dụng linh hoạt các phơng pháp dạy học đổi mới
- Chấm chữa bài nghiêm túc, nhận xét đánh giá học sinh đúng khả năng năng lực của mỗi học sinh
VI một số chú ý khi tiến hành dạy:
- Qua một vài bài toán cụ thể nêu rõ sự cần thiết phải có khái niệm căn bậc hai
- Đề phòng sai lầm khi cho rằng: A B = A B
- Không nên xét các biểu thức quá phức tạp, trong trờng hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệucủa hai căn bậc hai
-Khi tính căn bậc hai của số dơng nhờ bảng hoặc máy tính bỏ túi kết quả thờng là giá trị gần đúng
- Chỉ xét một số ví dụ đơn giản về căn bậc ba
- Không xét các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc ba
VII Chỉ tiêu:
Lớp giỏi Khá TB Yếu kém
9A 2/34 5.9 4/34 11.8 26/34 76.4 2/34 5.9
9B 1/31 3.2 3/31 9.8 23/31 74.1 4/31 12.9
VIII Thiết kế ma trận kiểm tra ch ơng:
Căn bậc hai
Căn bậc ba 1 (0.5) 1 (0.5) 1 (0.5) 1 (0.5) 4 (2)
2
Trang 3Các phép biến
đổi căn thức 1 (0.5) 1 (1) 2 (1) 2 (1) 6 (3.5) Rút gọn biểu thức
chứa căn thức 1 (1) 1 (0.5) 1 (0.5) 2 (1) 1 (1.5) 6 (4.5) Tổng 2
(1) 2 (1.5) 2 (1) 2 (1.5) 4 (2) 4 (3) 16 (10)
Đề bài
A Phần trắc nghiệm: (4điểm)
(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)
Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?
A 4 2 B ( 4 )( 9 ) 6 C 4 2 D Cả A và C
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =
x
x
2
5
là:
A x>0 B x
2
5
2
5
x D Đáp số khác
Câu 3: Phơng trình 4 ( 1 ) 2 6
x có:
A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C 1 nghiệm D 2 nghiệm
Câu 4: Kết quả 8 18 bằng
Câu 5: Căn bậc ba của -125 là:
A -5 B 5 C 25 D Không tính đợc
Câu6: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:
a
B
A = với A ; B
b A2B = với B
c
B
A =
.B
A với A.B và B
B Phần tự luận: (6điểm)
5 3 2
26
Bài 3: (2đ) Cho biểu thức:
1
3 1
x
x x
x x
x
a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q = -1
đáp án và biểu chấm
A Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu1 : B Câu2: C Câu 3: D Câu 4: D Câu5: A
(Mỗi câu làm đúng ghi 0,5 điểm) Câu6: ( Mỗi ý đúng 0.5 điểm)
Trang 4a.
B
A ;với A0; B > 0
b A B với B > 0
c B với AB 0 và B 0
B Phần tự luận:
Bài 1: (2 điểm)
+ Biến đổi 4- 2 3 ( 3 1 ) 2 (1 điểm)
+ Rút gọn đạt đến kết quả là - 1 ( 1 điểm)
Bài 2: (2 điểm)
+ Thực hiện đợc bớc nhân biểu thức liên hợp ( 1điểm)
+ Rút gọn tiếp và đi đến kết quả 10 - 4 3 ( 1điểm)
Bài 3: ( 2 điểm)
a) + Thực hiện đựơc bớc quy đồng 2 phân thức trong ngoặc (0.5điểm)
+ Thực hiện các phép tính và biến đổi kết quả là
x
1
3 ( 0.5điểm) b) + Thay Q = -1 vào và biến đổi về 1+ x 3 ( 0,5 điểm)
+ Biến đổi x 2 x 4 (0,5 điểm)
Chơng II: Hàm số bậc nhất
I Cấu trúc ch ơng:
Gồm 05 bài chia làm 11 tiết
Lý thuyết: 08 tiết
Luyện tập: 01 tiết
Ôn tập: 01 tiết
Kiểm tra: 01 tiết
Gồm hai chủ đề chính
1 Hàm số y=ax + b (a 0)
2 Hệ số góc của đờng thẳng, hai đờng thẳng song song và hai đờng thẳng cắt nhau, hai đờng thẳng trùng nhau
II Nội dung chủ yếu của ch ơng:
- Khái niệm về hàm số
- Hàm số bậc nhất y=ax + b (a 0 )
- Đồ thị hàm số y=ax + b (a 0 )
- Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
- Hệ số góc của đờng thẳng y=ax + b (a 0)
III Mục tiêu của ch ơng:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc các khái niệm cơ bản về hàm số bậc nhất y=ax + b (a 0), tập xác định, sự biến thiên , đồ thị ý nghĩa của các hệ số a,b
- Điều kiện để hai đờng thẳng y=ax +b(a o)và đờng thẳng y=a'x+b'(a' 0)song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau
- Nắm vững khái niệm ''góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b(a 0)và trục ox
- Nắm vững khái niệm hệ số góc của đờng thẳng và ý nghĩa của nó
2 Kỹ năng:
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y=ax+b (a 0) với a và b chủ yếu là các số hữu tỷ
4
Trang 5- Xác định đợc toạ độ giao điểm của hai đơng thẳng trong trờng hợp hai đờng thẳng đó
là hai đờng thẳng cắt nhau
- Biết áp dụng định lý Pi ta go để tính khoảng cách giữa hai điểm trong măt phẳng toạ
độ oxy
- Tính đợc góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b với trục hoành ox
3 Thái độ:
- Học sinh phải có thái độ nghiêm túc khi xét về đồ thị hàm số y=ax + b (a 0)
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi vẽ đồ thị hàm số y=ax + b (a 0)
IV Mức độ yêu cầu:
1 Nhận biết:
- Nhận biết đợc hàm số y=ax+b khi viết chúng ở các dạng khác nhau
- Nhận biết đợc đâu là góc tạo bởi đờng thẳng y=ax + b (a 0) với trục ox
- Nhận biết một cách chính xác đâu là tung độ gốc đâu là hệ số góc của đờng thẳng y=ax + b (a 0)
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song , hai đờng thẳng cắt nhau , hai đờng thẳng trùng nhau
2 Thông hiểu:
- Hiểu đợc khái niệm và tính chất của hàm số bậc nhất y=ax + b (a 0)
- Hiểu đợc khái niệm về
hệ số góc của đờng thẳng y=ax + b (a 0)
- Hiểu đợc cách xây dựng cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax + b (a 0)
từ hàm số y=ax
- Hiểu đợc tại sao hai đờng thẳng y=ax +b(a o)và đờng thẳng y=a'x+b'(a' o) cắt nhau khi a a', song song với nhau khi a=a',b b' và trùng nhau khi a=a',b=b'
3 Vận dụng:
Vận dụng các kiến thức của chơng để:
- Vẽ đồ thị của hàm số y=ax + b (a 0)
- Xác định toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng y=ax + b (a 0) và đờng thẳng y=a'x+b'(a' o) trong trờng hợp chúng cắt nhau
- Tính đợc góc tạo bởi đờng thẳng y=ax + b (a 0) và trục ox
- Tìm điều kiện để hai đờng thẳng y=ax +b(a 0)và đờng thẳng y=a'x+b'(a' 0) cắt nhau, song song, trùng nhau
V Biện pháp thực hiện
- Soạn giáo án đầy đủ trớc khi lên lớp
- Dạy đúng đầy đủ theo phân phối chơng trình
- Dạy chắc từng phần, từng mục ,từng bài
- Cần cho học sinh đợc tự mình tìm tòi ,và đợc làm nhiều bài tập
- Sử dụng tốt các phơng tiện, đồ dùng dạy học nh: Bảng phụ, thớc thẳng,compa,
êke,phiếu hoc tập theo nhóm, cá nhân
-Không cắt xén thời gian khi lên lớp
-Thờng xuyên kiểm tra khả năng tiếp thu bài của HS bằng kiểm tra 5 phút , kiểm tra miệng
VI Một số vấn đề cần chú ý khi dạy.
- Rất hạn chế, hạn chế tối đa việc xét hàm số bậc nhất y = ax+b (a 0) với a, b là các
số vô tỷ
- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất
- Không đề cập đến các vấn đề phải biện luận, xét các hàm số có chứa tham số trong nội dung về hàm số bậc nhất
- Thờng xuyên cho học sinh nhận biết vị trí của các hàm số thông qua hệ số góc mà không vẽ đồ thị
- Hàm số bậc nhất y = ax+b (a o) đã đợc học ở lớp 7 Do đó khi học về hàm số y=ax + b (a 0) những tính chất của hàm số này coi nh đã đợc biết
Trang 6- Học sinh đợc học chơng này sau các chơng Căn bậc hai- căn bậc ba, hệ thức lợng trong tam giác vuông, do đó Giáo viên có thể sử dụng các kiến thức đã học của các
ch-ơng đó để thực hành giải các bài toán có yêu cầu kỹ năng tính toán cho học sinh
V Chỉ tiêu
Lớp Giỏi SL % Khá SL % TB SL % Yếu kém SL %
VI Thiết kế ma trận kiểm tra ch ơng:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Hàm số bậc nhất 2
(1)
1 (0.5)
3 (1.5) Hàm số y=ax 1
(0.5)
1 (1)
1 (0.5)
3 (2)
Đồ thị hàm số
y=ax+b 1
(0.5)
1 (1)
1
(0.5)
3 (2)
Hệ số góc của
đờng thẳng 1
(0.5)
1 (2)
1 (2)
3 (4.5)
(2.5)
1 (1)
1 (0.5)
2 (3)
2 (1)
1 (2) 12
(10)
đề bài :
a - trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x-5 ?
A (-2;-1) B (3;2) C (1;-3) D Cả ba điểm A, B và C
Câu 2 : Hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' (a , a'0) đợc gọi là song song nếu :
A a = a' B a a' C a = a' và b = b' D a = a' và b b'
Câu 3 : Tung độ gốc của đờng thẳng y = -2x -5 là :
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A
x
x
y 3 1 B 3 2 1
x
y C y 3 (x 5 ) 2 D y 3 2x
Câu 5 : Đánh dấu X vào ô đúng, sai cho thích hợp với nội dung từng mệnh đề :
a) Với a>0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và tia Ox là
góc nhọn
b) Đờng thẳng y = ax + b luôn đi qua gốc tọa độ O(0;0)
B - tự luận (7 điểm)
6
Trang 7Bài 1:(3đ) Viết phơng trình của đờng thẳng biết :
a) Đờng thẳng đó song song với đờng thẳng y = 2x - 3 và đi qua điểm
A (1;2)
b) Đờng thẳng đó cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ bằng
3
2
và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 3
Bài 2 : (4đ) Cho hàm số y = (m - 1)x + 2m - 5 ( m 1) có đồ thi là (d)
Tìm giá trị của m để đờng thẳng d song song với đờng thẳng y = 3x + 1
a) Tìm giá trị của m để đờng thẳng d đi qua điểm M(2;-1)
b) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của m tìm đợc ở câu b Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó và tia Ox (kết quả đợc làm tròn đến phút)
sơ lợc đáp án và biểu chấm :
a - trắc nghiệm (3 điểm)
Đáp án : 1 - C ; 2 - D ; 3 - C ; 4 - C ;5 A đúng, 5B sai
Đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm
B - tự luận (7 điểm)
Bài 1 : Viết đợc dạng y = ax + b 0,25
a) Xác định đợc a = 2 0,5 Xác định đợc b = 0 0,5 Kết luận đúng y = 2x 0,25 b) Xác đinh a = - 4,5 ,b = 3 mỗi ý 0,5 Kết luận đúng y = - 4,5 x + 3 0,5
Bài 2 :
c) Xác định đúng hai điểm đồ thị (bắt buộc) 0,5
Tính đúng tg = 0,5 suy ra góc ằ 26634' 0.5
Chơng III: Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Cấu trúc chơng:
Gồm 17tiết
Lý thuyết : 6 tiết
Luyện tập: 5 tiết
Ôn tập chơng : 1 tiết
Ôn tập học kỳ: 2 tiết
Kiểm tra học kỳ : 2 tiết(cả hình và đại)
Kiểm tra chơng : 1 tiết
Chia làm 4 chủ đề :
Chủ đề 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề 2 : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề 3: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế.
Chủ đề 4 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
II Nội dung chủ yếu của chơng :
Khái niệm về phơng trình bậc nhất
Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn
Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Hệ phơng trình tơng đơng
Phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Trang 8III Mục tiêu của chơng :
Mục tiêu chủ yếu của chơng này là: Cung cấp phơng pháp và rèn luyện kỹ năng giải
hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng các ứng dụng trongviệc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Cụ thể :
1 Kiến thức :
- Khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nghiệm và cách giải phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phơng trình bậc
nhất hai ẩn
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp cộng đại số
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
số
- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn s
3 Thái độ:
- Học sinh phải có thái độ nghiêm túc khi xét về nghiệm và số nghiệm của phơng
trình bậc nhất hai ẩn cũng nh của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi giải phơng trình bậc nhất hai ẩn và hệ phơng
trình bậc nhất hai ẩn
IV Mức độ yêu cầu:
1 Nhận biết:
- Nhận biết đợc dạng của phơng trình bậc nhất hai ẩn : Là phơng trình có dạng ax =
by = c Trong đó a,b,c là các số đã biết ( a 0 hoặc b 0)
- Nhận biết đợc dạng của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn : Là hệ phơng trình có
dạng:
ax +by = c
a'x + b'y = c'
2 Thông hiểu :
- Hiểu đợc khi nào thì cặp số ( x0;y0) là một nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu đợc tại sao khi giải phơng trình bậc nhất hai ẩn ngời ta lại phải viết nghiệm tổng
quát
- Hiểu đợc cách minh hoạ tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Hiểu đợc nh thế nào là hai hệ phơng trình tơng đơng
- Hiểu đợc quy tắc thế dùng để biến đổi một hệ phơng trình thành một hệ
phơng trình tơng đơng
- Hiểu đợc quy tắc cộng đại số dùng để biến đổi một hệ phơng trình thành một hệ
ph-ơng trình tph-ơng đph-ơng
- Hiểu đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
3 Vận dụng:
- Vận dụng đợc khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và
của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn để xét khi nào cặp số
( x0;y0 ) là nghiệm của chúng
- Vận dụng đợc hai quy tắc : Quy tắc thế và quy tắc cộng đại số để giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp thế và giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Vận dụng đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình để giải các bài toán
mang tính thực tế trong đời sống hằng ngày
V Phơng pháp giảng dạy
Về chơng này chủ yếu cho học sinh rèn luyện thực hành giải hệ
phơng trình khi làm bài tập lồng ghép lý thuyết với bài tập ví dụ nh khi giải hệ phơng
trình có thể giải thích tại sao lại sử dụng phơng pháp thế, phơng pháp cộng.Minh hoạ
tập nghiệm của hệ phơng trình có thể làm bài tập rồi trao đổi trong nhóm không nhất
8
Trang 9thiết chữa trên lớp hết tất cả các bài tấp SGK mà tuỳ khả năng tiếp thu và các mức độ hiểu bài của học sinh mà chọn lựa những bài tập cơ bản nhất các bài tập còn lại các em trao đổi nhóm hoặc về nhà tự làm
VI Biện pháp thực hiện:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ các bài tập SGK và ra thêm bài tập SGK và bài tập
tơng tự nâng cao hiểu biết cuẩ học sinh
- Soạn giáo án đầy đủ trớc khi lên lớp
- Dạy đúng đầy đủ theo phân phối chơng trình
- Dạy chắc từng phần, từng mục ,từng bài
- Cần cho học sinh đợc tự mình tìm tòi ,và đợc làm nhiều bài tập
- Sử dụng tốt các phơng tiện, đồ dùng dạy học nh: Bảng phụ, thớc thẳng,compa, êke,phiếu hoc tập theo nhóm, cá nhân
-Không cắt xén thời gian khi lên lớp
-Thờng xuyên kiểm tra khả năng tiếp thu bài của HS bằng kiểm tra 5 phút , kiểm tra
VII Một số chú ý khi giảng dạy:
- Không nên đa các phơng trình và hệ phơng trình có hệ số quá phức tạp mà khi giải
HS phải biến đổi quá nhiều
- Không dùng cách tính định thức để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Cần chú ý cho học sinh liên hệ với thực tế nhiều đặc biệt là khi giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
VIII Chỉ tiêu
Lớp giỏi Khá TB Yếu kém
SL % SL % SL % SL %
IX Thiết kế ma trận kiểm tra ch ơng:
Phơng trình bậc
nhất hai ẩn 2
(1)
4 (2) 1
(0,5)
7 (3,5)
Hệ phơng trình
(0,5)
1 (0,5) Giải hệ phơng
(1,5)
1 (1,5) Giải bài toán bằng
cách lập HPT 2 (3) 1 (1,5) 3 (4,5)
Tổng 2
(1) 7 (5,5) 3 (3,5) 12 (10)
đề bài:
A- Trắc nghiệm : (4đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số ?
A 2x2+y = 0 B 2x+y = 0 C 2x = 0 D Cả hai phơng trình ở ý B và C Câu2: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là:
A Có 1 nghiệm duy nhất ; B Vô nghiệm ;
C Vô số nghiệm ; D Cả A,B,C đều đúng
Trang 10Câu3: Nghiệm tổng quát của phơng trình : 2x-3y= 6 là:
A (xR : y= 2
3
2
2
3
y ; yR) ;
C Cả A,B đều sai ; D Cả A,B đều đúng
Câu4: Cho phơng trình : 3x - 5y = 6 Một phơng trình cùng với phơng trình trên làm thành một hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là :
A 6x-10y =12 ; B 3x-5y =1 ; C 2x+y =1 ; D 3x-5y =6
Câu5: Điền dấu ''x'' vào ô Đ (đúng), S (sai) tơng ứng với các khẳng định sau.
a) Điểm Q(1;0) thuộc đồ thị của phơng trình 7x - 5y = 7
b) Điểm K 28
(5; )
5 là nghiệm của phơng trình 7x - 5y = 7
c) Điểm N( 2005;2 ) là nghiệm của phơng trình 0x + 2y = 4
d) Điểm M( 3 2; 2) Thuộc đồ thị của phơng trình 0x + 2y = 4
b - tự luận : (6 điểm )
Bài 1: (1,5đ) Giải hệ phơng trình sau:
(2)
(1) 2 y x
3 y x 2
Bài 2 : (3đ)
a.Xác định a, b để đờng thẳng y = ax+b đi qua hai điểm A (1;2) và B (-1;0)
b.Tìm tọa độ giao điểm của đờng thẳng y = 2x+3 với đờng thẳng đợc xác định ở câu (a)
Bài 3 : (1,5đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình
Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 2cm Nếu giảm cạnh lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi Tính diện tích của tam giác vuông
sơ lợc về đáp án và biểu điểm:
A-Trắc nghiệm : (4đ ) Mỗi câu 0,5 điểm
1-D; 2-C ; 3-D; 4-C; 5: a/Đ; b/Đ; c/Đ; d/ S
b-tự luận: (7đ)
Bài1:(1,5) - Khử đợc ẩn x hoặc y (0,5đ)
- Tìm đợc x=1 ; y=2 ( 0,5đ )
- Kết luận nghiệm của hệ phơng trình là ( x=1 ; y=2 ) ( 0,5 đ)
Bài2: (3đ )
a) - Thế x=1 ; y=2 vào phơng trình: y=ax+b , tacó : a+b = 2 (0,25đ)
- Thế x=-1 ; y=0 vào phơng trình :y=ax+b , ta có;-a+b=0 (0,25đ) -Lập đợc hệ
0 b a
2 b a
(0,25)
- Giải hệ phơng trình ta tìm đợc a=1 ; b= 1 (1đ)
- kết luận : a=1 ; b =1 (0,25đ)
b)- Trình bày phơng trình hoành độ giao điểm :2x+3 = x+1 (0,25đ)
- Tìm đợc x=-2 (0,25đ)
- Tìm đợc y =-1 (0,25đ)
- Kết luận: Tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng (x=-2; y=-1) (0,25đ)
Bài3: (1,5đ)- Gọi x (cm) là độ dài cạnh góc vuông lớn (x>0) (0,25đ) -Gọi y (cm) là độ dài cạnh góc vuồng nhỏ (y>0) (0,25đ)
10