tập - Bảng phụ ghi công thức khai phương 1 thương và một số phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai -Giới thiệu về căn bậc ba -Giới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai..
Trang 11 1
số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Vấn đáp
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi ký hiệu căn bậc hai
Bài tập : 1,2 , 3,4 trang 6,7
-Giới thiệu căn bậc hai số học và trình bày các tính chất của phép khai phương Các tính chất này mô tả các mối liên hệ của phép khai phương với phép bình phương, với phép nhân, với phép chia và với quan hệ thứ tự -Giới thiệu về căn thức bậc hai
CĂN THỨC BẬC
HAI VÀ HẰNG
ĐẲNG THỨC
AA
- Biết cách tìm điều kiện để A có nghĩa
- Biết cách chứng minh định lý a = a
- Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
Phương pháp vấn
- Bảng phụ ghi định lý
Bài tập : 6 , 7 ,
8 , 9 10 trang
10 , 11
- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức
- Rèn luyện tính căn bậc hai của một số
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi hằng đẳng thức
Bài tập :
13 ,14 15 trang 12
LIÊN HỆ GIỮA
PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI
PHƯƠNG
Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Vấn đáp
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập :17,18,
19 20 trang 14 , 15
phương một tích và nhân các căn bậc hai
- Rèn luyện kỹ năng CM
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi công thức
Bài tập : 22c,d ; 23 ; 24b,c,d ; 25 b,c
; 26 trang
15 ,16
LIÊN HỆ GIỮA
PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI
PHƯƠNG
Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Aùp dụng qui tắc vào bài tập
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Vấn đáp
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập :
28 ,29 30 31 trang 18 , 19
Trang 2- Vận dụng quy tắc để tính giá trị biểu thức tập - Bảng phụ ghi
công thức khai phương 1 thương
và một số phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai -Giới thiệu về căn bậc ba -Giới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc
ba được giới thiệu
ở bài đọc thêm
BẢNG CĂN BẬC
HAI
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỷ năng tra bảng thành thạo
- Hiểu được khi tính căn bậc hai của số dương nhờ bảng số hoặc máy tính cầm tay thì kết quả thường là giá trị gần đúng
Dùng phương pháp nêu vấn đề giúp học sinh nắm vững hơn
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng căn bậc hai
Bài tập :
38 ,39 40 , 41 ,
42 trang 23
BIẾN ĐỔI ĐƠN
GIẢN BIỂU
THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC
HAI
- Biết cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Biết vận dụng vào giải bài tập
Phương pháp vấn đáp là chủ yếu
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 43 ,
44 trang 27
trị của biểu thức
- Cũng cố kỷ năng giải phương trình
- Nên đặt câu hỏi để học sinh tự phân tích bài toán
- Nên hướng dẫn học sinh trình bày
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ tóm tắt các công thức
Bài tập : 45,46 trang
27
BIẾN ĐỔI ĐƠN
GIẢN BIỂU
THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC
HAI ( tt )
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Biết cách trục căn thức ở mẩu
- Vận dụng giải toán
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Vấn đáp
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi hằng đẳng thức
Bài tập : 48,50, 51 trang 30
thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
- Vận dụng giải thành thạo các bài toán
- Gọi học sinh lên bảng giải
- Hướng dẫn cho học sinh các bài tập khó
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 53,54,56, 57 trang 30
Trang 3THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC
HAI
chứa căn bậc hai
- Sử dụng được các kĩ năng trên để giải toán
học sinh tự phân tích bài toán
- Nên hướng dẫn học sinh trình bày
- Phấn màu
- Bảng phụ
58,59, 60 trang 32,33
- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
- Cũng cố kỹ năng giải phương trình , chứng minh đẳng thức
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 62,63, 65, 66 trang 33,34
được số bất kỳ có phải là căn bậc ba của số khác hay không ?
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác
Dùng phương pháp nêu vấn đề giúp học sinh nắm vững hơn
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 67,68, 69 trang 36
LUYỆN TẬP-
THỰC HÀNH
MÁY TÍNH CẦM
TAY
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính về căn bậc ba
- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính cầm tay để giải các bài toán về căn bậc hai, căn bậc ba
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
THỰC HÀNH
VỚI MÁY TÍNH
CẦM TAY - ÔN
TẬP CHƯƠNG I
- Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các khả năng đã có về tính toán biến đổi các biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai
- Phương pháp vấn đáp là chủ yếu
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng ghi tóm tắt chương
Bài tập : 70,71, 72 trang
40 Bài tập : 73,74, 75,76 trang 40,41
nghiệm
Đề kiểm tra
Trang 4BỔ SUNG CÁC
KHÁI NIỆM VỀ
HÀM SỐ
- Biết biểu diễn các cặp ( x ; f(x) ) giá trị tương ứng trên mặt phẳng tọa độ
- Bảng phụ
nắm được các tính chất cơ bản về hàm số bậc nhất y=ax+b ( tập xác định, sự biến thiên, đồ thị ), ý nghĩa các hệ số a và b ; điều kiện để hai đường thẳng song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau; vững khái niệm góc tạo bởi
11 21
LUYỆN TẬP-
TRẢ BÀI KIỂM
TRA CHƯƠNG I
- Luyện tập cũng cố khái niệm hàm số và vẽ đồ thị hàm số
- Học sinh biết cách tìm tập xác định của hàm số
- Hiểu được hàm số như thế nào là đồng biến , như thế nào là nghịch biến
- Trả bài kiểm tra và rút kinh nghiệm cho HS
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập Phương pháp vấn đáp là chủ yếu
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi một số đề bài tập
Bải tập : 4,5,6 trang 45,46
- Vấn đáp
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 8,9,10 SGK trang 48
12 23
mặt phẳng
- Cũng cố tính chất đối xứng của điểm
Dùng phương pháp vấn đáp,giáo viên cho học sinh luyện tập nhiều bài tậo đủ loại
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 11,12, 13, 14 trang 48
12 24
ĐỒ THỊ HÀM SỐ
y = ax + b (a≠0)
- Nắm được đồ thị hàm số y = ax
- Học sinh hiểu và vẽ được đồ thị của cả hàm số
y = ax + b
Cho học sinh nhiều dạng bài tập khác nhau về phương pháp như trên
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 15,16 SGK trang 51
13 25
hàm số y = ax + b
- Gọi học sinh lên bảng giải
- Hướng dẫn cho học sinh các bài tập khó
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 17,18, 19 SGK trang 51,52
13 26 ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG VÀ
ĐƯỜNG THẲNG
Nắm được vị trí tương đối của các đường thẳng và điều kiện để các đường thẳng song song nhau , cắt nhau , trùng nhau
Phương pháp chủ yếu là vấn đáp đôi lúc có dùng phương
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 20,21, 22 SGK trang 54,55
Trang 5CẮT NHAU pháp thuyết trình đường
thẳng với trục Ox, khái niệm hệ số góc và
ý nghĩa của nó -Kỹ năng: Vẽ thành thạo đồ thị
14 27
toán tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sau đó cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau
- Tìm được giá trị của a, b khi biết giá trị của x và
y
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Vấn đáp
Bảng phụ vẽ sẳn đồ thị các hàm số song song , cắt nhau , trùng nhau
Bài tập : 24,25, 26 trang
55
14 28
HỆ SỐ GÓC
CỦA ĐƯỜNG
THẲNG y = ax +b
( a ≠0 )
Học sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox , khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox
Phương pháp vấn đáp là chủ yếu Dùng phương pháp nêu vấn đề giúp học sinh nắm vững hơn
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 27,28 trang 58
15 29
tung độ góc của các đường thẳng
- Vẽ đồ thị của các đường thẳng
- Gọi học sinh lên bảng giải
- Hướng dẫn cho học sinh các bài tập khó
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 29,30, 31 trang 59
15,
16
30,
31
ÔN TẬP
CHƯƠNG II
- Hệ thống hóa kiến thức cơ bản giúp học sinh hiểu sâu hơn về các khái niệm hàm số , biến số đồ thị của hàm số , đồ thị của hàm số
- Giúp học sinh nhớ lại điều kiện hai đường thẳng cắt nhau , song song , trùng nhau
Dùng phương pháp dạy bài ôn tập
Dùng bảng phụ vẽ sẳn tóm tắt chương
Bài tập : 32,33, 34, 35 trang 61
16 32
KIỂM TRA
nghiệm
Đề kiểm tra
Trang 617 33
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HAI
ẨN
- Hs nắm khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm
- Khái quát hoá
- Trực quan
- Vấn đáp
Dùng bảng phụ viết một số đề toán và các bước vẽ đồ thị
Bài tập : 1,2,3 trang 7
17 34
ÔN TẬP HỌC
KỲ I
- Ôn lại kiến thức chương căn bậc hai chủ yếu các bài toán biến đổi căn thức
- Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Nắm được các phép biến đổi tương đương
- Vận dụng để giải hệ phương trình
Kiểm tra lý thuyết của học sinh sau đó hệ thống hóa kiến thức
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi các phép biến đổi tưiơng đương
18,
19
36 Dạy bù nếu chưa kịp chương trìnhTrả bài thi học kỳ I
20 37
HỆ HAI
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HAI
ẨN
- Nắm được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số
- Nắm được khái niệm của hệ phưong trình bậc nhất hai ẩn số
- Minh hoạ nghiệm bằng đồ thị
- Các bài tập chủ yếu mang tính thực hành
- Phải dạy chắc từng phần
- Làm thành thạo các phép tính
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi sẳn định nghĩa
Bài tập : 4,5,6 SGK trang 11
-Biết cách minh họa nghiệm bằng đồ thị
Dùng phương pháp giảng dạy giải bài tập
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 7,8,9 SGK
21 39
GIẢI HỆ
PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG PHƯƠNG
PHÁP THẾ
- Nắm được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Aùp dụng giải toán
- Giáo viên cần nêu quá trình giải một cách cặn kẻ
- Biến đổi hợp lý
ra kết quả nhanh
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 12,13, 14 SGK trang 15
Trang 7pháp thế
- Biết cách biểu diễn ẩn này qua ẩn kia
giảng dạy giải bài tập
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi các bước giải hệ bằng phương pháp thế
15,16,17 trang 15,16
22 41
GIẢI HỆ
PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG PHƯƠNG
PHÁP CỘNG
- Hs nắm cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
- Vận dụng kỹ năng giải hệ phương trình để xác định hàm số
- Hướng dẫn học sinh từng bước giải một cách chắc chắn
- Gọi học lên bảng giải
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập 20,21
của chương là cung cấp phương pháp và rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng các ứng Dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
22 42
phương pháp cộng
- Vận dụng kỹ năng giải hệ phương trình để xác định hàm số
- Hướng dẫn học sinh từng bước giải một cách chắc chắn
- Gọi học lên bảng giải
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ cách giải hệ bằng phương pháp cộng
23 43
GIẢI BÀI TOÁN
BẰNG CÁCH
LẬP HỆ
PHƯƠNG TRÌNH
- Nắm các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Biết biện luận tìm được nghiệm của hệ
Dùng phương pháp
- Bảng phụ ghi các bước giải bài toán bằng lập phương trình
Bài tập : 29,29, 30 SGK trang 22
23 44
GIẢI BÀI TOÁN
BẰNG CÁCH
LẬP HỆ
PHƯƠNG TRÌNH
(tt)
- HS nắm vững phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Có khả năng giải các loại toán được đề cập
- Nên đặt câu hỏi để học sinh tự phân tích bài toán
- Nên hướng dẫn học sinh trình bày
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập :31,32,
33 SGK trang 23,24
24 45,
46
- Biết vận dụng linh hoạt các mối liên hệ
Dùng phương pháp giảng dạy giải bài tập
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi
Bài tập :34,35,
36, 37,38,39 SGK trang
Trang 8các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
24,25
ÔN TẬP
CHƯƠNG III
- Hệ thống lại các kiến thức kỹ năng cơ bản về hàm số bậc nhất và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản của chương
- Giáo viên gọi học sinh lên bản thực hiện các phép tính
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 40,41, 42,, 43,44,45,46 SGK trang 27
26 49 Kiểm tra chương III
26 50
- Nhận biết được sự biến thiên của hàm số y =
- Vấn đáp
- Bảng phụ
Bài tập : 1,2
tính chất của hàm
(a≠0 ) và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và ngược lại -Vẽ thành
27 51
LUYỆN TẬP –
TRẢ BÀI KIỂM
TRA CHƯƠNG
III
- Củng cố khắc sâu các bước giải
- Biết vận dụng linh hoạt các mối liên hệ
- Trả bài kiểm tra , sửa bài và rút kinh nghiệm cho HS sửa chữa những lổi thường gặp
Dùng phương pháp giảng dạy giải bài tập
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của hàm số
Bài tập :3 SGK trang 31
27 52
ĐỒ THỊ CỦA
(a≠0 )
đường cong Parabol có đỉnh là gốc toạ độ , đối xứng qua trục Oy Nằm trên trục hoành nếu a>0 và dưới trục hoành nếu a < 0
Dùng phương pháp nêu vấn đề giúp học sinh nắm vững hơn
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 4,5 SGK trang 36,37
- Rèn luyện kỷ năng giải toán tìm được toạ độ giao điểm giữa đường thẳng và P
Dùng phương pháp giảng dạy giải bài tập
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi các bước vẽ đồ thị
Bài tập : 6,7,8, 9,10 SGK trang 38,39
Trang 9- HS vẽ thành thạo một số đồ thị với hệ số a là : 1;-1; 2; -2; 3; -3; …
đồ thị trong các trường hợp mà việc tính toán tọa độ của moat số điểm không quá phức tạp -Nắm vững qui tắc giải phương trình bậc hai các dạng khuyết và tổng quát Mặc dù rằng có thể dùng
28 54
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI MỘT
ẨN
Nắm định nghĩa phương trình bậc hai dạng tổng quát
- Xác định được hệ số a , b , c
- Biết các dạng khuyết của phương trình bậc hai và các bước giải các dạng khuyết đó
Dùng phương pháp
hai tổng quát
Bài tập : 11,12 trang 42
29 55
- Giải được các phương trình bậc hai khuyết
Dùng phương pháp giảng dạy giải bài tập
Bảng phụ viết phương trình bậc hai tổng quát
Bài tập : 13,14 trang 43
29 56
CÔNG THỨC
NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI
- Nắm được cách biến đổi , xây dựng công thức nghiệm theo a , b , c của phương trình
- Hiểu được công thức nghiệm về biệt số Δ
Dùng phương pháp nêu vấn đề giúp học sinh nắm vững hơn
Bảng phụ ghi công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài tập : 15 SGK trang 45
30 57
bài toán
- Nên hướng dẫn học sinh trình bày
Bảng phụ ghi công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài tập : 16 SGK trang 45
30 58
CÔNG THỨC
NGHIỆM THU
GỌN
- Nắm vững công thức nghiệm thu gọn ; xác định
- Biết tính nghiệm theo công thức nghiệm thu gọn
- Vấn đáp
- Thuyết trình
Bảng phụ viết công thức nghiệm thu gọn
Bài tập : 17,18
19 SGK trang 49
nghiệm thu gọn và nghiệm tổng quát
- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai
Giáo viên gọi học sinh lên bảng sửa bài tập
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài tập : 20,21 22,23SGK trang 49,50
Trang 1031 60
HỆ THỨC VI-ET
VÀ ỨNG DỤNG
- Nắm định lý Vi ét , thuận , đảo ; vận dụng định lý nhẩm nghiệm
- Rèn luyện kỹ năng nhẩm nghiệm nhanh
Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
Bảng phụ ghi hệ thức Vi-ét
Bài tập : 25,26 SGK trang 52 , 53
32 61
Vi-ét để nhẩm nghiệm của phương trình
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi hệ thức Vi-et
Bài tập : 27,28 SGK trang 53
32 62
PHƯƠNG TRÌNH
QUI VỀ
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI
- Biết giải một số phương trình có thể biến đổi đưa về phương trình bậc hai
- Vận dụng giải bài tập
Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
Bài tập : 34,35,36 SGK trang 56
công thức nghiệm để giải mọi phương trình bậc hai song cách giải riêng cho hai dạng đặc biệt nói trên rât đơn giản do đó cần khuyen học sinh nên dùng cách giải riêng
33 63
- Aùp dụng giải tốt các phương trình
- Luyện tập cũng cố kiến thức
Dùng phương pháp đàm thoại và diển giảng
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi tóm tắt cách giải các bài toán
Bài tập : 37,38 39,40 SGK trang 93
33 64
GIẢI BÀI TOÁN
BẰNG CÁCH
LẬP PHƯƠNG
TRÌNH
- Biết giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn số
- Nắm vững trình tự vận dụng được cách tìm nghiệm nhanh
- Khái quát hoá - Trực quan
- Vấn đáp
Bảng phụ viết các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Bài tập : 41,42
43 SGK trang 58
34 65
toán
- Tìm đủ các số liệu về từng đối tượng
- Nên đặt câu hỏi để học sinh tự phân tích bài toán
- Nên hướng dẫn học sinh trình bày
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi các bước giải
Bài tập : 45,46 47,48 SGK trang 95