1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 27- 1 CKTKN

14 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện nói: gọi tên các loài hoa trong ảnh - 1 Hs đọc yêu cầu của bài - HS trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh - HS thi kể tên đúng các loài hoa IV.. Củng cố, dặn dò1phút: - GV

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

Toán ( 105 ) Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của số có hai chữ số Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

B Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

III Dạy- học bài mới(30phút):

Bài 1: HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài rồi chữa bài ( GV phối hợp đọc số và viết

số )

*Bài 2: 2 HS nêu yêu cầubài

- HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài  Nêu cách tìm số liền sau của

một số ( Muốn tìm số liền sau của một số, ta thêm 1 vào

số đó )

*Bài 3: HS nêu yêu cầu bài

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, dới lớp HS làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh một số trờng hợp:

VD: 34 < 50 vì 3 chục < 5 chục

95 > 90 vì hai số đều có số chục là 9 , mà 5 > 0

*Bài 4: 2 HS đọc mẫu

HS làm miệng ( mỗi em 1 ý )

- HS làm bài vào vở

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

* GV nhận xét tiết học, nhắc HS tập đếm từ 1 đến 99

Luyện tập

Bài 1:Viết số Bài 2:Viết theo mẫu

Số liền sau của 80 là 81

………

Bài 3: <, >, =

a 34 … 50 b 47 … 45

c 55 … 66

Bài 4: Viết theo mẫu

a) Số 87 gồm 8 chục và 7

đơnvị; ta viết :87 = 80 + 7

………

Tập đọc(11+12)

Hoa ngọc lan

A.Mục tiêu:

- Học sinh đọc trơn toàn bài, đọc đúng các tiếng các từ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló,

ngan ngát, khắp.

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy

- Hiểu đợc tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.( trả lời đợc các câu hỏi 1,

2 SGK)

* HS khá, giỏi gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh

B.Đồ dùng dạy – học : học :

- Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc

- Học sinh : Đọc trớc bài

C.Hoạt động dạy – học : học :

I ổn định tổ chức(1phút) : Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút) :

- 2 Học sinh đọc bài “ Vẽ ngựa ”, Trả lời :Em bé trong

truyện đáng cời ở điểm nào?

III Dạy – học : học bài mới(30phút) :

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn đọc :

a Giáo viên đọc : giọng chậm rãi, nhẹ nhàng.

b Hớng dẫn học sinh đọc :

- Đọc tiếng, từ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló,

ngan ngát, khắp vờn

- GV giải nghĩa từ:

+ lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện

+ ngan ngát: mùi hơng dễ chịu, lan toả ra xa

Hoa ngọc lan

1 Luyện đọc

hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn

Trang 2

- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3 HS đọc

- HS đọc câu bất kì do GV chỉ

- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn

- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp

3 Ôn vần: ăm, ăp

- HS tìm đọc tiếng trong bài có vần ăp

- HS tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp

- HS nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp ( nói câu mẫu trong

sgk )

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- 2 HS đọc bài văn, cả lớp đọc thầm

? Nụ hoa lan màu gì? Chọ ý đúng: màu trắng ngần

? Hơng hoa lan thơm nh thế nào

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc: 3 – học : 4 em, cả lớp

b Luyện nói: ( gọi tên các loài hoa trong ảnh )

- 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- HS trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh

- HS thi kể tên đúng các loài hoa

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và đọc trớc bài

sau

1 Tìm tiếng trong bài

có vần ăp

2 Tìm tiếng ngoài bài

có vần ăm ,ăp

3 Nói câu chứa tiếng

có vần ăm , ăp

- Nụ hoa lan màu trắng ngần

- Hơng hoa lan thơm ngan ngát

Gọi tên các loài hoa trong ảnh

Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

Toán ( 106 ) Bảng các số từ 1 đến 100

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số 100 là số liền sau của số 99

- Đọc, viết và lập đợc bảng các số từ 0 đến 100

- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng

B Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- 1HS lên bảng - lớp làm vào bảng con

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Giới thiệu bớc đầu về số 100

- Hớng dẫn HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau

của số 97, 98, 99

- HS nhận ra số liền sau của 99 là 100

- HS đọc , viết số 100

- GV giới thiệu: Số 100 không phải là số có hai

chữ số mà là số có ba chữ số(một chữ số 1 và hai

chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang

phải ); số 100 là số liền sau của 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1

2 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

- HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống ở từng

dòng của bảng trong bài tập 2

- HS thi đọc nhanh các số ở trong bảng các số từ 1

đến 100

- HS dựa vào bảng để nêu số liền sau, số liền trớc

của một số có hai chữ số

- GV nêu cách tìm số liền trớc của số có hai chữ

số ( bớt 1 ở số đó)

- HS nêu cách tìm số liền sau của một số có hai

34 50 47 45 77 99

95 90

Thực hành

* Bài 1:

- Số liền sau của số 97 là

- Số liền sau của số 98 là

- Số liền sau của số 99 là

100 đọc là một trăm

Bài2 Viết các số còn thiếu vào

bảng từ 1 đến 100

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 3

chữ số

3 Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số

từ 1 đến 100

- GV cho HS tự làm bài tập 3 rồi chữa bài

- Sau khi chữa bài, GV củng cố bằng cách hỏi:

+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào?

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

* GV nhận xét giờ học, củng cố các nội dung cần

ghi nhớ

Bài3.Trong bảng từ 1 đến 100:

a Các số có một chữ số là:… b.Các số tròn chục là:

c Số bé nhất có hai chữ số là:

.đ.Số lớn nhất có hai chữ số là:

đ.Các số có hai chữ số giống nhau là:………

Tập viết(25)

Tô chữ hoa: E, Ê, G

A Mục đích, yêu cầu:

- HS biết tô các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ă, ăp, ơn, ơng ; các từ: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng

chữ thờng, cỡ vừa đúng kiểu chữ trong vở Tập viết

* HS khá, giỏi viết đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa

các con chữ

B Đồ dùng dạy- học

- GV: Bảng phụ viết mẫu nội dung bài viết.

- HS: Bảng con, phấn , vở, bút.

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức(1phút) : Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- 2 HS lên bảng viết

- HS dới lớp viết: - GV cùng HS nhận xét, cho điểm

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Giới thiệu bài: GV nêu nhiệm vụ và yêu cầu của tiết

học

2 Hớng dẫn tô chữ hoa:

- HS quan sát chữ mẫu trên bảng

- GV nhận xét về số lợng nét và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết ( vừa nói, vừa tô chữ trong khung chữ)

- HS tập viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS quan sát chữ viết mẫu

- GV hớng dẫn HS tập viết vào bảng con

4 Hớng dẫn HS tập tô, tập viết

- HS tập tô các chữ hoa: E, Ê,

- HS tập viết các vần và các từ ứng dụng của bài

- GV quan sát HS viết bài, nhắc HS ngồi đúng t thế

- GV chấm điểm và nhận xét

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- GV nhận xét giờ học, khen những HS viết chữ đẹp

- GV nhắc HS tự luyện viết thêm ở nhà

Tô chữ hoa: E, Ê, G

Chính tả(5) Nhà bà ngoại

A Mục tiêu

- HS chép lại không mắc quá 5 lỗi, trình bày đúng bài: Nhà bà ngoại Tốc độ viết tối thiểu 27 chữ/15 phút

- Điền đúng vần ăm, ăp; c, k vào chỗ trống

B Đồ dùng dạy- học

- GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng phụ

- HS: vở Chính tả, vở BTTV

C Hoạt động dạy- học:

Trang 4

Hoạt động của GV và HS Nội dung

I ổn định tổ chức(1phút) : Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn HS tập chép

- GV treo bảng phụ

- Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn

- GV chỉ thớc cho HS đọc những tiếng dễ viết sai

- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng – học : viết vào bảng con

- GV yêu cầu HS ngồi viết đúng t thế

- GV hớng dẫn: Viết đề bài vào giữa trang vở, chữ đầu của

đoạn văn viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ cái đầu, đặt dấu

chấm kết thúc câu

- HS đếm số dấu chấm trong bài

- GV nói: Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc câu,

chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa

- HS chép bài vào vở

- HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc

thong thả để HS soát lại bài viết GV dừng lại ở

những chữ khó viết, đánh vần tiếng Sau mỗi câu,

hỏi xem HS có viết sai chữ nào không.Hớng dẫn

- HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi

số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó, GV

chấm tại lớp 1 số vở- nhận xét

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

- HS làm bài

- GV cùng HS rút ra quy tắc chính tả

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt

- Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà tập chép

lại cho đúng

Tập chép Nhà bà ngoại

Nhà bà ngoậi rộng rãi , thoáng mát Giàn hoa giấy loà xoà phủ

đầy hiên Vờn có đủ thứ hoa trái Hơng thơm thoang thoảng khắp vờn

1 Luyện viết

Giàn , loà xoà , vờn,

thoang thoảng, khắp

Bài tập

1 Điền vần ăm hoặc

ăp

N nay Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm ch học , biết

tự t cho mình , biết s xếp sách vở ngăn

n

2 Điền: c, k Hát đồng c chơi éo co

đạo đức (27 )

Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 2 )

(Đã soạn ở tuần 26)

Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán ( 107 ) Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Viết số có hai chữ số; tìm số liền trớc, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự của các số

B Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

1HS lên bảng, lớp làm bảng con

- Viết các số tròn chục , - Viết số lớn nhất

và số bé nhất có hai chữ số ?

III Dạy- học bài mới(30phút):

Bài 1: Hớng dẫn HS nêu cách làm bài rồi tự

làm bài và chữa bài

- Khi chữa bài, HS đọc lại các số vừa viết

đ-10, 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 -80 , 90

99, 10

Luyện tập

Bài 1: Viết số

Ba mơi ba chín mơi chín , năm mơi tám , sáu mơi sáu , bảy mơi mốt

Bài 2: Viết số

- Số liền trớc của số 62 là

Trang 5

*Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài ( Tìm số

liền trớc )

- Gọi HS nêu cách tìm số liền trớc của một

số khi chữa bài

*Bài 3: HS tự làm bài

- Khi HS làm xong, các em đổi chéo vở để

kiểm tra

*Bài 4: 2 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn dùng bút và thớc nối các

điểm để đợc 2 hình vuông

( hình vuông nhỏ có 2 cạnh nằm trên 2 cạnh

hình vuông lớn )

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

* GV nhận xét giờ học, khen những em học

tốt

- Số liền trớc của số 79 là

Số liền trớc của số 100 là

Số liền sau của số 20 là

Số liền sau của số 99 là

* Bài 3:Viết các số

- từ 50 đến 60

- từ 85 đến 100.

Bài 4:Nối các điểm để có 2 hình vuông

• •

• •

• • •

Tập đọc(13+14)

Ai dậy sớm

A Mục tiêu:

- HS đọc trơn toàn bài thơ; đọc đúng: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón

B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp của

đất trời.( Trả lòi đợc các câu hỏi tìm hiều bài SGK

- Học thuộc lòng bài thơ

B Đồ dùng dạy- học

- GV: Tranh minh hoạ- HS: Xem trớc bài

C Hoạt động dạy- học:

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- 2-3 HS đọc bài “Hoa ngọc lan”, trả lời câu hỏi trong sgk

- HS viết bảng con

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

GV đọc mẫu Hớng dẫn HS luyện đọc:

- Đọc tiếng, từ

- GV giải nghĩa từ:

+ vừng đông: mặt trời mới mọc

+ đất trời: mặt đát và bầu trời

- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3 HS đọc

- HS đọc câu bất kì do GV chỉ

- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn

- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp

3 Ôn vần: ơn, ơng

- HS tìm tiếng trong bài có vần ơn, ơng

- GV nêu yêu cầu 2:

- 2 HS nhìn tranh nói theo 2 câu mẫu trong sgk

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em …ở ngoài vờn?

+ Trên cánh đồng?

+ Trên đồi?

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Gọi 2 - 3 HS đọc

b Học thuộc lòng bài thơ

- HS tự nhẩm từng câu thơ, thi xem em nào, bàn nào, tổ nào

xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát.

1 Luyện đọc

dậy sớm, ra vờn, lên đồi,

đất trời, chờ đón

1 Tìm tiếng trong bài có

vần ơn , ơng

2 Nói câu chứa tiếng có vần ơn hoặc vần ơng

- Hoa ngát hơng chờ đón

em ở ngoài vờn

- Vừng đông đang chờ

đón em

- Cả đất trời đang chờ

đón em

Trang 6

thuọc bài thơ nhanh nhất?

c Luyện nói:

- GV nêu yêu cầu bài

- HS quan sát tranh minh hoạ trong sgk

- GV nhắc:Các tranh đã cho là gợi ý, em có thể kể những

việc mình đã làm không giống tranh minh hoạ

- 2 Hs hỏi và trả lời theo mẫu

- Nhiều cặp Hs lần lợt hỏi - đáp về những việc làm buổi

sáng của mình

- VD: Buổi sáng bạn thờng dậy lúc mấy giờ?

- Bạn có thói quen tập thể dục buổi sáng không?

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt

- Dặn HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị

cho tiết học sau

Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Chính tả(6)

Câu đố

A Mục tiêu

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Câu đố về con ong Tốc độ viết tối thiểu 16 chữ trong khoảng 8 – học : 10 phút

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng : ch/ tr, v / d, gi vào chỗ chấm BT2a hoặc b

B Đồ dùng dạy- học

- GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng phụ

- HS: vở Chính tả, vở BTTV

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- GV chấm bài viết ở nhà của HS

- 1 HS lên bảng làm BT 1

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn HS tập chép

- Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn

- HS giải thích câu đố

- GV chỉ thớc cho HS đọc những tiếng dễ viết sai

- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng – học : viết vào bảng con

- HS tập chép vào vở – học : GV yêu cầu HS ngồi viết đúng t thế

- HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả để HS

soát lại bài viết GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần

tiếng Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào

không.H-ớng dẫn HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở- GV chữa

trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên

bài viết- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó, GV chấm

tại lớp 1 số vở- nhận xét

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả ( 2a )

- HS đọc thầm yêu cầu của bài

- 4 HS lên bảng thi làm nhanh bài tập, dới lớp làm vào vở BT

- Từng HS đọc lại kết quả bài làm, GV sửa lỗi phát âm

- Cả lớp cùng GV nhận xét, tính điểm thi đua

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt

- Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà tập chép

lại cho đúng

Tập chép Câu đố

Con gì bé tí Chăm chỉ suốt ngày Bay khắp vờn hoa Tìm hoa gây mật

1 Luyện viết suốt , bay khắp , gây

Bài tập

Điền chữ ch hay chữ tr

thi

ạy .anh bóng

Kể chuyện(2) Trí khôn

Trang 7

A Mục tiêu:

- HS kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh

- Hiểu nội dung của câu chuyện: Thấy đợc sự ngốc nghếch, khờ khạo của Hổ Hiểu trí khôn, sự thông minh của con ngời khiến con ngời làm chủ đợc muôn loài

B Đồ dùng dạy- học

- GV: Tranh minh hoạ sgk

- HS: mặt nạ trâu, Hổ

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- 2 HS kể chuỵên “Cô bé trùm khăn đỏ” ( kể tiếp nối )

III Dạy – học : học bài mới(30phút)

1 Giới thiệu bài

2 GV kể chuyện

- Lần 1: kể để Hs nhớ câu chuyện

- Lần 2, 3: kể kết hợp với tranh minh hoạ, yêu cầu HS nhớ câu

chuyện :

3 Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:

- Tranh 1: HS quan sát tranh 1, đọc câu hỏi dới tranh, trả lời:

+ Tranh 1 vẽ gì?

+ Câu hỏi dới tranh là gì?

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện thi kể lại đoạn 1

- HS nhận xét: Bạn có nhớ nội dung đoạn truyện không? Có kể

thiếu hay thừa chi tiết nào không? Kể có diễn cảm không?

- Tranh 2, 3, 4: tiến hành tơng tự

4 Hớng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện theo cách phân vai:

- Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện

- Lần 2: HS là ngời dẫn chuyện

5 Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện:

? Câu chuyện này cho em biết gì?(HS TL)

- Cả lớp bình chọn ngời hiểu truyện nhất, kể chuyện hay nhất

trong tiết học

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

? Em thích nhất nhân vật nào trong truyện? Vì sao?

- GV nhắc HS về nhà kể lại truyện cho ngời thân nghe

Trí khôn

1.Hổ nhìn thấy gì? 2.Hổ và Trâu nói gì với nhau?

3.Hổ và ngời nói gì với nhau?

4.Truyện kết thúc thế nào?

ý nghĩa:

( + Con Hổ to xác nhng rất ngốc, không biết trí khôn

là gì

+ Con ngời nhỏ bé nhng có trí khôn + Con ngời thông minh, tài trí nên tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác nh Trâu phải vâng lời,

Hổ phải sợ hãi… )

Toán ( 108 ) Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số và giải toán có lời văn có 1 phép tính

B Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- GV đọc cho HS viết số

III Dạy- học bài mới(30phút):

*Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài

*Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài

- 1 số HS đọc toàn bài làm của mình, các HS

khác so sánh, đối chiếu với bài của mình rồi

nhận xét

*Bài 3: HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài, nêu rõ cách so sánh

hai số

*Bài 4: HS đọc thầm, tóm tắt bài toán

- HS tự giải bài toán vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- GV chấm 1 số bài

*Bài 5: HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm

71., 99, 78 , 45, 66

Thực hành

*Bài 1:Viết các số từ 15 đến 25

*Bài 2: Đọc các số

35, 41, 64 , 85 70

*Bài 3 < , > =

72 76 85 65 85 81 16 10 + 6 18 15 + 3 15 10 + 4

*Bài 4 Bài giải

Có tất cả só cây là

10 + 8 = 18(cây) Đáp số:18 cây

*Bài 5 :Viết số lớn nhất có hai chữ

số

Trang 8

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

* GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt

Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011

Tập đọc(15+16)

Mu chú Sẻ

A Mục tiêu:

- HS đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận… ớcB

đầu biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú tự cứu đợc mình thoát nạn

B Đồ dùng dạy- học

- GV: Tranh minh hoạ- HS: Xem trớc bài

C Hoạt động dạy- học:

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- 2-3 HS đọc bài “ Ai dậy sớm”, trả lời câu hỏi trong

sgk

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu Hớng dẫn HS luyện đọc:

- Đọc tiếng, từ

- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3

HS đọc

- HS đọc câu bất kì do GV chỉ

- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn

- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp

3 Ôn vần: uôn , uông

- HS tìm tiếng trong bài có vần uôn

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông

- Luyện đọc từ: chuồn chuồn, buồng chuối

- HS quan sát tranh, đọc câu mẫu chứa tiếng có vần

uôn, uông.

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm đoạn 1, đoạn 2 của bài, trả lời:

? Khi Sẻ bị Mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với Mèo?

( Chon ý trả lời đúng: Sao anh không rửa mặt? )

- HS đọc thầm đoạn cuối, trả lời:

? Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống?

- HS luyện đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

- HS luyyện đọc

- HS đọc phân vai Kể chuyện

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt

- Dặn HS về nhà luyện đọc thêm

Mu chú Sẻ

1 Luyện đọc:

chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận

2.- HS tìm tiếng trong bài có vần uôn

3.Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông

4 Nói câu chứa tiếng có vần uôn, uông

1 Khi Sẻ bị Mèo chộp đợc, Sẻ

đã nói gì với Mèo?

(Sao anh không rửa mặt?)

2 Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống?

(Sẻ vụt bay đi.)

Sẻ thông minh

Tự nhiên – xã hội ( 27 ) xã hội ( 27 )

Con mèo

A Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

- Nói về 1 số đặc điểm của con mèo ( lông, móng, vuốt, râu, mắt, đuôi )

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

- HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu nhà em nuôi mèo )

B Đồ dùng dạy- học: Các hình trong sgk

C Hoạt động dạy- học

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I ổn định tổ chức (1phút): Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

III Dạy- học bài mới(30phút):

1 Hoạt động 1: Quan sát con mèo

? Khi vuốt con mèo, em cảm thấy thế nào?

? Chỉ và nói tên các bộ phận của con mèo!

? Con mèo di chuyển nh thế nào?

*Kết luận

+ Toàn thân mèo đợc phủ bằng 1 lớp lông mềm và mợt

+ Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân Mắt mèo to, sáng, con

ngơi dãn nở to trong bóng tối ( giúp mèo nhìn rõ con mồi ) và

thu nhỏ lại vào ban ngày khi có nắng Mèo có mũi và tai thính

giúp mèo đánh hôi và nghe đợc trong khoảng cách xa Răng

mèo sắc để xé thức ăn.+ Mèo đi dợc bằng 4 chân, bớc đi nhẹ

nhàng, leo trèo giỏi Chân mèo có móng, vuốt sắc để bắt mồi.

2 Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

+ Ngời ta nuôi mèo để làm gì?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi

+ Tìm trong số những hình ảnh trong bài, hình nào mô tả con

mèo đang ở t thế săn mồi? Hình nào cho thấy kết quả săn mồi

của mèo?

+ Tại sao em không nên trêu trọc và làm con mèo tức giận?

+ Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó nh thế nào?

*Kết luận:

+ Ngời ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh

+ Móng chân mèo có vuốt sắc, bình thờng nó thu vuốt lại , khi

vồ mồi nó sẽ giơng vuốt ra

+ Em không nên trêu trọc, làm cho mèo tức giận Vì khi đó nó

sẽ cào và cắn, gây chảy máu rất nguy hiểm Mèo cũng có thể

bị bệnh dại giống chó, khi mèo có biểu hiện không bình thờng

phải nhốt lại và ngời có chuyên môn theo dõi Ngời bị mèo cắn

nếu cần phải đi tiêm phòng dại.

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

* Trò chơi “ Mèo đuổi chuột” – học :GV HD cách chơi

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát mèo, tả lại màu lông của con mèo

- HS quan sát rồi thảo luận theo nhóm

- 1 số HS trả lời trớc lớp

HS thảo luận

HS trả lời

HS – học :NX

HS chơi trò chơi:

“ Mèo đuổi chuột”

Ký duyệt của ban giám hiệu

Trang 10

Thủ công (27)

Cắt dán hình vuông(T2)

A Mục tiêu

- HS kẻ, cắt , dán đợc hình vuông theo 2 cách

- Rèn kĩ năng cắt dán cho HS

B Đồ dùng dạy học

- GV : Hình vuông mẫu

- HS : giấy kéo, keo dán

C Hoạt động dạy- học

I.ổn định tổ chức(1phút):Hát

II Kiểm tra bài cũ(3phút): Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Dạy bài mới(30phút)

- GV cho HS quan sát hình vuông mẫu và nêu cấu tạo

- Hỏi HS nêu lại cách vẽ cắt hình vuông

- HS nêu - HS khác bổ xung

- HS thực hành - cắt dán hình vuông

- lu ý HS lật mặt trái tờ giấy màu để thực hành

GV giúp đỡ thêm

- HS cắt dán xong- cho HS dán vào vở

- Cho HS trng bày

IV Củng cố - dặn dò(1phút):

- Gv và các tổ trởng chấm-NX

- GV nhận xét và dặn HS chuẩn bị cho tiết sau

Cắt dán hình vuông(T2)

1.Các bớc cắt, dán

hình vuông:

-Vẽ 1 hình vuông có

kích thớc tuỳ ý -Cắt HV rời khỏi tờ giấy

-Dán và TB cân đối 2.Yêu cầu:đờng cắt thẳng,hình dán phẳng

Ngày đăng: 30/04/2015, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng từ 1 đến 100 - tuan 27- 1 CKTKN
Bảng t ừ 1 đến 100 (Trang 2)
Hình vuông lớn ) - tuan 27- 1 CKTKN
Hình vu ông lớn ) (Trang 5)
Hình vuông: - tuan 27- 1 CKTKN
Hình vu ông: (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w