I – Mục tiêu Mục tiêu Giúp HS: - Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông - Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên vào giải một số bài toán thực tế... -Vận dụ
Trang 1- Củng cố kỹ năng tìm TSLG của 1 góc nhọn cho trớc ( bằng bảng số và máy tính bỏ túi)
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc biết TSLG của nó
II – Mục tiêu Chuẩn bị
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi
III – Mục tiêu Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra: (8’)
HS 1: Khi góc tăng từ 0 đến 900 thì TSLG của góc thay đổi ntn ? áp dụng tìm sin 50012’ nêu rõ cách tìm ?
HS 2: Chữa bài tập 18 (sgk/ 83)
Hoạt động 2: b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG của góc đó (25 )’
GV đặt vấn đề: biết TSLG của góc
phím 0 7 8 3 7 SHIFT sin -1 SHIFT
khi đó màn hình xuất hiện 51 36 2.17
nghĩa là 51 0 36 2.17 làm tròn 51’ ” làm tròn 51 0 36’
- Máy fx 500 nhấn các phím sau
0.7837 SHIFT sin SHIFT .’’’ cũng
HS thực hiện ?4 và nêu
* VD5: sgk /80sin = 0,7837
510 36’
?3
Cotg = 3,006 18024’
* Chú ý : sgk /81
* VD6: sgk
Ta thấy 0,4462 < 0,447 < 0,4478 sin 26030’< sin < sin
26036’
270
Trang 2Hoạt động 3: Củng cố – Mục tiêu Luyện tập (10 )’
GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG
của nó, sau khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp
SHIFT sin SHIFT .’’’ để tìm khi biết sin
SHIFT cos SHIFT .’’’ để tìm khi biết cos
SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm khi biết tg
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm cotg
GV cho HS làm bài tập
GV lần lợt treo bp1,bp2 lên bảng y/c
hs lần lợt làm bài
Yêu cầu HS thảo luận
Đại diện 2 nhóm trả lời
Cả lớp theo dõi nhận xét
GV bổ sung sửa sai
HS đọc bài suy nghĩ làm bài
HS lên bảng làm bài trên bảng phụ
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà: (2 )’
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính
bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn và ngợc lại
- Đọc bài đọc thêm Làm bài tập 21 (SGK/84), bài 40; 41; 42 (SBT/95)
sin 200 và sin 700; cos 400 và cos 750
*) HS: ôn đ/n tỉ số lợng giác của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, MTBT
III – Mục tiêu Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra: (6’)
GV treo bảng phụ 1 lên bảng
Trang 3HS đọc bài, 1 hs lên bảng còn hs dới lớp làm bài ra vở
Hoạt động 2: Chữa bài tập (7 )’
a) sin x = 0,3495 x 20027’b) cotg x = 3,163 x 17032’
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c
TSLG; câu c dựa vào TSLG
của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
HS trả lời chuyển về 1 TSLG dựa vào TSLG củahai góc phụ nhau
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS suy nghĩ
Bài tập 22(sgk/84) So sánha) cos 250 > cos 63015’
( tăng thì cos giảm ) b) tg 73020’ > tg450( tăng thì tg tăng )c) cotg 20 > cotg 37040’
( tăng thì cotg giảm)
*) sin380 và cos 380sin 380 = cos520 < cos 380
sin 380 < cos 380Bài tập 23 (sgk/84) Tínha)
1 25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0
0 0
0
( vì cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – Mục tiêu cotg 320 = 0 (vì tg580 = cotg 320 )Bài tập 47 (sbt/96)Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dơng ? vì sao ?
a) sin x – Mục tiêu 1 b) 1 – Mục tiêu cos x Giải
a) sin x – Mục tiêu 1 < 0 vì sin x < 1b) 1 – Mục tiêu cos x > 0 vì cos x < 1 Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin
30
sin 30 < sin740 < sin 760 < sin
780cos870 < sin470 < cos140 < sin 780Cách 2: Dùng máy tính (bảng số đểtính TSLG)
sin 780 0,9781; cos 140 0,9702;
sin 470 0,7314 ; cos870 0,0523
cos870 < sin470 < cos140< sin780
Trang 4Hoạt động 4: Củng cố – Mục tiêu H ớng dẫn về nhà: (5 )’
? Trong các TSLG của góc nhọn tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
- Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên vào giải một số bài toán thực tế
II – Mục tiêu Chuẩn bị
Bp 1: Cho tam giác ABC vuông tại A
1 ) n = m sin N (đ) 2) n = p cotg N (s)
3 ) n = m cos P (đ) 4 ) n = p sin N (s)
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , máy tính bỏ túi , thớc
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra :(7 ) ’
Gv treo bp1 lên bảng y/c hs lên bảng làm
HS lên bảng làm bài, hs dới lớp làm bài ra vở nháp
Hoạt động 2 : Các hệ thức (24 )’
Trang 5GV: Yêu cầu hs đọc ?1 sgk
? Bài toán yêu cầu làm gì ?
GV : Từ VD kiểm tra bài cũ chúng ta đã
làm đợc yêu cầu nào ?
? Còn yêu cầu nào phải tính ?
( GV dùng phấn màu chỉ rõ cạnh cần tính
và sin góc đối , cos góc kề với cạnh đó )
GV treo bp2 lên bảng
Gv y/c hs suy nghĩ trả lời
GV nhận xét bổ sung sửa sai ( nếu có)
GV nói : Đây là sơ đồ đờng bay của máy
bay trong VD 1 trong hình vẽ giả sử AB là
đọan đờng máy bay bay đợc trong 1,2
phút thì BH là độ cao máy bay đạt đợc sau
1,2 phút đó
? Để tính độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2
phút ; trong ABH cần tính cạnh nào ?
? Muốn tính cạnh BH ta tính nh thế nào ?
? Cạnh AB đã biết cha ? Tính cạnh AB
nh thế nào ?
( GV ghi theo phần trình bày của HS )
? Bây giờ trong ABC đã biết cạnh nào
HS Tính mỗi cạnh góc vuông …
86
b) Ví dụ 1 : sgk / 86
B
C A
1,2 phút = 1/50 giờ
AB = 500 1/ 50 = 10 (km)
Trang 6? Vậy sau 1,2 phút máy bay đạt độ cao là ?
Gv chốt : Đây là 1 bài toán thực tế vậy để
tính đợc độ cao BH mà máy bay đạt đợc
sau 1,2 phút ta phải tính đoạn đờng AB
(tức là tính đợc cạnh huyền AB) mà máy
? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
? Hãy biểu diễn bài toán bằng hình vẽ ?
GV giải thích thêm : độ dài cái thang là
đoạn BC , k/c chân thang đến chân tờng
là đoạn AB , AC là độ cao từ đỉnh thang
xuống chân tờng
? Trong ABC đã biết yếu tố nào, cần
tính cạnh nào ?
? Tính cạnh AB áp dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu 1 hs trình bày lời giải
GV cùng hs kiểm tra nhận xét trên bảng
? Chân thang cách chân tờng 1 khoảng
bằng bao nhiêu thì đảm bảo an toàn ?
Gv chốt : đây cũng là bài toán thực tế khi
áp dụng hệ thức để giải cần :
- xác định rõ cần tính cạnh nào, đã cho
cạnh nào : c.h hay c.g.v , góc đã cho là
HS : vận dụng hệ thức
C h nhân sin góc đối hoặc cos góc kề
1 HS trình bày
HS : là 1,27 m
HS nghe hiểu
HS vận dụng hệ thức vềcạnh và góc trong tam giác vuông
BH = AB Sin A = 10 sin 300 = 10 1/2 = 5 (km)
c) Ví dụ 2 : sgk ( khung chữ đầu bài )
C
A B
Giải
AB = BC Cos B = 3 cos 65 0 = 3 0,4226 = 1,27 (m)
Hoạt động 3 : Củng cố - luyện tập (12 )’
GV đa bài toán trên bảng phụ
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
( GV ghi gt – Mục tiêu kl theo phần trả lời
Bài tập : Cho hình vẽ
Trang 7GV – Mục tiêu hs nhận xét bổ sung trên bảng
nhóm ( lu ý cách trình bày của h/s)
? Tính AC dựa vào hệ thức: cgv = c h sin B
hoặc c h cos C đợc không ? vì sao ?
? Theo định lý để tính mỗi cạnh
góc vuông cần phải biết mấy yếu tố ?
đó là yếu tố nào ?
GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối
góc kề thì tính theo cos góc kề ( nh VD1,2)
Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là
góc kề thì tính theo cotg góc kề.
HS hoạt động nhóm
HS : không vì không biết cạnh huyền
HS biết 2 yếu tố
là 1cạnh và 1 góc
HS nghe hiểu
21 C
Giải :
AC = AB cotg C = 21 cotg 300
= 21 3
=36,33(cm)
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà(2 )’
- Về nhà học thuộc nội dung định lý , nắm chắc các hệ thức
- Làm bài tập 26; 28 ( 86 – Mục tiêu87 sgk ) ; bài 52 ; 53 (sbt/96)
- Xem trớc phần 2 giải tam giác vuông
trong tam giác vuông
Ngày soạn: 03/ 10/2009 Ngày dạy :10/ 10/2009
I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
- Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” làm tròn 51 là gì
- Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
-Thấy đợc ứng dụng các TSLG để giải bài toán thực tế
II – Mục tiêu Chuẩn bị
GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính
HS : Ôn định các hệ thức trong tam giác vuông, Máy tính, thớc
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (6 )’
Trang 8GV nêu y/c kiểm tra
- Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (có hình
vẽ minh hoạ) ?
HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2: áp dụng giải tam giác vuông (25 )’
GV giới thiệu bài toán “giải
tam giác vuông” làm tròn 51 nh sgk
? Để giải tam giác vuông cần
biết mấy yếu tố ?
toán để tính yêu tố nào trớc,
yếu tố nào sau.
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
Để giải tam giác vuông biết
ít nhất 2 yếu tố trong đó có 1
? Giải tam giác vuông LMN
cần tính yếu tố nào ? áp dụng
HS nêu và thực hiện tính
HS đọc ?2
HS tính góc C, B trớc tính BC dựa vào TSLG sinB =
449 , 4 458 , 3 8 ,
2 2
góc C 320Góc B = 900 – Mục tiêu 320 = 580
?2
Có góc B 580 ; góc C 320sin B =
BC AC
58 sin
8 sin 0
B AC
* Ví dụ 4 : (sgk/88 )
7 P
góc Q = 900 – Mục tiêu 360 = 5400P = PQ Sin 540 5,663 0Q = PQ.sin 360 4,114
?3
0P = PQ cos P 5,6630Q = Pqcos Q 4,114
Trang 9MN = 4 , 449
51 cosLM 0
Bµi tËp 27 (sgk /88)
c
b a B
I – Môc tiªu Môc tiªu
Gióp HS:
Trang 10-Vận dụng đợc các hệ thức vào giải tam giác vuông
- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các tỉ số lợng giác để giải các bài toán thực tế
II – Mục tiêu Chuẩn bị
GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
Bp 1: Giải tam giác ABC vuông tại A, biết rằng:
a) AC=10 cm, =300.b) AB=10 cm, =450.c) BC=20cm, =350
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (15 )’
GV treo bp 1 lên bảng
HS theo dõi đề bài trên bảng phụ làm bài ra giấy
Hoạt động 2: Chữa bài tập (8 ) ’
GV yêu cầu 2 HS lên
bảng
GV bổ sung sửa sai
? Thế nào là giải tam giác
BC = a 11,547 (cm)d) tg B =
dụng kiến thức nào ?
? Hãy áp dụng thực hiện
HS AB (hoặc AC)
HS tạo ra vuông có chứa cạnh AB (hoặc cạnh AC)
HS từ B kẻ đ/t AC (hoặc từ C kẻ đ/t AB)
Bài tập 28: (sgk/89)Cho ABC (góc A = 1v);
AB = 7m; C = ?
AC = 4m
4
7 B
Giải
Ta có tgC =
ABC có BC =11; góc B = 380 góc C = 300 ; AN BC
a) AN = ? b) AC = ?
K A
Trang 11ta có góc C = 300 góc KBC = 600
BK = BC Sin C = 11 sin300 5,5(cm)
Ta có góc KBA = góc KBC – Mục tiêu góc ABC
= 600 – Mục tiêu 380 = 220Trong vuông BKA có
22 cos
5 , 5
652 , 3
Hoạt động 4: Củng cố – Mục tiêu H ớng dẫn về nhà: (2 )’
? Định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ? Cách giải tam giác vuông ?
Ngày soạn: 10/ 10/2009 Ngày dạy : 17/ 10/2009
I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
- Tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế
II – Mục tiêu Chuẩn bị
- GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
Bp 1: Bài tập: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
Tam giác ABC vuông tại A cạnh huyền a, cạnh góc vuông b, c Khi đó
a) b = a sin B b) b = a cos B c) c = a.tg C
d) c = b tg C e) b = a cos C f) b = c cotg C
- HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
Trang 12III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra: (6 )’
GV treo bp 1 lên bảng
HS theo dõi đề bài trên bảng phụ làm bài ra giấy nháp
(a, d, e, f đúng ; b, c sai)
Hoạt động 2: Chữa bài tập (10 )’
GV đa bài tập trên bảng
phụ
GV bổ sung sửa sai – Mục tiêu
nhấn mạnh tìm cạnh góc
vuông dựa vào hệ thức;
tìm cạnh huyền dựa vào
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
P
Giải Xét ACP có góc P = 1v;
góc C = 600 ; CP = 4cm
y = CB = 0
60 cos
? Trong bài tập trên nêu
yêu cầu tìm thêm các yếu
tố còn lại thì bài toán trở
HS trả lời miệng
HS AB = AC cosBAC
HS nêu cách tính
HS không là tam giác vuông
HS tạo ra tam giác
Bài tập 29 / 89 – Mục tiêu sgk Giải Cos =
AB = ? góc ADC = ?
AB = AC Sin C = 8 sin 540 8 0,8090 6,472
Trang 13tính
? Tính góc ADC ntn ?
GV gợi ý
? Tam giác ACD có là
tam giác vuông không ?
- Nếu bài cho là tam giác
vuông rồi thì áp dụng
ngay các hệ thức
- Nếu bài yêu cầu tìm các
yếu tố cha thuộc vào tam
giác vuông phải kẻ thêm
hình phụ để đa các yếu tố
vào tam giác vuông sau
HS nghe hiểu
b) Kẻ AH CD tại H xét ACH có góc H = 1V
AH = AC sin C = 8 sin740 8 0,9613 = 7,690Xét AHD có góc H = 1v
ta có sin D =
6 , 9
69 , 7
Hoạt động 4: Củng cố – Mục tiêu H ớng dẫn về nhà (4’)
Tính cạnh góc vuông bằng Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cosin góc kề Cạnh góc vuông kia nhân tg góc đối hoặc cotg góc kề
Cạnh huyền có thể áp dụng hệ thức hoặc định lý Pitago
Trang 14ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
thực hành ngoài trời
Ngày soạn: 13/ 10/2009 Ngày dạy : 20/ 10/2009
I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết xác định chiều cao của 1 vật mà không thể lên điểm cao nhất của nó, xác định khoảng cách
- Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II – Mục tiêu Chuẩn bị
- GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
Bp 1: vẽ hình 35 (sgk/90)
-HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Lý thuyết ( tiến hành trong lớp ) 43’
GV đa hình 34 (sgk/90) lên bảng và
nêu nhiệm vụ: xác định chiều cao của
tháp mà không cần lên đỉnh
GV giới thiệu độ dài AD là chiều cao
của tháp khó đo trực tiếp
- OC là chiều cao giác kế
? Tại sao có thể coi AD là chiều cao
của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh
và góc của tam giác vuông ?
GV bảng phụ hình 35 (sgk/90)
? Nêu nhiệm vụ ?
GV coi 2 bờ sông là // với nhau chọn
điểm B phía bên kia sông làm mốc (có
thể 1 cây hoặc 1 vật gì đó mà ta nhìn
thấy đợc)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho
AB vuông góc với các bờ
- Kẻ Ax AB , điểm C thuộc Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
HS trả lời
HS vì tháp vuông góc với mặt đất Nên A0B vuông tại B có 0B = a, góc A0B =
Vậy AB = a tg
AD = AB + BD = a tg + b
HS - Xác định chiều rộng của khúc sông
mà việc đo đạc chỉ tiến hành trên bờ
HS nghe, quan sát nắm đợc các bớc thựchiện
HS nêu cách làm
1) Xác định chiều cao
A
D C
* Cách thực hiện
- Đặt giác kế vuông góc với mặt đất cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a)
- Đo chiều cao giác kế (0C = b)
- Đọc trên giác kế số đo góc
ta có
AB = 0B tg
AD = AB + BD = a tg + b2) Xác định khoảng cách
Ta có ACB vuông tại A
AC = a, góc ACB =
AB = a.tg
Trang 15I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết xác định chiều cao của 1 vật mà không thể lên điểm cao nhất của nó, xác định khoảng cách
- Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II – Mục tiêu Chuẩn bị
GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 3: Chuẩn bị thực hành (5 )’
GV yêu cầu các tổ báo cáo việc
chuẩn bị đồ dùng đợc phân công
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho
AC = Góc = AB =
điểm thực hành của tổ (GV cho)
TT Họ tên HS Điểm chuẩnbị dụng cụ
(2đ)
ý thức kỷ luật(3đ)
Kỹ năngthực hành(5đ) Tổng số(10đ)1
Trang 16GVđa HS tới địa điểm thực hành
GV phân công vị trí cho từng tổ
Tổ 1 + nửa tổ 2 đo chiều cao
Tổ 3 + nửa tổ 2 đo khoảng cách
Sau khi đo xong các tổ đổi vị trí cho
nhau
GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng thực
hành của HS và hớng dẫn HS thêm
GV yêu cầu các tổ làm hai lần để
kiểm tra kết quả
Các tổ tiến hành thực hành 2 bài toán
Mỗi tổ cử một th ký ghi kết quả đo đạc của tổ mìnhThực hành xong thu dọn dụng cụ vệ sinh vào lớp hoàn thành báo cáo
Hoạt động 5: Hoàn thành báo cáo thực hành – Mục tiêu nhận xét đánh giá (8 )’
GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo
cáo thực hành
Phần tính toán các thành viên đều
tham gia và kiểm tra kết quả chung
của tổ
GV thu báo cáo: Thông qua báo cáo
và thực tế quan sát GV cho điểm
từng cá nhân và tổ
GV nhận xét đánh giá giờ thực hành
Các tổ làm báo cáo Các tổ bình điểm cho các cá nhân theo từng phần
I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
Hệ thống công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn và quan hệ tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn kỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn hoặc số đo góc
II – Mục tiêu Chuẩn bị
GV : bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, bảng số, máy tính
HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài(3 )’
? Trong chơng I ta đã học những kiến thức cơ bản nào ?
GV để hệ thống lại những kiến thức và vận dụng giải các bài tập hôm nay ta đi ôn tập
ch-ơng I.
Hoạt động 2: ôn tập lý thuyết (13 )’
GV bảng phụ ghi câu hỏi 1,2,3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm 1) Công thức về cạnh và đtrong tam giác vuông ờng cao
Trang 17tính chất nào của TSLG của góc ?
GV chốt lại k/thức cơ bản trong C.I
GV treo bảng ghi tóm tắt k/ thức
cần nhớ (Không ghi đề mục trớc)
? Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì
TSLG nào tăng ? TSLG nào giảm ?
? Để giải tam giác vuông cần biết ít
nhất mấy góc, mấy cạnh ?
GV chúng ta vừa hệ thống lại kiến
thức cơ bản của chơng I vận dụng
các kiến thức đó vào làm bài tập
HS thực hiện nhóm viết các công thức
HS nhóm 1,2 câu 1
HS nhóm 3,4 câu 2
HS nhóm 5,6 câu 3
HS lần lợt nêukiến thức cơ bản trong ch-
ơng I
HS trả lời
HS sin , tg tăng;
cos, cotg giảm
HS biết hai cạnh hoặc1góc, 1cạnh
SGK/ 922) Định nghĩa TSLG của góc nhọn
SGK / 923) Một số tính chất của TSLG
SGK /92
* Cho góc nhọn ta có
0 < sin < 1
0 < cos < 1 sin2 + cos2 = 1tg =
cos
sin
; cotg =
sin cos
tg cotg = 1
Hoạt động 3: Luyện tập (28 )’
GV bảng phụ ghi bài tập 33, 34
Yêu cầu 2 HS lên thực hiện
? Dựa vào hình vẽ hãy chọn kết quả
đúng ?
GV nhận xét bổ sung – Mục tiêu chốt kt’
? Để lựa chọn đợc đáp án đúng
trong bài tập trên ta đã vận dụng
kiến thức cơ bản nào của chơng ?
GV bảng phụ ghi đề bài
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
? Hãy ghi gt – Mục tiêu kl ?
? Để chứng minh ABC vuông tại
A biết độ dài 3 cạnh ta c/m ntn ?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
? Khi ABC vuông tại A tính góc
B và góc C và AH ntn ?
GV gợi ý tính AH trong tam giác
vuông ABC đã biết mấy cạnh ? áp
dụng kiến thức nào đã học để tính ?
GV yêu cầu HS trình bày tại chỗ
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu hớng thực hiện
HS hoạt động nhóm nhỏ tính các độ dài
HS trình bày trên bảng
HS nêu cách tính và trình bày miệng
HS biết 3 cạnh áp dụng HTL…
HS trình bày miệng
HS đ/lý PitagoTSLG, Hệ thức …
HS nêu cách khác
Bài tập 33 (ssgk/93)a) Chọn Cb) Chọn D c) Chọn CBài tập 34 (sgk/93)a) Chọn Cb) Chọn C Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Cho AH = 15;
AB.AC = BC.AH
75 , 18 25
15 25 , 31
20
15 B
H
Bài tập 37 (sgk/94) ABC
AB = 6cm
AC = 4,5cm
BC = 7,5cm
6 4,5 A
AB2 + AC2 = 4,52 + 62 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
Trang 18? Đờng cao ứng với cạnh BC của
hai tam giác này phải ntn ?
HS đờng cao bằng nhau
HS điểm M cách BC một khoảng = AH
HS đ/l Pitago, TSLG, HTL…
Vậy BC2 = AB2 + AC2
ABC vuông tại A (Đ/l Pitago
đảo) tgB =
6
5 , 4
AH = . 67.4,5,5
BC
AC AB
= 3,6(cm)b) HS tự trình bày ở nhà
Hoạt động 4: Củng cố – Mục tiêu H ớng dẫn về nhà: (4 )’
? Kiến thức cơ trong chơng I cần nhớ ? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức vận dụng trong
I – Mục tiêu Mục tiêu
Giúp HS:
Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác
Rèn kỹ năng dựng góc khi biết tỷ số lợng giác của góc đó, giải tam giác vuông áp dụng vào giảibài toán thực tế
Rèn lỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn hoặc số đo góc
II – Mục tiêu Chuẩn bị
GV : bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, bảng số, máy tính
HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I
III – Mục tiêu Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Chữa bài tập (13 )’
GV cho 1 HS lên làm bài tập 40 HS chữa bài tập 40 Bài tập 40 (sgk /95)
Trang 19GV nhận xét bổ sung sửa sai
? Để tính chiều cao của cây vận
dụng kiến thức nào ?
GV tơng tự các bài tính chiều cao
vận dụng hệ thức để tính
HS khác cùng làm và nhận xét
HS vận dụng h/ thức
Trong ABC vuông tại A
có AB = ED = 30
AC = AB Tg B
= 30 tg 350 30 0,7 2(m)
1,7 30 B
A C
CD = AC + AD = 21 + 1,7 = 22,7(m)
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở
? Tính khoảng cách hai thuyền tính
ntn ?
? Tính AI và IB ?
? Để tính khoảng cách 2 thuyền vận
dụng kiến thức nào ?
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm
MP = 3, NP = 4, có góc P = vì
Đại diện nhóm giải thích
HS hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giácvuông
Bài 1: Dựng góc nhọn biết a) cos = 3/4
b) tg = 1 c) cotg = 2Giải
a)
3 4 1
N
b) c)
1 1
1
1 2
1 y
Bài tập 85 (SBT/103)
2,34
0,8 A
Trang 20Hoạt động 3: Củng cố – Mục tiêu H ớng dẫn về nhà: (3 )’
? Kiến thức cơ bản trong chơng ? các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng cho từng dạng bài ?
I – Mục tiêu Mục tiêu
Đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học xong chơng I
Kiểm tra kỹ năng trình bày các bài tập, các kiến thức của HS
Rèn luyện t duy độc lập, sáng tạo cho HS
II.Chuẩn bị
GV: n/c soạn bài, lựa chọn bài tập phù hợp với trình độ HS.
HS: Học bài theo hớng dẫn của tiết trớc.
III.
Tiến trình lên lớp
Đề bài A.TRắC NGHIệM: (4 đ)
Câu 1 Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng :
Cho DEF có Dˆ = 90 ; đờng cao DI.
Câu 2 Cho biết sin 75 0,9659 Vậy cos 15 bằng
D
I E
F
Trang 21Câu 3 Cho hình vẽ, hệ thức nào sau đây đúng ?
A AB2 = BC HB C AH2 = HB HC
B AB AC = BC AH D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4 Chỉ ra câu sai ?
A sin 65 = cos 25 C sin 25 sin 70
B tg 30 = cotg 300 D cos 60 cos 70
Câu 5.Trên hình vẽ x bằng:
810
D.2
8
II Tự LUậN : (7đ )
Bài tập: Cho ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
a)Chứng minh ABC vuông Tính sinB.
AC
Hoặc sinB = AH
HB nhng phải tính AH
-Trong ABH vuông tại H có BH = AB.cosB 6.cos5308’ 3,560(cm) (1 điểm)
A
H
Trang 22Cách 2: 2 62
3,6( )10
-Trong ABC vuông tại A có AH BC (H BC)
AH2 = BH.HC (Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông)
Hay AH = 3,6.6, 4 4,8( cm)
Cách 2: -Trong ABC vuông tại A có AH BC (H BC)
AH = AB AC
BC (Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông)
Cách 3: -Trong ABH vuông tại H có AH = AB.sinB 6.sin5308’ 4,8(cm)
-Trong ACH vuông tại H có AH = AC.sinC
-C/m AMHN là hình chữ nhật (vì có 3 góc vuông) (1 điểm)
AH = MN = 4,8(cm) (T/c hình chữ nhật) (0,5 điểm)
*) Hớng dẫn về nhà:
- Đọc và tìm hiểu bài 1 chơng II
- Ôn lại đ/n điểm nằm trong, nằm ngoài, nằm trên đtròn
- Chuẩn bị thớc và com pa Xem lại tính chất đối xứng L8
Chơng ii : đờng trònTiết 20 sự xác định đờng tròn
Tính chất đối xứng của đờng tròn
(Giáo án chi tiết)
Ngày soạn: 31/10/2009 Ngày dạy :07/11/2009
Trang 232 Cách xác định đ ờng tròn.
[?2]
a ) Vì A và B nằm trên đờng tròn ( O ; R ) OA = OB = Rb) Có thể vẽ đợc vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B Tâm của những đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của
tròn tâm 0, bkính R
- Ký hiệu: (0) khi không
cần chú ý đến bán kính
- Bảng phụ 1 gt vị trí của
điểm M đối với (0,R)
? Hãy cho biết hệ thức
HS: Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O;R) OM>R
Điểm M nằm trong đờng tròn (O;R) OM<
-Biết một đoạn thẳng là ờng kính của nó
đ-Học sinh làm ?2
Trang 24hoặc hai điểm của đờng
- Do ( O ; R ) đi qua ABC O cách
A , B ,C
OA = OB = OC = R
O thuộc các đờng trung trực của AB , BC , CA hay O là giao điểm của 3 đ-ờng trung trực d1 , d2 , d3
Qua 3 điểm A, B, C khôngthẳng hàng
Có duy nhất 1 đờng tròn qua 3
điểm ABC Tâm là giao 3 đờngthảng của tam giác ABC
Đờng tròn (O) ngoại tiếp tamgiác ABC
tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O
III Tâm đối xứng
[ ?4]
-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng
-Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó
IV Trục đối xứng
[ ?5]
Theo gt ta có C và C’ đối xứng với nhau qua AB là đờng kính của đờng tròn CH = C’H Xét vuông CHO và C’HO có
CH = C’H
OH chung OC = OC’
Mà OC = R OC’ = R Vậy C’ thuộc (O; R) AB là trục đối xứng
là trục đối xứng của đờng tròn (O ; R )
HĐ 4: Tâm đối xứng; Trục đối xứng (10 )’
- Vậy từ đó suy ra trục
đối xứng của đờng tròn là
gì ?
-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng
HS làm ?4Theo ( gt ) có A’ đối xứng với A qua O OA = OA’
Mà A thuộc (O) OA = R
OA’= R A’ cũng thuộc(O) ( theo đn)
HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
[?5]
Có C và C/ đối xứng nhau qua
AB nên AB là trục đối xứngcủaCC/ có O AB
),(
/ OC R C O R
HĐ 5: Củng cố bài học (3 )’+Bài tập Cho tam giác
-các xác định đờng tròn-đờng tròn là hình có mmột
Trang 25một đờng tròn tâm M
b)Trên tia đối của tia MA
lấy các điểm D;E;F sao
ngoại tiếp tam giác vuông
tâm đối xớng,có vô số trục đốixứng
- Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền
b) theo định lý pi ta gota có
BC 2= AB2+AC2
BC2 = 62+82 = 10cm BC là đờngkínhcủa (M)
MD = 4cm < R
( )6
( )5
HĐ 6: Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Học thuộc các khái niệm đã học Nắm chắc các
tính chất , khái niệm
- Nắm chắc cách xác định tâm đờng tròn đi qua 3
điểm và nắm đợc thế nào là đờng tròn ngoại tiệp
tam giác , tam giác nội tiếp đờng tròn
-Cho 3 điểm A,B.C nh hình
vẽ hãy vẽ đờng tròn đi qua
Một đờng tròn đợc xác
định khi biết -Tâm và bán kính của đ- ờng tròn.
-Hoặc biết một đoạn
I
A
C B
Trang 26Xét ABC ( Â = 900)
Mà IB = IC AI là trung tuyến IA = IB = IC ( T/c trung tuyến vuông )
Vậy I cách đều 3 điểm A,B,C
I là tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC ( Đpcm)
Bài 6 ( SGK – Mục tiêu T.100)
Hình vẽ ( bảng phụ )
- Hình 58 ( sgk ) có tâm đối xứng và trục đối xứng
- Hình 59 ( sgk ) có trục đối xứng
Bài 7 ( SGK – Mục tiêu T.100)
- Xét ABC nội tiếp (O)
đ-ờng kính là cạnh BC của tam
giác ta có điều gì ?
- Hãy so sánh OA , OB , OC
rồi rút ra nhận xét
- Trong tam giác vuông
trung tuyến thuộc cạnh
huyền có tính chất gì ?
Vậy ABC ở trên là tam
giác gì ? Hãy chứng minh
- GV cho HS lên bảng chứng
minh
- GV treo bảng phụ sau đó
gọi HS đọc đề bài nêu cách
giải bài toán
- Nêu tính chất đối xứng của
Nêu tính chất đối xứng
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm Nhóm 1 nhóm 4 nhóm 3 nhóm 2
O
A
C B
Trang 27- GV gọi 1 nhóm cử đại diện
lên bảng nối trong bảng
phụ
- GV ra bài tập gọi HS đọc
đề bài sau đó ghi GT , KL
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
gì ?
- Vẽ hình theo GT bài cho ?
sau đó nêu cách dựng đờng
tròn tâm (O) thoả mãn điều
kiện bài toán
- Các nhóm khác nhận xét
HS đọc đề bài sau đó ghi
GT , KL của bài toán
- Cho biết: góc nhọn xAy; điểm B và C thuộc tia Ax.
- Yêu cầu: Dựng (O) đi qua B và C sao cho tam
- HS nêu cách dựng.
Bài 8 ( SGK – Mục tiêu T.101)
Cách dựng : Vì (O) đi qua điểm B và
C nên ta có :
OB = OC O thuộc
đờng trung trực d của BC
Lại có O thuộc tia Ay ( gt )
Vậy O là giao của d và Ay
Do đó ta vẽ đợc đờng tròn tâm O đi qua BC và có tâm nằm trên Ay
- Nêu định nghĩa và các tính
chất của đờng tròn
- Nêu cách vẽ đờng tròn đi
qua 2 điểm , 3 điểm không
thẳng hàng
- HS nêu định nghĩa và các tính chất của đờng tròn
- Nêu cách vẽ.
- Học thuộc định nghĩa , tính chất đã học
- Giải bài tập 9 ( sgk - 101 )
HD dùng giấy kẻ ô vuông và thực hiện nh HD của sgk.
- Đọc trớc bài 2 “ Đờng kính và dây của đờng tròn” làm tròn 51.
x
y
O C
B
A
Trang 28+ Học sinh nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn.nắm đợc hai
định lý về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dâykhông qua tâm
?Hãy nêu rõ vị trí tâm đờng
tròn ngoại tiếp tam giác
ABC đối với tam giác
điúm cạnh huyền-Tam giác tù tâm đờng trònngoại tiếp nằm ngoàI tam giác
-Đờng tròn có 1 tâm đỗiứng
là tâm đờng tròn-Đờng tròn có vô số trục
Trang 29không? Chỉ rõ?
- ĐVĐ: Cho đờng tròn tâm
0, bán kính R trong các dây
của đờng tròn ,dây nào lớn
nhất , dây đó có độ dài bao
nhiêu ?
Để trả lời câu hỏi các em
hãy so sánh độ dài đờng
kính với các dây còn lại
đối xứng đờng kính nào cũng là trục đối xứng
1 So sánh độ dài đ ờng kính và dây:
Bài toán ( sgk – Mục tiêu T.102)
GT Cho (O ; R), AB là dây của đờng tròn
Xét OAB ta có :
AB < OA + OB
AB < R + R
AB < 2R Vậy trong cả hai trờng hợp ta luôn có :
OCD cân tại O Mà AB
HĐ 2: So sánh độ dài của đờng kính và dây(3 )’
- GV ra bài toán gọi HS
- GV gọi HS áp dụng bất
đẳng thức trong tam giác
-TH: AB là đờng kính ta có: AB = 2R
-TH: AB không là đờng kính.xétAOBtacó
Có 2 trờng hợp xảy ra với dây CD
O A
C D
I B
A
D C
Trang 30- GV ĐVĐ : Nếu AB đi qua
trung điểm của dây CD thì
- GV treo bảng phụ đa ra
bài toán sau đó gọi HS nêu
nhóm đổi phiếu để kiểm tra
chéo kết quả GV gọi 1
nhóm cử đại diện lên bảng
làm hoàn thiện bảng phụ
sau đó chữa lại và gọi các
nhóm nhận xét bài của
nhóm đợc kiểm tra
- HS chứng minh,
HS phát biểu mệnh đề đảo sau đó cho HS chứng minh
HS phát biểu định lý 3-sgk
HS thực hiện ?2 theo nhóm
- HS thực hiện ? 2 ( sgk ) theo nhóm sau đó cử đại diện lên bảng trình bày lời giải GV hớng dẫn , chữa bài và nhận xét
CD = I
OI là đờng cao và trung tuyến( t/c cân )
IC = ID ( Đpcm) [?1]
* Bài toán ( bảng phụ ) Xét ∆ OCD có OC = OD = R
IC = IC ( gt ) OI là đờng trung tuyến OI cũng là
đờng cao OI CD = I ( Đcpcm)
* Định lý 3 ( sgk – Mục tiêu Tr.103 ) [?2]
Theo gt ta có : MA = MB
OM AB = M ( T/c đờng kính
và dây cung )
Xét OAM có góc OMA = 900 Theo Pitago ta có :
OA2 = AM2 + OM2
AM2 = OA2 - OM2
AM2 = 132 - 52 = 169 - 25 = 144
AM = 12 ( cm )
M
O
B A
I O
B
A
C D
Trang 31 AB = AM + MB = 2.AM = 2.12 = 24 (cm)
Bài 11 (SGK - tr.104)
H C C K
Xét hình thang AHBK có AO=OB=R
OM//AH//BKNên OM là dờng TB của hình thangvậy MH=MK(1)cóOM
)2(
MD MC
Từ 1&2 suy ra MH-MC=MK-MD suy ra CK=DK
HS nhắc lại nội dunh Đl
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà (3 )’
- Học thuộc các định lý về đờng kính và dây
trong đờng tròn
- Giải bài tập 10 , 11 ( sgk - 104 )
BT ( 10) - Dùng tính chất trung tuyến của tam giác
vuông để tìm tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
0
Trang 32II chuẩn bị:
- Thầy: Thớc thẳng, com pa, phấn mầu,
- Trò : Ôn kiến thức và làm bài tập theo yêu cầu giờ trớc
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức :
2 Các hoạt động:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (3 )’
Bài 10 ( SGK – Mục tiêu T.104)
Giải :Theo tính chất của vuông ta có, nếu gọi O
là trung điểm BC OC
= OD = OE = OB (O;OB) là đờng tròn điqua cả 4 điểm B, C, D,E
Theo trên DE là dâycung (thực sự), BC là đ-ờng kính của đờng tròn(O)
HĐ 2: Luyện tập (3 )’YCHS đọc đề bài 10 SGK
và nêu GT + KL ?
- Điểm nào là tâm đờng tròn
ngoại tiếp vuông ?
- Tìm các vuông có chung
cạnh huyền BC ?
- Gọi 1 h/s đọc bài toán, vẽ
hình ; XĐ giả thiết, kết luận
bày lời giải
G/v theo dõi các trình bày h/
s
Nhận xét uốn nắn sai lầm
thờng mắc
- HS đọc đề bài 10 SGK vànêu GT + KL
ABC, BDAC;
GT CEAB a) B,E,D,C cùng thuộc
H/s MH - MC = MK - MDCM: MC = MD
MH = MKH/s sử dụng định lý qhệ đ-ờng kính và dây
Trang 33HS làm bài : + kẻ OH AB , OK
AC Tứ giác AHOK là hình gì ?
AH ? OK ; AK ? OH
OH = … ; OK = ….b) Xét ABC có OA =
OB = OC mà Â = 900
OA là đờng… O thuộc điểm nào trên BC
O, B , C thoả mãn điều gì ?
Vậy MH = MK (1)
Có OM vuông CD =>
MC = MD (2)(Đ.lý quan hệ đờng kính vàdây)
a Kẻ OH AB tại H ;
OK AC tại K
=> AH = HB
AK = KC (Đ.lý đờng kínhvuông góc với dây)
Có góc A = góc K = góc H = 1v
=> Tứ giác AHOK là hcn
=> OK = AH = 1/2.AB = 10/2 = 5
OH = KA = 1/2 AC = 24/2 = 12
HĐ 3: Củng cố bài học (3 )’
GV gọi HS phát biểu lại
định lý về quan hệ của đờng
kính và dây cung
HS phát biểu lại định lý vềquan hệ của đờng kính và dây cung
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà (3 )’
- Học thuộc các định lý về quan hệ của đờng
kính và dây
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập trên theo HD
Tiết 24 : Liên hệ giữa dây và khoảng cách
Trang 34II chuẩn bị:
- Thầy: Thớc thẳng, com pa, phấn mầu
- Trò : Com pa,Ôn kiến thức đờng kính và dây của đờng tròn
III Tiến trình dạy học:
KD ( tính chất đờng kính vuônggóc với dây cung ) Theo (*) tasuy ra :
HB2 = KD2 OH2 = OK2
OH = OK b) Nếu OH = OK
OH2 = OK2 HB2 = KD2
HB = KD AB = CD
* Định lý ( sgk – Mục tiêu tr.105)
Giờ trớc ta biết đờng
kính là dây lớn nhất của
đ-ờng tròn Vậy nếu có hai
dây của một đờng tròn thì
dựa vào cơ sở nào ta có thể
so sánh đợc chúngvới nhau
bài hôm nay giúp ta trả lời
HS lắng nghe GV trình bày
HĐ 2: Bài toán (3 )’
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
sau đó vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
- Tính độ dài a của dây
cung trong đờng tròn (O;R)
hiện ? 1 ( sgk ) dựa theo kết
quả bài toán trên
Trang 35- GV gọi HS phát biểu định
lý sau đó chốt lại vấn đề
- GV ra tiếp ?2 ( sgk ) yêu
cầu HS sử dụng kết quả ở
bài toán trên thực hiện [?2]
- GV cho HS thảo luận đa ra
phơng án giải bài toán
- HS phát biểu định lý
- HS thảo luận đa ra
ph-ơng án giải bài toán
- HS lên bảng làm bài
[?2]
Theo bài toán trên ta có :
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 = R2 ( **)a) Nếu AB > CD HB > KD
HB2 > KD2 Kết hợp với(**) ta suy ra : OH2 < OK2 OH < OK
b) Nếu OH < OK
OH2 < OK2 Kết hợp với (**) tasuy ra : HB2 > KD2 HB > KD
là các khoảng cách từ tâm đếncác dây cung tơng ứng
Theo định lý về liên hệ giữadây cung và khoảng cách từ tâm
đến dây ta có : a) OE = OF ( gt ) mà OE
BC ; OF AC AC = BC b) OD > OE ( gt ) ; OE = OF( gt ) OD > OF
mà OD AB ; OF AC
AB < AC
Bài 12 SGK – Mục tiêu T.106)GT
b CM: CD = ABCM: Kẻ 0H AB tại H
Có AH = HB = AB/2 = 8/2 =4cm
0HB có 0B2 = BH2 + 0H2(Đlý Pitago)
Pita go ; (b) vận dụng liên
hệ dây cung và khoảng cách
đến tâm
1 h/s đọc bài và vẽ hình
-HS trình bày CM (a)
- HS trình bày CM (b)Tính 0H:
áp dụng Đlý Pitago vào 0HA
Tính AH:
AH = 1/2 AB
CM : CD = AB; 0K = 0HTính 0K ? (0K = IH)Tính: OH ? 0KDH là hcn
IH = HA - IA
Trang 36HĐ 5: Hớng dẫn về nhà (3 )’
- Học thuộc định lý và xem lại các bài toán và
bài tập đã chữa trong sgk
- Giải bài tập 13, 14, 15, 16 trong SGK - 106
- BT ( 13 ) áp dụng liên hệ giữa dây và khoảng
+ H/s hiểu đợc 3 vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn
+ Các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm đợc định lý về t/c tiếp tuyến
+ Các hệ thức liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính vớitừng vị trí tơng đối
có mấy vị trí tơng đối ? Mỗi
trờng hợp có mấy điểm
chung?
HS: Có 3 vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng -Hai đờng thẳng song
song(không có điểm chung)
đ-HĐ 2: Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn.
Trang 37a) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau :
Đờng thẳng a cắt (0) a và (0)
có 2 điểm chung
a là cát tuyến của (0)0H < R và HA = HB = R 2 0H2
b Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
- Giả sử H không trùng C lấy D
a
Sao cho H là tiếp điểm của CDvì 0H là trung trực của CD 0C = 0D lại có 0C = R
=> 0D = RVậy ngoài điểm C ; a và (0) còn
có đ' chung D mâu thuẫn giảthiết
Vậy H trùng C chứng tỏ CDvuông a và 0H = R
* Định lý (SGK)
a là tiếp tuyến (0) Tiếp điểm A
a 0A tại A
c Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau
Khi a và ( O;R) không có điểmchung a và (O) không giaonhau
Khi đó đờng thẳng và đờng
tròn có mấy điểm chung ?
Yêu cầu h/s đọc SGK.108
? Khi nào a và (0) tiếp xúc ?
- G/v vẽ hình giới thiệu khái
niệm tiếp tuyến, tiếp điểm
HD h/s Ch/m bằng phơng
pháp phản chứng
- Giả sử H không trùng C
- Lấy D thuộc a sao cho H
là tiếp điểm của CD khi đó
H/s lên bảng vẽ hình 2t/hợp
- H/S thực hiện (1) 0H <0B-> 0H < R
C.2: a vuông 0A tại A(0)
Khi a và ( O;R) không có
điểm chung a và (O)không giao nhau
OH > R
Trang 38Đặt 0H = d
Vị trí tđ của đ.thẳng và đ.tròn Số điểm
chung Hệ thức giữa d và R
1 Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau 2 d < R
2 Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc nhau 1 d > R
3 Đờng thẳng và đờng tròn không giao
ta có d < R b) Xét OBH
R = 5ccm => d < R
HS tính BC = …
- H/s đứng tại chỗ trả lờimiệng
Trang 391 Kiến thức:
+ H/s nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
+ Biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua 1 điểm nằm ngoài đờngtròn
2 Kỹ năng:
+ H/s vẽ hình chính xác tiếp tuyến đờng tròn
+ H/s biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của 1 đờng tròn vào giải BT
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ ờng tròn
* Nhận xét:
Cho đờng thẳng a và ( O ; R ) + Nếu a và (O) có 1 điểmchung a là tiếp tuyến của (O)+ Nếu d = R thì a là tiếp tuyếncủa (O)
b) Thế nào là tiếp tuyến của
đờng tròn? tiếp tuyến của
đ-ờng tròn có tính chất cơ bản
gì ?
a)-Nêu 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, cùng các hệ thức t-
ơng ứng
b) Tiếp tuyến của đờng tròn là đờng thẳng chỉ có một điểm chung với đờng tròn
Tính chất (định lý tr108sgk)
-HĐ 2: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
a 0C khoảng cách từ 0 ahay d = 0C
H/s khoảng cách AH từtâm A đ.thẳng BC bằng R(bán kính) nên BC là tiếptuyến (A)
Trang 40GT ABC ; AH BC
KL BC là tiếp tuyến của (A ; AH)CM:
ABC có AH BC Vì AH là bán kính của(A ; AH ) BC là tiếp tuyến của ( A ; AH ) ( Theo định lý
về tiếp tuyến )
2
á p dụng
- Bài toán: Qua điểm A nằm
ngoài (0) Dựng tiếp tuyến của
Theo t/c tiếp tuyến ta có AB
là tiếp tuyến của (O) Tơng tự ta cũng c/m đợc AC làtiếp tuyến của (O)
- Bài toán có 2 nghiệm hình
Vậy B nằm trên đờng nào ?
Nêu cách dựng tiếp tuyến
- H/s tam giác ABO vuông
có tiếp tuyến BM thuộccạnh huyền bằng 1/2 cạnhhuyền AO nên BM = MA
= MOH/s B thuộc (M ; A0/2)H/s vẽ hình vào vở
trình bày lời giải
- Gọi 1 h/s nhận xét sửa sai
1 h/s lên bảng trình bày lờigiải
- H/s phát biểu
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.