1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn tâp hình 9 - chương 1

4 648 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập hình 9 - chương 1
Tác giả Vũ Kim Huệ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy M là một điểm bất kỳ trên BC, AM cắt DC tại N, Tia Ax vuông góc AM cắt CD tại E.. Lấy M là một điểm bất kỳ trên BC, DM cắt AB tại N, Tia Dx vuông góc DM cắt BA tại E.. Lấy M là một đ

Trang 1

Hình học - Chương I (Kiểm tra tiết 19 )

A Ph ần tr ắc nghi ệm (có đáp án)

Bài 1

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết AB = c, AC = b, BC = a, AH = h HB = c’, HC = b’ Khi đ ó

Câu 1) ta c ó 12

h = ? A

c b

1 1

 B b2 + c2 *C 12 12

c

b  D

bc

c

b2 2

Câu 2) ta c ó h2 = ? A 12 12

c

b  B b2 + c2 C 2 2

2 2

c b

c

b 

*D 2 2

2 2

c b

c b

Câu 3) Ta có h2 = ? *A b’c’ B.ab’ C.ac’ D b2 + c2

Câu 4) Ta có AH2 = ? A HB.AC *B.HB.HC C AB.HB D.AC.HC

Câu 5) Ta có

a

b

=? A

h

c

*B

c

h

C

h

a

D

b c

Câu 6) Ta có AB 2 = ? *A BC.BH B BC.HC C BC.AC D AH.AC

Câu 7) Ta có AC 2 = ? A BC.BH *B BC.HC C BC.AC D AH.AC

Câu 8) BC.AH=? *A.AB.AC B AB.HB C.AC.HC D.HB.HC

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết HB = 225, HC = 64 Khi đ ó

Câu 9) Đường cao AH = ? A 125 B 100 *C 120 $D giá trị khác

Câu 10) C ạnh AC = ? A 225 B.255 C 250 *$D giá trị khác

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH =120 , AC = 136 Khi đ ó

Câu 11) T ích HB.HC = ? A 1200 *B 14400 C 1440 $D Giá trị khác

Câu 12) C ạnh AB = ? *A 255 B.225 C.240 $D Giá trị khác

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 32 , HC = 4HB Khi đ ó

Câu 13) Đoạn HB =? A.4 *B.16 C.6 $D Giá trị khác

Câu 14) Đoạn HC = ? *A.64 B.8 C.32 $D Giá trị khác

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH , HC = 3, HB = 2 Khi đ ó

Câu 15) Cạnh AB = ? A.10 *B 10 C 15 D 6

Câu 16) Độ dài AH = ? A.6 B 10 C 15 *D 6

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC =10, cosC = 0,5 thì

Câu 1) Cạnh AC =? *A.5 B 20 C.0,05 $D.Giá trị khác

Câu 2) Cạnh AB =? A.5 *B 8,7 C 20 $D Giá trị khác

Câu 3) Giá trị của tgB = ? A.1 *B.0,58 C 1,73 $D Giá trị khác

Câu 4) Giá trị của sinC = ? A.0,3 B.0,87 C 0,5 $D giá trị khác

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH =3 v à cạnh đáy BC = 8 thì:

Câu 5) Giá trị của tgB = ? A

3

4

*B

4

3

C

8

3

D

3 8

Câu 6) Giá trị của sin B = ? *A

5

3

B

5

4

C

3

5

D

9 3

Câu 7) Giá trị của cosB = ? *A

5

4

B

3

4

C

5

3

D

4 3

Câu 8)Giá trị của cotg B = ? *A 4 B 3 C 3 D 8

Trang 2

A.Sin = Cos B Sin < Cos C Sin = Cos D.Sin < Tg

Cho tam giác DEF vuông tại D Khi đó

Câu 10) Giá trị SinE = ? A.

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

*D

DE DF

Câu 11) Giá trị CosE = ? A.

DF

DE

*B

EF

DE

C

EF

DF

D

DE DF

Câu 12) Giá trị TgE = ? A.

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

*D

DE DF

Câu 13) Giá trị CotgE = ? *A.

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

D

DE DF

Câu 14) Hình vẽ dựng góc nhọn  đúng khi :

a) Sin =

4

3

4

3

3

4

Hình A Hình B

4

3

3

4

*Hình D Hình C

b)Tg =

4

3

4

3

3

4

H ì n h A * H ì n h B

4

3

3

4

Bài 3

Dùng máy tính bỏ túi để chọn đáp án chính xác nhất

Câu 1) Sin 41025’ có giá trị là: A 0,6612 *B.0,6615 C.0,6620 D.0,6621

Câu 2) Cos 32045’ có giá trị là : *A.0,8410 B.0,8140 C.0,8401 D.0,8041

Câu 3) Tg27031’ có giá trị là : *A 0,5209 B.0,520 C.0,5309 D.0,5290

Câu 4) Cotg64012’ có giá trị là : *A.0,4834 B.0,3448 C.0,4843 D.0,3484

Câu 5) Sin X = 0,53 thì độ lớn góc X là : *A.320 B.3201’ C.32019’ D.32020’

Câu 6) CosX = 0,45 thì độ lớn của X = ? *A.65015’ B.65016’ C.650

D.65022’

Câu 7) TgX = 1,7 thì độ lớn của X = ? *A.59032’ B.58032’ C.58023’

D.59023’

Câu 8) CotgX = 2,327 thì độ lớn của X = ? *A.32015’ B.32051’ C.23015’

D.23051’

Trang 3

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH,cạnh AB = 4,góc ABH = 35 0 ,gócHAC =

45 0 Khi đó:

Câu 1) Độ dài AH = ? A.2 3 *B.2 C 4 3 D.4/

3

Câu 2) Độ dài AC = ? A.2 *B.2 2 C 4/ 3 D.2

Câu 3) Độ dài BH = ? *A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 4) Độ dài CH = ? A.2 3 *B.2 C 4/ 3 D 2 2

Câu 5) Cho tam giác MNP vuông tại M, điền dấu x vào ô trống

Các khẳng định Đúng Sai

MN = NP Sin N = NP cos P *

MN = MPTgP = MPCotg N *

Câu 6) Độ dài đường cao của tam giác đều cạnh a là ? *A

2

a

B a 3 C a 2 D

2

3

a

Câu 7) Độ dài đường chéo hình vuông cạnh a là : *A a 2 B a 3 C 2a D.2a2

Cho tam giác MNP vuông tại M đường cao MH,cạnh MN = 4,

gócMNH = 35 0 ,gócHMP = 45 0 Khi đó:

Câu 8) Độ dài MH = ? A.2 3 *B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 9) Độ dài MP = ? A.2 *B.2 2 C 4/ 3 D.2

Câu 10) Độ dài NH = ? *A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 11) Độ dài PH = ? A.2 3 *B.2 C 4/ 3 D 2 2

B Phần tự luận(Các kết quả làm tròn lấy một chữ số thập phân)

Câu 1) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AB = 5 cm và Cˆ = 740

Câu 2) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AB = 6 cm và Cˆ = 640

Câu 3) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AB = 4 cm và Cˆ = 540

Câu 4) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AC = 5 cm và = 740

Câu 5) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AC = 6 cm và = 700

Câu 6) Giải tam giác MNP vuông tại M biết MP = 6 cm và = 700

Câu 7) Giải tam giác PQR vuông tại P biết PR = 6 cm và Qˆ = 700

Câu 8) Giải tam giác E FH vuông tại E biết EF = 5 cm và = 740

Câu 9) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB:AC = 3:4 và AH = 8cm Hãy

tính HB,HC,AB và AC

Câu 10) Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH Biết MN:MP = 3:4 và MH = 8cm

Hãy tính HN,HP,MN và MP

Câu 11) Cho tam giác PQR vuông tại P có đường cao PH Biết PQ:PR = 3:4 và PH = 8cm Hãy

tính HQ,HR, PQ và PR

Câu 12) Cho tam giác EST vuông tại E có đường cao EH Biết ES:ET = 3:4 và EH = 8cm Hãy

tính HS, HT, ES và ET

Trang 4

Câu 13) Cho hình vuông ABCD Lấy M là một điểm bất kỳ trên BC, AM cắt DC tại N, Tia Ax

vuông góc AM cắt CD tại E Chứng minh rằng 12 1 2 12

AN AM

Câu 14) Cho hình vuông ABCD Lấy M là một điểm bất kỳ trên BC, DM cắt AB tại N, Tia Dx

vuông góc DM cắt BA tại E Chứng minh rằng 12 1 2 1 2

DN DM

Câu 15) Cho hình vuông ABCD Lấy M là một điểm bất kỳ trên AD, BM cắt CD tại N, Tia Bx

vuông góc BM cắt DC tại E Chứng minh rằng 12 1 2 12

BN BM

Câu 16) Cho tam giác ABC cân đỉnh A Biết AB = 13cm và BC = 10cm hãy tính các tỷ số

lượng giác

của góc B

Câu 17) Cho tam giác MNP cân đỉnh M Biết MN = 13cm và NP = 10cm hãy tính các tỷ số

lượng giác

của góc P

Câu 18) Cho tam giác PQR cân đỉnh P Biết PQ = 13cm và QR = 10cm hãy tính các tỷ số lượng

giác

của góc R

Câu 19).Dựng góc nhọn  Biết Sin = 0,8

Câu 20).Dựng góc nhọn  Biết Cos = 0,8

Câu 21).Dựng góc nhọn  Biết Tg = 0,8

Câu 22).Dựng góc nhọn  Biết Cotg = 0,8

Câu 23) Một ca nô đi ngang một con sông hết 6 phút với vận tốc là 5 km/h Khi đi ca nô đã bị

dòng nước đẩy lệch đi một góc 650 so với bờ sông Hãy tính bề rộng của con sông đó Giả thiết hai bờ sông là song song

Câu 24) Một ca nô đi ngang một con sông hết 10 phút với vận tốc là 6 km/h Khi đi ca nô đã bị

dòng nước đẩy lệch đi một góc 450 so với bờ sông Hãy tính bề rộng của con sông đó Giả thiết hai bờ sông là song song

Câu 25) Một ca nô đi ngang một con sông hết 8 phút với vận tốc là 8 km/h Khi đi ca nô đã bị

dòng nước đẩy lệch đi một góc 500 so với bờ sông Hãy tính bề rộng của con sông đó Giả thiết hai bờ sông là song song

Câu 26) Cho tam giác ABC có AB = 7cm, góc A = 400, góc C = 370 Kẻ đường cao AH của tam giác Hãy tính AH, AC, HC

Câu 27) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, góc A = 800, góc C = 360 Kẻ đường cao AH của tam giác Hãy tính AH, AC, HC

Câu 28) Cho tam giác ABC có AB = 5cm, góc A = 600, góc C = 520 Kẻ đường cao AH của tam giác Hãy tính AH, AC, HC

Câu 29) Cho tam giác ABC có AB = 4,5cm, góc A = 500, góc C = 600 Kẻ đường cao AH của tam giác Hãy tính AH, AC, HC

Câu 30) Cho tam giác ABC có AB = 8cm, góc A = 700, góc C = 500 Kẻ đường cao AH của tam giác Hãy tính AH, AC, HC

Ngày đăng: 08/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học -   Chương I  (Kiểm tra tiết 19 ) - đề ôn tâp hình 9 - chương 1
Hình h ọc - Chương I (Kiểm tra tiết 19 ) (Trang 1)
Câu 14) Hình vẽ dựng góc nhọn    đúng khi : - đề ôn tâp hình 9 - chương 1
u 14) Hình vẽ dựng góc nhọn  đúng khi : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w