Định lý Pitago : Trong một tam giác vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.. Định lý đảo : Nếu một tam giác có một cạnh nào đó bằng tổng các bình
Trang 1HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1 Định lý : Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau.
2 Định lý Pitago : Trong một tam giác vuông bình phương
cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông
Định lý đảo : Nếu một tam giác có một cạnh nào đó bằng tổng
các bình phương của hai cạnh góc vuông thì góc đối diện với cạnh đó bằng 900
3 Định lý trung tuyến : Trong một tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền
2
BC
4 Định lý hình chiếu : Trong một tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông là trung bình nhân
giữa cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
5 Định lý liên quan đường cao : Trong một tam giác vuông đường cao ứng với cạnh huyền
là trung bình nhân giữa hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Trong một tam giác vuông tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao ứng với cạnh huyền
Trong một tam giác vuông nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
ABC A
6 Định lý liên quan tỷ số lượng giác :
Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng :
a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề;
b) Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề
ABC A
7 Các hệ quả :
1) Đường chéo hình vuông cạnh a : d a 2 2) Đường cao của tam giác đều cạnh a : 3
2
a
Ví dụ 1 : Cho 0
ABC A BC a CA b AB c AM m AH h HB c HC b
Hãy viết các hệ thức lượng trong tam giác vuông đối với ABC ?
Bài giải
Trang 2Tam gác ABC vuông ở A ta có :
1) B C 900
a b c , định lý Pitago
3)
2
a
m
4) b2 a b c '; 2 a c '
5) h2 b c' '
6) a h b c
7) 12 12 12
h b c .
8) b a sinB a cosC c tgB c cotgC;
c a sinC a cosB b tgC b cotgB
Ví dụ 2 : Tính x , y trong mỗi hình vẽ sau :
a) b) c)
d) e) f)
Bài giải
a) Vì x , y là độ dài các đoạn thẳng nên x , 0 y 0 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
2 2
AB BC HB
AC BC HC
2 2
6 8
x y x
x y y
2 2
6 8
x xy
xy y
x2 y2 62 82x y x y 28, (1)
BC AB AC x y 2 6282 102 10
10
x y
x y
Nếu x y 10, thay vào (1) ta được : 10x y 28 14
5
x y
Ta có hệ phương trình :
10 14 5
x y
x y
x y
Trang 3Nếu x y 10, thay vào (1) ta được : 10x y 28 14
5
x y
Ta có hệ phương trình :
10 14 5
x y
x y
18 5 32 5
x y
x y
b) Vì x , y là độ dài các đoạn thẳng nên x , 0 y 0
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
AB BC HB122 20.x 36
5
x
BCHB HC x y 20 36 64
20
y
x y
c) Vì x , y là độ dài các đoạn thẳng nên x , 0 y 0
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
AB BC HBx 2 1 4 1 x 2 5 x 5;
2
AC BC HCy 2 1 4 4 y 2 5.4y 2 5. Vậy : x 5, y 2 5
d) Vì x , y là độ dài các đoạn thẳng nên x , 0 y 0 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : BC2 AB2AC2y 2 52 72
y 2 74y 74;
HB BC AB AC x y 5.7 x 35
y
74
x
74
e) Vì x , y là độ dài các đoạn thẳng nên x , 0 y 0
Ta có : AH2 HB HC 22 1.xx ;4
AC AH HC y2 22 x2y 2 22 42y 2 5. Vậy : x , 4 y 2 5
f) Vì x , y là độ dài các đoạn thẳng nên x , 0 y 0 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
AH HB HC122 16xx ;9
AB BC HBy2 16x x y 2 16 9 9
y 2 25.9y 15 Vậy : x9;y15
Trang 4Ví dụ 3 : Trong tam giác vuông có độ dài là 3 và 4, kẻ đường cao ứng với cạnh huyền Hãy
tính đường cao này và độ dài các đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh huyền
Bài giải
a) Giải sử có tam giác ABC thỏa mãn AB3,AC 4
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
BC AB AC BC 2 32 42 BC 2 52 BC 5
Ta có : AB2 BC HB 32 5.HB 9
5
HB
Tương tự : AC2 BC HC 42 5.HC 16
5
HC
Ví dụ 4 : Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 3
và 4 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác này
Bài giải
Giải sử ABC vuông ở A thỏa mãn HB3,HC 4 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
2
AH HB HCAH 2 3.4 12 AH 3.4 2 3 Xét tam giác vuông AHB có :AB2 AH2HB2
12 9 21
AB AB 21 Tương tự : AC2 AH2HC2 AC 2 12 16 28 AC 2 7
Ví dụ 5 : Cho một tam giác vuông biết tỷ số hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh huyền bằng
125cm Hãy tính các cạnh góc vuông và hình chiếu của chúng trên cạnh huyền.
Bài giải
Giải sử ABC vuông ở A có tỷ số hai cạnh góc vuông là 3 : 4 nếu cạnh AB có độ dài là 3a thì cạnh AC có độ dài 4a
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
AB AC BC 3a24a2 125225a 2 1252
a 25 Suy ra hai cạnh góc vuông là :
AB a cm , AC 4a4.25 100 cm
AB HB BC752 125.HBHB45cm Tương tự : HC 80cm
Ví dụ 6 : Cho ABC vuông ở A biết 5
6
AB
AC và đường cao AH 30cm Tính HB, HC.
Bài giải
Hai tam giác vuông ABH, CAH đồng dạng nên :
AB AH
AC HC
6HC HC36cm Mặt khác AH2 HB HC 302 HB.36HB25cm
Trang 5Ví dụ 7 : Cho ABC từ một điểm M bất kỳ trong tam giác kẻ MD, ME, MF lần lượt vuông
góc với các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng BD2CE2AF2 DC2EA2FB2
Bài giải
Do MD vuông góc BC nên MDB 900.
Xét BDM có 0
90
D nên BD2 BM2 MD2 Tương tự ta có : CE2 CM2 ME2, AF2 AM2 MF2
BD2CE2AF2 BM2 MD2CM2 ME2AM2 MF2
BD2CE2AF2 CM2 MD2AM2 ME2BM2 MF2;
BD CE AF DC EA FB
Định nghĩa tỷ số lượng giác của góc nhọn Cho tam giác ABC vuông ở A
_ sin
_
canh doi di canh huyen hoc
_
canh ke khong co
canh huyen hoc
_ tan
_
canh doi doan canh ke ket
_
canh ke ket canh doi doan
Ví dụ 8 : a) Dựng góc biết sin 2
3
; b) Dựng góc biết tan 3
7
Bài giải
a) Dựng góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng bất kỳ làm đơn vị đo.
Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM , lấy M làm tâm vẽ đường tròn 2 tâm M bán kính R ; đường tròn này cắt trục Ox tại điểm N.3
Thế thì : ONM !
b) Dựng góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng bất kỳ làm đơn vị đo.
Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM , trên tia Ox lấy N sao cho 3 ON 7
Thế thì : ONM !
Ví dụ 9 : Cho ABC vuông ở A, AB6,cm và B Biết 5
tan
12
, hãy tính a) cạnh AC; b) cạnh BC
Bài giải
ACAB tgC ABtg cm ; Theo Pitago ta có : BC AB2 AC2 622,52 6,5cm
Ví dụ 10 : Tính các tỷ số lượng giác của góc 30 , 0 45 , 0 60 So sánh các kết quả tìm được 0
có thể rút ra tính chất gì ?
Bài giải
600
C Trên tia đối của tia AC lấy C’ đối xứng với C qua A.
Thế thì BCC’ là tam giác đều, cạnh a
Trang 6Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
3
BC a AC AB
sin 30
2
a AC
BC a
0
3 3 2
s30
2
a AB co
BC a
tan 30
2
a AC
AB a
0
3 2
2
a AB
a AC
0
3 3 2
sin 60
2
a AB
BC a
s60
2
a AC co
BC a
0
3 2
2
a AB
a AC
cot 60
2
a AC
AB a
Giải sử có tam giác ABC thỏa mãn A90 ,0 B450thì có ngay C 450
Thế thì ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, cạnh a thì cạnh huyền a 2
sin 45
2 2
AC a
BC a
cos 45
2 2
AB a
BC a
0
AB a
0
AC a
00 9000 sin ; 01 cos 1
Hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia; và ngược lại
Ví dụ 11 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết AB , 6 AC Tính tỷ số lượng giác của 8 góc B, từ đó suy ra các tỷ số lượng giác của góc C
Bài giải
a) Ta có : BC AB2 AC2 8262 102 10
sin
AC B BC
s
AB
co B
BC
tan
AC B AB
cot
AB B AC
5
C B ; cos sin 3
5
Ví dụ 12 : Cho tam giác ABC vuông ở A kẻ đường cao AH Tính sin B , sin C trong mỗi
trường hợp sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư ):
Trang 7a) AB , 13 BH 5 b) HB , 3 HC 4
Bài giải
a) Ta có AH AB2HB2 13252 122 12
12
13
AH B AB
2
AB BC
HB
2
13
5
5
AB C BC
b) Ta có AH HB HC 3.4 12 2 3
3 4 7
BC HB HC
AB BC HB ;
21
AH B AB
AC BC HC ;sin 12 12 3 0,6547
28
AH C AC
Ví dụ 13 : Hãy tìm sin, cos ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư ); nếu biết :
3
b) cot 3
4
Bài giải
a) Giả sử ABC có 0
90
A , tgC tg 13
BC AB AC
1
3,1623
AB BC
3,1623
AC BC
b) Giả sử ABC có 0
90
A , cotgC cotg 34
Ta có BC AB2AC2 4232 52 5
4
5
AB BC
5
AC BC
Trang 8Việc tính tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt (0 , 0 30 , 0 45 , 0 60 , 0 90 ) dựa vào tam giác 0
vuông nói chung là tương đối dễ Tính tỷ số lượng giác của một góc bất kỳ không đơn giản chút nào Ngày nay với sự hỗ trợ của máy tính chúng ta có thể tính tỷ số lượng giác của một góc bất kỳ một cách nhanh và tương đối chính xác
Mở máy bằng cách nhấn phím : SHIFT + ON
Chọn chế độ hiển thị : MODE 3 + 1
Chọn số (4) chữ số thập phân đứng sau dấu phẩy : MODE4 + 1 + 4
Ví dụ 1 : Nhập vào máy một góc bằng 27 0 19’ 36’’ ta nhấn các phím sau :
2 + 7 + 0’’’ + 1 + 9 + 0’’’ + 3 + 6 + 0’’’ + = có kết quả 0
27 19'36''
Ví dụ 2 : Tìm tỷ số lượng giác của một góc nhọn cho trước :
a) Giả sử tìm sin17 0 18’ 25’’ ta nhấn các phím sau :
sin + 1 + 7 + 0’’’ + 1 + 8 + 0’’’ + 2 + 5 + 0’’’ + = có kết quả 0, 2975
b) Giả sử tìm cotg32 0 18’ 25’’ trên máy không có phím cotang nên ta biến đối đưa về hàm
1 cot 32 18'27 ''
t 32 18'27''
g
g
1 + + + tan + 3 + 2 + 0’’’ + 1 + 8 + 0’’’ + 2 + 7 + 0’’’ + + = có kết quả.
Ví dụ 3 : Tìm góc nhọn x khi biết một tỷ số lượng giác của nó :
a) Giả sử tìm góc nhọn x biết cos x 0, 2736 ta nhấn các phím sau :
SHIFT + cos -1 + 0 + + 2 + 7 + 3 + 6 + = + 0’’’ có kết quả.
b) Giả sử tìm góc nhọn x biết tgx 2,6750 ta nhấn các phím sau :
SHIFT + tan -1 + 2 + + 6 + 7 + 5 + 0 + = + 0’’’ có kết quả.
Tắt máy bằng cách nhấn phím : SHIFT + AC
Ví dụ 14 : Giả sử có hai chiếc thuyền đang ở vị trí A, B chọn hai vị trí trên bờ A, D sao cho
khoảng cách AD380mvà A, B, C thẳng hàng, từ D đo được ADB 500, BDC 150
Tính khoảng cách giữa hai thuyền B và C
Bài giải
ABD A AD m ADB
ABAD.tanD380.tan 500ta nhấn các phím sau :
380 + x + tan + 5 + 0 + 0’’’ + = có kết quả 452,8664.
Xét ACD A: 90 ,0 AD380, m ADC, ADB BDC 500150 650
380 + x + tan + 6 + 5 + 0’’’ + = có kết quả 814,9126.
362,0462
BC AC AB m
Ví dụ 15 : Tính cạnh x trong các hình vẽ sau :
Trang 9Bài giải
a) Giả sử ABC có A 900, AB , 63 C 47 26'0 .
xAC AB cotgB cotg ; dùng máy tính tìm 0
47 26' 0,9185
Suy ra : x63.cotg47 26' 57,860
b) Giả sử ABC có 0
90
A , AC , 16 0
31 27 '18''
16
18,76
AC
C
Ví dụ 16 : Trong mặt phẳng tọa độ, các đỉnh tam giác ABC có tọa độ như sau : A1;1;
5;1
B ; C7;9 Hãy tính :
a) Giá trị của tg BAC , ( làm tròn đến 4 chữ số thập phân );
b) Độ dài cạnh AC
Bài giải
a) Ta có :
H C2 H C2 7 72 1 92 8
CH x x y y ;
H A2 H A2 7 12 1 12 6
AH x x y y
6
CH
tg BAC
AH
b) Vì AC AH2CH2 6282 102 10
Ví dụ 17 : Trong hình vẽ sau hãy tính sin L , ( làm tròn đến số thập phân thứ tư ).
Bài giải
Từ L kẻ đường cao MH với cạnh LN; ta có : Xét HMN có 0
90
H , 0
30
N
HM MN.sinN 2,8.sin 300 Xét HML có 0
90
H HM ML.sinL4,2.sinL
2,8sin 30 4, 2sin L
0
2,8sin 30
4, 2
Ví dụ 18 : Trong hình vẽ sau biết AB , 9 AC 6, 4, AN 3,6; 0
90
AND , 0
34
DAN .
Hãy tính (làm tròn đến số thập phân thứ tư ) a) CN b) ABN c) CAN d) AD.
Bài giải
Trang 10a) CN AC2 AN2 6,42 3,62 5, 2915.
9
ABN ABN 23 34'41''0 .
6, 4
AN CAN
AC
CAN 55 46'16''0 .
AN
Ví dụ 19 : Trong hình vẽ sau biết ACE 900, AB BC CD DE 2
Hãy tính : a) AD, BE b) DAC c) BXD
Bài giải
a) Xét ACD có 0
90
C , ACAB BC 2 2 4;
AD AC CD Tương tự : BE 4,4721
4
CD
tg DAC
AC
DAC 26 33'54''0 c) BXD XDC DCB CBX 3600
BXD XDC CBX XDC;
Mà XDC900 DAC900 26 33'54'' 63 26'6''0 0
270 126 52'12' 143 7 '48''
Ví dụ 20 : Trong hình vẽ sau biết QPT 180,
150
PTQ , QT , 8 TR 5
Hãy tính : a) PT b) Diện tích tam giac PQR
Bài giải
PQT
0
TK TQ Q ; TK PT.sinP PT sin180 PT.sin180 8.sin120;
0 0
8.sin12
5,3825 sin18
b) Ta có PR PT TR 5,3825 5 10,3825 cm;
Trang 11Kẻ đường cao RH, ta có 0
0
QK QT Q PQ PK KQ 5,1191 7,6085 12,7276
PQR
Ví dụ 21 : Trong hình vẽ sau biết tam giac BCD đều cạnh bằng 5cm và DAB 400
Hãy tính : a) AD b) AB
Bài giải
BC
Xét ADE có E 900, A 400, DE 4,3301 nên : DE AD.sinA
DE
A
b) Xét ADE có E 900, A 400, DE 4,3301
Nên :AEDE.cotgA4,3301.cot 40g 0 5,1604;
ABAE BE 5,1604 2,52,6604 cm
CÁC BÀI TOÁN CÓ ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
1 Dạng bài toán biết cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông
Bài toán 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết cạnh huyền BC a và góc nhọn B
Tính các cạnh góc vuông và góc nhọn còn lại
Bài giải
Ta có : AC BC.sinB a sin;
AB BC co B aco s s C900 B900
Bài 1 : Thang AB dài 6,7 m tựa vào tường làm thành góc 630 với mặt đất Hỏi chiều cao của
thang đạt được so với mặt đất ?
Bài giải
Xét ABH biết AB6,3m, 0
63
B :
0
AH AB B m
Trang 12Bài 2 : Tàu ngầm đang ở trên mặt biển bỗng đột ngột lặn xuống theo phương tạo với mặt
nước biển một góc 210
a) Nếu tàu chuyển động theo phương lặn xuống được 300m thì nó ở độ sâu bao nhiêu ? Khi
đó khoảng cách theo phương nằm ngang so với nơi xuất phát là bao nhiêu ?
b) Tàu phải chạy bao nhiêu mét để đạt đến độ sâu 1000m ?
Bài giải
a) Xét ABH biết AB300m, A 210: Khi đó tàu ở
độ sâu :BH AB.sinA300.sin 210 107,5104m
b) Muốn ở độ sâu 1000m thì tàu phải chạy quãng
HB
A
2 Dạng bài toán biết một cạnh góc vuông và một góc nhọn của tam giác vuông
Bài toán 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết cạnh góc vuông AB c và góc nhọn B
Tính cạnh huyền, cạnh góc vuông kia và góc nhọn còn lại
Bài giải
Ta có : ACAB tgB c tg. . ;
AB BC co B s
AB c BC
0 0
C B
Bài 1 : Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ
( chiếu bởi ánh sáng mặt trời ) dài 11,6 m và góc nhìn mặt trời là
36050’
Bài giải
Xét ABH biết BH 11,6m, 0
36 50'
B :
0
Sợi dây dùng để kéo cờ dài : 2AH 2.8,6884 17,3769 m
Bài 2 : Một máy bay đang ở độ cao 10km Khi nó hạ cánh xuống đất đường đi của máy bay
tạo một góc nghiêng so với mặt đất
a) Nếu phi công muốn tạo góc nghiêng 30 thì cách sân bay bao nhiêu km phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh ?
b) Nếu cách sân bay 300km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu ?
Bài giải
a) Xét ABH biết BH 10km, A :30
0
AH BH A km b) Xét ABH biết AH 300km, HB10km:
10
300
HB A HA
Trang 13Bài 3 : Điểm hạ cánh của máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B Biết khoảng
cách giữa hai người 300m, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị trí A là 400 và tại vị trí B
là 300 Hãy tìm độ cao của máy bay ?
Bài giải
Nếu HA x x , 0 thì HC 300 x;
BH HA gA x tg Xét BCH biết HC 300 x, C 300: BH HC.tanC300 x.tan 300;
Suy ra : 300 x.tan 300 x.tan 400
0
300.tan 30
122, 2811 tan 30 tan 40
3 Dạng bài toán biết một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông
Bài toán 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết cạnh huyền BC a và cạnh góc vuông
AB c Tính các góc nhọn và cạnh góc vuông còn lại
Bài giải
BC a
B C900 B900
AB BC2 AC2
Bài 1: Một chú mèo ở độ cao 6,5m Muốn cho mèo từ từ đi xuống thì người
ta cần đặt một cái thang dài 6,7m từ độ cao đó xuống đất Hỏi cái thang đó tạo với mặt đất một góc là bao nhiêu ?
Bài giải
Xét ABH biết AB6,7m, AH 6,5m:
6,5
6,7
AH B AB
4 Dạng bài toán biết hai cạnh góc vuông của tam giác vuông
Bài toán 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết hai cạnh góc vuông AB c và AC b Tính cạnh huyền và hai góc nhọn
Bài giải
AB c
B C 900 B 900 ;
a BC AC AB b c
Bài 1: Khối u của một bệnh nhân cách mặt da 5,7cm được chiếu một chùm tia Gamma Để
tránh làm tổn thương mô, bác sĩ đặt nguồn tia cách khối u trên mặt da 8,3cm
a) Hỏi góc tạo bởi chùm tia với mặt da bệnh nhân ?
b) Chùm tia phải đi một đoạn dài bao nhiêu để đến được khối u ?
Bài giải