MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐƯờng cao trong tam giác vuông - Nhận biết đợc các tam giác vuông đồng dạng.. - Nắm lại kiến thức về tam giác vuông đồng dạng, vận dụng nó để tìm và chứng minh
Trang 1Ngày soạn: 16/8/2009 Ngày dạy: 21/8/2009
Tiết 1 Đ1 MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐƯờng cao trong
tam giác vuông
- Nhận biết đợc các tam giác vuông đồng dạng.
- Nắm lại kiến thức về tam giác vuông đồng dạng, vận dụng nó để tìm và chứng minh đợc các
hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Nắm và hệ thống đợc các định lí về hệ thức lợng và đờng cao trong tam giác vuông.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hìn, hớng thú học môn toán cho học sinh.
- Nội dung bài dạy, thớc thẳng
III tiến trình dạy học
I ổ n định và kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu chơng trình hình học 9, chơng trình của chơng I
- Các loại đồ dùng học tập cần thiết và các yêu cầu đối với môn học
2- Bài mới:
1-Hoạt động 1: Giới thiệu bài học, các khái niệm của tam giác vuông
-Cho học sinh nhìn vào hình gọi tên các khái niệm: BC = a;
AC = b; AB = c; AH = h; CH = b'; BH = c';
-Trong bài này chúng ta sẽ đi tìm hiểu các mối quan hệ giữa
Các khái niệm trên
2-Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
-Trên hình ta có hai tam giác nào đồng dạng
với nhau ?
- ∆ ABC ~ ∆ HAC ta suy ra điều gì?
-Tơng tự ∆ ABC ~ ∆ HBA ta suy ra điều gì?
-Từ đây ta suy ra điều gì giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó trên cạnh huyền?
Ví dụ : Cho học sinh đọc đề ví dụ 1.
- Gọi học sinh lên bảng trình bày!
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
- ∆ABC ~ ∆ HAC; ∆ ABC ~ ∆ HBA
3- Hoạt động 4 : Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
- Gọi học sinh lên bảng trả lời câu ?1 Học sinh lên bảng trả lời câu ?1
a b'
b c'
c h
8 6
Trang 2- ∆ HBA ~ ∆ HAC ta suy ra điều gì?
- Từ đây ta suy ra địmh lí nào ?
- GV cho HS đọc VD2 SGK ghi tóm tắt lên
bảng
-Bài toán đã cho biết những yếu tố nào ?
-Muốn tìm chiều cao của cây ta phải làm nh
thế nào ?
Chiều cao của cây là bao nhiêu?
- GV vẽ hình bài tập 2 trang 68 SGK lên
bảng?
- Ta vận dụng kiến thức nào để giải bài toán
này?
- Gọi học sinh lên bảng trình bày
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Ta suy ra ta có h2 = b'.c'
-Học sinh phát biẻu định lí?
-Định lí: (SGK)
- ∆ ADC vuông tại D, có BD là đờng cao, biết BD = 2,25(m) BA = 1,5(m)
-Theo định lí 2 ta có BD2 = AB.BC Tức là BC = 3,375(m)
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)
- Học sinh quan sát và trình bày cách chứng minh hình.
- Trớc tiên ta phải tính đợc chiều cao.
- Từ đó áp dụng định lí
Py ta go để tìm x,y
- Học sinh lên bảng trình bày
3- Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại các định lí 1-2
- Nhắc lại hớng chứng minh hai định lí trên
iv h ớng dẫn học ở nhà :
- Xem lại định lí 1-2;
- Làm bài tập 1, 2 SBT trang 89
V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
HC
HA HA
HB =
4 1
y x
Trang 3Ngày soạn:25/8/2009 Ngày dạy: 28/8/2009
Tiết 2 Đ1 MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐƯờng cao
trong tam giác vuông (TT)
- Nhận biết đợc các tam giác vuông đồng dạng
- Nắm lại kiến thức về tam giác vuông đồng dạng, vận dụng nó để tìm và chứng minh đợc các
hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Nắm và hệ thống đơc các định lí về hệ thức lợng và đờng cao trong tam giác vuông.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tạo hứng thú học môn toán cho học sinh.
GV: Nội dung bài dạy, thớc thẳng, eke
HS: Ôn tập các hệ thức đã học, làm các bài tập đợc giao
III tiến trình dạy học
I ổn định và kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh làm bài tập 1, 2 SBT trang 89?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Từ ∆ ABC ~ ∆ HBA suy ra điều gì
-Hãy phát biểu thành lời hệ thức trên
Hãy đọc nội dung định lí 4
- Dựa định lí 3 hớng dẫn học sinh suy ra
định lí 4 nh SGK?
Từ đây ta suy ra hệ thức nào?
Cho học sinh đọc lại định lí 4
c h
AB =
2 2
2 2 2
1
c b
c b h
+
=
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
Trang 4Cho học sinh đọc ví dụ 3
ở ví dụ này đã cho biết những đại lợng nào?
Vậy ta có thể áp dụng hệ thức nào đây?
Gọi học sinh lên bảng trình bày bài làm
GV gọi HS đọc phần chú ý và có thể em cha
biết
Ví dụ 3
2 2
1 6
1
1 = +
h
⇒h2= 2 22
10
8 6
⇒h=4,8 (cm)
3- Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại các định lí 3- 4
- Nhắc lại hớng chứng minh hai định lí trên
- Cho học sinh làm các bài tập 3- 4 SGK trang 69
Bài tập 3:
-Ta tìm y trong bài 3 nh thế nào ? từ đây làm thế nào để tìm x?
Hãy viết tất cả các hệ thức đã học dựa vào đó để biết nên áp dụng hệ thức nào cho phù hợp với bài toán
-Gọi học sinh lên bảng trình bày bài làm.
Bài tập 4:
-Ta tìm x trong bài 4 nh thế nào ? từ đây ta tìm y nh thế nào ?
- Gọi học sinh lên bảng trình bày bài làm.
- Đáp số: y = 20; x = 4
iv h ớng dẫn học ở nhà :
-Xem lại định lí 1-2, 3, 4;
-Làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9 SGK trang 9-10; 3, 4, 5, 6 SBT trang 90
V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Hình 7 hình 6
2 1
7 5
x y
y x
8
6 h
b
a
Trang 5Ngày soạn: 6/9/2008 Ngày dạy: 10/9/2008
- nội dung bài dạy, thớc thẳng, compa
III tiến trình dạy học
1-Hoạt động 1: (5 phút) ổn định và kiểm tra bài cũ:
- Nêu các định lí về quan hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông đã học ?
- Làm bài tập 3 SBT ?
II-Bài mới:
Hoạt động 2: (37 phút) Tổ chức luyện tập
- HS tìm hiểu Bài 5 (SGK) trang 69?
-Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
- Làm nh thế nào để tính đợc BH ? ta tính
HC, AH dựa vào hệ thức nào ?
- Gọi học sinh lên bảng trình bày?
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
- HS tìm hiểubài6 SGK trang 69?
- Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì?
Ta tìm cạnh nào trớc, áp dụng hệ thức nào
để tìm AB, AC
2 HS lên bảng làm
-Dựa vào tính chất nào của đờng trung
tuyến để c/m tam giác là vuông ? Nhắc
lại
- Gọi học sinh lên bảng trình bày?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
GV hớng dẫn HS làm
Cách 1:
-Tam giác ABC có đờng trung tuyến OA
ứng với cạnh BC bằng một nửa cậnh ấy,
do đó tam giác ABC vuông tại A.Vì vậy
Bài 5 (SGK)
Theo Pytago ta có
BC2= AB2+AC2=32+42
BC= 5 cm -Ta có AB2 = BH.BCBH= AB2 : BC = 32 :5 BH=1,8 cm
CH = BC- BH =5 - 1,8 = 3,2 cm
Ta có AH.BC =AB.AC,suy ra AH =( AB.AC):BC=(3.4):5 =2,4 cm
a
x o
C
B
A 6
6 3 2
3 2
AB
Trang 6AH2=BH.CH hay x2=a.b
Cách 2:
-Tam giác DEF có đờng trung tuyến OD
ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh ấy,
do đó tam giác DEF vuông tại D Vì vậy
DE2=EI.EF hay x2=a.b
- HS tìm hiểubài 9 SGK trang 69
-Bài toán cho biết gì và yêu cầu làm gì?
a)-Làm thế nào để chứng minh tam giác
DIL vuông cân?
-Hai tam giác ADI và CLD có bằng nhau
không? Ta suy ra đợc điều gì ?
- Làm bài tập 7 trang 91 SBT
- Bài toán cho biết gì và yêu cầu làm gì ?
- Gọi học sinh lên bảng trình bày ?
Bài 9 SGK trang 69
a)-Hai tam giác vuông ADI
và CLD bằng nhau Suy ra DI =DL tam giác DIL vuông cân
Bài tập 7 trang 91 SBT
Ta có
iv h ớng dẫn học ở nhà (3 phút)
- Xem lại kiến thức các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Tiếp tục làm bài tập 9b SGK trang 69 Và bài tập từ 1-5 trang 90 SBT
V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
K
9 4
x
y 2 x x
y
25 36 30
.
36
30 6 5
~
2 2 2
AH CH BH khi CH
CH CH
AH CA HB
CAH ABH
Trang 7- nội dung bài dạy, thớc thẳng, compa.
III tiến trình dạy học
1-Hoạt động 1: ổn định và kiểm tra bài cũ
Làm bài tập 1, 2 trang 89 SBT ?
- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài làm?
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
H1: a) H1: b)
2-Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
HS tìm hiểu bài 8 SGK trang 69
-Bài toán cho biết gì và yêu cầu làm gì?
- HS tìm hiểubài 9 SGK trang 69
-Bài toán cho biết gì và yêu cầu làm gì?
a)-Làm thế nào để chứng minh tam giác
-DC là gì của tam giác DKL?
Từ đây suy ra điều gì?
b) Các tam giác tạo thành đều là tam giác vuông cân nên
x = 2; y =c)x =9; y = 15
Bài 9 SGK trang 69
a)-Hai tam giác vuông ADI
và CLD bằng nhau Suy ra DI =DL tam giác DIL vuông cân
b)Ta có
16
14 y x y
x
7 5
2 2
1 1
DK
1 1
1 1
9 4
x
y 2 x x
y
16
12 x y
8
Trang 8- Gọi học sinh lên bảng trình bày ? =
Vì DC là đờng cao của tam giác DLK nên suy ra : (Không đổi)
Bài tập 7 trang 91 SBT Ta có iv h ớng dẫn học ở nhà : -Xem lại kiến thức các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông -Làm tiếp các bài tập từ 6,8-15 SBT trang 90-91 V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
2 1 DC = 2 2 1 1 DK DI + 25 36 30
36
30 6 5
~
2 2 2
=
=
=
⇒
=
=
⇒
=
⇒
=
⇒
∆
∆
CH
AH BH
AH CH BH khi CH
CH CH
AH CA HB
CAH ABH
Trang 9Ngày soạn: 8/9/2008 Ngày dạy: 15/9và 16/9/2008
Tiết 4, 5 Đ 2 tỉ số lợng giác của góc nhọn
-Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, nắm đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc và độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông.
-Tính đợc tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt.
-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau,
-Biết dựng một góc khi biết một trong những tỉ số lợng giác của nó.
-Vận dụng kiến thức vào giải các bài tập có liên quan.
-Rèn luyện kĩ năng sử dụng compa, thớc kẻ, eke.
GV: Nội dung bài dạy, compa, thớc kẻ, eke
HS: Đọc trớc bài học, thớc thẳng, ê ke, com pa
III tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1 (10 phút) kiểm tra bài cũ:
- Hai tam giácvuông ABC và NMP có các góc nhọn B và M bằng nhau Hỏi hai tam giác đó đồng dạng với nhau không ? nếu có hãy viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng?
- Giới thiệu các khái niệm cạnh đối, cạnh kề?
- Qua bài kiểm tra ta rút ra kết luận gì về độ lớn
của góc nhọn trong tam giác vuông?
- Kết luận nh SGK
- ?1
- Gọi học sinh lên bảng trình bày
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
Cạnh kề Sin α =Huyen Doi Cosα =Huyen Ke
tgα =Doi Ke Cotg α =Doi Ke
Cạnh đối
Cạnh kề
C B
A
1
=
AC
AB AC
AB ABC o
α
ABC AC
AB AC
Trang 10- Cho học sinh vẽ hình tam giác ABC vuông tại
A hãy, nêu các tỉ số lợng giác của góc B và C ?
- Gọi học sinh lên bảng trình bày ?
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
- Cho học sinh làm bài tập 10 SGK trang 76?
- Gọi học sinh lên bảng trình bày ?
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Ta có tgα = tỉ số các cạnh trong tam giác
vuông (cạnh đối và cạnh kề) nh thế nào ?
-Gọi học sinh đứng tại chỗ trình bày ?
Học sinh đọc đề thảo luận cách chứng minh
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
trên tia Oy lấy OB = 3.GócOBA = góc α cần dựng
Thật vậy , tgα =
v
í dụ 4
-Học sinh trình bày cách dựng và chứng minh cách dựng góc β
Hoạt động 4: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau: (20 phút)
3 2
2
3 α y
x
B
A O
3
2 ˆ
OB
OA A B
tg O
β 1
x
2 1
N O
y M
Sin 45 ° =sin ∠ B =AC
BC=
2
2 ; cos 45 ° =cos ∠ B=AB
3 2 cos 60 ° =cos ∠ B=AB
BC=
1 2
tg 60 ° =tg ∠ B=AC
AB= 3cotg 60 ° =cotg ∠ B=AB
AC=
3 3
a a
A
C B
60 °
a 3
a 2a
C
A B
Trang 11-Học sinh đọc đề và trả lời câu hỏi
-Viết các tỉ số lợng giác của góc B và C
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày ?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Từ các cặp tỉ số lợng giác bằng nhau đó ta rút
ra điều gì?
Cho học sinh phát biểu thành định lí
- Giới thiệu ví dụ 5 và ví dụ 6
- Thông qua các ví dụ 5, 6 ta có bảng tỉ số lợng
giác các góc đặc biệt 30o, 45o, 60o
Nêu các tỉ số lợng giác đặc biệt ?
- Cho ví dụ 7:
Ta tìm y nh thế nào ?
-Gọi học sinh lên bảng trình bày ?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Cho học sinh làm bài tập 11,12 SGK
-Gọi học sinh lên bảng trình bày
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
tgα =cotgβ; cotg α =tg β Định lí:(SGK) y = 14,7 Chú ý: SGK Bài 12 (SGK) Sin 600 = cos 300 cos 750.= Sin 150 Sin 520 30’ = cos 37030’ Cotg 820 = tg 80 tg 800= Cotg 100 Bài 11: Theo pi ta go: AB = 15 (dm) Sin B = 3/5; cos B = 4/5 Tg B =3 /4; cotg B = 4/3 Vì góc A và B là hai góc phụ nhau nên Sin A = cos B = 4/5 Cos A = sin B = 3/5; Tg A = cotg B = 4/3 Cotg A = tg B =3 /4;
iv h ớng dẫn học ở nhà : (6 phút) - Học thuộc tỉ số lợng giác của góc nhọn, viết tỉ số lợng giác với tam giác vuông bất kì - Tỉ số của 2 góc phụ nhau, bảng các góc đặc biệt - Làm bài tập 13-17 SGK.và các bài tập trong SBT trang 92-93 V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
β α
C B
A
y 17
30 °
Trang 12Ngày soạn:14/9/2008 Ngày dạy:18/9/2009
GV: Nội dung tiết luyện tập, compa, thớc thẳng
HS: Làm các bài tập, thớc thẳng, ê ke, com pa
III tiến trình dạy học
1-Hoạt động 1: ổn định và kiểm tra bài cũ:
- Hãy vẽ tam giác vuông bất kì Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác
- Phát biểu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
- CMR: sin2 B + cos2B = 1; tgB.cotgB =1; tgB =sinB/ cosB
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Gọi học sinh lên bảng trình bày ?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
- Bài tập 15 SGK tr 77?
-Học sinh đọc đề và ghi đề bài
- Gọi học sinh lên bảng trình bày ?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
- Cho tam giác vuông ABC có cos B =0,8
Ta có sin2 B + cos2B = 1 nên sin2 B = 1- cos2B
= 1 - 0,82 = 0,36 suy ra sin B = 0,6 Vậy sin C = cos B =0,8 ; cos C = sin B = 0,6 ;tgC = ; cotg C =
Bài tập 15
- Gọi độ dài cạnh đối diện với góc
60 0 của tam giác vuông là x
A 3 2
y
x B O
3
4 6 , 0
8 , 0 C cos
C sin = =
4 3
60 °
8 x
P
Q O
3 4 2
3 8
60 sin 8 8
29 21
20 2 + 2 =
Trang 13- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày ?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai cắt Oy tại C Khi đó góc OCA là góc cần dựng c)Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông có độ dài lần lợt là 3 và 4 -Khi đó tgα =tgC=3/4 iv h ớng dẫn học ở nhà : -Xem lại các tỉ số lợng giác và cách tìm các tỉ số lợng giác -Tiếp tục làm các bài tập trong SBT V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
4
3
C
B A
α
Trang 14Ngày soạn:15/9/2008 Ngày dạy:22 & 23/9/2008
III tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: ổn định và kiểm tra bài cũ: (10 phút)
- Cho học sinh làm bài tập 33 SBT trang 94?
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
2-Bài mới:
Hoạt động 2: Cấu tạo của bảng lợng giác
Tiết 7
Hoạt động 2: Cấu tạo của bảng lợng giác
- Đặt vấn đề ở bài tập 33 chúng ta không cần tính
toán mà vẫn tìm ra đợc đáp số bài toán bằng cách
dùng bảng lợng giác mà ta sẽ tìm hiểu sau đây
- Cho học sinh đọc phần 1?
- Cho học sinh quan sát bảng VIII, IX, X trong
"Bảng số với 4 chữ số thập phân"
- Bảng VIII, IX, X trên dùng để làm gì?
- Bảng đợc cấu tạo nh thế nào ? có bao nhiêu cột ?
cấu tạo của các cột nh thế nào ?
-Gọi học sinh lên bảng trình bày cách tra bảng?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Cho học sinh một số giá trị sin để học sinh thực
2 Cách dùng bảng (30 phút) a) Tìm tỉ số lợng giá c của góc nhọn cho trớc.
Ví dụ 1: Tìm sin 46012'
Ví dụ 2: Tìm cos 33014'Cách tra :
Trang 15-Gọi học sinh lên bảng trình bày cách tra bảng?
-Trong bảng không có cột 14' chúng ta phải làm nh
thế nào để tìm ra giá trị cos ?
-Cho học sinh một số giá trị cos để học sinh thực
hành tìm?
-Gọi học sinh lên bảng trình bày cách tra bảng?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Cho học sinh một số giá trị tg để học sinh thực
hành tìm?
-Gọi học sinh lên bảng trình bày cách tra bảng?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Cho học sinh một số giá trị cotg để học sinh thực
hành tìm?
* Chú ý: Qua các bài tập trên ta rút ra các chú ý gì
khi tìm các giá trị của các tỉ số lợng giác
- Cho học sinh đọc lại chú ý SGK
- Học sinh thực hành tìm các giá trị cotg khác.
-Gọi học sinh lên bảng trình bày cách tra bảng?
-Nhận xét, đánh giá, sửa sai
-Cho học sinh làm câu ?3 SGK ?
-Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ), biết sin
α =0,4470
-Cho học sinh làm câu ?4 SGK ?
b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
5- Hoạt động5: Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
thay cho bảng lợng giác (10 phút)
a) Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc.
- Hớng dẫn cho học sinh các phím chức năng cần
dùng cho quá trình tìm các tỉ số lợng giác
- Cho HS thao tác theo các ví dụ 1, 2, 3
- Cho học sinh bấm máy tính kiểm tra lại các giá tri
lợng giác tìm đợc trong phần 1 a ?
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
a) Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc.
Ví dụ: 1, 2, 3
Cos 25013' =0,9047 Cotg 56025' = 0,6640
Trang 16Hoạt động 6: Tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lợng
giác của góc đó (10 phút)
- Tiếp tục giới thiệu các phím chức năng để tìm α?
- Hớng dẫn học sinh làm nh SGK?
- Cho học sinh làm các ví dụ 4, 5 SGK trang 83
- Chú ý:Cho học sinh đọc chú ý SGK
b Tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số l-ợng giác của góc đó
Chú ý (SGK)
Bài 19 :
a sin x = 0,2368 ⇒ x ≈ 13042’
b cos x = 0,6224 ⇒ x ≈ 51030’
c tg x = 2,154 ⇒ x ≈ 65606’
d cotg x = 3,215 ⇒ x ≈ 1706’
e HS thảo luận bài đọc thêm
Củng cố: (5 phút)
Bài 45: Dựa vào tính đồng biến của hàm sin và nghịch biến của hàm cos.
a sin 250< sin 750
b Cos 400 > Cos 750
c sin 500= Cos 400 > Cos 500
d sin 380= Cos 520 < Cos 380
tg 280 = 00
cos28
28
sin
mà 0 < sin 280 < 1; 0 < cos 280 < 1
Nên tg 280 > sin 280.
Tơng tự HS làm các phần tiếp
iv h ớng dẫn học ở nhà : (5 phút)
- Xem lại cấu tạo bảng lợng giác, cách dùng bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết góc nhọn và ngợc lại
- Sử dụng máy tính bỏ túi để làm các bài toán SGK tr 84 và SBT tr 95, 96
V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: