1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)

33 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Người hướng dẫn Lê Văn Thành
Trường học Trường THCS Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 7,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn 10 phút - Yêu cầu học sinh vẽ đường tròn tâm O bán kính R.. - Học sinh tra lời… - Họ

Trang 1

O R

Ngày soạn: 25/10/2009

§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu:

Học sinh nắm được định nghĩa đường tròn, cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn.

Học sinh năm được đường tròng là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng.

Học sinh biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn.

II Phương tiện dạy học:

Sách giáo khoa, giáo án, thứớt thẳng, compa, phấn màu Mô hình hình tròn.

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn 10 phút

- Yêu cầu học sinh vẽ

đường tròn tâm O bán kính

R

- Giáo viên đưa ra kí hiệu

về đường tròn, và cách gọi

? Nêu định nghĩa đường

tròn

- Gv đua bảng phụ giới

thiệu 3 vị trí của điểm M

đối với đường tròn (O;R)

? Em nào cho biết các hệ

thức liên hệ giữa độ dài

đọan Om và bán kính R của

đường tròng O trong từng

trường hợp của các hình vẽ

trên bảng phụ?

- Gv viên ghi lại các hệ

thức dưới mỗi hình

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R)  OM>R

- Điểm M nằm trên đường tròn (O;R)  OM=R

- Điểm M nằm trong đường tròn (O;R)  OM<R

1 Nhắc lại về đường tròn

Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O

BẢNG PHỤ

R O M R

O M M

O R

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Hình 1: Điểm M nằm ngoài đường

tròn (O;R)  OM>R

Hình 2: điểm M nằm trên đường

tròn (O;R)  OM=R

Hình 3: điểm M nằm trong đường

tròn (O;R)  OM<R

Hoạt động 2: Cách xác định đường tròn 10 phút

? Một đường tròn được xác

định ta phải biết những yếu

tố nào?

? Hoặc biết được yếu tố

nào khác nửa mà ta vẫn

xác định được đường tròn?

- Học sinh tra lời…

- Biết tâm và bán kính

- Biết 1 đọan thẳng là đường kính

2 Cách xác định đường tròn

a) Vẽ hình:

B A

O O'

Trang 2

? Ta sẽ xét xem, một đường

tròn được xác định thì ta

biết ít nhất bao nhiêu điểm

của nó?

- Cho học sinh thực hiện ?2

? Có bao nhiêu đường trong

như vậy? Tâm của chúng

nằn trên đường nào? Vì

sao?

- Như vậy, biết một hoặc

hai điểm của đường tròn ta

có xác định được một

đường tròn không?

- Học sinh thực hiện ?3

? Vẽ được bao nhiêu đường

tròn? Vì sao?

? Vậy qua bao nhiêu điểm

thì ta xác định được 1

đường tròn duy nhất?

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh vẽ hình

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Chỉ vẽ được 1 đường tròn

vì trong một tam giác, ba đường trung trực đi qua 1 điểm

- Qua 3 điểm không thẳng hàng

b) có vô số đường tròn đi qua A và B

Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có OA=OB

Vẽ đường tròn đi qua ba điểm khôngthẳng hàng:

- Gv viên đưa miếng bìa

hình tròn làm sẵn, kẽ 1

đường thẳng qua tâm, gấp

theo đường thẳng vừa vẽ

? Hỏi hai phân bìa hình tròn

như thế nào?

? Vậy ta rút ra được gì

? đường tròn có bao nhiêu

trục đối xứng?

- Học sinh thực hiện ?5

- Học sinh quan sát…trả lời…

- Đường tròn có trục đối xứng

- Đường tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đường kính nào

- Học sinh thực hiện…

3 Tâm đối xứng của đường tròn

- Đường tròn có trục đối xứng

- Đường tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đường kính nào

- Kiểm tra kiến thức cần

ghi nhớ của tiết học này là

những kiến thức nào?

- Học sinh tra lời…

- Học kĩ lý thuyết từ vỡ và SGK

- Làm bài tập 1,2,4 SGK/99+100 và 3,4 SBT/128

O C

B A

C’

Trang 3

- Củng cố các kiên thức về sự xác định đường tròng, tính chất đối xứng của đường tròn

qua một số bài tập

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thứơc, compa, bảng phụ

III Tiến trình bài dạy:

?! Gv đưa ra câu hỏi:

? Một đường tròn xác định

được khi biết những yếu tố

nào?

? Cho tam giác ABC hãy vẽ

đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC?

?! Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

! ABC nội tiếp đường tròn

(O) đường kíng BC thì ta có

được điều gì?

? AO là đường gì của ABC

? OA = ? Vì sao?

? BAC ?  ABC là tam

giác gì? Vuông tại đâu?

! Gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày bài

! Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

? Em nào cho biết tính chất

về đường chéo của hình chữ

- ABC vuông tại A

- Học sinh nhận xét…

- Học sinh tra lời…

Trang 4

x y

C B

A

O

x y

C B

A

? Vậy ta có được những gì?

 A,B,C,D nằm ở vị trí nào?

! Gọi 1 học sinh lên bảng

trình bài bài

! Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

! Gv đưa bảng phụ vẽ hình

58, 59 sẵn lên bảng

! Gọi 1 học sinh đọc đề bài

- Giáo viên cho học sinh thực

hiện bài 7/101 SGK theo

nhóm

! Giáo viên nhận xét đánh

giá các nhóm thực hiện như

thế nào?

! Gọi 1 học sinh đọc đề bài/

! Giáo viên vẽ hình dựng

tạm, yêu cầu học sinh phân

tích để tìm ra cách xác định

tâm O

- Học sinh nhận xét…

- Học sinh quan sát trả lời…

- Các nhóm thực hiện…

- Các nhóm nhận xét…

- Học sinh thực hiện…

- Có OB=OC=R

 O  trung trực BC

Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của BC

- Ôn lại các định lí đã học ở bài 1

- Làm bài tập 6,7,8 /129+130 SBT,

Trang 5

R O

B A

- Học sinh biết vận dụng các định lí để chứng minh đườnh kính đi qua trung điểm của một dây, đường kính vuông góc với dây

- Rèn kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phảng phụ

III Tiến trình bài dạy:

? Thế nào là đường tròn (O)?

Hãy vẽ đường tròn tâm (O)

đường kính AB = 8cm?

- Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính

R hoặc đường tròn tâm O

Hoạt động 2: So sánh độ dài của đường kính và dây 15 phút

- Cho học sinh đọc đề bài

toán SGK

? Giáo viên vẽ hình Học sinh

quan sát và dự đóan đường

kính của đường tròn là dây có

độ dài lớn nhật phải không?

? Còn AB không là đường

kính thì sao?

?! Qua hai trường hợp trên

em nào rút ra kết luận gì về

độ dài các dây của đường

tròn

- Giáo viên đưa ra định lí

- Cho vài học sinh nhắc lại

định lí

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Đường kính là dây lớn nhất của đường tròn

- AB < 2R

- Học sinh trả lời

1 So sánh độ dài của đường kính và dây

* Trường hợp AB là đường kính:

AB là đường kính, ta có: AB=2R

* Trường hợp AB không là đường kính:

Xét AOB ta có:

AB<OA+OB=R+R=2RVậy AB<2R

Định lí: (SGK) Hoạt động 3: Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây 13 phút

Trang 6

O I B

?! GV vẽ đường tròn (O;R)

đường kính AB vuông góc

với dây CD tại I so sánh độ

dài IC với ID?

? Để so sánh IC và ID ta đi

làm những gì?

? Gọi một học sinh lên bảng

so sánh

? Như vậy đường kính AB

vuông góc với dây CD thì đi

qua trung điểm của dây ấy

Nếu đường kính vuông góc

với đường kính CD thì sao?

Diều này còn đúng không?

- Cho vài học sinh nhắc lại

định lí 2

? Còn đường kính đi qua

trung điểm của dây có vuông

góc với dây đó không? Vẽ

hình minh họa

? Vậy mệnh đề đảo của định

lí này đúng hay sai, đúng khi

nào?

- Học sinh tra lời…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

Xét OCD có OC=OD(=R)

 OCD cân tại O, mà OI là đường cao nên cũng là trung tuyến  IC=ID

Định lí 2 (SGK).

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy

Định lí 3 (SGK)

?! Gọi một học sinh lên bảng

vẽ hình bài 10 trang 104

SGK?

- Vẽ hìnhChứng minh:

a Vì BEC ( E = 1v) vàBDC ( D = 1v) vuông nên EO = DO = OB = OC

Vậy bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn

b DE là dây cung không là đường kính, BC là đường kínhnên DE < BC

Bài 10 trang 104 SGK

- Học kĩ 3 định lí đã học

- Về nhà chứng minh định lí 3

- Làm bài tập 11/104 SGK và 16 đến 21 /131 SBT

Trang 7

R O

B A

R

R O

B A

H C

O A

B

H C

O A

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu

III Tiến trình bài dạy:

phút

 Gv nêu câu hỏi:

Phát biểu định lí so sánh độ

dài của đường kính và dây?

Chứng minh định lí đó

 Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

Chứng minh:

* Trường hợp AB là đường kính:

AB là đường kính, ta có: AB=2R

* Trường hợp AB không là đường kính:

Xét AOB ta có:

AB<OA+OB=R+R=2RVậy AB<2R

phút

- Gọi một học sinh lên bảng

trình bày bài tập18 trang 130

SBT

Bài 18.

Gọi trung điểm của OA là H

Vì HA=HO và BH  OA tại H

 ABO cân tại B:

AB=OB

Bài 18

Gọi trung điểm của OA là H

Vì HA=HO và BH  OA tại H

 ABO cân tại B: AB=OB

Trang 8

D K

B O

M N I

H A C

D K

B O

M N I H A C

- Yêu cầu lớp nhận xét Giáo

viên nhận xét và cho điểm

- Gọi một học sinh đọc đề bài

và vẽ hình bài tập 21 tr131

? Thì những cặp đọan thẳng

nào bằng nhau?

- Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

Mà OA=OB=R

 OA=OB=AB

 AOB đều  AOB 600

BHO vuông có BH=BO.sin600

33

Xét AKB có OA=OB (gt) ON//KB (cùng vuông CD)

 AN=NK

Xét AHK có:

AN=NK (cmt) MN//AH (cùng vuông với CD)

 MH=MK (2)Từ (1) và (2) ta có:

MC-MH=MD-MK hay CH=DK

Mà OA=OB=R

 OA=OB=AB

 AOB đều  AOB 600

BHO vuông có BH=BO.sin600

33

 MH=MK (2)Từ (1) và (2) ta có:

MC-MH=MD-MK hay CH=DK

- Học bài cũ

- Làm bài tậ 22 SBT

- Chuẩn bị bài 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến day

Trang 9

K O

D C

Ngày soạn: 08/11/2009

VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY

- Rèn kĩ năng chinh xác trong suy luận và chứng minh

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu

III Tiến trình bài dạy:

?! Gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình bài 10 trang

104 SGK?

- Vẽ hình

a Vì BEC ( E = 1v) vàBDC( D = 1v) vuông nên EO = DO =

OB = OC Vậy bốn điểm B, E,

D, C cùng thuộc một đường tròn

b DE là dây cung không là đường kính, BC là đường kính nên DE < BC

Bài 10 trang 104 SGK

- GV giới thiệu nội dung

bài học và vào bái Gọi

một học sinh đọc đề bài

tóan 1

- Gọi học sinh vẽ hình

- GV hướng dẫn học sinh

chứng minh bài toán

? Qua bài toán trên em có

nhận xét gì ?

! Gv rút ra kết luận: Vậy

kết luận của bài tóan trên

vẫn đúng nếu một dây

hoặc cà hai dây là đường

- Học sinh thực hiện…

Ta có OK  CD tại K

OH  AB tại H

Xét KOD (K  900) Và HOB (H  900) Aùp dụng định lí Pitago ta có:

Trang 10

Hoạt động 3: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 13 phút

- GV yêu cầu học sinh

- Gv gợi ý cho học sinh:

OH ? AB, OK? CD theo

định lí về đường kính

vuông góc với dây thì ta

suy ra được điều gì?

? Qua bài toán nay ta rút

ra điều gì?

! Đó chính là nội dung

dịnh lí 1

- Học sinh nhắc lại đlí 1

 Cho AB,CD là hai dây

của đường tròn (O), OH

vuông AB, OK  CD

Theo định lí 1

Nếu AB>CD thí OH?CK

Nếu OH<OK thì AB?CD

- GV yêu cầu học sinh

phát biểu câu a thành

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Trong một đường tròn: Hai dâybằng nhau thì cách đều tâm và ngược lại

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Nếu OH<OK thì AB>CD

- Học sinh ghi bài và nhắc lại

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

?1

a) OH  AB, OK  CD theo định lí về đường kính vuông góc với dây

2 2

 HB2>KD2 (1)Mà OH2+HB2=OK2+KD2 (2)Từ 1 và 2 suy ra OH2<OK2 mà OH;OK>0 nên OH<OK

b) nếu OH<OK thì AB>CD

Định lí 2 SGK.

- Cho học sinh thực hiện ?

3

- Giáo viên vẽ hình và

tóm tắt đề bài trên bảng

Biết OD>OE;OE=OF

So sánh các độ dài: a BC

và AC; b AB và AC

- Cho học sinh trả lời

 Học sinh tra lời…

a O là giao điểm của các đường trung trực của ABC  O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Có OE=OF  AC=BC (theo đlí về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)

b Có OD>OE và OE=OF nên OD>OF  AB<AC (theo đlí về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)

Trang 11

a A

B a

H R O

A B

miệng

- Học bài theo vở ghi và kết hợp sách giáo khoa

- Làm bài tập 13,14,15 SGK

- Xem trước bài 4 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Ngày soạn: 15/11/2009

CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu bảng phụ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Nêu mối liên hệ giữa dây

và khoảng cách từ tâm đến

dây?

- Trả lời như SGK

Hoạt động 2: Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 15 phút

? Hãy nêu các vị trí tương đối

của đường thẳng?

? Yêu cầu hs thực hiện ?1

? Vì sao đường thẳng và một

đường tròn không thể có

nhiều hơn hai điểm chung?

- GV viên đưa ra trường hợp:

Đường thẳng và đường tròn

cắt nhau

? Đường thẳng và đường tròn

cắt nhau thì xãy ra mấy

trường hợp đó là những

trường hợp nào em nào biết?

?! GV cho học sinh làm bài

- Học sinh tra lời…

- Làm bài tập ?1

- Nếu đường thẳng và đường tròn có 3 điểm chung trở lên thì đường tròn đi qua

3 điểm không thẳng hàng

Vô lí

- Học sinh tra lời:

+ Đường thẳng a không qua tâm O

+ Đường thẳng a đi qua O

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:

* Đường thẳng a không qua tâm

O có OH<OB hay OH<R

OH AB

=> AH=BH= R2 OH2

* Đường thẳng a đi qua O thì

OH=O<R

Trang 12

a

H

tập ?2

? Nếu tắng độ lớn của OH thì

độ lớn của AB như thế nào?

? Tăng độ lớn của OH đến

khi điểm H nằm trên đường

tròn thì OH bằng bao nhiêu?

? Lúc đó đường thẳng a nằm

ở vị trí như thế nào?

- Làm bài tập ?2

- Đô lớn của AB giảm

- OH = R

- Tiếp xúc với đường tròn

- GV đưa ra trường hợp:

đường thẳng và đường tròn

tiếp xúc nhau

- Gọi một hs đọc SGK

? Đường thẳng a gọi là đường

gì? Điểm chung duy nhất gọi

là gì?

? Có nhận xét gì về: OC?

a,H? C,OH=?

?! Dựa vào kết quả trên em

nào phát biểu được dưới dạng

định lí?

? Còn vị trí nào nửa về đường

thẳng và đường trong không?

- GV đưa ra trường hợp:

Đường thẳng và đường tròn

không giao nhau.

? Đường thẳng a và đường

tròn không có điểm chung, thì

ta nói đường thẳng a và

đường tròn đó như thế nào?

Có nhận xết gì về OH với bán

kính?

- Học sinh thực hiện…

- Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến, điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm

- Học sinh tra lời…

OC a,H C;OH R  

- Trả lời như SGK-Không giao nhau

- Học sinh tra lời…

- Đường thẳng a và đường tròn không có điểm chung, thì ta nói đường thẳng a và đường tròn không giao nhau

Ta nhận thấy OH>R

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau.

OC a,H C;OH R  

Định lí Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau.

Người ta chứng minh được OH>R

Hoạt động 3: Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và

bán kính của đường tròn

13 phút

?! Nếu ta đặt OH = d, thì ta có

các kết luận như thế nào? GV

gọi một hs đọc SGK

? Em nào rút ra các kết luận?

? Làm bài tập ?3

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Làm bài tập ?3

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Kết luận (SGK).

? Bài tập 17 trang 109 SGK?

- Làm bài tập

R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

O

Trang 13

a O

C

?! Yêu cầu học sinh trả lời

GV nhận xét kết quả bài tập?

6 cm 6 cm Tiếp xúc nhau

4 cm 7 cm Không giao nhau

- Học kĩ lí thuyết trước khi làm bài tập

- Làm bài tập SGK còn lại

- Làm thêm bài 40/133 SGK

Ngày soạn: 15/11/2009

TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn

- Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu

III Tiến trình bài dạy:

? Nêu các vị trí tương đối của

đường thẳng và đường tròn,

cùng các hệ thức liên hệ

tương ứng?

? Thế nào là tiếp tuyến của

đường tròn? Và tính chất cơ

bản của nó?

- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 15 phút

? Có cách nào để nhận biết

tiếp tuyến của đường tròn hay

không?

? GV vẽ hình và hỏi: Cho

đường tròn tâm (O), lấy điểm

C thuộc (O) qua C vẽ đường

thẳng a vuông góc với bán

- Học sinh tra lời:

+ Một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

+ Nếu d = R thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

- Học sinh tra lời…

Có OC a, vậy OC chính là khoảng cách từ O đến đường thẳng a hay d=OC Có C

(O;R)=>OC=R

1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Định lí Nếu một đường thẳng đi qua

Tiếp tuyến Tiếp điểm

Trang 14

B H C

O A

M

B

5 3 B

C A

kính OC Đường thẳng a có là

tiếp tuyến của đường tròn (O)

hay không vì sao?

? Vậy em nào phát biểu thành

định lí được?

? Làm bài tập ?3 theo nhóm

Vậy d=R => đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

- Học sinh phát biểu định lí

- Làm bài tập ?3

một điểm củ ađường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đóthì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.

? Có mấy cách chứng minh

BC là tiếp tuyến của đường

- GV yêu cầu hs thực hiện bài

? Tương tự ta có AC là gì?

- Làm bài toán

Ta có  ABO ;BM là trung tuyếnứng với cạnh huyền và bằngAO

ABO 90

=> AB  OB tại B => AB làtiếp tuyến của (O)

Chứng minh tương tụ ta có:

AC là tiếp tuyến của (O)

? Làm bài tập 21 trang 111

Trang 15

d

A B

Xét  ABC có AB=3; AC=4;BC=5

Có: AB2+AC2=32+42=52=BC2

theo định lí Pitago ta có

BAC 90

- Các em cần nắm vững: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Làm bài tập 23,24 SGK Và 42,44 /134 SBT

- Chuẩn bị bài tập tiết "Luyện tập"

Ngày soạn: 22/11/2009

I Mục tiêu:

- Học sinh rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến cua đường tròn

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng lý thuyết để chứng minh, và giải toán dựng tiếp tuyến

- Phát huy trí lực học sinh

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

? Nêu dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến của một đường

tròn?

? Dựng tiếp tuyến của

đường tròn đi qua một

điểm nằm ngoài đường

tròn (O)?

- Trả lời như SGK

- Một HS đọc đề bài

22/111 SGK

? Bài toán nay thuộc dạng

gì? Cách tiến hành như thế

nào?

- Học sinh đọc và vẽ hình

- Học sinh tra lời: Bài toán này thuộc bài toán dựng hình

Trước hết vẽ hình tạm, sau đó phân tích bài toán, từ đó tìm ra cách dựng

Bài 22/111 SGK.

- Giả sử ta dựng được đường tròn (O) đi qua B và tiếp xúc với đường

Trang 16

2 1 H

O

C A

B

2 1 H

O

C A

B

- Gọi 1 học sinh lên bảng

dựng hình

- Gọi một Hs đọc đề bài

Một học sinh vẽ hình

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh thực hiện…

thẳng d tại A

- Đường tròn (O) tiếp xúc với đường thẳng d tại A => OA  d đường tròn (O) đi qua A và B => OA=OB

=> O  đường trung trực của AB vậy O phải là giao điểm của đương vuông góc với d tại A và đường trung trực của AB

- Một HS đọc đề bài

22/111 SGK

? Bài toán nay thuộc dạng

gì? Cách tiến hành như thế

nào?

- Gọi một học sinh lên

bảng trình bày bài giải

Học sinh cả lớp thực hiện

trong vở

- Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

Gọi giao điểm của OC và ABlà H  OAB cân tại O

2Trong tam giác vuông OAH

Trong tam giác OAC

OA2=OH.OC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Bài 24/111 SGK

a)

Gọi giao điểm của OC và AB là H

OAB cân tại O (OA=OB=R)

OH là đường cao nên đồng thời là phân giác:  

O OXét  OAC và  OBC có:

2Trong tam giác vuông OAH

Trong tam giác OAC

OA2=OH.OC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Ngày đăng: 25/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHỤ - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
BẢNG PHỤ (Trang 1)
Hình tròn làm sẵn, kẽ 1 - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Hình tr òn làm sẵn, kẽ 1 (Trang 2)
Hình minh họa. - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Hình minh họa (Trang 6)
Bảng vẽ hình bài 10 trang - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Bảng v ẽ hình bài 10 trang (Trang 9)
Bảng trình bày bài giải. - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 16)
Hình 82 SGK lên bảng. - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Hình 82 SGK lên bảng (Trang 20)
Hình giới thiệu về đường - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Hình gi ới thiệu về đường (Trang 22)
Hình lên bảng. - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Hình l ên bảng (Trang 26)
Hình vẽ bài 41 yêu cầu học - GA Hình 9 chương II (đã chỉnh sửa bổ sung)
Hình v ẽ bài 41 yêu cầu học (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w