1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt dai so 9-chuong 1

2 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Môn: Toán
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày trả bài: ……… Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên I.TRẮC NGHIỆM: 3,5đ Câu 1: Khoanh tròn vaò chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng... Ngày trả bài: ……… Điể

Trang 1

KIỂM TRA

MÔN: TOÁN Thời gian: 45’

Họ và tên HS: ……… Lớp: ……

Ngày kiểm tra: ……… Ngày trả bài: ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên

I.TRẮC NGHIỆM: (3,5đ)

Câu 1: Khoanh tròn vaò chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng 1) CBHSH của 16 là:

2) Biểu thức : x  có nghĩa khi :2

A x -2 B x  -2 C x<-2 D x>-2

3) Biểu thức: (2 3)2 có giá trị là:

A 3 -2 B -1 C.1 D.2- 3

4) Kết quả rút gọn biểu thức: 3 5 20 5

A 6 5 B 0 C 5 D.2 5

5) Biểu thức: ( 3 2) 2 có giá trị là:

A  3 2 B -1 C.1 D.2+ 3

6) Giá trị của biểu thức 1 1

2 3 2  3

A 1/2 B -4 C 1 D 4

7) 3 3

8a

 có giá trị là:

A -2a B 2a C.4a D.-4a

B.TỰ LUẬN: (6,5đ)

Câu2: (1đ) Tính

a ( 25).( 16)  b) 16 ( 2) 2 (3)2

Câu 3: (3đ)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: ax  by x y  ( a, b, x, y >0 )

b) Tìm x, biết: 2 5x - 1

2 5x = 2 -0,5 5x Câu 4: (2,5đ) Cho biểu thức P = ( 1 1

1 a  1 a )(1- 1

a ) với a>0 và a1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị P với a = 9

BÀI LÀM ( Phần này dành để làm phần tự luận)

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

KIỂM TRA

MÔN: TOÁN Thời gian: 45’

Họ và tên HS: ……… Lớp: ……

Ngày kiểm tra: ………… Ngày trả bài: ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên I.TRẮC NGHIỆM: (3,5đ) Câu 1: Khoanh tròn vaò chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng 1) CBHSH của 25 là: A -5 B 5 C -5 và 5 D 0 2) Biểu thức : 2 x có nghĩa khi : A x 2 B x  2 C x<2 D x>2 3) Biểu thức: (3 3)2 có giá trị là: A 3 -3 B -1 C.1 D.3- 3 4) Kết quả rút gọn biểu thức: 3 5 20 5 A 6 5 B 0 C 4 5 D.2 5 5) Biểu thức: ( 3 3) 2 có giá trị là: A -1 B - 3 +3 C.1 D.3-+ 3 6) Giá trị của biểu thức 1 1 2 3 2  3 A 1/2 B -4 C -2 3 D 4 7) 3 3 8a có giá trị là: A -2a B 2a C.4a D.-4a B.TỰ LUẬN: (6,5đ) Câu 2: (1đ) Tính b (25).(16) b) 36 ( 2) 2 ( 3) 2 Câu 3: (3đ) a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: ax  by x y  ( a, b, x, y >0 ) b) Tìm x, biết: 2 5x + 1 2 5x = 3 -0,5 5x Câu 4: (2,5đ) Cho biểu thức P = ( 1 1 1 a 1 a )(1+ 1 a ) với a>0 và a1 a) Rút gọn P b) Tính giá trị P với a = 4 BÀI LÀM ( Phần này dành để làm phần tự luận) ………

………

………

………

ĐỀ SỐ 2

Ngày đăng: 10/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w