10cm - Nắm vững các khái niệm hình trụ - Xem công thức tính diện tích xung quanh, điện tích toàn phần, thể tích hình trụ và các công thức suy diễn của nó.. H ớng dẫn: 2 phút - Nắm vữn
Trang 1Chơng IV : hình trụ - hình nón - hình cầu
Tiết 58: Ngày soạn: 21/02/2010 Tên bài dạy: Ngày giảng 25 / 02/2010
Hình trụ – Diện tích xung quanh
- Cốc thuỷ tinh đựng nớc, óng nghiệm hở hai đầudạng hình trụ
- Tranh vẽ hình 73, 74 SGK và tranh vẽ hình lăng trụ đều
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật hình trụ, một cốc hình trụ đựng nớc
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Giới thiệu về chơng IV (7 phút)
- ở lớp 8 ta đã biết một số khái niệm cơ
vật thể quanh ta, làm một số thực nghiệm
đơn giản và ứng dụng những kiến thức đã
học vào thực tế
- Bài hôm nay “Hình trụ - Diện tích xung
HS chú ý lắng nghe
Sữa
Trang 210cm 8cm
1cm 11cm
- GV lần lợt giới thiệu các yếu tố của hình
trụ nh đáy, mặt xung quanh, đờng sinh,
chiều cao, trục (với mỗi yếu tố yêu cầu
HS nêu nhận xét về hình dạng, kích thớc,
cách nhận biết cách vẽ) GV có thể cho
phản ví dụ vẽ đờng sinh để khắc sâu yếu
tố đờng sinh và chiều cao
- Hai kích thớc của hình chữ nhật là hai
kích thớc của các yếu tố nào ?
HS so sánh các yếu tố của hình lăng trụ
với hình trụ và làm bài tập ?1
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK
- GV yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK
H (c): Chiều cao: 3 cm Bán kính: 3,5 cm
IV H ớng dẫn: (2 phút)
Trang 310cm
- Nắm vững các khái niệm hình trụ
- Xem công thức tính diện tích xung quanh, điện tích toàn phần, thể tích hình trụ và các công thức suy diễn của nó
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 59: Ngày soạn: 21/02/2010 Tên bài dạy: Ngày giảng 25 / 02/2010
Hình trụ – Diện tích xung quanh
Và thể tích hình trụ (t2)
I.- Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1 - Kiến thức.: - Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ,
trục, mặt xung quanh,đờng sinh,độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy
2 - Kĩ năng: - Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần của hình trụ
3 - Thái độ: - Cẩn thận nghiêm túc, chính xác trong tính toán
II - chuẩn bị:
GV: - Cốc thuỷ tinh đựng nớc, óng nghiệm hở hai đầudạng hình trụ
- Tranh vẽ hình 75, 76 SGK và tranh vẽ hình lăng trụ đều
- Bảng phụ vẽ hình 77 và ?3 SGK
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật hình trụ, một cốc hình trụ đựng nớc, một băng
giấy hình chữ nhật 10 cm, 4 cm, hồ dán
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7ph)
Hình trụ đợc tạo thành nh thế nào?
Đọc các số đo của hình trụ sau: HS trả lời
Đờng kính đáy là 8 cmChiều cao của hình trụ là 10 cm
Hoạt động 2 : Cắt hình trụ bởi mặt phẳng (15phút)
Trang 4- Khi cắt một hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với đáy thì mặt cắt là
hình gì ? kích thớc ?
- Khi cắt một hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục thì mặt cắt là
lời
Khi cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình trònKhi cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục thì mặt cắt là hình chữnhật
- GV tổng quát và HS ghi hai công
thức tính diện tích xung quanh và
diện tích toàn phần của hình trụ
HS làm bài tập ?3Với hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao
h , ta có
Hoạt động 3 : Luyện tập (7 phút)
2
22
2
R Rh
S
Rh S
tp
xq
π+π
=
π
=
A B
10cm 5cm
5cm 2x5 (cm) 5cm A
B
10cm
Trang 5chú ý :10 là đại diện cho R
GV cho HS thảo luận theo nhóm để thực
hiện
GV gọi đại diện nhóm lên bảng thực hiện
sau khi đã chuẩn bị
GV cho HS nhận xét đánh giá
Bài 9
HS thhực hiện theo nhómDiện tích đáy : π.10.10 = 100π(cm2)
Sxq : (2.π.10).12 = 240π(cm2)
Stp: 100π.2 + 240π = 440π(cm2)
IV H ớng dẫn: (2 phút)
- Nắm vững các khái niệm hình trụ
- Xem công thức tính diện tích xung quanh, điện tích toàn phần, thể tích hình trụ và các công thức suy diễn của nó
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 60: Ngày soạn: 21/02/2010 Tên bài dạy: Ngày giảng 25 / 02/2010
Hình trụ – Diện tích xung quanh
- Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ Nắm chắc công thức tính thể tích hình trụ
2 - Kĩ năng.
- Củng cố kỹ năng nhận biét các yếu tố của hình trụ
- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ để tính toán
3 - Thái độ.
- Cẩn thận nghiêm túc, chính xác trong tính toán
II - chuẩn bị:
GV: - Tranh vẽ hình 78; Bảng phụ bài tập 5 SGK
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật hình trụ, một cốc hình trụ đựng nớc, một băng giấy
hình chữ nhật 10 cm, 4 cm, hồ dán
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III - tiến trình dạy học:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7ph) HS1 : Hãy vẽ một hình trụ và cho biết các
yếu tố về đáy, đờng cao, đờng sinh, mặt
Ví dụ :
HS: Nêu cách tính
V= πrh≈ 3 , 14 5 2 11 ≈ 863 , 5 (cm)
Hoạt động 3: Luyện tập(20 phút) bài tập 5 SGK
GV treo bảng phụ yêu cầu
đáy
Chiều cao(cm) Chu vi
đáy (cm)
Diện tích
đáy (cm2)
Diện tích xung quanh(cm2)
Thể tích (cm3)
Bài 8
HS: Thực hiệnKhi quay quanh AB, ta có V1=2πa3
V=S.h = π R2h
Trang 7đó và cạnh còn lại là yếu tố
nào của hình trụ ?
- Thử xét hai trờng hợp theo
- Nắm vững các khái niệm hình trụ
- Xem công thức tính diện tích xung quanh, điện tích toàn phần, thể tích hình trụ và các công thức suy diễn của nó
V Rút kinh nghiêm:
Tiết 61: Ngày soạn: 21/02/2010 Tên bài dạy: Ngày giảng 25 / 02/2010
Trang 82 - Kĩ năng.
- Củng cố kỹ năng nhận biét các yếu tố của hình trụ
- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ để tính toán
3 - Thái độ.
- Cẩn thận nghiêm túc, chính xác trong tính toán
II - chuẩn bị :
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình, ghi câu hỏi và một số bài giải
Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính
HS : Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, máy tính, bút chì
III- tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra - Chữa bài tập (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
V=πr2h =π.πS h=12,8.0,85=10,88 cm3
Bài 12
HS thực hiện theo nhómR
(cm)
d(cm)
h(cm)
C(cm)
2
22
2
R Rh
S
Rh S
tp
xq
π+π
=
π
=
V=S.h = π R 2 h
Trang 9Bµi 13
ThÓ tÝch tÊm kim lo¹i:V1=5.5.2=50 cm3
ThÓ tÝch 4 lç khoan :
V2=π.(0,4)2.20.4 ≈ 4,02 cm3 ThÓ tÝch cßn l¹i cña tÊm kim lo¹i lµ :
Trang 10Tiết 62: Ngày soạn: 21/02/2010 Tên bài dạy: Ngày giảng 25 / 02/2010
Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
GV:-Thiết bị quay tam giác ABC để tạo hình nón và một số vật có dạng hình nón
- Một số hình trụ và hình nón có đáy bằng nhau, có chiều cao bằng nhau để hình thành công thức tính thể tích hình nón bằng thực nghiệm
- Tranh vẽ hình 87, 89 SGK
- Bảng phụ vẽ hình 93, 94 và kẻ bảng bài tập 15, 16 SGK
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật hình nón
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
- ôn tập công thức tính đọ dài cung tròn, diện tích xung quanh và thể tích
hình chóp đều
III- tiến trình dạy học :
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra - Chữa bài tập (8 phút)
HS1: Nêu cách hình thành hình trụ và
các yếu tố của hình trụ
HS2: Giải bài tập sau: Cho hình chữ
nhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 8 cm
Chỉ rõ các yếu tố bán kính đáy và chiều
cao rồi tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình trụ trong các trờng hợp sau :
a) Quay hình chữ nhật ABCD quanh
quanh, đờng sinh, chiều cao (với mỗi
yếu tố yêu cầu HS nêu nhận xét về
hình dạng, kích thớc, cách nhận biết ,
cách vẽ)
- Các cạnh của tam giác vuông là kích
thớc của các yếu tố nào ?
HS so sánh các yếu tố của hình nón với
hình chóp và làm bài tập ?1
- Cách hình thành hình nón : SGK
- Các yếu tố của hình nón : SGK
HS quan sát chiếc nón và thực hiện ?1
Hoạt động 2 : Diện tích xung quanh hình nón (10 phút):
GV hớng dẫn:
- HS khai triển hình nón bằng cách căt
mặt xung quanh dọc theo đờng sinh và
theo viền đáy rồi trải phẳng ra Nhận xét
diện tích xung quanh, diện tích toàn phần
của hình nón đợc tính thông qua diện tích
các hình gì ?
- HS dới sự hớng dẫn của GV thiết lập
công thức tính Sxq và Stp
Công thức :Hình khai triển mặt xung quanh của mộthình nón là hình quạt tròn
Với hình nón có bán kính đáy là r và ờng sinh là l, ta có :
đ-Độ dài cung hình quạt là:
360
2
180
. l n r n
2
Trang 12? Để tìm độ dài đờng sinh ta làm nh thế
nào? Chiều cao hình nón nh thế nào với
chiều cao của hình lập phơng?
Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt (t2)
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Trang 13- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm ta.(7ph)
Câu hỏi 1: hãy nêu khái niệm :hình nón?
đờng sinh? đờng cao? đáy của hình nón?
Câu hỏi 2: Viết công thức tính diện tích
xung quanh và diện tích toàn phần của
V = π 2
Trang 14Y/C HS làm bài tập 20 SGK theo
π + (1000)
5 (10) 120
π
2
120 1
π
+ ữ
(1000)
Bài 21 SGK.
Diện tích vải cần dùng để làm mủ bao gồm diện tích phần vải hình vành khăn và diện tíchhình nón do đó ta có:
Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt (t3)
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Trang 15- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật hình nón hoặc nón cụt
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III- tiến trình dạy học :
Hoạt động1: kiểm tra (7ph).
Câu hỏi 1: Nêu khái niệm hình nón, viết công thức tính diện tích xung quanh, diện
cụt thông qua việc cắt hình nón bởi một
mặp phẳng song song với đáy Lúc ấy
- GV giới thiệu các yếu tố của hình nón
cut, và học sinh nhận xét, nhận biết và vẽ
các yếu tố này
HS quan sát Hình nón cụt là hình có hai
đáy là hai hình tròn không bằng nhau
Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (10phút)
- GV giới thiệu cách tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình nón cụt bằng
cách tìm hiệu của diện tíc xung quanh và
V = π 2 + 2 +
Trang 16hình tròn đáy bằng hai đa giác đáy để có
thể có hớng truy nhớ công thức
là độ dài đờng sinh, h là chiều cao
Hoạt động 4: Luyện tập (15ph Bài 28/119/sgk.
- HS tìm xem và đối chiếu với các công
thức tính diện tích xung quanh và thể
tích hình nón cụt để biết các kích thớc
cần thiết và tính các kích thớc cha biết
dựa trên số liệu đã cho
HS quan sát hình vẽ 101 SGK
- Để tính diện tích xung quanh của xô ta
làm thế nào?
GV lu ý dùng công thức tính diện tích
xung quanh hình nón cụt
-Để tính dung tích của xô ta làm thế nào
).
9 21 (
S = π + ≈
b) Chiều cao của xô :
cm 34 ) 9 21 ( 36
h = 2 − − 2 ≈
Dung tích của xô là :
(21 9 21 9) 25 , 314 ( lít) 34
3
9cm
Trang 17- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình nón, hình nón cụt để tính toán
3 - Thái độ.
- Cẩn thận nghiêm túc, chính xác trong tính toán
II - chuẩn bị:
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình, ghi câu hỏi và một số bài giải
Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính
HS : Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, máy tính, bút chì
III- tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
1 Viết công thức tínhdiện tích xung
quanh, diện tích toàn phần , thể tích của
- GV nhắc lại khái niệm nửa góc ở
đỉnh của hình nón
- GV hớng dẫn HS phân tích đi lên để
tìm hớng giải
- GV đặt câu hỏi tổng quát cho bài
toán này đối với hs khá giỏi
GV treo bảng phụ h.99 và giải thích nửa
tính đợc tang của nửa góc ở đỉnh
- Tìm R bằng mối liên hệ giữa chu vi
đáy với độ dài cung tròn hình triển
120 16
=
⇒ π
= π
Theo đl Pitago, ta có
2 3
32 9
1 1 16 3
16 16
2 32 : 3
16 h
1
V = π 2 + 2 +
Bài 26
Trang 18Bài 27/119/sgk.
GV treo bảng phụ h.100
- GV cho HS nhận biết thể tích (diện
tích mặt ngoài) của dụng cụ gồm
những hình nào ?(trụ và nón) và cho
) 3
2
m ( 49 , 0 3
9 0 7 ,
0 π = π +
π
= +
= V1 V2 0,7 3
V
b) Diện tích S cần tính gồm diện tích xung quanh hình trụ(S1) và diện tích xung quanh hình nón (S2) trong đó đờng sinh hình trụ
là ll= 0,72 +0,92 ≈1,14m nên :
) m ( 59 , 5 14 , 1 7 , 0 2
π
= +
2
1 S 0,7 S
Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
đáy(R)
Đờngkính
đáy (d)
Chiềucao(h)
Độ dài
đờngsinh(l)
Thểtích(V)
Trang 19GV: - Thiết bị quay nửa hình tròn tâm O để tạo hình cầu và một số vật dạng hình cầu
- Tranh vẽ hình 103, 104, 105 SGK và mô hình các mặt cắt hình cầu
- Bảng phụ ghi bài tập 31, 32 SGK
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật có dạng hình cầu
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III- tiến trình dạy học :
Hoạt động 2 : Cắt hình cầu bằng một mặt phẳng (13 phút)
GV dùng mô hình hình cầu cắt bởi mặt
phẩng cho HS quan sát
- HS quan sát mặt cắt của quả da
hấu khi cắt bởi một nhát dao
- Khi cắt một hình cầu bởi một mặt
phẳng thì mặt cắt là hình gì ? kích
thớc ?
- HS làm bài tập ?1 rồi rút ra các kết
luận trong SGK và hình thành thêm
các khái niệm đờng tròn lớn
- Khi nào ta đợc bán kính của hình
Hình tròn bánkính nhỏ hơn R Không có
HS nhận xét: Khi cắt hình cầu bằng một mặtphẳng thì đợc một hình tròn
Trang 20HS làm bài tập sau : Cho tam giác đều
ABC có độ dài cạnh bằng a, ngoại tiếp
đ-ờng tròn (O) Quay cả khối hình quanh
đờng cao AH của tam giác đó một vòng
Tính thể tích phần hình nón nằm ngoài
hình cầu
Ta đã biết công thức tính diện tích mặt cầu
R - là bán kínhd- là đờng kính của mặt cầu
Ví dụ: SGK
- HS lên bảng thch hiện cả lớp cùnglàm
Hoạt động 4 : Luyện tập (10 phút)
HS làm bài tập số 31Tr 124/SGKGV
cho HS các nhóm chuẩn bị sau đó gọi
đại diện nhóm lên bảng thực hiện
GV cho HS nhận xét đấnh giá kết quả
cm, chiều cao là 2r cm ) và diện tích hai nửa mặt cầu bán kính r cm
- Diện tích xung quanh của hình trụ:
4
V = π
Bán kính
hình cầu 0,3 mm 6,21 dm 0,283 m 100 km 6 hm 50 damDiện tích
Trang 21V Rỳt kinh nghiệm:
Tiết 67: Ngày soạn: 21/02/2010 Tên bài dạy: Ngày giảng 25 / 02/2010
Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu (t2)
I Mục tiêu: : Qua bài này học sinh cần :
- Bảng phụ ghi bài tập 31, 32 SGK
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - Mỗi bàn mang một vật có dạng hình cầu
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III- tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
GV nêu câu hỏi:
1 Nêu công thức tính diện tích mặt cầu,
Trang 22S(D) = 1
2 4 π 42 = 32 π (cm2)Chọn D
lại so với chiều cao của bình Vậy thể tích
hình trụ và hình cầu này có mối liên hệ
4 ) 2
V = 3
2.2πR3 =
3
4πR3
HS nêu công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là
Ví dụ: (SGK)
HS đọc bài tập theo SGK và cho HS tóm tắt đề bài
Hinh cầu d= 22cm = 2,2dmNớc chiếm
3
2 Vcầu Tính số lít nớc?
HS tính:
Thể tích của hình cầu là d=2,2dm => R=1,1dm Vậy
Trang 23792 3 4
Trang 24- Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầuThấy đợc các ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế
3 - Thái độ.
- Cẩn thận và tính kiên trì trong học toán
II - chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập , câu hỏi
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS: - ôn tập các công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu , hình trụ
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
III- tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
GV nêu câu hỏi:
3
m 26 , 12 92 , 0 3
4 π ≈ +
V V V
2
2 1
Bài tập 36 : (Hình 111 SGK)
HS trình bày:
AA' = OO' + OA + O'A'
2a = h + 2xa) S = S1 + S2 = 2xπh + 4πx2
= 2πx(h+2x) = 2πx.2x = 4πax
3,62m