1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV 4 TUAN 13 CKTKN

16 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người tìm đường lên các vì sao
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P. Thầy Vê-rô-ki-ô
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS còn lại viết vào bảng con hoặc giấy nháp Giới thiệu bài: a/ Hướng dẫn chính tả -GV:đọc đoạn văn cần viết chính tả một lượt -HS đọc thầm lại đoạn chính tả.. -Những HS làm bài ra giấy

Trang 1

Ngày dạy: 17/11/08 Tuần:13 Môn: TV

TẬP ĐỌC

Tiết: 25

BÀI: Người tìm đường lên các vì sao

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- Đọc đúng tên riêng nước ngoài ( Xi-ôn-cốp-xki ) ; biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời người dẫn chuyện

- Hiểu ND : Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu kiên trì , bền bì suốt 40 năm , đả thực hiện thành công mơ ước tìm đường lên các

vì sao ( ( trả lời được CH trong SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh về khinh khí cầu,tên lửa…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Kiểm tra 2 HS:

• HS 1: Đọc đoạn 1 + trả lời câu hỏi

H:Thầy Vê-rô-ki-ô cho HS vẽ trứng để

làm gì?

• HS 2: Đọc đoạn còn lại + trả lời

câu hỏi

H:Lê-ô-nác đô đa Vin-xi thành đạt như

thế nào?

-HS 1 lên bảng đọc + trả lời

-Vẽ trứng để biết quan sát sự vật một cách tỉ mỉ và miêu tả nó trên giấy vẽ một cách chính xác

-Trở thành nhà danh hoạ kiệt xuất…thời đại Phục Hưng

Một trong những người đầu tiên tìm

đường lên khoảng không vũ trụ là nhà

bác học người Nga Xi-ôn-cốp-xki

(1857-1935).Bài Người tìm đường lên các vì

sao hôm nay chúng ta học sẽ giúp các

em thấy được có được sự thành thầyng

Xi-ôn-cốp-xki đã phải trải qua biết bao

gian khổ và vất vả

a/HS đọc

-GV:chia đoạn: 4 đoạn

-HS đọc đoạn

-Luyện đọc từ khó:

Xi-ôn-cốp-xki,ước,dại dột,rủi ro

-HS đọc theo cặp

-HS đọc cả bài

-HS đọc đoạn nối tiếp

-Từng cặp HS đọc

-1,2 em đọc cả bài

Trang 2

b/HS đọc thầm chú giải + giải nghĩa từ.

- HS đọc chú giải

- HS giải nghĩa từ trong SGK

c/GV:đọc diễn cảm toàn bài

-Cả lớp đọc thầm chú giải -Một vài em giải nghĩa

* Đoạn 1:

- HS đọc thành tiếng

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi:

H:Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?

* Đoạn 2:

- HS đọc thành tiếng

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi:

H:Ông kiên trì thực hiện mơ ước của

mình như thế nào?

* Đoạn 3:

- HS đọc thành tiếng

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi

H:Nguyên nhân chính giúp

Xi-ôn-cốp-xki thành công là gì?

- GV:có thể giới thiệu thêm về

Xi-ôn-cốp-xki

H:Em hãy đặt tên khác cho truyện

- HS phát biểu

- GV:nhận xét + chốt lại tên đặt hay

-HS đọc thành tiếng

-Từ nhỏ ông đã mơ ước được bay lên bầu trời

-HS đọc thành tiếng

Ông sống tiết kiệm…

-HS đọc thành tiếng

-Ông có ước mơ chinh phục các

vì sao,vì ông có nghị lực,có lòng quan tâm thực hiện ước mơ

-HS làm cá nhân (hoặc làm theo nhóm)

-Cá nhân (hoặc đại diện nhóm) trình bày tên truyện mình đặt -Lớp nhận xét

- HS đọc diễn cảm

- HS luyện đọc 1 đoạn khó đọc

- HS thi đọc diễn cảm

- GV:nhận xét + khen những HS đọc

hay

-HS nối tiếp đọc 4 đoạn

-HS luyện đọc theo hướng dẫn của GV

-3 học sinh 4 HS thi đọc

-Lớp nhận xét

H:Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- GV:nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện đọc thêm

HS có thể trả lời:

-Từ nhỏ,Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước bay lên bầu trời

-Xi-ôn-cốp-xki đã kiên trì,nhẫn nại nghiên cứu để thực hiện ước mơ của mình…

Trang 3

Ngày dạy: 17/11/08 Tuần:13 Môn: TV

CHÍNH TẢ

Tiết: 13

BÀI: Nghe-viết , Phân biệt l/n , i/iê

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng BT (2) a / b , hoặc BT (3) a / b , BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bút dạ + giấy khổ to

- Một tờ giấy khổ A4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Cho 2 HS lên bảng viết bảng các từ

ngữ:

•HSMB: châu báu, trâu bò, chân

thành, trân trọng

•HSMN: vườn tược, thịnh vượng, vay

mượn, mương nước

-GV:nhận xét + cho điểm 2 HS lên

bảng

-HS còn lại viết vào bảng con (hoặc giấy nháp)

Giới thiệu bài:

a/ Hướng dẫn chính tả

-GV:đọc đoạn văn cần viết chính tả

một lượt

-HS đọc thầm lại đoạn chính tả

-HS viết một số từ ngữ dễ viết sai:

nhảy, rủi ro, non nớt …

-HS nhắc lại cách trình bày bài

b/ GV:đọc HS viết chính tả

-GV:đọc từng câu hoặc từng bộ phận

ngắn trong câu HS viết

-GV:đọc lại toàn bài chính tả một lượt

HS rà soát lại bài

c/ Chấm, chữa bài

-GV:chấm bài

-Cả lớp theo dõi trong SGK

-Cả lớp đọc thầm đoạn chính tả

-HS viết chính tả

-HS soát lại bài

-HS đổi tập cho nhau để rà soát lỗi và ghi ra bên lề trang vở

Trang 4

- Nêu nhận xét chung.

GV:chọn 2b

a/ Tìm các tính từ

- HS đọc yêu cầu của BT

- HS làm việc

- HS trình bày kết quả bài làm

- GV:nhận xét + khen những nhóm

làm nhanh, đúng

Lời giải đúng: nghiêm, minh, kiên,

nghiệm, nghiệm, nghiên, nghiệm, điện,

nghiệm

-1 HS đọc to,lớp đọc thầm theo -Một số nhóm thảo luận viết các tính từ ra giấy nháp

-Đại diện các nhóm dán kết quả đã làm trên giấy lên bảng -Lớp nhận xét

GV:chọn câu b

- HS đọc yêu cầu BT

- GV:giao việc

- HS làm bài: GV:phát giấy cho một số

HS để HS làm bài

- HS trình bày

- GV:nhận xét + chốt lại lời giải đúng:

nản chí, lí tưởng, lạc lối

Lời giải đúng: kim khâu, tiết kiệm, tim

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-Những HS được phát giấy làm bài HS còn lại làm ra giấy nháp

-Những HS làm bài ra giấy dán lên bảng + đọc cho lớp nghe -Lớp nhận xét

- GV:nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà viết vào sổ tay từ

ngữ các tính từ đã tìm được

Trang 5

Ngày dạy: 18/11/08 Tuần:13 Môn: TV

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết: 25

Mở rộng vốn từ: ý chí – nghị lực

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí , nghị lực của con người ; bước đầu biết tìm từ (BT1) , đặt câu (BT2) viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một số tờ giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu của BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Kiểm tra HS

• Đọc lại phần ghi nhớ (LTVC:

Tính từ, trang 123 – SGK)

• Tìm từ ngữ miêu tả mức đọc khác

nhau của các đặc điểm đó

-GV:nhận xét + cho điểm

-1 HS lên bảng đọc thuộc lòng phần ghi nhớ

-1 HS lên bảng viết các từ

GTB:

Bài tập 1: Tìm từ

-HS đọc yêu cầu của BT + đọc ý a,

b và dò luôn phần mẫu

-GV:giao việc

-HS làm bài GV:phát giấy cho một

vài nhóm

-HS trình bày kết quả

-GV:nhận xét + chốt lại lời giải

đúng:

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe (hoặc đọc thầm theo)

-Những nhóm được phát giấy làm bài vào giấy

-HS còn lại làm vào giấy nháp

-Đại diện nhóm làm bài vào giấy lên trình bày

-Lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu của BT1

-HS làm việc

-HS trình bày bài

Khi nhận xét câu HS đặt GV:chú ý:

+ Có một số từ có thể vừa là danh

từ (DT) vừa là tính từ (TT).VD:

• Gian khổ không làm anh nhụt

chí.(gian khổ-DT)

• công việc ấy rất gian khổ.(gian

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm việc cá nhân

-Một số HS đọc 2 câu của mình -Lớp nhận xét

Trang 6

+ Có một số từ có thể vừa là

DT,TT hoặc ĐT.VD:

• Khó khăn không làm anh nản chí

(khó khăn-DT)

• Công việc này rất khó khăn.(khó

khăn-TT)

• Đừng khó khăn với tôi!(khó

khăn-ĐT)

- HS đọc yêu cầu của BT3

- GV:theo nội dung bài

- HS nhắc lại một số câu tục

ngữ,thành ngữ nói về ý chí,nghị

lực…

- HS làm bài

- HS trình bày

- GV:nhận xét + khen những HS viết

được đoạn văn hay nhất

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-1,2 HS nhắc lại các thành ngữ,tục ngữ: Người có chí thì nên…

-Một số HS trình bày kết quả bài làm

-Lớp nhận xét

- GV:nhận xét tiết học

- GV:biểu dương những HS,những

nhóm làm việc tốt

- Yêu cầu HS ghi lại vào sổ tay từ

ngữ những từ ngữ ở BT2

Trang 7

Ngày dạy: 18/11/08 Tuần:13 Môn: TV

KỂ CHUYỆN

Tiết: 13

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- Dựa vào SGK , chọn được câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia ) thể hiện đúng tinh thần kiên trì vượt khó

- Biết sắp xếp các sự việc thanh một câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp viết Đề bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Kiểm tra HS

GV:đặt câu hỏi (hoặc HS đặt)

-GV:nhận xét + cho điểm

-1 HS kể lại câu chuyện đã nghe,đã học

GTB:

-Một HS đọc đề bài

GV:viết đề bài lên bảng lớp và gạch

chân những từ ngữ quan trọng.Cụ

thể:Đề bài: Kể một câu chuyện em

được chứng kiến hoặc trực tiếp tham gia

thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó

-HS đọc gợi ý trong SGK

-HS trình bày về tên câu chuyện mình

kể

-HS ghi những nét chính về dán ý câu

chuyện

-GV:quan sát làm dàn ý + khen những

HS chuẩn bị dàn ý tốt

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý.Cả lớp theo dõi trong SGK

-HS lần lượt kể tên câu chuyện mình chọn

-Mỗi em ghi nhanh ra giấy nháp dàn ý câu chuyện

a/Cho từng cặp HS kể chuyện

b/HS thi kể chuyện trước lớp

-GV:nhận xét + khen những HS có

câu chuyện hay và kể chuyện hay

nhất

-Một số HS kể chuyện trước lớp + trao đổi nội dung và ý nghĩa của câu chuyện

-Lớp nhận xét

-GV:nhận xét tiết học,yêu cầu HS về

Trang 8

nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

- Dặn HS xem trước nội dung bài kể

chuyện Búp bê của ai?(Tuần 14)

Ngày dạy: 19/11/08 Tuần:13 Môn: TV

Trang 9

TẬP ĐỌC

Tiết: 26

Văn hay chữ tốt

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi , bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ND : Ca ngợi tính kiên trì , quyết tâm sửa chữa chữ viết xấu để trờ thành người viết chữ đẹp của cao bá quát

( trả lời được CH trong SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Một số vở sạch chữ đẹp của HS những năm trước hoặc HS đang học trong lớp,trong trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Kiểm tra HS

• Đọc từ đầu đến tiết kiệm thôi bài

Người tìm đường lên các vì sao

H:Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?Ông

kiên trì thực hiện mơ ước của mình như

thế nào

-GV:nhận xét + cho điểm

+ 1 HS đọc + trả lời: HS mơ ước được bay lên bầu trời

-Ông đọc nhiều sách, kiên trì làm thí nghiệm, ông tiết kiệm…

+ 1 HS đọc + trả lời câu hỏi

-Vì ông có mơ ước chinh phục các vì sao, có nghị lực,quyết tâm thực hiện mơ ước

GTB:

a/HS đọc

-GV:chia đoạn: 3 đoạn

-HS đọc nối tiếp

-HS luyện đọc từ ngữ khó: khẩn

khoản,huyện đường,ân hận…

-HS đọc theo cặp

-HS đọc cả bài

b/HS đọc thầm chú giải + giải nghĩa

từ

-HS đọc chú giải

-HS giải nghĩa từ ngữ

c/GV:đọc diễn cảm toàn bài một lần

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2-3 lượt)

-HS luyện đọc từ ngữ khó

-Từng cặp HS luyện đọc

-2 HS đọc cả bài

-1 HS đọc chú giải trong SGK

-Một vài HS giải nghĩa từ

* Đoạn 1

Trang 10

- HS đọc thành tiếng.

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi:

H:Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm

kém?

H:Cao Bá Quát có thái độ thế nào khi

bà cụ hàng xóm nhờ viết đơn?

* Đoạn 2

- HS đọc thành tiếng

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi:

H:Sự việc gì xảy ra làm Cao Bá Quát

phải ân hận?

* Đoạn cuối

- HS đọc thành tiếng đoạn cuối

- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi

H:Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ

viết như thế nào?

- HS đọc thầm lại cả bài

H:Tìm đoạn mở bài,thân bài,kết bài

của truyện

- GV:nhận xét + chốt lại lời giải

đúng

a/Phần mở bài: Từ đầu……điểm kém

b/Thân bài: Từ Một hôm……nhiều

kiểu chữ khác nhau

c/Kết bài: đoạn còn lại

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-Vì ông viết chữ rất xấu mặc dù nhiều bài văn ông viết rất hay nên thường bị điểm kém

-Cao Bá Quát vui vẻ giúp bà cụ:

“Tưởng việc gì khó chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng”

-HS đọc thành tiếng

-Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữ quá xấu… nỗi oan

-HS đọc thành tiếng đoạn cuối -HS đọc thầm đoạn văn

-“Sáng sáng,ông cầm que vạch… nhiều kiểu chữ khác nhau” -HS đọc thầm cả bài

-HS tìm + phát biểu ý kiến

-Lớp nhận xét

- HS luyện đọc

- GV:chọn đoạn văn HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm theo cách

phân vai

- GV:nhận xét + khen nhóm đọc hay

-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

-Cả lớp luyện đọc đoạn

-Các nhóm thi đọc phân vai: 3 vai người dẫn chuyện,bà cụ,Cao Bá Quát

H:Câu chuyện khuyên các em điều gì?

- GV:nhận xét tiết học + khen một số

HS viết chữ đẹp

-Khuyên các em kiên trì luyện viết nhất định chữ viết sẽ đẹp

Ngày dạy: 19/11/08 Tuần:13 Môn: TV

TẬP LÀM VĂN

Trang 11

Tiết: 25

Trả bài văn kể chuyện

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý , bố cục , dùng từ , đặt câu và viết đúng chính tả ) tự sửa được cái lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi trước một số lỗi điển hình về chính tả,dùng từ,đặt câu…cần chữa chung trước lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GTB:

a/HS đọc lại các đề bài + phát biểu

yêu cầu của đề bài

-GV:nhận xét chung: chú ý nhận xét

về 2 mặt: ưu điểm và khuyết điểm

+ Ưu điểm:

• HS có hiểu đề,viết đúng yêu cầu

của đề hay không?

• Dùng đại từ nhân xưng trong bài

có nhất quán không?

• Diễn đạt câu,ý thế nào?

• Sự việc cốt truyện liên kết giữa

các phần

• Thể hiện sự sáng tạo khi kể theo

lời nhân vật?

• Chính tả,hình thức trình bày…?

GV:nêu tên những HS viết bài đúng yêu

cầu,lời kể hấp dẫn,sinh động,có sự liên

kết giữa các phần,mở bài,kết bài hay

+ Khuyết điểm:

• GV:nêu các lỗi điển hình về chính

tả,dùng từ,đặt câu

• Viết trên bảng phụ các lỗi,HS thảo

luận + tìm cách sửa lỗi

-GV:trả bài HS

-1 HS đọc các đề bài, lớp lắng nghe + phát biểu yêu cầu chủ đề

-HS nhận bài,xem lại bài

-HS đọc thầm lại bài viết của mình -HS đọc kĩ lời phê của GV:và tự

Trang 12

- Cho những HS yếu nêu lỗi và cách

sửa

- HS đổi bài trong nhóm,kiểm tra bạn

sửa lỗi

- GV:quan sát,giúp đỡ HS chữa lỗi

sửa lỗi

-HS yếu nêu lỗi,chữa lỗi

-Các nhóm đổi trong nhóm để kiểm tra bạn sửa lỗi

- GV:cho một vài đoạn hoặc bài làm

tốt của HS

- HS trao đổi về cái hay của đoạn,của

bài văn

-HS lắng nghe

-HS trao đổi

- HS chọn đoạn văn sẽ viết lại

- HS đọc đoạn văn cũ đã viết lại

- GV:nhận xét + động viên khuyến

khích các em để các em viết bài lần

sau tốt hơn

-Những HS viết sai, viết lại đoạn văn

-Một vài HS đọc 2 đoạn văn để

so sánh

-Lớp nhận xét

- GV:nhận xét tiết học

- Yêu cầu một số HS viết bài chưa đạt

về nhà viết lại

- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung

tiết tới- tiết Ôn tập văn kể chuyện

Ngày dạy: 20/11/08 Tuần:13

Trang 13

Môn: TV

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết: 26

Câu hỏi và dấu chấm hỏi

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

- hiểu được tác dụng của câu hỏi và dấu hiệu chính để nhận biết đúng ( ND Ghi nhớ )

- Xác định được câu hỏi trong một văn bản ( BT1 ,mục iii) bước đầu biết đặt

CH để trao đổi theo nội dung , yêu cầu cho trước ( BT2 , BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ kẻ mẫu theo bảng trong SGK-trang 131

- Bút dạ + một số tờ giấy khổ to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Kiểm tra HS

• Tìm những từ nói lên ý chí,nghị lực

của con người,những từ nêu lên

những thử thách đối với ý chí,nghị

lực của con người

• Đọc đoạn văn đã viết về người có

ý chí,nghị lực

-GV:nhận xét + cho điểm

-HS lên viết trên bảng lớp

-HS đọc trước lớp

GTB:

Phần nhận xét -HS đọc yêu cầu của đề bài

-GV:Các em đọc lại bài Người tìm

đường lên các vì sao và ghi lại các

câu hỏi trong bài tập đọc

-HS làm việc

-HS phát biểu

-GV:ghi vào bảng phụ ở cột Câu hỏi

các câu hỏi HS đã tìm đúng

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-Cả lớp đọc truyện Người tìm lên các vì sao + tìm các câu hỏi có trong bài

-HS trả lời về các câu hỏi có trong bài Người tìm lên các vì sao

Của ai? Hỏi ai? Dấu hiệu

Xi-ôn-cốp-xki

Tự hỏi mình

-Từ vì sao

-Dấu chấm hỏi

Trang 14

Của một

người bạn

Xi-ôn-cốp-xki

-Từ thế nào

-Dấu chấm hỏi

- HS đọc phần ghi nhớ

- Có thể HS không nhìn sách mà nói

về nội dung cần ghi nhớ

-3,4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ

-Một vài HS trình bày

Phần luyện

- HS đọc yêu cầu của BT

- GV:Các em có nhiệm vụ đọc bài

Thưa chuyện với mẹ,Hai bàn tay để

tìm các câu hỏi có trong hai bài đó

- HS làm bài.GV:phát giấy đã kẻ theo

mẫu cho 3 HS

- HS trình bày kết quả

- GV:nhận xét + chốt lại lời giải đúng

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS đọc bài và ghi các câu hỏi vào vở bài tập,giấy nháp…

-3 HS làm bài vào giấy

-3 HS làm bài trên giấy dán trên bảng lớp

-Lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của BT2 + đọc mẫu

- GV:Các em đọc bài Văn hay chữ

tốt,chọn 3 câu trong bài văn đó.Đặt

câu hỏi để trao đổi với bạn về các

nội dung liên quan đến từng câu

- HS làm bài

- HS trình bày

- GV:nhận xét + khen những cặp đặt

câu hỏi đúng + trả lời hay

-1 HS đọc

-2 HS làm mẫu,1 em đặt câu hỏi và một em trả lời

-HS còn lại làm bài theo cặp -Một số cặp trình bày

-Lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của BT3 + đọc mẫu

- HS làm bài.(GV:có thể gợi ý để HS

dễ hơn trong việc đặt câu)

- HS trình bày kết quả

- GV:nhận xét + chốt lại những câu HS

đặt đúng,đặt hay

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân

-Một số HS lần lượt trình bày -Lớp nhận xét

- HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

- GV:nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại các câu hỏi

đã đặt ở lớp

-1,2 HS nhắc lại

Ngày đăng: 26/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS 1 lên bảng đọc + trả lời. -Vẽ trứng để biết quan sát sự  vật một cách tỉ mỉ và miêu tả  nó trên giấy vẽ một cách chính  xác. - TV 4 TUAN 13 CKTKN
1 lên bảng đọc + trả lời. -Vẽ trứng để biết quan sát sự vật một cách tỉ mỉ và miêu tả nó trên giấy vẽ một cách chính xác (Trang 1)
-Cho 2 HS lên bảng viết bảng các từ ngữ: - TV 4 TUAN 13 CKTKN
ho 2 HS lên bảng viết bảng các từ ngữ: (Trang 3)
-1 HS lên bảng đọc thuộc lòng phần ghi nhớ. - TV 4 TUAN 13 CKTKN
1 HS lên bảng đọc thuộc lòng phần ghi nhớ (Trang 5)
- Bảng lớp viết Đề bài. - TV 4 TUAN 13 CKTKN
Bảng l ớp viết Đề bài (Trang 7)
- Bảng phụ kẻ mẫu theo bảng trong SGK-trang 131. - Bút dạ + một số tờ giấy khổ to. - TV 4 TUAN 13 CKTKN
Bảng ph ụ kẻ mẫu theo bảng trong SGK-trang 131. - Bút dạ + một số tờ giấy khổ to (Trang 13)
- Bảng phụ ghi tóm tắt một số kiến thức về văn kể chuyện. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - TV 4 TUAN 13 CKTKN
Bảng ph ụ ghi tóm tắt một số kiến thức về văn kể chuyện. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w