- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài.. - HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng.. - HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài.. - Gọi HS nêu cách thực hiện: Tính ra nháp sau đó điền kế
Trang 1Ngaứy daùy: 17/11/08 Tuaàn: 13 Moõn: Toaựn
Tiết 61: giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
(896)
I- Mục tiêu:
- Bieỏt caựch nhaõn nhaồm soỏ coự hai chửừ soỏ vụựi 11
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ- HS: SGK+ vở
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS thực hiện: 12 x 29=
34 x 83=
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2-Bài mới:
a-HD HS tính trờng hợp tổng hai chữ số
bé hơn 10
- GV ghi: 27 x 11 =
- HS thực hiện đặt tính rồi tính
- HD HS nhận xét kết quả 297 với 27
b-TRờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn
hoặc bằng 10
- HD HS đặt tính và tính 48 x 11 và rút
ra nhận xét
- Kết luận: 4 cộng 8 bằng 12 thì viết 2
chen vào giữa còn 1 + 4 = 5 viết ở trớc
3-Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính
nhẩm
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2:giảm
Bài 3: Gọi HS đọc bài
- HS tự tóm tắt rồi giải
- Chữa bài bảng lớp – Nhận xét
Bài 4: HS đọc bài
- HD HS rút ra câu trả lời đúng
3-Củng cố- Dặn dò:
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con
- Lớp nhận xét
- Thực hiện bảng lớp và nháp
- Lớp nhận xét.
- HS thực hiện bảng lớp và nháp và rút ra nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
tt
Trang 3Moõn: Toaựn
Tiết 62: nhân với số có 3 chữ số I- Mục tiêu:
- Bieỏt caựch nhaõn vụựi soỏ coự ba chửừ soỏ
- - Tớnh ủửụùc giaự trũ cuỷa bieồu thửực
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ- HS: SGK+ vở
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS thực hiện: BT2, BT3
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2-Bài mới:
a-HD HS tìm cách tính 164 x 123
- GV ghi: 164 x 123
- HS thực hiện: 164x ( 100+ 60+ 4)
b-HDHS cách đặt tính và tính
- HD HS đặt tính và tính Lu ý HS viết các
tích riêng
- Gọi HS nêu cách tính
3-Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách thực hiện: Tính ra nháp
sau đó điền kết quả vào
- HS làm bảng, vở
Bài 3: Gọi HS đọc bài
- HS tự tóm tắt rồi giải;
Giải
Diện tích của mảnh vờn là:
125 x 125 = 15625 (m2)
Đáp số: 15625 m2
- GV chấm một số bài
- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
3-Củng cố- Dặn dò:
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở
- Lớp nhận xét
- Thực hiện nháp và nhận xét
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện miệng
- HS nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- Gọi HS làm và chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
tt
Trang 5Ngày dạy: 19/11/08 Tuần: 13 Môn: Toán
TiÕt 63: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo) I.Mục tiêu :
- Biết cách với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
II.Đồ dùng dạy học :
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định :
2.KTBC :
- kiểm tra vở bài tập về nhà
-GV chữa bài nhận xét cho điểm HS
3.Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Phép nhân 258 x 203
-GV viết lên bảng phép nhân 258 x
203 yêu cầu HS thực hiện đặt tính để
tính
-Em có nhận xét gì về tích riêng thứ
hai của phép nhân 258 x 203 ?
-Cho HS thực hiện đặt tính và tính lại
phép nhân 258 x 203 theo cách viết
gọn
c Luyện tập , thực hành
Bài 1
-Yêu cầu HS tự đặt tính và tính
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp
258
x 203
774
000
516
52374
-Tích riêng thứ hai toàn gồm những chữ số 0 -Không vì bất cứ số nào cộng với 0 cũngbằng chính số đó -HS làm vào nháp -3 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở 523
x 305 2615
1569
159515 563 x 308 4504
1689
173404
1309 x 202
2618 2618
264418
Trang 6-GV nhận xét cho điểm HS
Bài 2
-Yêu cầu HS thực hiện phép nhân 456
x 203, sau đó so sánh với 3 cách thực
hiện phép nhân này trong bài để tìm
cách nhân đúng , cách nhân sai
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-Gọi HS đọc đề
-Yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Tóm tắt
1 ngày 1 con gà ăn : 104 g
10 ngày 375 con gà ăn : ….g
4.Củng cố, dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS làm bài tập và chuẩn bị
bài sau
-HS đổi chéo vở để kiểm tra vài của nhau
-HS làm bài
+Hai cách thực hiện đều là sai , cách thực hiện thứ ba là đúng
-HS đọc đề toán
Bài giải Số kg thức ăn trại đó cần cho 1
ngày la
104 x 375 = 39 000 ( g )
39 000 g = 39 kg Số kg thức ăn trại đó cần trong
10 ngày là
39 x 10 = 390 ( kg ) Đáp số: 39 kg
Trang 7
TiÕt 64: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
- Thực hiện được nhân với số có hai , ba chữ số
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính
- Biết công thức tính ( bằng chữ ) và tính được diện tích hình chữ nhật II.Đồ dùng dạy học :
III.Hoạt động trên lớp:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định :
2.KTBC :
- kiểm tra vở bài tập về nhà
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài
-GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên
bài lên bảng
b) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
-Các em hãy tự đặt tính và tính
-GV chữa bài và yêu cầu HS
+ Nêu cách nhân nhẩm 345 x 200
+ Nêu cách thực hiện 273 x 24 và
403 x 364
-GV nhận xét cho điểm
Bài 2
-Cho HS nêu đề bài , sau đó tự
làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS nêu
cách nhân nhẩm 95 x11
-Nhận xét cho điểm HS
Bài 3
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
-Gọi HS đọc đề bài trước lớp
-Yêu cầu HS làm bài
Cách 1
Bài giải
Số bóng điện cần để lắp đủ 32
phòng là
8 x 32 = 256 ( bóng )
Số tiền cần phải mua bóng điện lắp
đủ cho 32 phòng là
3 500 x 256 = 896 000 ( đồng )
-1 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở
-HS nhẩm : 345x 2 = 690 Vậy 345x200 = 69 000 + 2 HS lần lượt nêu trước lớp
-3 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
-Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
-3 HS lên bảng làm bài , mỗi em làm 1 cột , cả lớp làm bài vào vở
-HS đọc đề toán
-HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
Cách 2
Bài giải Số tiền mua bóng điện để lắp đủ cho mỗi phòng học là
3 500 x 8 = 28 000 ( đồng ) Số tiền cần để mua bóng điện lắp đủ cho 32 phòng là
a) 95 + 11 x 206 b) 95 x11 + 206 c) 95 x11 x 206
Trang 9Ngaứy daùy: 21/11/08 Tuaàn: 13
Moõn: Toaựn
Tiết 65: luyện tập chung
(896) I- Mục tiêu:
- Chuyeồn ủoồi ủửụùc ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng ; dieọn tớch ( cm2 ; dm2 ; m2 )
- Thửùc hieọn ủửụùc nhaõn vụựi soỏ coự hai ,ba chửừ soỏ
- Bieỏt vaọn duùng tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn trong thửùc haứnh tớnh , tớnh nhanh II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình BT 5- HS: SGK+ vở
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS thực hiện: 456 x 103=
428 x 205 =
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2- Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm, tự làm rồi
chữa
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2 (896) giảm bài 2 dong 2
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng, vở
- Chữa bài – nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc bài
- Yêu cầu HS thực hiện tính bằng cách
nhanh nhất
- Chữa bài bảng lớp – Nhận xét
Bài 4: không yc HS làm bằng 2 cách
- Gọi HS đọc bài
- HS đọc bài toán rồi tóm tắt
- Gọi HS lên làm bài
- Lớp nhận xét và sửa
Bài 5: HS đọc bài
- Gọi HS viết công thức tính diện tích hình
vuông
- Lớp nhận xét và sửa
- HD HS tính diện tích hình vuông với
a=25 m
3-Củng cố- Dặn dò:
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con
- Lớp nhận xét
- Thực hiện vở và bảng lớp
- Lớp nhận xét.
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
Trang 10- DÆn dß vÒ nhµ lµm bµi tËp to¸n.