1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 giới hạn dãy số dạng phân thức hữu tỷ

17 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 753,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP VÀ KINH NGHIỆM GIẢI NHANH GIỚI HẠN DÃY SỐ PHÂN THỨC HỮU TỈ 1.. + Áp dụng các giới hạn đặc biệt đã học... Kiểm tra kết quả bằng máy tính cầm tay + Ta nhập nguyên công thức c

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP VÀ KINH NGHIỆM GIẢI NHANH

GIỚI HẠN DÃY SỐ PHÂN THỨC HỮU TỈ

1 Phương pháp làm bài

 

 

L

+ Nhận ra dạng vô định  

 

  ta chia cả tử và mẫu cho

k

n với k là số mũ cao nhất hoặc đặt n,n ra ngoài làm thừa số chung rồi rút gọn

+ Áp dụng các giới hạn đặc biệt đã học

* Giới hạn đặc biệt (dễ nhớ)

*

*

1

lim

k

k

n

n

  

 

n

n

  

lim cc cconst

2 Kinh nghiệm giải nhanh

 

 

L

a Ta có cách giải nhanh bằng phương pháp so sánh bậc tử và bậc mẫu của phân thức đơn giản

+ Nếu bậc P n Q n  L 0

+ Nếu bậc    

'

a

a

BÀI GIẢNG: DÃY SỐ DẠNG PHÂN THỨC HỮU TỶ

CHUYÊN ĐỀ: GIỚI HẠN MÔN TOÁN LỚP 11

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

+ Nếu bậc P n Q n   L

a a    L a a    

b Kiểm tra kết quả bằng máy tính cầm tay

+ Ta nhập nguyên công thức của dãy số

+ CALC X 1010, tùy bài có thể giảm xuống 10 , 10 , chú ý có bài máy sẽ hiện lỗi 6 2

+ Ấn bằng “=”: Một cách tương đối, ta có thể hiểu kết quả 10dương  , -10dương  , 10âm

0

0

Do

 Các kết quả hữu hạn xấp xỉ, ta làm tròn lên

c Sử dụng phương pháp vô cùng lớn

+ Một phương pháp giải tổng quát thầy Nguyễn Công Chính đã tổng quát đúc kết kinh nghiệm nhiều năm

+ Phương pháp ngắn gọn, dễ hiểu, ra kết quả cực kì nhanh chóng chính xác, áp dụng được cho nhiều bài tính giới hạn, đặc biệt với dạng  

 

 

+ Giải quyết hiệu quả ngay cả với những bài khó, không tính được máy tính hoặc có chúa tham số m

Cơ sở phương pháp

 

 

L

k

n   được gọi là 1 vô cùng lớn

Ta chỉ giữ lại vô cùng lớn bậc cao nhất của tử và mẫu, gạch bỏ hết các vô cùng lớn bậc thấp hơn Sau đó nhanh chóng so sánh bậc để có kết quả

B BÀI TẬP ÁP DỤNG GIỚI HẠN PHÂN THỨC HỮU TỈ

I Bài tập tự luận

Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

a)

2020 2020

lim

 

lim

n

 

c)

lim

 

3

lim

 

Hướng dẫn giải

Trang 3

a)

2020

2020

lim

 

 

 

 

  Chia cả tử và mẫu cho n2020

3

3 0 0 3 lim

4

L

 

Phương pháp nhẩm nhanh vô cùng lớn do bậc tử = bậc mẫu

3

' 4

a

L

a

 

b)

lim

n

Chia tử và mẫu cho n 3

3

0 0

1

L

 

 

Nhẩm nhanh VCL do bậc tử < bậc mẫu 23 22

0

n L

c)

lim

 

 

 

 

Cách 1: Chia tử và mẫu cho n 3

3

3

2

3

n

L

 

         

Trang 4

Nhẩm nhanh vô cùng lớn do bậc tử > bậc mẫu

4

3

n

n

Cách 2: Chia tử và mẫu cho n 4

2

L

vì lim 2 12 34 2 0, lim 3 22 14 0

        

0 n

nnn  

d)

3

lim

 

Cách 1: Đặt n với bậc lớn nhất ra ngoài

3

2 2

L

n

lim n2  ;

3

2

 

Vậy L 

Cách 2: Phương pháp vô cùng lớn

5

2 3

n

n

   

Bài 2: Tìm các giới hạn  

 

 

Trang 5

a)    

50

lim

n

lim

c)

lim

  

4

lim

1 2 3n

n

Hướng dẫn giải

50

lim

n

2 2

3 3

n

n n

             

     

3

3 0

lim

40

2 2

1 1

n

     

c)

lim

  

   

Trang 6

99

1

1

n

n n

Phương pháp vô cùng lớn

100 99

n

n   

d)

4

lim

1 2 3n

n

4

4

n

n

4

1

2

n

n

Phương pháp vô cùng lớn

4 4

1 1

2 3n 2 3n

n L

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

lim

n n

1 lim 1

1

n n

   

lim 2 1

n

lim

Hướng dẫn giải

lim

n n

2

2

2

2

2 0 0

2

  

  

Phương pháp vô cùng lớn

2 2

1

L

1

n

n

   

Trang 7

2 2

     

Chia tử và mẫu cho n

2

lim

1

1

n

n

L

n

 

vì lim n 2 , lim 1 1 1 0

       

Phương pháp vô cùng lớn bậc tử > bậc mẫu

2

n

n

    

lim 2 1

n

2

2

2

      

Nhẩm nhanh vô cùng lớn

2 2

4 2

8

L

n n

lim

Phương pháp vô cùng lớn

2002 2003 2005 6010

2000 2004 2006 6010 1

L

Bài 4: Cho hai dãy số  u n và  v n có 2

1

n

n u

n

 và n 2

n v n

 a) Tính L1limu nv n b) Tính L2 limu nv n

c) Tính L3 lim 2 u n3v n1 d) Tính L4 limu v n n

n

u L

v

 

 

Hướng dẫn giải

Trang 8

a) L1limu nv n limu nlimv n     1 1 0

b) L2 limu nv n limu n limv n      1 1 2

c) L3 lim 2 u n 3v n 1 2 limu n3limv nlim12  1 3.1 1 0

d) L4 u v n n  limu n.limv n   1 1 1

limu n limv n 1 1 2

f) 6 lim n

n

u

L

v

 

 

1

n n

u v

   

   

Bài 5: Cho hai dãy số  u n và  v n

2

1

n

n u n

 và

2 2

n

n v

n

 a) Tính L1limu nv n b) Tính L2 limv nu n

c) Tính L3 limu v n n d) Tính 4 lim n

n

u L

v

 

 

Hướng dẫn giải

Ta có limu n  ; limv n 2

a) L1limu nv n limu nlimv n     2

Tuy kết quả đúng nhưng ta chỉ nên hiểu khi làm trắc nghiệm, không trình bày như vậy

1

Phương pháp vô cùng lớn

3

n

n n  

2

Trang 9

Phương pháp vô cùng lớn

3

n

n n

   

2 lim lim

n n

n

Phương pháp vô cùng lớn

3

2 2

n

n n   

2

n n

n

L

Phương pháp vô cùng lớn 2 2 0

n L

n n n

Bài 6: Cho hai dãy số  u n và  v n

2

2 1

n

n u n

 và

2

1 2 2

n

n v

n

 a) Tính L1limu nv n b) Tính L2 limv nu n

c) Tính L3 limu v n n d) Tính 4 lim n

n

u L

v

 

 

Hướng dẫn giải

Ta có limu n  ; limv n  

Phương pháp vô cùng lớn

2

2 2

n L

n n

Phương pháp vô cùng lớn

3

4 4

n

n n   

Trang 10

c) 3   2 2

n n

lim

Phương pháp vô cùng lớn 2 2

2

4

n n

   

d)

2

1 1 2

n n

L

 

2

2

2

1 1 2

n n

Phương pháp vô cùng lớn

2 2

2

1 2

n n L

Bài 7: Tính giới hạn 1 2 3 2

L

n

   

Hướng dẫn giải

L

Đây là cách làm sai Chúng ta chỉ tính lim và áp dụng định lí giới hạn hữu hạn khi có hữu hạn các lim và kết quả các lim đã xác định, không tách lim trong trường hợp có tổng vô hạn hay các giới hạn là vô cực

Ta nhận ra trên tử là tổng n số hạng của một CSC với u n 1,d 1

 

2

1

2

n n

n L

2 Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Tính giới hạn 2 3

lim

L

 

4

Hướng dẫn giải

Bậc tử < bậc mẫu nên L0

Chọn C

Câu 2: Tính giới hạn

2 2

lim

L

 

 

Trang 11

A/ L1 B/ L2 C/ L0 D/ L 2

Hướng dẫn giải

Bậc tử = bậc mẫu nên 2

2 1

L 

Chọn B

Câu 3: Tính giới hạn

2 lim

3

L

3

L 

Hướng dẫn giải

Bậc tử = bậc mẫu nên 2

3

L

Chọn D

Câu 4: Tính giới hạn

3

lim

L

 

Hướng dẫn giải

Bậc tử > bậc mẫu nên

4 3

3 3

n

n   

Chọn C

Câu 5: Tính giới hạn

lim

2

L

 

 

Hướng dẫn giải

Bậc tử > bậc mẫu nên

20

2 18

2

2

n

Chọn D

Câu 6: Tính giới hạn lim 2 1

n n L

n

Trang 12

A/ 1

3

2

Hướng dẫn giải

Bậc tử < bậc mẫu nên L n n2 1 0

nn

Chọn C

Câu 7: Tính giới hạn   

4

lim

L

2

Hướng dẫn giải

Bậc tử = bậc mẫu, theo vô cùng lớn

5 5

n L n

 

Chọn C

lim

L

3

Hướng dẫn giải

Bậc tử = bậc mẫu, theo vô cùng lớn

6 6

n L

n

Chọn C

Câu 9: Tính giới hạn    

lim

L

3

Hướng dẫn giải

Bậc tử > bậc mẫu, theo vô cùng lớn

8

2 6

32

32

n

n

Trang 13

Chọn A

Câu 10: Tính giới hạn    

2

250

2000 4

lim

L

Hướng dẫn giải

Bậc tử > bậc mẫu, theo vô cùng lớn

3000

n L n

 

Chọn B

Câu 11: Tính giới hạn    

2

70

lim

L

A/ L0 B/ L 250 C/ L  D/ Không tồn tại

Hướng dẫn giải

Theo vô cùng lớn    

   

50

2 2

L

Chọn B

Câu 12: Tính giới hạn    

3

lim

L

A/ Không tồn tại B/ L340 C/ L  D/ L 

Hướng dẫn giải

Theo vô cùng lớn    

20

9

3 3

L

n

Chọn B

Câu 13: Biết giới hạn   

2

lim

L

c

*

a b c

c

 tối giản Tính

P  a b c

Trang 14

A/ P10 B/ P5 C/ P11 D/ P4

Hướng dẫn giải

2

3

2

L

n

Vậy P      a b c 6 3 2 11

Chọn C

Câu 14: Cho hai dãy số  u n và  v n có 21

1

n

u n

 và 2

1 2

n

v n

 Tính Llimu nv n

Hướng dẫn giải

lim n n 0 0 0

Luv   

Chọn B

Câu 15: Cho hai dãy số  u n và  v n

2

1

n

n u n

 và

2

2

n

n v n

 Tính Llimu nv n

Hướng dẫn giải

u v

2

Chọn D

Câu 16: Cho hai dãy số  u n và  v n có 1

1

n

u n

 và

2 2

n

v n

 Tính lim

n n

u L

v

2

Hướng dẫn giải

n

n

L

Trang 15

Chọn A

Câu 17: Cho dãy số  u n với 4

n

an u n

 a  Để dãy số  u n có giới hạn bằng 2 thì giá trị của a là:

Hướng dẫn giải

4

n

n

5

a

L    a

Chọn A

Câu 18: Cho dãy số  u n với 2

n

n b u

n

 b  Để dãy số  u n có giới hạn hữu hạn thì giá trị của b là:

Hướng dẫn giải

n

n b

n

Chọn A

Câu 19: Cho dãy số  u n với

2

4

n

an u n

 a  Để dãy số  u n có giới hạn vô cực thì giá trị của a là:

Hướng dẫn giải

4

n

a  L a   L

Chọn B

Câu 20: Cho dãy số  u n với

2 2

5

n

n an u

an

 

 a  Để dãy số  u n có giới hạn bằng 2 thì giá trị của a

là:

Hướng dẫn giải

Trang 16

2 2

5

n

n an

 

4

a

    

Chọn D

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của a để L tồn tại hữu hạn và L0:

 

4

lim

L

   A/ a0, a1 B/ 0 a 1 C/ a0, a1 D/ 0 a 1

Hướng dẫn giải

lim

L

0 3

1 1

a a

L

a a

      

Chọn C

Câu 22: Cho giới hạn  

3

lim

L

   Tìm số các giá trị nguyên của tham số a  2020; 2020 để L

hữu hạn và L0

Hướng dẫn giải

 

lim

L

+ a   1 L , loại

+ a    1 L 2 0, loại

1

a

        

Vậy a1, a 1 Theo yêu cầu bài toán a  2020; 2020  a  2020; 0 \  1

Chọn B

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 17

Bài 1: Chứng minh các dãy số sau có giới hạn bằng 0

2

n

n

u

n

n

u

c)

2

4 sin 2 cos 2

n

u

2

n

u

n

Bài 2: Chứng minh rằng:

a)

2

2

2

4

n

2.3 5

lim 4n 4n2n 1

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

4

4

lim

 

  b)

5

3

3 lim

n

2 2

lim

2 1 3n

n

 

 d)

3

n n

n

Bài 4: Tìm các giới hạn sau:

2 2

lim

20

25

lim

n

2

lim

3

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w