1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM GIỚI hạn dãy số PHẦN 4

12 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ PHẦN 4... ĐểdãysốU cógiớihạn, giátrịcủa n blà: A... Liêntụctạix 0vàx 1Phươngtrìnhx34x 4 0luôncónghiệmtrênkhoảng1;1 . I Phươngtrìnhx3 x 1 0 cóí

Trang 1

TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ PHẦN 4

Trang 2

Giátrịgiớihạncủadãysốlim2 3 2 33 1

1 2

n bằng:

2 1

A 1

2

2 15

n n

n bằng:

2

Câu 255:

4 2

lim

3 5

n n

A 2

Câu 256:

2 2

lim

n n

  bằng:

A 2

3

  bằng:

2

 ?

2 3

n n

B lim 23 3

n n n

C lim 2 2

2

n n

n n

  D lim 2 3

3

n

n 

3.2 3

n

n n

1 2

n n

C lim 12 3

2

n

2 3

lim

2

n n

.

lim 2n 3n   B lim 3 22

1 3

n



C lim 12 3

2

n

 



1.2 2.3 n n 1

Trang 3

Câu 262: Tínhtổng: 1 1 1 1

3 9 27

S    

2

1

n  n bằng:

1 7.2

n n

 bằng:

3.2 7.4

 bằng:

2

nn bằng:

2.4n 3

 bằng:

n

 bằng:

5

lim

1 4

n

4

M 

2

n

 bằng:

2

2

3

n

li n

3

2 3

n

  bằng:

2 7

 

  bằng:

nn

 bằng:

Trang 4

A 3

5

3

n

   

   

 

bằng:

n

 bằng:

2

n n

 

 bằng :

1

n

n

bằng:

n

 bằng:

1

n n

 bằng:

A.1

n n n

 

 bằng:

2 .

n n

2

4 2

lim

1

n n

 

  bằng:

2

2.3 4

n n

n n

 bằng:

2 .

3 2 2

lim

n n

 

3

n n

3

Trang 5

Câu 288: Giá trị của dãy số lim 2 1

2 1

n n n n

  

3

n n

 

  bằng:

3

:

l

n

i

n

  bằng

Câu 292:

2

4 2

n n n

lim

n

 

  bằng

Câu 293:

2

2sin lim

1 2

A 1

2

lim

n

n

n

bằng

3

3

81

2 3.4

n

A 4

3

2

n

n n

   

  bằng

A 1

4

2

Trang 6

Câu 299: Tìmgiớihạncủadãysố u với n

n

u

n

 bằng:

A 1

3 2

n

 

 bằng:

dãynàocósốhạngbằng0 :

A

2

n

n U

n

1

n

n U n

1

n

n U

n

1

n

n U n

5 3

n

n b U

n

 , trongđóblàcáchằngsố ĐểdãysốU cógiớihạn, giátrịcủa nblà:

A bnhậnmộtgiátrịduynhấtlà 2 B bnhậnmộtgiátrịduynhấtlà 5

C Khôngcógiátrịnàocủab D Vớimọigiátrịcủab.

n n

 

  cógiátrịbằng:

A 1

4

2 3

n

 

 bằng:

1 2

n n

 bằng:

Trang 7

Câu 312: Giá trị của dãy số lim 2 1

3

nn bằng:

3

2.4n 3

 bằng:

n n n

bằng:

A 1

6

n

 bằng:

3

n

 bằng:

3

n n

  bằng:

7.2 10.3

10

12

10

n

  bằng:

3 1

n

 

 bằng:

3

3 1

n n

 bằng:

2

lim

x

x x

x x

 

  bằng

4

16 lim

4

x

x x

 bằng:

Trang 8

Câu 325: Giá trị của dãy số lim 2 44 2 3

x

x x

x x

  

 

  bằng

3

2 3

x

x x

  

 bằng

A 1

2

3

x

 

 

  bằng:

0

lim

x

x

x x

  bằng:

2

4 lim

2

xx bằng:

2

1

2 1 lim

x

x

 

 

 bằng:

2

3 2

lim

x

x

 bằng:

A 3

0

1 lim 1

x x

x

  bằng:

2

8 lim

4

x

x x

 bằng:

2

3 1 lim

x

x

 

 bằng

x

x

  

 

 bằng:

A 7

2

2

x

x

x x

  

 

  bằng

Trang 9

Câu 338: Giá trị của dãy số lim 23 4 12

2

x

x

x x

 

 bằng:

x

x x x

 

 

 bằng:

2

4

1

lim

2

x

x x

x x

 

  bằng:

3

3 lim

27

x

x

 

 bằng:

A 1

3

1

1 lim

1

x

x x

 

 bằng

3

1

lim

x

x x

x x

 

 

 bằng:

A 5

2

2

x

x x

x x

  

 

 bằng:

2

   

1

lim

x

x x

 

2

2

3

M 

2 3

x

x

x

 

2

L  D L 

3

3 lim

3

x

x

Khiđó L bằng

Trang 10

Câu 1: Giớihạn lim 5 2 22 3

1

x

x

 

 bằng:

x f x

 tồntại,

giátrịcủa a là:

Câu 351:

5 3

lim

x

x x

 

 

2 3 2

lim

x

x

2 1

1 1 2 lim

1

x

x x

 

 

bằng

1

2 1 lim

1

x

x x

x x

  bằng

Câu 357:

4 2 3

2 lim

1 3 1

x

x x

 

 

      bằng

Câu 359:

2

1 lim

2

x

x x

 bằng

A 1

1

x

x x x

  

 

7

lim

2 35

x

x

  bằng

Trang 11

Câu 362: lim 5 2 2 5

5

lim k

x

c x

  là:

1

3 2 lim

1

x

x

 

 

2

3 2 lim

2

x

x

 

 

1

3 2 lim

1

x

x

 

 

1

4 3 lim

1

x

x

 

 

2

lim

x

x



1

lim

2

x

x x

 

  C 3 2

1

1 lim

x

x



0

lim

6

x

x

  



A

0

lim

x

x x

1

x

x x

  

1

lim

1

x

x

  

1

2 1 lim

1

x

x x

A

2

3 4 lim

2

x

x x

 

2

3 4 lim

2

x

x x

 

2

x

x x

 

 

2

x

x x

  

 

2

1 1

( )

5

1 2

khi x x

f x



Xácđịnh a

đểhàmsốliêntụctạiđiểmx 1

( )

a x khi x

f x

a x khi x



đểhàmsốliêntụctrên 

2

2

2

a 

3 2

1 cos

0 sin

x khi x

khi x

 



Trang 12

C Liêntụctạix 0vàx 1 D Liêntụctạix 0vàx 1

Phươngtrìnhx34x 4 0luôncónghiệmtrênkhoảng1;1  I

Phươngtrìnhx3 x 1 0 cóítnhấtmộtnghiệmdươngbéhơn1. II

Tronghaicâutrên:

A Chỉcó I sai. B Cảhaicâuđềuđúng

C Chỉcó II sai. D Cảhaicâuđềusai

.Tìmkhẳngđịnhsaitrongcáckhẳngđịnhsau:

A Hàmsốđãcholiêntụctrênnửakhoảng ;0

B Hàmsốđãcholiêntụctạix2

C Hàmsốđãcholiêntụctrênnửakhoảng0;  

D Hàmsốgiánđoạntạix0

.Tìmkhẳngđịnhsaitrongcáckhẳngđịnhsau:

A Phươngtrìnhđãchocóbanghiệmphânbiệt

B Phươngtrìnhđãchochỉcómộtnghiệmtrongkhoảng0;1 

C Phươngtrìnhđãchocóítnhấtmộtnghiệmtrongkhoảng2;0

D Phươngtrìnhđãchocóítnhấtmộtnghiệmtrongkhoảng 1 1;

2 2

 

Ngày đăng: 10/08/2018, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w