1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 đề thi online giới hạn hàm số có lời giải chi tiết

13 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 841,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – GIỚI HẠN HÀM SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi: - Hiểu về định nghĩa giới hạn hàm số.. - Thành thạo các phương pháp tính giới hạn của hàm số, đặc biệt là phương

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – GIỚI HẠN HÀM SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi:

- Hiểu về định nghĩa giới hạn hàm số

- Thành thạo các phương pháp tính giới hạn của hàm số, đặc biệt là phương pháp nhân liên hợp để khử dạng 0

0

Cấu trúc đề thi:

20 câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 4 cấp độ:

Câu 1 (Nhận biết) Tính

x 1

2 lim x x 7 bằng?

Câu 2 (Nhận biết) Tính

2 2

xlim 3x 3x 8 bằng?

Câu 3 (Nhận biết) Tính

2

4

2 x

lim

2x 1 bằng?

3

Câu 4 (Nhận biết) Tính

2

lim

x 1 bằng?

Câu 5 (Nhận biết) Tính

x 3

x 3 lim 3x 9 bằng?

A 1

3 D Không tồn tại

Câu 6 (Nhận biết) Trong các mệnh đề sau đâu là mệnh đề đúng?

A

1

2

x

2

x

C

1

2

x

x 2

1

Trang 2

2 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

2

x 3

x 4x 3 lim

x 9 bằng?

A 1

2

1

1

Câu 8 (Thông hiểu) Tính

2

x 1

lim

x 2x 1 bằng?

x 6x 11x 6 lim

A 1

1

1

1

3

Câu 10 (Thông hiểu) Tính

x 3

lim 3x 3 bằng?

A 2

1

1

Câu 11 (Thông hiểu) Tính

x 2

lim 4x 1 3bằng?

A 1

9

4

x 0

lim

3x bằng?

A 1

1

1

9

2

4 2 x

x

2x x 1 bằng?

2

1

1

xlim x x 3 x bằng?

xlim x 1 x 1 bằng?

Trang 3

A -1 B 0 C 1.

f (x) x 2x 4 x 2x 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giới hạn của f (x) khi x là 0

B Giới hạn của f (x) khi x là 2

C Giới hạn của f (x) khi x là -2

D Không tồn tại giới hạn của f (x) khi x

xlim x 1 x 1 bằng?

lim x

2x x 1bằng?

3

3

3

2

x 0

lim

A 23

3

A 0 B n 1

2 C n D 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp:

Hàm số y f x xác định tại x x0 thì

xlimx f x

Trang 4

4 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Cách giải:

xlim x1 x 7 ( 1) ( 1) 7 9

Chọn: C

Câu 2

Phương pháp:

Hàm số y f x xác định tại x x0 thì

0

0

xlimx f x

Cách giải:

xlim 3x2 3x 8 3.( 2) 3.( 2) 8 12 6 8 10

Chọn: D

Câu 3

Phương pháp:

Hàm số y f x xác định tại x x0 thì

0

0

xlimx f x

Cách giải:

4

x

4

2

Chọn: B

Câu 4

Phương pháp:

- Chia cả tử và mẫu cho x2

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n N

Cách giải:

2

2

3

1

1 x

Chọn: D

Câu 5

Phương pháp:

- Phá dấu giá trị tuyệt đối

Trang 5

- Rút gọn phân thức

- Khử dạng 0

0

Cách giải:

Chọn: C

Câu 6

Phương pháp:

- Chia trường hợp để phá dấu giá trị tuyệt đối

- Rút gọn phân thức và tính giới hạn ở từng trường hợp

Cách giải:

x 1

2

x 1

2

2

2

Suy ra, không tồn tại

x 2

1

Chọn: D

Câu 7

Phương pháp:

- Rút gọn phân thức

- Khử dạng 0

0

Cách giải:

2

2

Chọn: D

Câu 8

Phương pháp:

Trang 6

6 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

- Rút gọn phân thức

- Khử dạng 0

0

Cách giải:

2

Chọn: C

Câu 9

Phương pháp:

Cách giải:

2

x

3

x 6x 11x 6 (x 1)(x 2)(x 3) (x 1)(x 3) (2 1)(2 3) 1

Chọn: C

Câu 10

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

Cách giải:

x 1 2 ( x 1 2)( x 1 2)( 3x 3) (x 1 4)( 3x 3)

2 3(x 3)( x 1 2) 3( x 1 2) 3( 3 1 2)

Chọn: C

Câu 11

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

Cách giải:

2

(x 1)(x 2)( 4x 1 3) (x 1)( 4x 1 3) (2 1)( 4.2 1 3) 9

8

Trang 7

Chọn: B

Câu 12

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

Cách giải:

3

2

9

Chọn: D

Câu 13

Phương pháp:

- Đưa x 1 vào trong căn: x 1 (x 1)2 khi x

- Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x bậc cao nhất

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n

Cách giải:

2

x

1

2

x x lim

2

Chọn: A

Câu 14

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

- Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x bậc cao nhất

Trang 8

8 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n

Cách giải:

2

2

2

2

x

x

2

x

3 1

2

x x

Chọn: C

Câu 15

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

- Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x bậc cao nhất

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n

Cách giải:

2

2

2

2

2x

2

1

1 1 0

Chọn: A

Câu 16

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

- Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x bậc cao nhất

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n

Trang 9

Cách giải:

f (x) x 2x 4 x 2x 4

Ta có:

x

x

x

lim f (x) lim x 2x 4 x 2x 4

lim

4

x

x

x

2

lim f (x) lim x 2x 4 x 2x 4

lim

4x x lim

4 lim

1

4

2

1 1

1

x x

Vậy không tồn tại

xlim f (x)

Chọn: D

Câu 17

Phương pháp:

- Nhân liên hợp để khử dạng 0

0

- Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x bậc cao nhất

Trang 10

10 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n

Cách giải:

2

2

3

2

2 3

3

3

2

3

3

3

1 1 1

Chọn: D

Câu 18

Phương pháp:

- Đưa x vào trong căn: x x2 khi x

- Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa của x bậc cao nhất

- Thay giới hạn n *

x

C lim 0, n

Cách giải:

3 2

3

x

2 3

3 x

lim

2

Chọn: A

Câu 19

Phương pháp:

- Biến đổi biểu thức, đưa về dạng

n

x 0

lim

Trang 11

- Nhân liên hợp

Cách giải:

Ta có:

1 2x 1 3x 1 4x 1

1 2x 1 2x 1 2x 1 3x 1 2x 1 3x 1 2x 1 3x 1 4x 1

1 2x 1 1 2x 1 3x 1 1 2x 1 3x 1 4x 1

x 0

3

1 2x 1 3x 1 4x 1

lim

x

Tính:

3

2

2

1 3x 1

3.1

1

1 1 1

1 3x 1

4

3

1 4x 1

4x lim 1 2x 1 3x

3

3

1 1 1 1

Vậy

x 0

x

Chọn: D

Câu 20

Trang 12

12 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Phương pháp:

- Đặt x 1

y , khi x : y 0

- Nhân liên hợp, tính

n

y 0

lim

Cách giải:

Đặt x 1

y, khi x : y 0

n

(1 y)(1 2y) (1 ny) 1

n

y 0

(1 y)(1 2y) (1 ny) 1

1 y 1 y 1 y 1 2y 1 y 1 2y (1 y)(1 2y) (1 (n 1)y)

(1 y)(1 2y) (1 (n 1)y) (1 y)(1 2y) (1 ny) 1

1 y 1 1 y 1 2y 1 (1 y)(1 2y) (1 (n 1)y) 1 ny 1

(1 y)(

lim

n

n

n n

y 0

1 2y) (1 ny) 1

1 ny 1 lim (1 y)(1 2y) (1 (n 1)y)

y Tổng quát:

n n

y 0

n

y 0

y

2

0

1 ky 1 lim (1 y)(1 2y) (1 (k 1)y)

y

lim (1 y)(1 2y) (1 (k 1)y)

(1 ky 1) (1 y)(1 2y) (1

n

n

n

(k 1)y)

k (1 y)(1 2y) (1 (k 1)y) k

lim

n

Khi đó:

Trang 13

y 0

n(n 1)

Chọn: B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm