1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 giới hạn hữu hạn – giới hạn vô cực của dãy số

14 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VÀ CÁC VÍ DỤ I.. Giới hạn hữu hạn của dãy số 1.. Dãy số có giới hạn là một số thực gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn, nếu có thì tồn tại duy nhất.. BÀI GIẢNG: GIỚI

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VÀ CÁC VÍ DỤ

I Giới hạn hữu hạn của dãy số

1 Định nghĩa



    với  0 bất kì bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

Dãy số có giới hạn là một số thực gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn, nếu có thì tồn tại duy nhất

Ví dụ 1: Xét dãy số  u n với u n 1

n

 Lấy ví dụ và chứng minh rằng: lim n 0

 

Giải:

*) Ví dụ chọn  0,01

0, 01 100 100

n

Như vậy nghĩa là u n 0, 01 kể từ số hạng thứ 101 trở đi

Vậy lim n 0  

*) Phương pháp tổng quát:

0

  nhỏ tùy ý, ta có: u n 1 1

 

Để u n  ta chỉ cần chọn n sao cho 1 n 1

n

  

Vậy nếu chọn số nguyên dương n0 thỏa mãn n0 1

 thì ta có u n   n n0

Vậy lim n 0  

BÀI GIẢNG: GIỚI HẠN HỮU HẠN – GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA DÃY SỐ

CHUYÊN ĐỀ: GIỚI HẠN MÔN TOÁN: LỚP 11

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

Ví dụ 2: Xét dãy số  u n với  

2

1

n

n

u n

 Lấy ví dụ chứng minh rằng: lim n 0

 

Giải:

Ví dụ chọn  0,0001

 

0, 0001

10000

n

n

u

    n thỏa mãn n2 10000 hay n100

Như vậy nghĩa là u n 0, 0001 kể từ số hạng thứ 101 trở đi

Vậy lim n 0  

Ví dụ 3:

a) Xét dãy số  u n với u n 2n 1

n

 Chứng minh rằng: lim n 2

 

b) Xét dãy số  v n với 2

1

n

n v n

 Chứng minh rằng: lim n 0.

 

Giải:

lim n 2 lim 2 lim 0

n u

Vậy lim n 2  

1

n

Mà lim 1 0

nn

Vậy lim n 0  

2 Giới hạn đặc biệt

3

*

1

lim

k

n

n

n

n

k n

c c c const







Chú ý: Ta có thể viết limu na và tự hiểu là n 

Trang 3

Ví dụ 4: Tìm các giới hạn sau:

a) lim 1

n

n n



2 2

lim

n

n



c) 2  3 lim

4

n n

n

n

 

d)

3

lim

n

n



Giải:

a) lim 1 lim 1 1 lim 1 lim 1 1 0 1

n

        

Sử dụng máy tính cầm tay: Dùng chứ năng CALC:

b)

2

2

lim 2 3 lim lim 2 3.0 0 2

d)

 

2 3

3 Định lý về giới hạn hữu hạn

a) Nếu limu na, limv nb thì:

lim

lim

lim

n n

n

n

n

u v ab

k u ka k const

b

 

 

Chú ý: Không áp dụng định lý trên khi gặp dãy chứ tổng vô hạn và giá trị a b, là 

b) Nếu limu na thì:

3

3

lim

lim

n

n

 Nếu u n  0 n thì a0 ; lim u na

Trang 4

c) Nếu u nv nn và limv n 0 thì limu n 0

d) Định lý kẹp (mở rộng)

Nếu w nu nv nn và limw n limv na thì limu na

Ví dụ 5: Tìm các giới hạn sau:

a) lim2 1

2

n n

lim

n

2

lim

3

n

lim 2.3 4

Giải:

a) 1 lim2 1

2

n

I

n

Chia cả tử và mẫu cho n :

1

1 2

2

1

I

n

n

b) 2 lim 23 2

n I

Chia cả tử và mẫu cho n2:

2

2

I

n n

c)

2 3

lim

3

I

n

Cách trình bày 1: A A2 B 0

Chia cả tử và mẫu cho :n

2 2

3

2

3

1

2

2 3.0 4.0 2

1

I

n n

n n n

Trang 5

Cách trình bày 2: 2  

0

AA A

Đặt n với số mũ cao nhất trong tử và mẫu ra ngoài làm thừa số chung

2

2

3

2

3

1

2

2 3.0 4.0 2

1

n n

I

n n

n n n

 

d) 4 lim 3 4

2.3 4

Chia cả tử và mẫu cho 4 :n

4

3

n

I

  

 

 

Ví dụ 6: Tìm các giới hạn sau:

a)

4

3

4

27

lim n n

n

b)   2 3

5

1 1 2

n

4 1 3 2 lim

2 3 6 2

  d)

2 2

lim

2

  

 

Giải:

a)

4

3

lim n n lim 27 27 0 3

Sử dụng máy tính cầm tay: Dùng chứ năng CALC:

Trang 6

c)   

4 1 3 2

lim

Chia cả tử và mẫu cho 12n:

d)

2

2

lim

2

  

 

Đặt 2

n trong căn xong đưa ra ngoài căn:

2

2

2

2

2

2 2

2

1 1

1 1

4 0 0 1 2 1 1 lim

1 1 2

2 1 2.0 1

1 1

n n

n

   

  

 

 

Ví dụ 7: Tìm các giới hạn sau:

a) limsinn

n b)

 

2

1 cos lim

1

n

n n

3sin 4 cos

n

sin 5 lim

2n 1

n

Giải:

a) limsinn

n

Ta có: sinn 1 n *

nn   và lim1 0 limsinn 0

Sử dụng máy tính cầm tay:

b)  

2

1 cos

lim

1

n

n n

Trang 7

Ta có:   *

n

n

n

1

1

 

2

1 cos

1

n

n n

Sử dụng máy tính cầm tay:

c) lim3sinn 24 cosn

n

Ta có: 3sinn 24 cosn 52 n *

   và lim 52 0

n

2

3sin 4 cos

n

Sử dụng máy tính cầm tay:

Cách trình bày thứ 2:

5 3sinn 4cosn 5

n

2

3sin 4 cos

n

d)

sin

5

lim

2n 1

n

sin

1 5

2n 1 2n 1

n

n

sin

2n 1 2n 1

n

Sử dụng máy tính cầm tay:

Trang 8

II Giới hạn vô cực của dãy số

1 Định nghĩa



     với M 0 bất kỳ lớn tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

 

 Các dãy số có giới hạn  và  được gọi chung là các dãy số có giới hạn vô cực hay dần đến vô cực

2 Giới hạn đặc biệt

*

3

lim

lim

lim ; lim

n

k

n

n

n

n







 

  

  

3 Định lý và quy tắc tìm giới hạn vô cực

a) Nếu limu n   thì lim 1 0

n

u

b) Nếu limu na và limv n   thì lim n 0

n

u

v  c) Nếu limu n   và limv n   thì limu v n n  

d) Nếu limu naa0 và limv n   thì limu v n n   a0 hay  a0

e) Nếu limu naa0 và limv n 0 thì lim n  0

n n

u

a v

v    hay  a v n 0

4 Các dạng vô định

Từ những định lý giới hạn đã học, ta tổng kết được những kinh nghiệm sau (rất quan trọng):

0

hang so hang so

hang so

     

             

Trang 9

Khi tính giới hạn gặp các dạng vô định sau ; 0 ; ; 0.

0

 thì ta không thể áp dụng ngay những định lỹ

giới hạn hữu hạn mà cần phải khử dạng vô định trước bằng các phương pháp thích hợp sau đó mới áp dụng quy tắc tính giới hạn

Việc tính giới hạn phụ thuộc rất quan trọng và dạng vô định, nó sẽ quyết định phương pháp chứ không phụ thuộc hình thức dạng dãy số nào

Ví dụ 8: Tìm các giới hạn sau:

a)

10 5

lim

3 lim

n

  c)

3 2

2 lim

n

  

4 2

lim

1 2

n

Giải:

a)

6 10

1 1 2

3 4

 

Sử dụng máy tính cầm tay:

b)

3

Sử dụng máy tính cầm tay:

c)

3

2

2 lim

L

n

  

Cách 1: Chia cả tử và mẫu cho

2 2

2

1 2

n

n n

n

  

Trang 10

Vì:

2

2

lim

1

n

n n

L n

Cách 2: Chia cả tử và mẫu cho

3

3

1

n n

vì:

        

0 n

nn   d)

4 2

lim

1 2

L

n

Cách 1: Chia cả tử và mẫu cho

2

2 2

2

2

1 2

n

n n

n

Vì: lim 2n2 1 52 ; lim 12 2 2 0

         

Cách 2: Chia cả tử và mẫu cho

2

2

Vì:

n

     

Ví dụ 9: Tìm các giới hạn sau:

lim 2nn 4 b)  2 

lim  n 5n2

c) lim 4n45n37n d) 3 3 2 

lim 8n  n n  n 2

Giải:

3

1 4 lim 2n n 4 lim n 2

        

3

3

1 4 limn ; lim 2 2 0

      

Trang 11

Sử dụng máy tính cầm tay:

2

5 2 lim n 5n 2 lim n 1

         

2

2

5 2 limn ; lim 1 1

      

Sử dụng máy tính cầm tay:

c) lim 4n4 5n3 7n lim n4 4 5 73 limn2 4 5 73

Vì: limn2 ; lim 4 5 73 2 0

n n

Sử dụng máy tính cầm tay:

3

limn ; lim 8n  n n  n 2  3 0

Ví dụ 10: Tìm các giới hạn sau:

lim n   n 2 n1

c)

2

1 lim

lim n 3nn

Trang 12

Giải:

2

2

2

  

 

n

 

Sử dụng máy tính cầm tay:

2

2

   

   

2 2

1 1

1

n

Sử dụng máy tính cầm tay:

c)

2

2

2

2

Sử dụng máy tính cầm tay:

2

3

Trang 13

 

2

1 1 1

n

 

Sử dụng máy tính cầm tay:

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Biết dãy số  u n thỏa mãn: u n 1 13 n

n

   Chứng minh rằng: lim n 1

 

Bài 2: Cho dãy số  u n với 2

1

n

n u n

 Chứng minh rằng: lim n 1.

 

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

a) lim1 2

3

n n

b)

2 2

limn n n

n

lim

4

n n

n

3 2 2

lim n n

n

Bài 4: Tìm các giới hạn sau:

a)

3

lim

lim

n

 

 

lim

4

1 lim

 

Bài 5: Tìm các giới hạn sau:

a)

2

lim

1 2

n

 

 b)

2 2

lim

n

 

 c)

lim

n

2

3 3

lim

2

  

 

Bài 6: Tìm các giới hạn sau:

a) lim 3 1

2.3 4

n

3 2.5 lim

lim

lim 3n

n n

Bài 7: Tìm các giới hạn sau:

a) limcos 2

1

n

n b)

 

2

1 lim

4

n

n

sin 3 cos 2 lim

2 1

n

2

sin 4 lim

3n

n

 

 

 

Bài 8: Tìm các giới hạn sau:

Trang 14

a)

10 5

lim

1 2

 

5 2

lim

lim

2

1 2 lim

4

  

Bài 9: Tìm các giới hạn sau:

lim 4nn 2 b)  4

lim 1 3n n c)  4 3 2

lim 4n 5n  7 2n

lim  n 2n 4n  n 3

Bài 10: Tìm các giới hạn sau:

lim n 3n n 1 b) lim n 1 n n

c)

1 lim

lim 8n  n 2n

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w