CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH... Chứng minh rằng điểm M di động trên một Elip t là một tham số thay đổi.
Trang 1"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
II_ Các dạng bài tập
Dạng 2: Lập phương trình chính tắc của Elip
*) Phương pháp:
Ta áp dụng các công thức thành phần Elip đã học và tìm ra các thông số a b; điền và phương trình chính tắc của Elip: x22 y22 1 E
Bài 1: Lập phương trình chính tắc của Elip E trong mỗi trường hợp sau:
a) Elip E đi qua điểm 2;5
3
M
và có một tiêu điểm F12;0 b) Elip E có một tiêu điểm F2 2;0 và độ dài trục nhỏ bằng 4 6
c) Elip E có độ dài trục lớn là 2 5, tiêu cự bằng 2
d) Elip E đi qua hai điểm M2; 2 ; N 6;1
Giải:
25
M
Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình:
PHƯƠNG TRÌNH ELIP – TIẾT 2
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH
Trang 2
2
4 2
2
2 2
5
9
b
b) F2 5;0 c 5
2
2 2
2 6 5 49
49 24
a
E
c) 2a2 5 a 5
2
2 2
E
d) M2; 2 ; N 6;1 E :x22 y22 1
2
2
2 2
1
8 8
1
4
8 4
a
b
E
Bài 2: Lập phương trình chính tắc của Elip E trong các trường hợp sau:
a) Elip E có tổng độ dài hai trục bằng 8, tâm sai 1
2
e
b) Elip E có tâm sai 5,
3
e chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 20
c) Elip E có tiêu điểm F12;0 , diện tích hình chữ nhật cơ sở bằng 12 5
Giải:
a) 2a2b 8 a b 4 1
Trang 3
1
2
c
a
a b c ta được:
2
8 4 2
4 2 4
4 4 2 0
8 4 4
4 2 4
4 4 2
8 4 2 4 2 4
a
b a
b
E
1
a
2a2b.220 a b 5 2
Từ 1 và
3 5
5
3
5
c b
a
Thay vào
5
a b c c
2
2 2
15
5 5
30
3 5
5
2
a
b
a
b
E
2 2a b12 5a b 3 5 2
Trang 4Từ 1 và
2 2
2 2
4
2
45
3 5
a b ab
2
2
2 2
2 2
5
9
4
E
Bổ sung kiến thức:
a
+ Đường chuẩn:
2
x
0; 0 1 2 2 ; x2 y2 1
Bài 3: Lập phương trình chính tắc của Elip E biết:
a) Elip E đi qua điểm M 5; 2 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn bằng 10
b) Elip E có tâm sai 3
5
3
c) Elip E có trục lớn bằng 10 và phương trình của một đường chuẩn là 25
4
x
d) Elip E có khoảng cách giữa các đường chuẩn bằng 36 và bán kính qua tiêu điểm của điểm M E là 9
và 15
Giải:
a) Elip E có phương trình chính tắc:
2 2
2 2 1
a b
5 4
e
Trang 5
2
2
a b c b a c c c c c
2
2
5.3 15
E b
1
c
a
Khoảng cách từ O đến một đường chuẩn bằng 25
3
2
c
1 , 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
5 3 16
25 16
E
c) 2a10 a 5
Phương trình đường chuẩn:
4
25 25 4
c
2 2 2 2 2
2 2
5 4 9
25 9
E
d) Khoảng cách giữa hai đường chuẩn bằng 36
2
2
1
1 2
2 2
2 2 2 2 2
9 15
12
a
Trang 6
: 2 2 1.
E
Bài 4: Lập phương trình chính tắc của Elip E biết:
a) Elip E có tâm sai 3
3
e và độ dài đường chéo của hình chữ nhật cơ sở bằng 2 5
b) Elip E đi qua 3 ; 4
và tam giác MF F1 2 vuông tại M
c) Elip E đi qua 8; 1
3 3
d) Elip E có 4 đỉnh A B C D, , , tạo thành hình thoi và bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi bằng 2 và có
2
e
Giải:
2
1
Thay 2 , 3 vào 2 2 2
a b c ta được:
2
2 2
3
a
E
9 16
5 5
1 2
MF F
2
M OM F F c
5
2 2 2 2 2
5
a b c a b thay vào 1 ta được:
Trang 7
2 2
2 2
5
9 4
b
b
E
2 2
1 ;0 ; 2 ;0
Cách 1:
1 2
MF F
1 2 1 2
MMF MF F F
2
4
2 2
E
Cách 2: Làm tương tự câu b:
2 2
2
1
4 1 4
E a
c
a
2
r
Gọi H là hình chiếu của O trên ABOH r 2
2
2 2
Trang 8
2 2
2 2 2
2
2 2
4
a c
b
E
Dạng 3: Chứng minh điểm N di động trên một Elip
*) Phương pháp:
Để chứng tỏ điểm M di động trên E có hai cách:
+ Cách 1: Chứng minh MF1MF2 2a không đổi
+ Cách 2: Chứng minh trong mặt phẳng Oxy:
;
M x y có tọa độ thỏa mãn phương trình:
2 2
2 2 1 0
b a
Thường gặp điểm
2
2 2
2 2 2
cos cos
sin
sin
x
t
M
t b
2 2 cos sin 1 : 2 2 1
Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm , M x y di động có tọa độ luôn thỏa mãn phương trình dưới ; đây Chứng minh rằng điểm M di động trên một Elip ( t là một tham số thay đổi)
4sin
M
b) 7 cos 2
5sin
M
Giải:
2
2
2 2 2
2
cos cos
25 5
x x
t t
t
Vậy M di động trên một Elip
Trang 9a)
2
2
2 2 2
2
cos cos
25 5
x x
t t
t
Vậy M di động trên một Elip
2
2
2 2 2
2
t
Vậy M di động trên một Elip
Bài 2: Cho điểm A6cos ;0 ;t B 0;3sint,t là tham số Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn 2MA5MB0 *
Giải:
Gọi M x y ; :MA6cost x; y; MB x;3sinty
2 2
2 2
*
15sin 7
7 cos
12
7 sin
15
x t
x t
Bài 3: Cho 2 2
m
Giải:
2 cos
I
2
2
2 2 2
2
sin
9
9 4 cos
4
a
t
b
t