1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 thực hành giải nhanh trắc nghiệm giải bất phương trình một ẩn tiết 2

8 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 425,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG: THỰC HÀNH GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN TRÊN CÁC MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO, VINACAL… TIẾT 2 CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC.

Trang 1

BÀI GIẢNG: THỰC HÀNH GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

TRÊN CÁC MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO, VINACAL… (TIẾT 2) CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM VẤN ĐỀ 4: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM – VÔ NGHIỆM

Câu 27: Phương trình 2  

xmxm  có nghiệm khi:

A 1

5

m

m

 

  

5 1

m m

 

  

5 1

m m

 

  

Giải

Cách 1:

2

2

' 0 2 1 2 1 0

4 4 2 1 0

5

6 5 0

1

m

m

 

Cách 2:

Sử dụng MODE 5 3

Thử m  5 Phương trình có nghiệm  Loại đáp án B

Thử m  6 Phương trình có nghiệm  Loại đáp án A và C

Chọn D

Câu 28: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình sau có nghiệm: 2   2

2x 2 m2 x 3 4m m 0

Giải

4 4 6 8 2 0

MODE  1 1 4 ta có:

Trang 2

 

3, 4 m 0, 6, m m 3; 2; 1

Chọn C

Câu 29: Phương trình   2  

mxmx  m có 2 nghiệm phân biệt khi:

A mR\ 1  B 2 m 6 C 1  m 6 D 1  m 2

Giải

2

2

1 0

1

9 12 4 4 3 2 3 2 0

1

17 32 16 0

m

a

m

m luon dung m

  





Chọn A

Câu 30: Tìm m để phương trình 2

A m6 B m6 C 0 m 6 D m0

Giải

4 3 0

Chọn A

Cách 2:

Chọn m 5 x25x 8 0

 Phương trình vô nghiệm B C D, , sai

Chọn A

Câu 31: Tìm m để phương trình   2

A 2 m 6 B m    3 2 m 6 C m   0 3 m 6 D 3  m 6

Trang 3

Giải

2

m  Loại đáp án C và D

(tm)

Chọn B

Câu 32: Tìm m để phương trình 2  

xmxm  có 2 nghiệm âm phân biệt?

A m6 B 5 1 6

9   m m C m1 D 1 m 6

Giải

2

2

2

1 9 5 0

9 6

5

7 6 0

1 1

9 5

9

9

m

m

m m

m

 

Chọn B

Câu 33: Phương trình 2  2  2

2xm 1 x2m 3m 5 0 có 2 nghiêm phân biệt trái dấu khi:

A

1 5

2

m

m

 

 

1 5 2

m m

 

 

2

m

2

m

  

Giải

0 2 2 3 5 0 1

2

ac  mm     m

Chọn C

Cách 2:

Thử m  1 2x22x0

Trang 4

(ktm)

 Loại đáp án B và D

Thử m 0 2x2  x 5 0

(tm)

 Loại đáp án A

Chọn C

Câu 34: Tìm m để phương trình   2

mxmx  m có 2 nghiệm phân biệt khác 0 thỏa mãn

1 2

1 1

3

A 2

6

m

m

 

6

m m

   

 

C 2 m 6 D 2  m 6

Giải

1

m   Loại đáp án A và D

0

   Loại đáp án C

Chọn B

Cách 2: Tự luận:

 

1 2

1 2

0

0 0

0

3

a

f

x x

x x



 

 



Câu 35: Tam thức   2  

f xxmx m dương với mọi x khi:

A 1 11

4

m

1 11 4

m m

 

 

4 m

4 m

  

Trang 5

Giải

2

2

' 0 2 1 3 4 0

4 4 1 3 12 0

11

4 7 11 0 1

4

Chọn A

Câu 36: Tam thức   2  

f x   xmx m âm với mọi x khi:

A 2  m 14 B 14

2

m m

 

 

C 14  m 2 D 14  m 2

Giải

' 0

   Không có dấu bằng  Loại đáp án D

m  f x   xx có    ' 1   2    4 7 0

0

   Loại đáp án B

m  f x   xx có 2    

5 4 2 1 17 0 m 2 ktm

 Loại đáp án A

Chọn C

2 4 2 4 0 0

a luon dung

 

4 4 8 32 0 12 28 0 14 2

Chọn C

Câu 37: Bất phương trình 2

0

xmx m  nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:

A 4

0

m

m

 

 

4 0

m m

 

 

C 4  m 0 D 4  m 0

Giải

2

0 m 4m 0 4 m 0

Chọn D

Câu 38: Bất phương trình 2  

A 2

2

m

m

 

 

2 2

m m

 

 

C 2  m 2 D 2  m 2

Trang 6

 

2

2

2

4 4 4 8 0

Chọn C

VẤN ĐỀ 5: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÔ NGHIỆM – NGHIỆM ĐÚNG

Câu 39: Hàm số   2  

ymxmx có tập xác định DR khi và chỉ khi:

A 1  m 3 B 1  m 3 C 1  m 3 D m 1

Giải

yf xf x   x R

+) m   1 4 0 (luôn đúng)  Loại các đáp án B, C, D

Chọn A

+) m 1

2

1 0

2 3 0

1

a

m m

m

 

          

 

Chọn A

VẤN ĐỀ 5: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 40: Tập nghiệm S của bất phương trình là: 22 0

4 3 0

x

 

A S 1; 2 B S 1;3 C S 1; 2 D S 2;3

Giải

2    x 0 x 2 Loại đáp án A, B, D Chọn C

Cách 2: Tự luận:

3

2

1

x

x

x

  

 

Trang 7

Câu 41: Tìm x thỏa mãn hệ bất phương trình

2 2

2 3 0

11 28 0

A x3 B 3 x 7 C 4 x 7 D 3 x 4

Giải

Chọn D

Câu 42: Tập nghiệm S của hệ BPT

2 2

1 0

3 2 0

x

x x

  

A S 1 B S  1 C S  1; 2 D S   1;1

Giải

Vậy S 1

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị x nguyên thỏa mãn hệ BPT

2 2

2 5 4 0

3 10 0

x x

x x

Giải

 5; 3,1 0, 63; 2   4;1

Chọn C

Câu 44: Tập nghiệm S của hệ BPT là:

2

2 1 3

7 6 0

x

Trang 8

C S  1; 2 D S  

Giải

 

2 1 1 3 1

1 7 6 0

x

ktm

  

 Loại dáp án C

 

5 3 3

15 21 0

ktm x

tm

 

 Loại đáp án B

Chọn

 

 

2 3 1,5 9

0 4

tm x

tm

 

 Chọn đáp án A

Chọn A

Câu 45: Hệ BPT

2

1 0 0

x

  

 

 có nghiệm khi:

A m1 B m1 C 0 m 1 D m0

Giải

 1;1

x

x m

  

1

m

 

Chọn B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w